GIẢI CHI TIẾT 99 ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA 2016 - Pdf 35

ss
.co
m

re

dp

nb
lo
g.
w
or

ba

ua

hc

ac

/s

tp
s:/

ht


MỤC LỤC

Đề 16 :
Đề 17 :
Đề 18 :
Đề 19:
Đề 20:

Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 6 – 2014
Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 5 – 2014
Chuyên Đại Học Sư Phạm Hà Nội – Lần 4 – 2014
Chuyên Trần Đại Nghĩa – TPHCM – Lần 1 – 2014 (xong)
Chuyên Trần Phú – Hải Phòng – Lần 1 – 2014

Đề 21:
Đề 22:
Đề 23:
Đề 24:
Đề 25:

Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – Lần 2 – 2014
Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – Lần 1 – 2014
Chuyên Bắc Giang – Lần 4 – 2014
Chuyên Bắc Giang – Lần 3 – 2014
Chuyên Bắc Giang – Lần 2 – 2014

re
s

or
dp


Đề 28:
Đề 29:
Đề 30:
Đề 31:

s.c
om

Đề 01 :
Đề 02 :
Đề 03 :
Đề 04 :
Đề 05 :

Đề 32:
Đề 33:
Đề 34:
Đề 35:
Đề 36:

THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 1 – 2014
THPT Tĩnh Gia – Thanh Hóa – Lần 2 – 2014
THPT Tĩnh Gia – Thanh Hóa – Lần 1 – 2014
THPT Quất Lâm – Nam Định – Lần 2 – 2014
THPT Quất Lâm – Nam Định – Lần 1 – 2014

Đề 37:
Đề 38:
Đề 39:


dp

re
s

s.c
om

Đề 40:
Đề 41:


ht
tp

s:/

/s

ac

hc

ua

ba

nb
l


(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9) Cho Cr vào dung dịch KOH
(10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
A. 8.
B. Đáp án khác.
C. 7.
D. 9.
Câu 3: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức và hai axit không no, hở, đơn chức (gốc
hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng hoàn
toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M. Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào
100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất
rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình
đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam. Phần trăm khối
lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là :
A. 35,52%
B. 40,82%
C. 44,24%
D. 22,78%
Câu 4: Cho các phát biểu sau :
(1) Ăn gấc chín bổ mắt vì trong quả gấc chín có chứa Vitamin A.
(2) Các nguyên tử của các nguyên tố đều tạo từ các hạt cơ bản là p,n,e.
(3) Các oxit axit đều ở thể khí.
(4) N2 có liên kết ba bền vững nên ở nhiệt độ thường nó không tác dụng với kim loại.
(5) F2,O3,Fe(NO3)3 chỉ có tính ô xi hóa mà không có tính khử.
(6) Các nguyên tố thuộc IA tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là :

nb
l

og
.w

or
dp

re
s

s.c
om

Câu 6: Thủy phân hết một lượng pentapeptit T thu được 32,88 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85
gam Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là
Glyxin và Gly-Gly với tỉ lệ mol tương ứng là 1:10. Tổng khối lượng Gly-Gly và Glyxin trong
hỗn hợp sản phẩm là:
A. 25,11 gam.
B. 27,90 gam.
C. 34,875 gam.
D. 28,80 gam.
Câu 7: Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg, Zn vào 500 ml dung dịch HNO3 4M
thu được 0,448 lít N2 (đktc) và dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: cô cạn thu được m gam chất rắn khan.
Phần 2: tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa.
Giá trị của m là:
A. 25,76
B. 38,40

Câu 12: Cho các phương trình phản ứng:
(1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư →
(2) Hg + S →
(3) F2 + H2O →
(4) NH4Cl + NaNO2  to→
(6) H2S + O2 dư  to→

