GIẢI CHI TIẾT 99 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC (QUYỂN 2) - NGUYỄN ANH PHONG - Pdf 28



2
và O
3
tỷ lệ mol
1:1.Giá trị của V là :
A.1,4336 B.1,5232 C.1,4784 D.1,568
Câu 2:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO
4

loãng.
(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br
2

trong CCl
4
.
(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO
3

trong NH
3

dư, đun nóng.
(5) Cho Fe
3
O
4

(4) N
2
có liên kết ba bền vững nên ở nhiệt độ thường nó không tác dụng với kim loại.
(5) F
2
,O
3
,Fe(NO
3
)
3
chỉ có tính ô xi hóa mà không có tính khử.
(6) Các nguyên tố thuộc IA tác dụng được với H
2
O ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là :
A.3. B.4. C.2. D.Đáp án khác
Câu 5: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với
acrilonitrin. Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80%
N
2
và 20% O
2
về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5
o
C thu được hỗn hợp khí
và hơi Y (chứa 14,41% CO
2
về thể tích). Tỷ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là:
A. 1:2. B. 2:3. C. 3:2. D. 2:1.

2
O → CuSO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
. Tổng
các hệ số sau khi cân bằng (các số nguyên dương, tối giản, tỉ lệ a : b = 1 : 1) của các chất tham
gia phản ứng là:
A. 83 B. 27 C. 53 D. 26
Câu 9: Đun nóng 1 mol hỗn hợp C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH ( tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với
H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được m gam ete,biết hiệu suất phản ứng của C
2

A. 12,63. B. 8,31. C. 15,84. D. 11,52.
Câu 12:
Cho các phương trình phản ứng:
(1) dung dịch FeCl
2
+ dung dịch AgNO
3
dư → (2) Hg + S →
(3) F
2
+ H
2
O → (4) NH
4
Cl + NaNO
2
to
→

(5) K + H
2
O → (6) H
2
S + O
2

to
→
dư thấy có 2,76 mol HNO
3
tham
gia phản ứng thu được 184,68 gam muối và 8,064 lít (đkc) khí NO duy nhất. Tính % khối
lượng của Cu
2
O trong X:
A. 38,06% B. 47,92% C. 32,82% D. 39,02%
Câu 14: Cho các phát biểu sau :
(1). Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.
(2). Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 3 of 586

(3). Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(4). Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến
bari) có nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
(5).Tính dẫn điện của Cu lớn hơn của Au
(6).Các nguyên tố thuộc nhóm IA là kim loại kiềm
(7).Muối axit là muối còn H trong phân tử như (KHSO
4
,NaHCO
3
…).
(8).Axit HNO
3
chỉ có tính oxi hóa.
Số phát biểu đúng là :
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 15: Chia 0,6 mol hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một ancol đơn chức thành 2 phần
bằng nhau. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn, thu được 39,6 gam CO

hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O
2
(đktc) sau phản ứng thu được CO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết sp
cháy vào nước vôi trong dư được 30 gam kết tủa. Vậy giá trị của V tương ứng là
A. 7,84 lít B. 6,72 lít C. 8,40 lít D. 5,60 lít
Câu 17: Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO
2
và AlCl
3
; (2) NaOH và NaHCO
3
;
(3) BaCl
2
và NaHCO
3
; (4) NH
4
Cl và NaAlO
2
;
(5) Ba(AlO
2
)
2

(không có muối amoni) và 11,2 lit (đktc) hỗn hợp Z gồm N
2
, NO, N
2
O, NO
2
(trong đó N
2

NO
2
có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối cùa Z so với heli bằng 8,9. tính số mol của
HNO
3
phản ứng.
A.3,2 B.3,6 C.2,8 D.2,6
Câu 19: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z
là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (M
Y
< M
z
). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần
vừa đủ 8,96 lít khí O
2
(đktc), thu được 7,84 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O. % khối lượng
của Y trong hỗn hợp trên là:

và 0,525 mol nước.
Cho một lượng Y bằng lượng Y có trong 0,2 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng, sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%). Giá
trị của m là:
A. 64,8g B. 16,2g C. 32,4. D. 21,6g
Câu 23: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng:
(I). HI là chất có tính khử, có thể khử được H
2
SO
4
đến H
2
S.
(II). Nguyên tắc điều chế Cl
2
là khử ion Cl
-
bằng các chất như KMnO
4
, MnO
2
,
KClO
3

(III). Để điều chế oxi có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như

