Giải chi tiết 99 đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa học - Pdf 40

MỤC LỤC
Đề 01 :
Đề 02 :
Đề 03 :
Đề 04 :
Đề 05 :

Đề tuyển thành viên CLB gia sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 2015
Đại Học Khối A – Bộ Giáo Dục và Đạo Tạo – 2014
Đại Học Khối B – Bộ Giáo Dục và Đạo Tạo – 2014
Chuyên Đại Học Vinh – Lần 4 – 2014
Chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Lần 3 – 2014

Đề 06 :
Đề 07 :
Đề 08 :
Đề 09 :
Đề 10 :

Chuyên Nguyễn Quang Diêu Đồng Tháp 2 – 2014
Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 6 – 2014
Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 5 – 2014
Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 3 – 2014
Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 2 – 2014

Đề 11 :
Đề 12 :
Đề 13 :
Đề 14 :
Đề 15 :


Đề 26:
Đề 27:
Đề 28:
Đề 29:
Đề 30:
Đề 31:

Chuyên Bắc Giang – Lần 1 – 2014
Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 2 – 2014
THPT Nguyễn Du –Hà Nội – Lần 3 – 2014
THPT Nguyễn Du –Hà Nội – Lần 2 – 2014
THPT Nguyễn Du –Hà Nội – Lần 1 – 2014
THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 2 – 2014

Đề 32:
Đề 33:
Đề 34:
Đề 35:
Đề 36:

THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 1 – 2014
THPT Tĩnh Gia – Thanh Hóa – Lần 2 – 2014
THPT Tĩnh Gia – Thanh Hóa – Lần 1 – 2014
THPT Quất Lâm – Nam Định – Lần 2 – 2014
THPT Quất Lâm – Nam Định – Lần 1 – 2014

Đề 37:
Đề 38:
Đề 39:


ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT

hi

Da

iH

oc

01

/

ĐỀ SỐ 01
CLB GIA SƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất
rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình
đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam. Phần trăm khối
lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là :
A. 35,52%
B. 40,82%
C. 44,24%
D. 22,78%
Câu 4: Cho các phát biểu sau :
(1) Ăn gấc chín bổ mắt vì trong quả gấc chín có chứa Vitamin A.
(2) Các nguyên tử của các nguyên tố đều tạo từ các hạt cơ bản là p,n,e.
(3) Các oxit axit đều ở thể khí.
(4) N2 có liên kết ba bền vững nên ở nhiệt độ thường nó không tác dụng với kim loại.
(5) F2,O3,Fe(NO3)3 chỉ có tính ô xi hóa mà không có tính khử.
(6) Các nguyên tố thuộc IA tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là :
A.3.
B.4.
C.2.
D.Đáp án khác
Câu 5: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với
acrilonitrin. Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80%
N2 và 20% O2 về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí
và hơi Y (chứa 14,41% CO2 về thể tích). Tỷ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là:
A. 1:2.
B. 2:3.
C. 3:2.
D. 2:1.

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

ie

uO

nT

hi

Da

iH

oc

01

/

Câu 6: Thủy phân hết một lượng pentapeptit T thu được 32,88 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85
gam Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là
Glyxin và Gly-Gly với tỉ lệ mol tương ứng là 1:10. Tổng khối lượng Gly-Gly và Glyxin trong
hỗn hợp sản phẩm là:
A. 25,11 gam.
B. 27,90 gam.
C. 34,875 gam.
D. 28,80 gam.
Câu 7: Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg, Zn vào 500 ml dung dịch HNO3 4M
thu được 0,448 lít N2 (đktc) và dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: cô cạn thu được m gam chất rắn khan.
Phần 2: tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa.