(7) SO2 + dung dịch Br2 →
(9) Ag + O3 →

(8) Mg + dung dịch HCl →
(10) KMnO4  to→

(11) MnO2 + HCl đặc  to→

(12) dung dịch FeCl3 + Cu →

ht
tp

(5) K + H2O →

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là:
A. 9.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 13: Hỗn hợp X khối lượng 44,28 gam gồm Cu2O, FeO và kim loại M trong đó số mol
của M bằng của O2-. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 dư thấy có 2,76 mol HNO3 tham
gia phản ứng thu được 184,68 gam muối và 8,064 lít (đkc) khí NO duy nhất. Tính % khối


og
.w

or
dp

re
s

s.c
om

(2). Cac kim loai: natri, bari, beri đêu tac dung vơi nươc ơ nhiêt đô thương.
(3). Kim loai xesi đươc dung đê chê tao tê bao quang điên.
(4). Theo chiêu tăng dân cua điên tich hat nhân, cac kim loai kiêm thô (tư beri đên
bari) co nhiêt đô nong chay tăng dân.
(5).Tính dẫn điện của Cu lớn hơn của Au
(6).Các nguyên tố thuộc nhóm IA là kim loại kiềm
(7).Muối axit là muối còn H trong phân tử như (KHSO4,NaHCO3…).
(8).Axit HNO3 chỉ có tính oxi hóa.
Số phát biểu đúng là :
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 15: Chia 0,6 mol hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một ancol đơn chức thành 2 phần
bằng nhau. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn, thu được 39,6 gam CO2. Phần 2: đun nóng với H2SO4
đặc, thu được 10,2 gam este E (hiệu suất 100%). Đốt cháy hết lượng E, thu được 22,0 gam
CO2 và 9,0 gam H2O. Nếu biết số mol axit nhỏ hơn số mol ancol thì công thức của axit là:

A.3,2
B.3,6
C.2,8
D.2,6
Câu 19: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z
là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < Mz). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần
vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. % khối lượng
của Y trong hỗn hợp trên là:
A. 12,6%.
B. 29,9%.
C. 29,6%.
D. 15,9%.
Câu 20: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat.
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và
Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 3 of 591


ht

AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn
hợp X là:
A. 51,72%.
B. 76,70%.
C. 53,85%.
D. 56,36%.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân). Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước. Cho
một lượng Y bằng lượng Y có trong 0,2 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng, sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%). Giá trị của m
là:
A. 64,8g
B. 16,2g
C. 32,4.
D. 21,6g
Câu 23: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng:
(I). HI là chất có tính khử, có thể khử được H2SO4 đến H2S.
(II). Nguyên tắc điều chế Cl2 là khử ion Cl- bằng các chất như KMnO4, MnO2,
KClO3…
(III). Để điều chế oxi có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như
H2SO4, HCl, Na2SO4, BaCl2…
(IV). Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng đồng hình của nhau.
(V). HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
(VI). Ở nhiệt độ cao, N2 có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa.
(VII). Dung dịch Na2SO3 có thể làm mất màu nước brom.
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH,

– Phần 1: có thể tích là 11,2 lít,đem trộn với 6,72 lit H2(có xúc tác Ni) đến khi phản
ứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm
25% so với ban đầu.
–Phần 2: nặng 80 gam,đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2.Công thức
phân tử của A và B là:
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 4 of 591


ht
tp

s:/

/s

ac

hc

ua

ba

nb
l

og
.w

A.8.
B.10.
C.6.
D.Đáp án khác.
Câu 31: X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được
hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT
phù hợp của X là:
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1).Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với
lượng photpho trong thành phần của nó .
(2).Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2.
(3).Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(4).Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O .
(5).NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K .
(6).Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3.
(7).Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3.
(8).Phân đạm 1 lá là NH4NO3 và đạm 2 lá là (NH4)2SO4.
(9).Trong quả gấc (chín) có chứa Vitamin A
(10).Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
(11).Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
(12).Không tồn tại dung dịch chứa các chất HCl,KNO3,FeCl2
Số các phát biểu đúng là :
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.