5
OH (tỉ lệ mol 2:3). Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc
tác H
2
SO
4
đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị
của m là:
A. 12,064 gam B. 20,4352 gam C. 22,736 gam D. 17,728 gam
Câu 25: Cho một lượng bột CaCO
3
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%. Sau phản
ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20%. Thêm vào X một lượng
bột MgCO
3
khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ
HCl còn là 21,10%. Nồng độ phần trăm MgCl
2
trong dung dịch Y là:
A. 12,35%. B. 3,54%. C. 10,35%. D. 8,54%.
Câu 26: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS
2
và Cu
2
S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
thì thu
được dung dịch chỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO
2
và SO

phân tử của A và B là:
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 5 of 586

A.C
4
H
10
và C
3
H
6
B.C
3
H
8
và C
2
H
4

C. C
2
H
6
và C
3
H
6
D. CH
4

3
.
(8) Đổ dung dịch Brom vào dung dịch Na
2
SO
3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là:

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 30: Cho các chất sau :
KHCO
3
; (NH
4
)
2
CO
3
;H
2
ZnO
2

tương ứng với
lượng photpho trong thành phần của nó .
(2).Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H
2
PO
4
)
2
.
(3).Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
(4).Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K
2
O .
(5).NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K .
(6).Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3

3
O
4
, Fe(NO
3
)
3
và Cu tác dụng với dung dịch chứa
0,414 mol H
2
SO
4
loãng, sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chứa 2
muối. Cô cạn dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 64,4 hoặc 61,52 B. 65,976 hoặc 61,52
C. 73,122 hoặc 64,4 D. 65,976 hoặc 75,922
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 6 of 586

Câu 35: Điện phân 0,5 lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,045 M (d = 1,035 g/cm
3
) với điện cực trơ,
cường độ dòng điện 9,65 A tới khi thu được dung dịch có pH = 1,00 và d = 1,036 g/cm
3
thì
dừng điện phân. Thời gian điện phân là:
(cho rằng thể tích dung dịch thay đổi từ khi có khí thoát ra ở catot).

D. C
2
H
6

Câu 37: Hỗn hợp X gồm C
2
H
7
N và hai hidrocacsbon đồng dẳn liên tiếp. Đốt chấy hoàn toàn
100ml hỗn hợp X bằng 1 lượng O
2
vừa đủ thu được 550ml Y gồm khí và hơi nước. nếu cho
Y đi qua đ axitsufuric đạc dư thì còn lại 250ml khí ctpt của 2 hidrocacbon:
A.CH
4
và C
2
H
6
B. C
3
H
6
và C
2
H
4

C.C

3
1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và
2,24 lít NO (đktc). Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu
được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. 800 ml. B. 400 ml. C. 600 ml. D. 900 ml.
Câu 39: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol
3
AgNO
và 0,25 mol
(
)
3
2
Cu NO
, sau
một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm
tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết
tủa. Giá trị của m là :
A. 4,8 gam B. 4,32 gam
C. 4,64 gam D. 5,28 gam
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H
2
S vào dd FeSO
4
(2) Sục khí H
2
S vào dd CuSO
4


S và dung dịch FeCl
3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 6 B. 4 C. Đáp án khác D. 5
Câu 41:Khi cộng HBr vào buta-1.3-đien.Số sản phẩm cộng tối đa thu được là?
A.4 B.6 C.7 D.3
Câu 42:Dung dịch X có chứa H
+
,Fe
3+
, SO
4
2-
;dung dịch Y chứa Ba
2+
,OH
-
, S
2-
.Trộn X và Y có
thể xảy ra bao nhiêu pứ hoá học:
A.8 B.7 C.5 D.6
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(1)Sục H
2
S vào FeCl
3
xảy ra phản ứng :
3 2 2

A.4 B.3 C.2 D.Đáp án khác
Câu 44: Cho các nhận xét sau:
1. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
2. Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
3. Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit
4. Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột
5. Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm –OH
6. Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí
7. Tơ visco thuộc loại tơ hoá học
8. Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian
Số nhận xét đúng là:
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
a M thì thu được m
1
gam kết
tủa. Cùng hấp thụ (V+3,36) lít CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
thì thu được m
2
gam kết tủa. Biết
m
1
:m
2