B. 8,31.
C. 15,84.
D. 11,52.
Câu 12: Cho các phương trình phản ứng:
(1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư →
(2) Hg + S →
(3) F2 + H2O →
(4) NH4Cl + NaNO2  to→

ww

(5) K + H2O →
(7) SO2 + dung dịch Br2 →

(6) H2S + O2 dư  to→

(9) Ag + O3 →

(8) Mg + dung dịch HCl →
(10) KMnO4  to→

(11) MnO2 + HCl đặc  to→

(12) dung dịch FeCl3 + Cu →

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là:
A. 9.
B. 6.
C. 7.
D. 8.

om

/g

ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT

hi

Da

iH

oc

01


Câu 17: Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO2 và AlCl3 ;
(2) NaOH và NaHCO3;
(3) BaCl2 và NaHCO3 ;
(4) NH4Cl và NaAlO2 ;
(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4;
(6) Na2CO3 và AlCl3
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH.
(8) CH3COONH4 và HCl
(9) KHSO4 và NaHCO3
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:
A. 9.
B. 6.
C. 8.
D. 7.
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được dd Y
(không có muối amoni) và 11,2 lit (đktc) hỗn hợp Z gồm N2, NO, N2O, NO2 (trong đó N2 và
NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối cùa Z so với heli bằng 8,9. tính số mol của
HNO3 phản ứng.
A.3,2
B.3,6
C.2,8
D.2,6
Câu 19: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z
là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < Mz). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần
vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. % khối lượng
của Y trong hỗn hợp trên là:
A. 12,6%.
B. 29,9%.
C. 29,6%.

.c

om

/g

ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT

hi

Da

iH

oc


A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH,
C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3). Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc
tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị
của m là:
A. 12,064 gam
B. 20,4352 gam
C. 22,736 gam
D. 17,728 gam
Câu 25: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%. Sau phản
ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20%. Thêm vào X một lượng
bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ
HCl còn là 21,10%. Nồng độ phần trăm MgCl2 trong dung dịch Y là:
A. 12,35%.
B. 3,54%.
C. 10,35%.
D. 8,54%.
Câu 26: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu
được dung dịch chỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc). Xác định % về
khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu
A. 71,53% hoặc 81,39%
B. 93,23% hoặc 71,53%
C. 69,23% hoặc 81,39%
D. 69,23% hoặc 93,23%
Câu 27: Hỗn hợp A gồm 2 andehit X, Y đều mạch hở, đơn chức (đều có không quá 4 nguyên
tử C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol A thu được 0,5 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu
lấy 0,3 mol A cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là?


/g

ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT

hi

Da

iH

oc

01

/

C. 4
D. 2
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1).Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với
lượng photpho trong thành phần của nó .
(2).Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2.
(3).Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(4).Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O .
(5).NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K .
(6).Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3.
(7).Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3.
(8).Phân đạm 1 lá là NH4NO3 và đạm 2 lá là (NH4)2SO4.
(9).Trong quả gấc (chín) có chứa Vitamin A
(10).Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
(11).Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
(12).Không tồn tại dung dịch chứa các chất HCl,KNO3,FeCl2
Số các phát biểu đúng là :
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 33: Cho 6,69g hỗn hợp ở dạng bột gồm Al, Fe vào 100ml dd CuSO4 0,75M khuấy kĩ
hỗn hợp để pư xảy ra hoàn toàn thu được chất rắng A. Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3
1M thu được khí NO là sp khử duy nhất. Thể tích dd HNO3 ít nhất cần dung là:
A.0,6
B. 0,5
C.0,4
D. 0,3
Câu 34: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3 và Cu tác dụng với dung dịch chứa
0,414 mol H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chứa 2 muối.


Câu 35: Điện phân 0,5 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,045 M (d = 1,035 g/cm3) với điện cực trơ,
cường độ dòng điện 9,65 A tới khi thu được dung dịch có pH = 1,00 và d = 1,036 g/cm3 thì
dừng điện phân. Thời gian điện phân là:
(cho rằng thể tích dung dịch thay đổi từ khi có khí thoát ra ở catot).
A. 57450 giây
B. 450 giây
C. 55450 giây
D. 96500 giây.
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có Mtb X = 23,5. Trộn V (lít) X với V1 (lít)
hiđrocacbon Y được 107,5g hh khí Z. Trộn V1 (lít) X với V (lít) hiđrocacbon Y được 91,25g
hh khí F. Biết V1 – V = 11,2 (lít) (các khí đo ở đktc). Công thức của Y là:
B. C3H6
C. C4H8
D. C2H6
A. C3H8
Câu 37: Hỗn hợp X gồm C2H7N và hai hidrocacsbon đồng dẳn liên tiếp. Đốt chấy hoàn toàn
100ml hỗn hợp X bằng 1 lượng O2 vừa đủ thu được 550ml Y gồm khí và hơi nước. nếu cho
Y đi qua đ axitsufuric đạc dư thì còn lại 250ml khí ctpt của 2 hidrocacbon:
A.CH4 và C2H6
B. C3H6 và C2H4
C.C2H6 và C3H8
D. C3H6 và C3H8
Câu 38: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml dung dịch
H2SO4 1M và HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 2,24
lít NO (đktc). Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu
được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. 800 ml.
B. 400 ml.
C. 600 ml.

tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết
tủa. Giá trị của m là :
A. 4,8 gam
B. 4,32 gam
C. 4,64 gam
D. 5,28 gam
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dd FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dd CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dd Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3
(7) Sục H2S và dung dịch FeCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 6
B. 4
C. Đáp án khác
D. 5
Câu 41:Khi cộng HBr vào buta-1.3-đien.Số sản phẩm cộng tối đa thu được là?
A.4
B.6
C.7
D.3
+
3+
22+
Câu 42:Dung dịch X có chứa H ,Fe , SO4 ;dung dịch Y chứa Ba ,OH , S2-.Trộn X và Y có
thể xảy ra bao nhiêu pứ hoá học:
A.8

oc

01

/

Số phát biểu đúng là :
A.4
B.3
C.2
D.Đáp án khác
Câu 44: Cho các nhận xét sau:
1. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
2. Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
3. Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit
4. Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột
5. Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm –OH
6. Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí
7. Tơ visco thuộc loại tơ hoá học
8. Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian
Số nhận xét đúng là:
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 a M thì thu được m1 gam kết
tủa. Cùng hấp thụ (V+3,36) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được m2 gam kết tủa. Biết
m1:m2 = 3:2. Nếu thêm (V+V1) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 trên thì thu được lượng kết tủa
cực đại. Biết m1 bằng 3/7 khối lượng kết tủa cực đại. Giá trị của V1 là:
A.0.672


up

s/

khi bị hoà tan là:
A.0,75y
B.2,1x
C.0,833y
D.y
Câu 47: Cho cac phat biêu sau:
(1) CaOCl2 là muối kép.
(2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại
trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2.
(4) Trong cac HX (X: halogen) thi HF co tinh axit yêu nhất.
(5) Bon nhiêu phân đam amoni se lam cho đất chua.
(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg).
(7) CO2 là phân tử phân cực. O=C=O không phân cực .
Số phat biêu đung la:
A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 48: X;Y là 2 hợp chất hữu cơ ,mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon,thành phần
chỉ gồm C,H,O. MX>MY. Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2;0,1 mol KOH sau hấp thụ
thu được 39,4 gam kết tủa. Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol
KOH đến phản ứng hoàn toàn,thu được dung dịch không còn bazơ. Tỷ khối của X so với Y
nhận giá trị nào sau đây?


om

/g

ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT

hi

Da

iH

oc

01

X. Lấy 52,550 gam X đem nung nóng , sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và V
lít khí O2. Biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo 14,9 gam KCl chiếm 36,315% khối lượng
Y. Sau đó cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc du đung nóng , sau phản ứng cô
cạn dung dịch thu được 51,275 gam muối khan. Hiệu suất của quá trình nhiệt phân muối
KMnO4 trong X là :
A. 62,5%
B. 91,5%
C. 75%
D. 80%
Câu 53: Hòa tan 7,8 gam hổn hợp Al và Mg trong 1,0 lít dung dịch HNO3 1M thu được dung
dịch B và 1,792 lít hỗn hợp hai khí N2; N2O (đktc) có tỉ khối so với H2 =18. Cho vào dung
dịch B một lượng dung dịch NaOH 1M đến khi lượng kết tủa không thay đổi nữa thì cần 1,03
lít. Khối lượng muối thu được trong dung dịch B là:
A. 50,24g
B. 52,44g
C. 58,2g
D. 57,4g
Câu 54: Cho 12(g) hỗn hợp Fe và Cu tỷ lệ mol ( 1: 1) vào 200ml dung dịch chứa HCl 2M và
HNO3 0,5M.sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A , khí NO và một phần
kim loại không tan. Lấy toàn bộ dung dịch A cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 ,
thu được m(g) kết tủa. ( biết sản phẩm khử của N+5 tạo ra NO duy nhất). Xác định m:
A. 57,4.
B. 55,6.
C. 60,1.
D. 68,2.
Câu 55: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,44 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 120,064 kg
dung dịch NaOH 15%. Khối lượng glixerol thu được là:
A. 13,8045 kg.
B. 13,8075 kg.
C. 13,75584 kg.