om

Câu 35: Điện phân 0,5 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,045 M (d = 1,035 g/cm3) với điện cực trơ,
cường độ dòng điện 9,65 A tới khi thu được dung dịch có pH = 1,00 và d = 1,036 g/cm3 thì
dừng điện phân. Thời gian điện phân là:
(cho rằng thể tích dung dịch thay đổi từ khi có khí thoát ra ở catot).
A. 57450 giây
B. 450 giây
C. 55450 giây
D. 96500 giây.
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có Mtb X = 23,5. Trộn V (lít) X với V1 (lít)
hiđrocacbon Y được 107,5g hh khí Z. Trộn V1 (lít) X với V (lít) hiđrocacbon Y được 91,25g
hh khí F. Biết V1 – V = 11,2 (lít) (các khí đo ở đktc). Công thức của Y là:
A. C3H8
B. C3H6
C. C4H8
D. C2H6
Câu 37: Hỗn hợp X gồm C2H7N và hai hidrocacsbon đồng dẳn liên tiếp. Đốt chấy hoàn toàn
100ml hỗn hợp X bằng 1 lượng O2 vừa đủ thu được 550ml Y gồm khí và hơi nước. nếu cho
Y đi qua đ axitsufuric đạc dư thì còn lại 250ml khí ctpt của 2 hidrocacbon:
A.CH4 và C2H6
B. C3H6 và C2H4
C.C2H6 và C3H8
D. C3H6 và C3H8
Câu 38: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml dung dịch
H2SO4 1M và HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 2,24
lít NO (đktc). Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu
được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. 800 ml.
B. 400 ml.

(1) Sục khí H2S vào dd FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dd CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dd Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3
(7) Sục H2S và dung dịch FeCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 6
B. 4
C. Đáp án khác
D. 5
Câu 41:Khi cộng HBr vào buta-1.3-đien.Số sản phẩm cộng tối đa thu được là?
A.4
B.6
C.7
D.3
+
3+
22+
Câu 42:Dung dịch X có chứa H ,Fe , SO4 ;dung dịch Y chứa Ba ,OH , S2-.Trộn X và Y có
thể xảy ra bao nhiêu pứ hoá học:
A.8
B.7
C.5
D.6
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(1)Sục H2S vào FeCl3 xảy ra phản ứng : 2Fe3 + + S 2 − → 2Fe2 + + S ↓
(2) Đổ AgNO3 vào Ca3(PO4)2 thấy kết tủa trắng xuất hiện.
(3) Đổ AgNO3 vào Ca3(PO4)2 thấy kết tủa vàng xuất hiện.

4. Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột
5. Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm –OH
6. Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí
7. Tơ visco thuộc loại tơ hoá học
8. Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian
Số nhận xét đúng là:
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 a M thì thu được m1 gam kết
tủa. Cùng hấp thụ (V+3,36) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được m2 gam kết tủa. Biết
m1:m2 = 3:2. Nếu thêm (V+V1) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 trên thì thu được lượng kết tủa
cực đại. Biết m1 bằng 3/7 khối lượng kết tủa cực đại. Giá trị của V1 là:
A.0.672
B.1.493
C.2.016
D.1.008
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tổng số mol là x mol) tan hoàn toàn trong dung
dịch chứa y mol HNO3(x:y=8:21) thu được hỗn hợp chất khí (Dung dịch sau phản ứng không

nb
l

+
chứa NH 4 ) và dung dịch chỉ chứa muối nitrat.Số mol electron do lượng kim loại trên nhường

ht
tp


D. 5.
Câu 48: X;Y là 2 hợp chất hữu cơ ,mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon,thành phần
chỉ gồm C,H,O. MX>MY. Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2;0,1 mol KOH sau hấp thụ
thu được 39,4 gam kết tủa. Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol
KOH đến phản ứng hoàn toàn,thu được dung dịch không còn bazơ. Tỷ khối của X so với Y
nhận giá trị nào sau đây?
A.1,438
B.2,813
C.2,045
D.1,956
Câu 49: Trong các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH, C2H4,
CH3CN, CH3CCl3,C4H10.Số chất từ đó điều chế trực tiếp được CH 3COOH (bằng một phản
ứng) là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. Đáp án khác