(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H
2
PO
4
)
2
.
(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất.
(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua.
(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg).
(7) CO
2
là phân tử phân cực. O=C=O không phân cực .
Số phát biểu đúng là:
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 48: X;Y là 2 hợp chất hữu cơ ,mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon,thành phần
chỉ gồm C,H,O. M
X
>M
Y
. Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)
2
;0,1 mol KOH sau hấp thụ
thu được 39,4 gam kết tủa. Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol
KOH đến phản ứng hoàn toàn,thu được dung dịch không còn bazơ. Tỷ khối của X so với Y
nhận giá trị nào sau đây?
A.1,438 B.2,813 C.2,045 D.1,956
Câu 49: Trong các chất sau: C
2

ứng) là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. Đáp án khác
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 8 of 586

Câu 50: Trong có thí nghiệm sau :
(1) Cho SiO
2
tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí SO
2
tác dụng với khí H
2
S.
(3) Cho khí NH
3
tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(6) Cho khí O
3
tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH
4
Cl tác dụng với dung dịch NaNO
2
đun nóng.
(8) Cho MnO
2

+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ NO + H
2
O
Sau khi cân bằng với các hệ số của các chất là số nguyên nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất
tham gia phản ứng là :
A.18 B.21 C.22 D.23
Câu 52: Trộn KMnO
4
và KClO
3
với một lượng bột MnO
2
trong bình kính thu được hỗn
hợp X. Lấy 52,550 gam X đem nung nóng , sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và
V lít khí O
2
. Biết KClO
3
bị nhiệt phân hoàn toàn tạo 14,9 gam KCl chiếm 36,315% khối
lượng Y. Sau đó cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc du đung nóng , sau phản

2
H O :0,4
n 0,1 0,4(mol)H SO
SO : 0,31

= →



Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 9 of 586

2 2
4 4
BTNT.Oxi
SO SO
0,1 0,4.4 4.n 0,31.2 0,4 n 0,17
− −
→ + = + + → =
3
Mg
2
2
4
Fe : a
3a 2b 0,34 a 0,1
Y Cu : b
56a 64b 0,17.24 2,8 b 0,02
SO :0,17
+
+

 



→Chọn C
Câu 2:Chọn đáp án C

(1).Có.
(
)
(
)
2 2 4 2 2 2 2
3CH CH 2KMnO 4H O 3CH OH CH OH 2MnO 2KOH
= + + → − + ↓ +

(2).Có.
0
t
2 5 3 2
C H OH CuO CH CHO Cu H O
+ → + +

(3).Có.
(4). Có.
(5).Có.
(
)
3 4 2 4 2 4 2 2
3


.
ô .
ax
2
2
2
ax
17,04 0,1.1 0,2.23 12,64 12,64 0,2.16.2 6,24
0,46 0,36 0,1
:
12 2 6,24 0,46
26,72
: 44 18 26,72 0,36
0,2 0,1 0,1
+
→ = + − = → = − =

= − =
+ = =

 

→ + → → → →
   
+ = =
= − =
 



= − −

Có đáp án D rồi nên không cần làm TH2
3
: 0,1
12,64
OO : 0,1
CH COOH
RC H
→Chọn D
Câu 4:Chọn đáp án D
(1).Sai trong gấc chín chứa chất β – Caroten người ăn vào sẽ thủy phân ra Vitamin A.
(2).Sai ví dụ Hidro không có hạt n.
(3).Sai ví dụ CrO
3
.
(4).Sai N
2
phản ứng với Li ở nhiệt độ thường.
(5).Sai Fe(NO
3
)
3
có tính khử
0
t
3 2 2 3 2 2
2Fe(NO ) Fe O 4NO 0,5O
→ + +
(6).Sai H

+
→

→ = + + = +

→ = + = +
BTNT cacbon
BTNT hidro
BTNT
BTNT i pu
O
BTNT Nito
pu
N O
CO a b
H O a b
C H a
a b
Ta c ngay
n a b a b
C H N b
b
n n a b

2 2 2
4 3 2
0,1441
3
+
→ = → =


= = + + + + → =



= = + + + + → =





G GG
(m m ) 27,9
→ + =

→Chọn B
Câu 7: Chọn đáp án C
Ta có :
3
ó
2
2 2
:
2 1,06
1,06 aAlO : 27 65 0,05.24 9,1: 2
3 2 0,05.2 0,01.10 8(1 0,01.2 )
:
+ + =



=


Kimloai
a
b m NO
c
NH NO
→Chọn C
Chú ý : cái chỗ (1-0,01.1 –a ) chính là số mol NH
3
thoát ra và = NH
4
NO
3