 SO 2 − : 0,17
4

 O : 0,1
 Fe : 0,1

→ X
 BTNT
 →
 Cu : 0,02
 S : 0,0475

4

3+

 3a + 2b = 0,34
 a = 0,1
 → 
→ 
 56a + 64b − 0,17.24 = 2,8  b = 0,02

+ Mg

 Fe2O3 : 0,05

 CuO : 0,02 → n A = 0,033.2 = 0,066 → V = 1,4784 →Chọn C
 SO : 0,0475
2



(7).Không. 3eS + 2HCl → 3eCl 2 + H 2S

iL

2+

+
3+
(6).Có. 33e + NO 3 + 4H → 33e + NO + 2H 2O

uO

nT

(5).Có. 23e3O 4 + 10H 2SO 4 → 33e2 ( SO 4 ) 3 + SO 2 + 10H 2O

up

(9) Cho Cr vào dung dịch KOH.Không xảy ra phản ứng.
(10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao.Không xảy ra phản ứng.
Câu 3:Chọn đáp án D

/g

ro

→Chọn C

.c

 H 2O : b  44a + 18b = 26,72  b = 0,36

ww

TH1: 12,64

HCOOH : 0,1
RCOOH : 0,1

→ R = 35, 4 →

không .no
= 0, 46 − 0,36 = 0,1
 naxit
 no
 naxit = 0, 2 − 0,1 = 0,1

CH 2 = CH − COOH : 0,04
CH 2 = CH − CH 2 − COOH : 0,06

Có đáp án D rồi nên không cần làm TH2 12,64

→ C % = 22,78

CH 3COOH : 0,1
RCOOH : 0,1

→Chọn D

Câu 4:Chọn đáp án D

 .ox
→ nOpu2 = 4a + 3b +
= 5,5a + 3,75b
C
H
N
:
b
 3 3
2
b
 BTNT
 . Nito
→ nN2 = + 4nOpu2 = 22a + 15,5b
2
4a + 3b
a 2
→ 0,1441 =

=
→Chọn B
nCO2 + nH 2O + nN 2
b 3

Da

iH

oc


ie

Ta

iL

Câu 7: Chọn đáp án C
Ta có :

s/

 NaNO3 : a

= 1,06        →  NaAlO 2 : b →

 Na2 ZnO2 : c

ro

up

dung dich sau phan ung có

 a + b + 2c = 1,06

 27b + 65c + 0,05.24 = 9,1: 2
 3b + 2c + 0,05.2 = 0,01.10 + 8(1 − 0,01.2 − a )


om


4
3

Chú ý : cái chỗ (1-0,01.1 –a ) chính là số mol NH3 thoát ra và = NH4NO3
Câu 8:Chọn đáp án B
Ta chuyển về dạng ion có :
3Cu3eS 2 + 163e3+ + 8O 2 + 8H 2O → 3Cu 2 + + 193e2 + + 16H + + 6SO 24 −
aCu3eS 2 − 16a = a(Cu+ 2 + 3e+ 2 + 2S + 6 )
2b3e+ 3 + 2b = 2b3e+ 2
bO 2 + 4b = 2bO − 2

→Chọn B

a= 3
→ 16a = 6b → 
b= 8

Câu 9: Chọn đáp án D
 C 2 H 5OH:0,6
Ta có ngay 
 C 4 H 9OH:0,4
Bài này chỉ cần chú ý : 2R OH → R OR + H 2 O

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 10 of 591


Do đó số mol nước bằng nửa số mol ancol:

Câu 11:Chọn đáp án C
1,38
= 0,05 →Phải có 1 chất có 1C
Có ngay : M = 13,8.2 = 27,6 → n X =
2.13,8

ie

uO

nT

hi

Da

 CO 2 :0,08
1,38 − 0,08.12 − 0,05.2
 BTK
 L→ 1,38 = ∑ m(C,H,O)trong A → nOX =
= 0,02

16
 H 2O : 0,05
 HCHO : 0,02 BTK L
  → 0,02.30 + 0,03.A = 1,38 → A = 26 CH ≡ CH
TH1 
 A :0,03
→Chọn C


bo

(4)Có NH 4Cl + NaNO 2  t→ N 2 + 2H 2O + NaCl

fa

ce

(5)Có K + H 2O → KOH + H 2

w.

(6)Không 2H 2 S + 3O 2 → 2SO 2 + 2H 2O

ww

(7)Không SO2 + Br2 + 2 H 2O → 2 HBr + H 2 SO4
(8)Có Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2
(9)Có 2A g + O 3 → A g 2O + O 2
0

(10)Có 2K M nO 4  t→ K 2 M nO 4 + M nO 2 + O 2
(11)Có M nO 2 + 4HCl → M nCl 2 + Cl 2 + 2H 2O
(12) Không 23e3+ + Cu → 23e2 + + Cu2 +
Câu 13:Chọn đáp án D
Đầu tiên dùng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố hidro có ngay
 BTK
 L→ 44,28 + 2,76.63 = 184,68 + 0,36.30 + mH 2 O → nH 2 O = 1,26

 BTN

 M :0,36

 a = 0,24
 3a + 2b + 0,36n = 0,36.2 + 0,36.3 + 0,06.8 = 2,28 
→  b = 0,24

 56a + 64b + 0,36M = 38,52
 M ≡ Al


01
oc
iH
Da
hi
nT

uO

Câu 14:Chọn đáp án A
(1). Sai Kim loai magie co kiêu mang tinh thê luc phương.
(2). Sai Be không tac dung vơi nươc ơ nhiêt đô thương.
(3). Đúng theo SGK lớp 12.
(4). Sai.Nhóm IIA không có quy luật này.
(5).Đúng theo SGK tính dẫn điện Ag>Cu>Au>Al>Fe.
(6).Sai.Hidro không phải kim loại kiềm.
(7).Sai ví dụ như muối Na2HPO3 là muối trung hòa.
(8).Sai. 2HNO3 → 2NO 2 + 0,5.O 2 + H 2O

/

Khi đốt cháy E : 
→ E là no đơn chức 
0,5
 10,2
 nH 2 O = 0,5
0,9
= 3
Đốt cháy phần 1: nCO 2 = 0,9 → C =
0,3
Ta thử đáp án ngay :TH1 nếu 1 chất có 2 cacbon và 1 chất có 3 các bon (loại)
TH2 : Một chất có 1 các bon và 1 chất có 4 các bon
(thỏa mãn )

→Chọn D

fa

ce

bo

 HCOOH :a  a + b = 0,3
 b = 0,2
0,3 
→ 
→ 
 a + 4b = 0,9  a = 0,1
 C 4 H 10O : b

ww

nN 2 = n NO 2 →  2 ⇔
 NO 2
 BTNT
 .Nito
→ ∑ N = 8a +

 N 2O
 N O :a  a + b = 0,5
 a = 0,2
→ 0,5Z  2
→ 
→ 

 44a + 30b = 17,8  b = 0,3
 NO
 NO :b
→Chọn A
3b + 2a + b = 3,2

Câu 19:Chọn đáp án B
Ta có ngay X : R ( COOH ) 2 →

4.16
< 0,7 → R > 1,4
R + 90



m(C,H,O) = 10,7


→ 
Dễ dàng suy ra ancol đơn chức: 
 ancol : b     → 4a + b = 0,35  b = 0,15
Nếu X là HOOC – CH2–COOH
 CH 3OH : 0,1
10,7 − 0,05.104
0,1.32
→ ROH =
→ R = 19,67 → 
→ % =
= B
0,15
10,7
 C 2 H 5 OH : 0,05
→Chọn B

ro

up

s/

Ta

iL

ie

Câu 20:Chọn đáp án D
Các phát biểu đúng là :


w.