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 7 of 591


ht
tp

s:/

/s

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
(8) Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc nóng
(9) Cho NaBr vào dung dịch H2SO4 đặc nóng.
(10) Cho F2 qua nước nóng.
(11) Cho Na2SO3 vào dung dịch HI.
(12) Sục O3 vào dung dịch KI.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
A. 8
B. 9
C. 11
D. 10
Câu 51: Cho phương trình :
Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng với các hệ số của các chất là số nguyên nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất
tham gia phản ứng là :
A.18
B.21
C.22
D.23
Câu 52: Trộn KMnO4 và KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kính thu được hỗn hợp
X. Lấy 52,550 gam X đem nung nóng , sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và V
lít khí O2. Biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo 14,9 gam KCl chiếm 36,315% khối lượng
Y. Sau đó cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc du đung nóng , sau phản ứng cô
cạn dung dịch thu được 51,275 gam muối khan. Hiệu suất của quá trình nhiệt phân muối
KMnO4 trong X là :
A. 62,5%
B. 91,5%
C. 75%
D. 80%

 phan
 ung
→  2
 SO 2 : 0,31

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 8 of 591


 BTNT.Oxi
  → 0,1 + 0,4.4 = 4.n SO2− + 0,31.2 + 0,4

→ n SO2− = 0,17

4

 Fe : a

→ Y  Cu 2 + : b

 SO 2 − : 0,17
4

 O : 0,1
 Fe : 0,1

→ X
 BTNT
 →

or
dp

(3).Có.
(4). Có.

re
s

(2).Có. C 2 H 5OH + CuO  t→ CH 3CHO + Cu + H 2O

(5).Có. 2Fe3O 4 + 10H 2SO 4 → 3Fe2 ( SO 4 ) 3 + SO 2 + 10H 2O
(7).Không. FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2S

og
.w

2+

+
3+
(6).Có. 3Fe + NO 3 + 4H → 3Fe + NO + 2H 2O

nb
l

(8).Có. Si + 2NaOH + H 2O → N a2SiO 3 + 2H 2 ↑

(9) Cho Cr vào dung dịch KOH.Không xảy ra phản ứng.
(10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao.Không xảy ra phản ứng.

 a = 0, 46
→ A + O2 → 26,72 
→ 
→ 

 H 2O : b  44a + 18b = 26,72  b = 0,36

TH1: 12,64

HCOOH : 0,1
RCOOH : 0,1

→ R = 35, 4 →

 naxkhitông .no = 0, 46 − 0,36 = 0,1
 no
 naxit = 0, 2 − 0,1 = 0,1

CH 2 = CH − COOH : 0,04
CH 2 = CH − CH 2 − COOH : 0,06

Có đáp án D rồi nên không cần làm TH2 12,64

→ C % = 22,78

CH 3COOH : 0,1
RCOOH : 0,1

→Chọn D


 →  BTNT
 .ox
→ nOpu2 = 4a + 3b +
= 5,5a + 3,75b
C
H
N
:
b
 3 3
2
b
 BTNT
 . Nito
→ nN2 = + 4nOpu2 = 22a + 15,5b
2
4a + 3b
a 2
→ 0,1441 =

=
→Chọn B
nCO2 + nH 2O + nN 2
b 3

 A : 0,1

 G :x

 GG :10x

Câu 7: Chọn đáp án C
Ta có :

ba

 NaNO3 : a

= 1,06        →  NaAlO 2 : b →
 Na ZnO : c
2
 2
dung dich sau phan ung có

ua

nNa

→Chọn B

 a + b + 2c = 1,06

 27b + 65c + 0,05.24 = 9,1: 2
 3b + 2c + 0,05.2 = 0,01.10 + 8(1 − 0,01.2 − a )


→Chọn C

ht
tp


→ 16a = 6b → 
b= 8

Câu 9: Chọn đáp án D
 C 2 H 5OH:0,6
Ta có ngay 
 C 4 H 9OH:0,4
Bài này chỉ cần chú ý : 2R OH → R OR + H 2 O