Câu 8:Chọn đáp án B
Ta chuyển về dạng ion có :
3 2 2 2
2 2 2 4
3CuFeS 16Fe 8O 8H O 3Cu 19Fe 16H 6SO
+ + + + −
+ + + → + + + →Chọn B
2 2 6
2
3 2
2
2
aCuFeS 16a a(Cu Fe 2S )
a 3

Do đó số mol nước bằng nửa số mol ancol:
( )
BTKL
1
0,6.46.0,6 0,4.74.0,4 m .18. 0,6.0,6 0,4.0,4 m
23,72
2
→ + = + + → =
→Chọn D

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 11 of 586

Câu 10:Chọn đáp án D
Ta sẽ dùng định luật BTKL để giải quyết các dạng bài toàn kiểu này
OH H O
BTKL
H PO
n , , , n ,
Ta có ngay :
m , . , . , , .

= + = → =


→ + + = +



2
3 4




TH
1

BTKL
HCHO : 0,02
0,02.30 0,03.A 1,38 A 26 CH CH
A : 0,03

→ + = → = ≡



CAg CAg : 0,03
m 15,84
Ag : 0,08


=


→Chọn C
Chú ý : Có đáp án rồi không cần thử các trường hợp khác nữa.
Câu 12:Chọn đáp án D

(1) Có
2 3
Fe Ag Fe Ag


(8)Có
2 2
Mg 2HCl MgCl H
+ → +

(9)Có
3 2 2
2Ag O Ag O O
+ → +

(10)Có
0
t
4 2 4 2 2
2KMnO K MnO MnO O
→ + +

(11)Có
2 2 2 2
MnO 4HCl MnCl Cl 2H O
+ → + +

(12) Không
3 2 2
2Fe Cu 2Fe Cu
+ + +
+ → + →Chọn D
Câu 13:Chọn đáp án D
Đầu tiên dùng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố hidro có ngay


=


+ + = + + =

 
→ → =
  
+ + =

 




BTE
Fe : a
a 0,24
Cu : b 3a 2b 0,36n 0,36.2 0,36.3 0,06.8 2,28
44,28 b 0,24
O : 0,36 56a 64b 0,36M 38,52
M Al
M : 0,36

→Chọn D
Câu 14:Chọn đáp án A
(1). Sai Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lục phương.
(2). Sai Be không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(3). Đúng theo SGK lớp 12.

n 5
10,2 0,5


→ =



Đốt cháy phần 1:
2
CO
0,9
n 0,9 C 3
0,3
= → = =

Ta thử đáp án ngay :TH
1
nếu 1 chất có 2 cacbon và 1 chất có 3 các bon (loại)
TH
2
: Một chất có 1 các bon và 1 chất có 4 các bon
4 10
HCOOH : a
a b 0,3 b 0,2
0,3
C H O : b
a 4b 0,9 a 0,1
+ = =


3
;
(4) NH
4
Cl và NaAlO
2
;
(5) Ba(AlO
2
)
2
và Na
2
SO
4
; (6) Na
2
CO
3
và AlCl
3

(7) Ba(HCO
3
)
2
và NaOH. (8) CH
3
COONH
4

N 8a 3b 2a b 3,2
→Chọn A

Câu 19:Chọn đáp án B
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 13 of 586

Ta có ngay
( )
2
4.16
X : R COOH 0,7 R 1,4
R 90
→ < → >
+

2
2
2
O
BTNT.oxi BTKLtrong X,Y,Z
CO O X,Y, Z
H O
n 0,4
n 0,35 n 0,35 m m(C,H,O) 10,7
n 0,45

=


= → = → = =

ROH R 19,67 % B
0,15 10,7
C H OH : 0,05


→ = → = → → = =


→Chọn B

Câu 20:Chọn đáp án D
Các phát biểu đúng là :
(1) Phenol, axit axetic, CO
2
đều phản ứng được với NaOH.
(2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO
3
(3) CO
2
, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4) Phenol, ancol etylic, và CO
2
không phản ứng với dd natri axetat
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat →Chọn D
Câu 21:Chọn đáp án C
Ta có :
(
)
( )
3

Mg Mg NO
n
AgCl a
NO Ag
Ag b
n
Fe Fe NO

0,4 0,38
143,5 108 56,69 0,02
+ = =
 
→ →
 
+ = =
 
a b a
a b b

2 2
2
BTNT.O
trong X
H O O
BTNT
HCl
trong X
Cl Cl
n 0,12 n 0,06
n 0,24 %Oxi 53,85%

X
2
BTNT.oxi
trong X
O
2
CO : 0,525
m 0,525.44 0,525.18 0,625.32 12,55
H O : 0,525
n 0,525.3 0,625.2 0,325
O : 0,625