fa

ce

bo

BTNT
 Mg   → Mg ( NO3 ) 2


BTNT
Fe




Fe
NO
(
)

3 3
 a + b = 0, 4
 a = 0,38
→ 
→ 
 143,5a + 108b = 56,69  b = 0,02

BTK L
   → mX = 0,525.44 + 0,525.18 − 0,625.32 = 12,55
 BTN T .oxi
trong X
= 0,525.3 − 0,625.2 = 0,325
    → nO

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 13 of 591


 C H O :a
 a + b = 0,2
 a = 0,075
 nCO
 2= nH2 O→  n 2n
→ 
→ 
 C mH 2mO 2 : b  a + 2b = 0,325  b = 0,125
→ 0,075.CH 3CHO + 0,125.C 3H 6O 2 = 12,55 → nA g = 0,075.2 = 0,15

→Chọn B

Câu 23:Chọn đáp án A
(I) Đúng. 8HI + H 2SO 4 ( dac) → H 2S + 4I 2 + 4H 2O

01

/

X 
  CH 3COOH

Ta có ngay :   CH 3OH
 Y  C H OH →
  2 5

iH

oc

Câu 24:Chọn đáp án A

→Chọn A

iL

→ meste = 0,2.0,8(8 + 44 + 23,4) = 12,064

s/

Ta

Câu 25:Chọn đáp án B

up

Giả sử khối lượng dung dịch HCl là 100 gam → nHCl = 0,9

bo

= 3,54%
→Chọn B
100 + 10 + 0,04.84 − 0,1.44 − 0,04.44

ce

Câu 26:Chọn đáp án D

ww

w.

fa

 FeS2 : a
Giả sử ta có 
 Cu2 S : b
 120a + 160b = 5, 2
 a = 0.0404
 Fe ( NO3 ) 3
→ 
→ 
→ % FeS 2 = 93, 23
 11a + 8b = 0,545 − 2a − b  b = 0, 0022
 Cu ( NO3 ) 2

TH1: 
TH2:

 120a + 160b = 5, 2

Page 14 of 591


 n = 0,3
 A
 C = 1,67  HCHO :a
 a + b = 0,3
 a = 0,2
Ta có  nCO 2 = 0,5 → 
→ 
→ 
→ 
 CH ≡ C − CHO : b  a + 3b = 0,5  b = 0,1
 H = 2

n
=
0,3
 H 2 O
→Chọn
 A g : 0,2.4 + 0,1.2 = 1
→ m = 127,4 
 CA g ≡ C − C OONH 4 :0,1
B
Câu 28:Chọn đáp án D

→Chọn D

ie



m
=
96


 ∑ anken :1,2
 P : 80 gam  C : 66
→ nankan = 7 − 5,5 = 1,5

 2
 H :14 → nH 2 O = 7


ro

up

s/

Ta

iL

(3)Có. NaClO + CO 2 + H 2O → NaHCO 3 + HClO
(4)Không.Al,Fe,Cr thụ động trong axit HNO3và H2SO4 đặc nguội.
(5)Không ,AgF là chất tan.
(7)Có 23e3+ + Cu → 23e2 + + Cu2 +
(8)Có Na2SO 3 + Br2 + H 2O → Na2SO 4 + 2HBr


(2).Sai Supe photphat đơn có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(3).Sai Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 .
(4).Sai Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % N .
(5).Đúng theo SGK lớp 11.
(6).Sai Phân amophot là hỗn hợp : NH 4 H 2 PO 4 và ( NH 4 ) 2 HPO 4
(7). Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO2 và NH3.
(8).Sai Phân đạm 2 lá là NH4NO3 và đạm 1 lá là (NH4)2SO4.
(9).Sai trong quả gấc chín chứa chất β – Caroten ăn vào thủy phân ra Vitamin A.
(10). Metylamin là chất khí có mùi khai.
(11).Đúng theo SGK lớp 11.