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 10 of 591


Do đó số mol nước bằng nửa số mol ancol:

 BTK
 L→ 0,6.46.0,6 + 0,4.74.0,4 = m +

1
.18.( 0,6.0,6 + 0,4.0,4 ) → m = 23,72
2

→Chọn D

Câu 10:Chọn đáp án D
Ta sẽ dùng định luật BTKL để giải quyết các dạng bài toàn kiểu này

s.c
om


16
 H 2O : 0,05
 HCHO : 0,02 BTK L
  → 0,02.30 + 0,03.A = 1,38 → A = 26 CH ≡ CH
TH1 
 A :0,03
→Chọn C

ba

nb
l

 CA g ≡ CA g : 0,03
m = 15,84 
 A g : 0,08
Chú ý : Có đáp án rồi không cần thử các trường hợp khác nữa.
Câu 12:Chọn đáp án D

hc

ua

(1) Có Fe2 + + A g + → Fe3 + + A g
(2)Không Hg + S → HgS

ac

(3)Có 2F2 + 2H 2O → 4HF + O 2

4

→Chọn D

2,76 − 1,26.2
= 0,06
4

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 11 of 591


Tiếp tục bảo toàn nguyên tố Nito có ngay 2,76 = nNO 3− + 0,36 + 0,06 → n NO 3− = 2,34
X
X
Lại bảo toàn nguyên tố Oxi có ngay : nO + 2,76.3 = 2,34.3 + 0,36 + 1,26 → n M = nO = 0,36

Tiếp tục bảo toàn electron :
 Fe:a
 Cu : b

44,28 
 BTE
 →
O
:0,36

 M :0,36


→Chọn D

Câu 15:Chọn đáp án D

→Chọn A

ac

hc

ua

ba

nb
l

 nCO 2 = 0,5
 C n H 2nO 2 → nCO 2
→ n= 5
Khi đốt cháy E : 
→ E là no đơn chức 
0,5
 10,2
 nH 2 O = 0,5
0,9
= 3
Đốt cháy phần 1: nCO 2 = 0,9 → C =
0,3
Ta thử đáp án ngay :TH1 nếu 1 chất có 2 cacbon và 1 chất có 3 các bon (loại)

(9) KHSO4 và NaHCO3
Câu 18:Chọn đáp án A

→Chọn B

(2) NaOH và NaHCO3;
(4) NH4Cl và NaAlO2 ;
(6) Na2CO3 và AlCl3
(8) CH3COONH4 và HCl

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

→Chọn C

Page 12 of 591


N
nN 2 = n NO 2 →  2 ⇔
 NO 2
 BTNT
 .Nito
→ ∑ N = 8a +

 N 2O
 N O :a  a + b = 0,5
 a = 0,2
→ 0,5Z  2
→ 
→ 

Ta có ngay X : R ( COOH ) 2 →

or
dp

re
s

 a + b = 0,2
 axit :a
 a = 0,05
→  BTN T.oxi
→ 
Dễ dàng suy ra ancol đơn chức: 
 ancol : b     → 4a + b = 0,35  b = 0,15
Nếu X là HOOC – CH2–COOH
 CH 3OH : 0,1
10,7 − 0,05.104
0,1.32
→ ROH =
→ R = 19,67 → 
→ % =
= B
0,15
10,7
 C 2 H 5 OH : 0,05
→Chọn B

ba






Fe
NO
(
)

3 3
 a + b = 0, 4
 a = 0,38
→ 
→ 
 143,5a + 108b = 56,69  b = 0,02



NO3− =



 AgCl : a
Ag = 0,4 → 56,69 
 Ag : b

ht
tp

s:/

 O 2 : 0,625

BTK L
   → mX = 0,525.44 + 0,525.18 − 0,625.32 = 12,55
 BTN T .oxi
trong X
= 0,525.3 − 0,625.2 = 0,325
    → nO

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 13 of 591


 C H O :a
 a + b = 0,2
 a = 0,075
 nCO
 2= nH2 O→  n 2n
→ 
→ 
 C mH 2mO 2 : b  a + 2b = 0,325  b = 0,125
→ 0,075.CH 3CHO + 0,125.C 3H 6O 2 = 12,55 → nA g = 0,075.2 = 0,15

→Chọn B

Câu 23:Chọn đáp án A
(I) Đúng. 8HI + H 2SO 4 ( dac) → H 2S + 4I 2 + 4H 2O

s.c

Câu 25:Chọn đáp án B

og
.w

  HCOOH
X 
  CH 3COOH

Ta có ngay :   CH 3OH
 Y  C H OH →
  2 5

re
s

Câu 24:Chọn đáp án A

Giả sử khối lượng dung dịch HCl là 100 gam → nHCl = 0,9

ac

hc

ua

ba

 MgCO3 : b
 CaCO3 : a

 FeS2 : a
Giả sử ta có 
 Cu2 S : b
 Fe ( NO3 ) 3
 120a + 160b = 5, 2
 a = 0.0404
→ 
→ 
→ % FeS 2 = 93, 23
 11a + 8b = 0,545 − 2a − b  b = 0, 0022
 Cu ( NO3 ) 2

TH1: 
TH2:

 120a + 160b = 5, 2
 Fe2 ( SO4 ) 3 : 0,5a 
→ 
3a + 4b 
3a + 4b 

 3a + 4b 


 + 4  2a + b −
 = 0,545 −  2a + b −

 CuSO4 : 2b
 3a + 4b + 6 
2 


n
=
0,3
 H 2 O
→Chọn
 A g : 0,2.4 + 0,1.2 = 1
→ m = 127,4 
 CA g ≡ C − C OONH 4 :0,1
B

s.c
om

Câu 28:Chọn đáp án D

or
dp

re
s


 ankan
 ankan : 0,3
+ 0,3H 2 → ∆ n ↓ = 0,2 = nanken → 
 P1 : 0,5 
 anken
 anken : 0, 2


(4)Không.Al,Fe,Cr thụ động trong axit HNO3và H2SO4 đặc nguội.
(5)Không ,AgF là chất tan.
(7)Có 2Fe3+ + Cu → 2Fe2 + + Cu2 +
(8)Có Na2SO 3 + Br2 + H 2O → Na2SO 4 + 2HBr

ua

→Chọn B

ht
tp

s:/

/s

ac

hc

Câu 30:Chọn đáp án A
Số chất lưỡng tính là :
KHCO3 ; (NH4)2CO3 ;H2ZnO2 ;Al(OH)3 ; Pb(OH)2 ; Sn(OH)2;Cr(OH)3 ;Cu(OH)2 →Chọn A
Câu 31:Chọn đáp án B
Đây là muối của H2CO3 có dạng tổng quát là (RNH3)CO3(NH3R')
NH4CO3NH(CH3)3 ; CH3NH3CO3NH3C2H5 ; CH3NH3CO3NH2(CH3)2
Chú ý : Thu được 2 khí làm xanh quỳ ẩm.
→Chọn B
Câu 32:Chọn đáp án A
(1).Đúng theo SGK lớp 11.

Có Ngay 
 27 a + 56b = 6, 69
 27 a + 56b = 6, 69

Nếu nHNO3 = 0,3 ⇒ 
0,3.3 Loại vì nghiệm âm
 3a + 2b = 4
 27 a + 56b = 6,69
 a = 0, 03

Nếu nHNO3 = 0, 4 ⇒ 
0, 4.3 ⇒ 
 b = 0,105
 3a + 2b = 4

→Chọn C

re
s

Câu 34:Chọn đáp án A
TH 1 :2 Muối là CuSO4 và FeSO4
 Fe3O4 : a
 3a + b + c = 0, 414