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 15 of 591


2+

+
3+
(12).Đúng 33e + NO 3 + 4H → 33e + NO + 2H 2O

→Chọn A

Câu 33:Chọn đáp án C
 4 HNO3 + 3e → 3 NO3− + NO + H 2O
Có Ngay 
 27 a + 56b = 6, 69
 27 a + 56b = 6, 69


s/

Ta

iL

ie

uO

nT

hi

Câu 34:Chọn đáp án A
TH 1 :2 Muối là CuSO4 và FeSO4
 Fe3O4 : a
 3a + b + c = 0, 414


Trường hợp 1:  Fe ( NO3 ) 3 : b ⇒  232a + 242b + 64c = 33,35 ⇒

 3b.4 + 8a = 0,828

 Cu : c
TH2: 2 Muối là CuSO4 và Fe2(SO4)3
 Fe3O4 : a
 9a + 3b + 2c = 0,828



ok

.c

om

 d = 1,035 → m1 = 517,5
Ta có ngay : 
 d = 1,036 → m2 = V2 .1,036
Catot

H 2O − 4e → 4H + + O ↑2

fa

H 2 O + 2e → 2OH − + H ↑2

ww

w.

Chú ý ! Lượng H+ sinh ra chỉ là do đp quá trình Cu2+ thôi còn khi Cu2+ hết là đp nước H+
sinh ra bao nhiêu bị trung hòa bởi OH- bấy nhiêu.
Nên có ngay: PH = 1 → nH + = 0,1V2 = 0,045 → V2 = 450ml → m2 = 466, 2 → ∆ m ↓ = 51,3
Khối lượng giảm chính là : Cu +
Nên có ngay:
∆ m ↓ = 51,3 = 64.0,0225 + 32.

O2 sinh ra (quá trình đp Cu2+) +


→ ∆ m = 16,25 = 0,5Y − 11,75 → Y = 56

→ChọnC

Câu 37:Chọn đáp án B
Ta có VN2 < 50 mà VH2O = 300 ; VCO2 > 200
Ta có C >2 loại A
Ta lại có H = 6 Loại C, D
Câu 38:Chọn đáp án A

→Chọn B

Da

iH

oc

01

/

 nSO 24− = 0,3

Ta có :  nNO 3− = 0,3

 nNO = 0,1

uO



 ∑ nNO 3− = 0,6

ok

.c

om

/g

ro

up

n
= 0,25
 Cu2+

Ta có ngay :  nA g+ = 0,1
dung dịch sau tất cả các phản ứng có

 ∑ nNO 3− = 0,6
BTĐT có ngay : 2a + 2b =0,6

ce

bo

g,Cu,A g,3e)

Câu 40:Chọn đáp án D
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
(1) Không có
(2) Sục khí H2S vào dd CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dd Na2SiO3
(4) Không có
(5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3
(7) Sục H2S và dung dịch FeCl3
→Chọn D

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 17 of 591


Câu 41:Chọn đáp án C
CBr − C − C = C

C − CBr − C = C

C − C = C − CBr ( 2 dp cis và tran )
C − CBr − CBr − C
CBr − C − C − CBr

C − CBr − C − CBr

→Chọn C

Câu 42: Chọn đáp án B

 m1 = 5
m − m1 + mmax − m2
→ 
Từ đó có ngay : 0,15 = max
100
 mmax = 11,667

/

3+
2+
+
(1).Sai H2S là chất điện ly yếu nên phải viết là 23e + H 2S → 23e + S ↓ + 2H

fa

ce

bo

ok

.c

om

/g

ro


→ a + b = 8 → ne− = ntrong
= 3a + 2b → 16 < ne− < 24 Loại A ngay

NO 3−
Zn
:
b


BTNT nito ta sẽ có ne < y do đó loại D ngay .