Trường hợp 1:  Fe ( NO3 ) 3 : b ⇒  232a + 242b + 64c = 33,35 ⇒

 3b.4 + 8a = 0,828


ua

Câu 35:Chọn đáp án C

 a = 0, 021

 b = 0, 055 ⇒ m = 61,52

 c = 0, 237

nCu = 0,0225

ac

hc

 d = 1,035 → m1 = 517,5
Ta có ngay : 
 d = 1,036 → m2 = V2 .1,036
Catot

A not
Cu2 + + 2e → Cu

H 2 O + 2e → 2OH − + H ↑2

H 2O − 4e → 4H + + O ↑2

s:/


 C2 H 2 ( 3a )

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 16 of 591


 CH 4 ( a )
 CH 4 ( a + 0,125 )


107,5Z  C2 H 2 ( 3a ) → 91, 25Z  C2 H 2 ( 3a + 0,375 )
 (4a + 0,5)Y
 (4a )Y


→ ∆ m = 16,25 = 0,5Y − 11,75 → Y = 56

→ChọnC

Câu 37:Chọn đáp án B
Ta có VN2 < 50 mà VH2O = 300 ; VCO2 > 200
Ta có C >2 loại A
Ta lại có H = 6 Loại C, D
Câu 38:Chọn đáp án A

s.c
om

→Chọn B

Câu 39:Chọn đáp án C

 n 2+ = a
 M g
 nFe2+ = b

 ∑ nNO 3− = 0,6

ac

hc

ua

ba

n
= 0,25
 Cu2+

Ta có ngay :  nA g+ = 0,1
dung dịch sau tất cả các phản ứng có

 ∑ nNO 3− = 0,6
BTĐT có ngay : 2a + 2b =0,6

→Chọn A

/s


Câu 40:Chọn đáp án D
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
(1) Không có
(2) Sục khí H2S vào dd CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dd Na2SiO3
(4) Không có
(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3
(7) Sục H2S và dung dịch FeCl3
→Chọn D

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 17 of 591


Câu 41:Chọn đáp án C
CBr − C − C = C

C − CBr − C = C

C − C = C − CBr ( 2 dp cis và tran )
C − CBr − C − CBr

→Chọn C

Câu 42: Chọn đáp án B
H+ tác dụng với: OH-, S2-.

Fe3+ tác dụng với: OH-, S2Fe2+ tác dụng với: OH-, S2Câu 43:Chọn đáp án D Cho các phát biểu sau:

→Chọn D
Câu 45:Chọn đáp án B
Lượng 0,15 mol CO2 thêm vào làm 2 nhiệm vụ:
Nhiệm vụ 1 : Đưa kết tủa từ m1 nên cực đại
Nhiệm vụ 2 : Đưa kết tủa từ cực đại xuống m2
m = 5
m − m1 + mmax − m2
→  1
Từ đó có ngay : 0,15 = max
100
 mmax = 11,667

s:/

/s

ac

hc

ua

ba

nb
l

og
.w


Với C. 
 Zn : b
 b = 6,5
Loại vì khi đó chỉ thu được 1,75 mol khí N2
Vậy chỉ có B thỏa mãn bài toán :
 A l :a
 a = 0,8
→ a + b = 8  BTE
 → 3a + 2b = 16,8 → 
→ N ↑ = 21 − 16,8 = 4,2

Zn
:
b
b
=
7,2



Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 18 of 591


 n N = 4,2
 NO :2,1
 co the lay→ 
Từ đó suy ra hỗn hợp khí sẽ có 
 N 2 :1,05

om

Câu 47:Chọn đáp án D
(1) Sai.Muối kép là hỗn hợp 2 muối Ví Dụ như Phèn Chua hay Phèn Nhôm
Còn CaOCl2 là muối hỗn tạp được tạo bởi 2 gốc axit khác nhau là Cl và ClO
(2) Đúng theo SGK lớp 10 hoặc 12.
(3) Đúng theo SGK lớp 11.
(4) Đúng theo SGK lớp 10.
(5) Đúng vì có sự thủy phân ra môi trường axit (chua).
(6) Đúng.
(7) Đúng.Chú ý : CO2 chứa liên kết phân cực nhưng cả phân tử thì không phân cực.
→Chọn D
Câu 48:Chọn đáp án D

og
.w

 a = 0,18 K OH :0,35  Y : HCOOH
   → 

 b = 0,16
 X : H OOC − C OOH

90
= 1,956
46
Câu 49:Chọn đáp án C
Số chất từ đó điều chế trực tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) là:
C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, CH3OH, CH3CN, CH3CCl3,C4H10
giam


s:/

CH 3OH + CO  xt,t
 → CH 3COOH
+

0

ht
tp

R − X  KCN→ R − C ≡ N  H ,t→ R COOH
CH 3CCl3 + 3NaOH → CH 3C(OH )3 → CH 3COOH
0

C 4 H 10 + 2,5O 2  xt,t
 → 2CH 3COOH + H 2O

→Chọn C

Câu 50:Chọn đáp án C
(1) SiO2 + HF → SiF4 + H2O
(2) SO2 + H2S → S + H2O
(3) NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O
(4) CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O
(5) Si + NaOH + H2O → Na2SiO3 + H2
(6)Ag + O3 → Ag2O + O2
(7) NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 + H2O
(8) M nO 2 + 4HCl → M nCl 2 + Cl 2 + 2H 2O

+
3+
Ta chuyển về phương trình ion sau : 3Fe + NO 3 + 4H → 3Fe + NO + 2H 2O

Nhân hệ số phù hợp rồi điền vào phương trình phân tử :
9Fe(NO3)2 + 12KHSO4 → 5Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 + 6K2SO4 + 3NO + 6H2O

re
s

→Chọn B

Câu 52:Chọn đáp án D

14,9
= 41,03
0,36315

52,550 − 41,03
= 0,36
32

or
dp

 BTK
 L→ n↑O 2 =

mY =


 L→ 
 158a + 87b = 52,55 − 24,5
0
 a = 0,15
→ 
2K M nO 4  t→ K 2 M nO 4 + M nO 2 + O 2
 b = 0,05

/s

→Chọn D

s:/

0,36 − 0,3
→ H% =
= 80%
0,075

ht
tp

Câu 53:Chọn đáp án C
Ta có :
 Al : x
7,8 
→ 27x + 24y = 7,8
 Mg : y

n HNO3 = 1



 x = 0,2

 y = 0,1
 a = 0,01


 BTKL
 → m = 7,8 + 62.0,8 + 0,01.80 = 58,2 →Chọn C

Câu 54:Chọn đáp án C
+

Ta sẽ sử dụng phương trình : 4H + NO 3 + 3e → NO + 2H 2O

 nH + = 0,5

n
= 0,1 → ne = 0,3
 NO 3−

s.c
om

 nFe = 0,1
Có ngay : 
 nCu = 0,1

 Fe2 + :0,1

ac

hc

ua

ba

nb
l

og
.w

 13,44kg
13,44
hoa
hoa
→ ntrung
= ntrung
=
.7 = 1,68 (mol)

K OH
NaOH
56
 chi so axit = 7
hoa
nNaOH − ntrung
450,24 − 1,68

l

og
.w

or
dp

re
s

s.c
om

ĐỀ SỐ 02
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – KHỐI A – NĂM 2014
Câu 1. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết :
A. cộng hóa trị phân cực
B. ion
C. hidro
D. cộng hóa trị không cực.
Câu 2. Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung
dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là:
A. 20
B. 40
C. 30
D. 10
Câu 3. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34

tan Z và 0,672 lít khí H2 ((đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan
hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2
(ở đktc, là sản phẩn khử duy nhất của H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m là :
A. 6,29.
B. 6,48
C. 6,96
D. 5,04.
Câu 8. Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na,
thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là :
A. 2,36
B. 2,40
C. 3,32
D. 3,28.
Câu 9. Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là :
A. N2.
B. O2.
C. CO2.
D. H2.
Câu 10. Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử
C5H13N ?
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4.
Câu 11. Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?
A. Nilon – 6,6.
B. Polibutađien
C. Poli(vinyl cloruc). D. Polietilen.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status