 A l :a
 a = 1,5
→ a + b = 8  BTE
 → 3a + 2b = 17,5 → 
→ N ↑ = 21 − 17,5 = 3,5
Với C. 
 Zn : b
 b = 6,5
Loại vì khi đó chỉ thu được 1,75 mol khí N2
Vậy chỉ có B thỏa mãn bài toán :
 A l :a
 a = 0,8
→ a + b = 8  BTE
 → 3a + 2b = 16,8 → 
→ N ↑ = 21 − 16,8 = 4,2

Zn
:
b

 a = 0,18 K OH :0,35  Y : HCOOH
   → 

 b = 0,16
 X : H OOC − C OOH

ie

  Ba2 + : 0,3
0,7
+ CO 2 → n↓ = 0,2 → nCO 2 =
+


2
  OH : 0,7
Ta có : 
 Y (1C) :a
 a + b = 0,34

 → C = 1,47 →  X (2C) : b →  a + 2b = 0,5 →




iH

oc

01

/g

ro

up

s/

Ta

iL

→ d=

2+
1
O 2  Mn → CH 3COOH
2
CH 3COONa + HCl → CH 3COOH + NaCl

ce

0

bo

ok

.c


(7) NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 + H2O
(8) M nO 2 + 4HCl → M nCl 2 + Cl 2 + 2H 2O

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong

Page 19 of 591


 NaBr + H 2 SO 4 ( dac)  t→ NaHSO 4 + HBr
(9) 
 2HBr + H 2SO 4 ( dac) → SO 2 + Br2 + 2H 2O
0

2

2

2

(10) 2F +2H O → 4HF + O
(11) Na2SO 3 + 6HI → 2NaI + S + 2I 2 + 3H 2O
(12) 2 KI + O3 + H 2O → I 2 + 2 KOH + O2

→Chọn C

Câu 51:Chọn đáp án B

oc

01


mY =

hi

nK Cl = 0,2 → nK ClO 3 = 0,2

iH

Câu 52:Chọn đáp án D

→Chọn B

iL

Vì cho X hoặc Y tác dụng với HCl thì khối lượng muối như nhau nên.Ta có ngay :

ro

up

s/

Ta

 K M nO 4 :a
 K Cl :a + 0,2

mX = 52,55  K ClO 3 : 0,2  HCl
→ 


ce

0,36 − 0,3
→ H% =
= 80%
0,075

ww

Câu 53:Chọn đáp án C
Ta có :
 Al : x
7,8 
→ 27x + 24y = 7,8
 Mg : y

n HNO3 = 1

 N : 0,04
0,08  2
 N 2O : 0,04

n NH 4 NO3 = a

muoi cua kim loai
 BTE
 → 3x + 2y = 0,04.10 + 0,04.8 + 8a = 0,72 + 8a = n trong
NO −
3

+

Ta sẽ sử dụng phương trình : 4H + NO 3 + 3e → NO + 2H 2O

 3e2 + :0,1

dd B  Cu2 + :0,05
 Cl − : 0,4 H + :0,1


 nH + = 0,5

n
= 0,1 → ne = 0,3
 NO 3−

/

 n3e = 0,1
Có ngay : 
 nCu = 0,1

oc

01


Chú ý : Cho AgNO3 vào thì dung dịch có thêm NO 3 nên 3e+ 2 − 1e = 3e+ 3 (0,075 mol)

→Chọn D

/g

ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT

 13,44kg
13,44
hoa
hoa
→ ntrung
= ntrung
=
.7 = 1,68 (mol)

K OH
NaOH
56

.c

om

/g

ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT

hi

Da

iH

oc


D. CO2.
Câu 5. Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư.
Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y
với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Khối lượng muối trong Z là :
A. 40,0 gam
B. 38,2 gam
C. 42,2 gam
D. 34,2 gam
Câu 6. Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ
gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho
dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 32,65
B. 31,57
C. 32,11
D. 10,80.
Câu 7. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ,
thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không
tan Z và 0,672 lít khí H2 ((đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan
hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2
(ở đktc, là sản phẩn khử duy nhất của H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m là :
A. 6,29.
B. 6,48
C. 6,96
D. 5,04.
Câu 8. Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na,
thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là :

fa

ce

bo

ok

.c

om

/g

ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT


B. tốc độ thoát khí tăng
C. tốc độ thoát khí giảm
D. tốc độ thoát khí không đổi.
Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino
axit có cùng công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam
muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam
muối. Giá trị của m là :
A. 6,53.
B. 7,25
C. 5,06
D. 8,25.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
C. Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 18. Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam
muối. Công thức của X là :
A. C2H5COOH
B. HOOC – CH2 – COOH
C. C3H7COOH
D. HOOC – COOH.
Câu 19. Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không
tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là :
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3.
Câu 20. Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status