=
+ = =

 
→ → →
  
+ = =
 

→ + = → = =
2 2
n 2n
nCO nH O
m 2m 2
3 3 6 2 Ag
C H O : a
a b 0,2 a 0, 075
C H O : b a 2b 0,325 b 0,125

Ta có ngay :





 
=


 

 
 



 

=
 

1
3
1
1
2
3 2
2 5 2
R COOH

0,242
100 5,6 84 44
100 100 44


 
→ = → =
− −
 −
=
=
 
+ + −
+ −


MgCO b
CaCO a
a b
b
a
b b
a a

2
0,04(24 71)
%MgCl 3,54%
100 10 0,04.84 0,1.44 0,04.44
+
→ = =


+ = =
 

→ → → =
  
+ = − − =
 



TH2:
( )
2 4
3
4
120 160 5,2
: 0,5
3 4 3 4 3 4
3 4 6 4 2 0,545 2
: 2
2 2 2
+ =


 

+ + +
 
     

  
 
= → → → →
    
≡ − + = =
=
  



=


+ =

→ =

≡ −

2
2
A
CO
H O
4
n 0,3
C 1,67 HCHO : a a b 0,3 a 0,2
Ta c n 0,5
CH C CHO : b a 3b 0,5 b 0,1
H 2

C
anken
P gam n
H n

 
+ → ∆ ↓= = →
 


 
 
→ =
 





→ = − =


→ =






Nhìn vào đáp án ta thấy 1,8 CH

(8)Có
2 3 2 2 2 4
Na SO Br H O Na SO 2HBr
+ + → + →Chọn B
Câu 30:Chọn đáp án A
Số chất lưỡng tính là :
KHCO
3
; (NH
4
)
2
CO
3
;H
2
ZnO
2
;Al(OH)
3
; Pb(OH)
2
; Sn(OH)
2
;Cr(OH)
3
;Cu(OH)
2
→Chọn A
Câu 31:Chọn đáp án B

5
; CH
3
NH
3
CO
3
NH
2
(CH
3
)
2

Chú ý : Thu được 2 khí làm xanh quỳ ẩm. →Chọn B
Câu 32:Chọn đáp án A
(1).Đúng theo SGK lớp 11.
(2).Sai Supe photphat đơn có thành phần gồm Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
(3).Sai Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H
2
PO
4

(11).Đúng theo SGK lớp 11.
(12).Đúng
+ − + +
+ + → + +
2 3
3 2
3Fe NO 4H 3Fe NO 2H O
→Chọn A
Câu 33:Chọn đáp án C
Có Ngay
3 3 2
4 3 3
27 56 6,69
HNO e NO NO H O
a b


+ → + +

+ =


Nếu
3
27 56 6,69
0,3
0,3.3
3 2
4
HNO

=
+ =



HNO
a b
a
n
b
a b
→Chọn C
Câu 34:Chọn đáp án A
TH 1 :2 Muối là CuSO
4
và FeSO
4
Trường hợp 1:
( )
3 4
3
3
:
3 0,414 0,069
: 232 242 64 33,35 0,023 64,4
3 .4 8 0,828 0,184
:
Fe O a
a b c a
Fe NO b a b c b m

9 3 2 0,828 0,021
: 232 242 64 33,35 0,055 61,52
3 .4 8 0,828 0,237
:
Fe O a
a b c a
Fe NO b a b c b m
b a c
Cu c

+ + = =
 

 
⇒ + + = ⇒ = ⇒ =
  
  
+ = =
 


→Chọn A
Câu 35:Chọn đáp án C
Ta có ngay :
1
2 2
1,035 517,5
0,0225
1,036 .1,036
= → =

Chú ý ! Lượng H+ sinh ra chỉ là do đp quá trình Cu2+ thôi còn khi Cu2+ hết là đp nước H+
sinh ra bao nhiêu bị trung hòa bởi OH- bấy nhiêu.
Nên có ngay:
2 2 2
1 0,1 0,045 450 466,2 51,3
+
= → = = → = → = → ∆ ↓=
H
PH n V V ml m m
Khối lượng giảm chính là : Cu + O
2
sinh ra (quá trình đp Cu2+) + H
2
O bị đp
Nên có ngay:

2 2
0,045
51,3 64.0,0225 32. 49,5 5,545
4
∆ ↓= = + + → = → =

dp dp e
m H O H O n
→Chọn C
Câu 36:Chọn đáp án C
(
)
( )
4

 
+
 
CH a CH a
Z C H a Z C H a
a Y a Y

16,25 0,5 11,75 56
→ ∆ = = − → =
m Y Y →ChọnC

Câu 37:Chọn đáp án B
Ta có V
N2
< 50 mà V
H2O
= 300 ; V
CO2
> 200
Ta có C >2 loại A
Ta lại có
H
= 6 Loại C, D →Chọn B
Câu 38:Chọn đáp án A
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 17 of 586

Ta có :
2
4
3

=



→ = − =



Khi cho NaOH vào :

→ → =


2 4
BTNT.Na
Na
3
Na SO : 0,3
n 0,8
NaNO : 0,2
→Chọn A

Câu 39:Chọn đáp án C
Ta có ngay :
2
3
Cu
Ag
NO
n 0,25

=


=


=




BTĐT có ngay : 2a + 2b =0,6
BTKL(Mg,Cu,Ag,Fe)
m 0,25.64 0,1.108 8,4 19,44 9,36 24a 56b
24a 56b m 6,4
→ + + + = + + +
→ + − =

BTKL(Mg,Cu,Ag)
m 0,1.108 0,25.64 19,44 24a 64b 24a 64b m 7,36
→ + + = + + → + − =
a b 0,3 a 0,18
24a 56b m 6,4 b 0,12
24a 64b m 7,36 m 4,64
+ = =
 
 
+ − = → =
 
 

2
(SO
4
)
3

(7) Sục H
2
S và dung dịch FeCl
3

→Chọn D
Câu 41:Chọn đáp án C
( )
2 is à
− − = − − =
− = −
− − − − − −
− − −
CBr C C C C CBr C C
C C C CBr dp c v tran
C CBr CBr C C CBr C CBr
CBr C C CBr
→Chọn C
Câu 42: Chọn đáp án B
H
+
tác dụng với: OH
-
, S

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 18 of 586

(2).Sai vì Ca
3
(PO
4
)
2
là chất rắn không tác dụng với AgNO
3
.
(3). Sai vì Ca
3
(PO
4
)
2
là chất rắn không tác dụng với AgNO
3
.
(4).Sai vì muối KNO
2
thủy phân ra môi trường kiềm có PH >7.
(5).Sai HCHO có phản ứng với brom nhưng không phải phản ứng cộng. →Chọn D
Câu 44:Chọn đáp án D
(1).Đúng theo SGK lớp 12.
(2).Sai vì cả hai đều có phản ứng tráng gương.
(3).Đúng đó là α – 1,4 – glicozit .
(4).Sai accarozơ là ddissaccarit không phải mắt xích của tinh bột.
(5).Đúng.

→Chọn B
Câu 46:Chọn đáp án B
Cho x = 8 mol và y = 21 mol ta có ngay
3
trong muoi
e e
NO
Al : a
a b 8 n n 3a 2b 16 n 24
Zn : b

− −

→ + = → = = + → < <


Loại A ngay
BTNT nito ta sẽ có
e
n y

<
do đó loại D ngay .
Với C.
BTE
Al : a a 1,5
a b 8 3a 2b 17,5 N 21 17,5 3,5
Zn : b b 6,5

=

N : 1, 05
n 2,1
=


→
 
=


→Chọn B

Câu 47:Chọn đáp án D
(1) Sai.Muối kép là hỗn hợp 2 muối Ví Dụ như Phèn Chua hay Phèn Nhôm
Còn CaOCl
2
là muối hỗn tạp được tạo bởi 2 gốc axit khác nhau là Cl và ClO
(2) Đúng theo SGK lớp 10 hoặc 12.
(3) Đúng theo SGK lớp 11.
(4) Đúng theo SGK lớp 10.
(5) Đúng vì có sự thủy phân ra môi trường axit (chua).
(6) Đúng.
(7) Đúng.Chú ý : CO
2
chứa liên kết phân cực nhưng cả phân tử thì không phân cực.
→Chọn D
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 19 of 586

Câu 48:Chọn đáp án D
ó

→ = → → → →
   

+ = = −
   

90
d 1,956
46
→ = = →Chọn D

Câu 49:Chọn đáp án C
Số chất từ đó điều chế trực tiếp được CH
3
COOH (bằng một phản ứng) là:
C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COONa, CH
3
OH, CH
3
CN, CH
3
CCl

0
KCN H ,t
R X R C N RCOOH
+
− → − ≡ →
3 3 3 3 3
CH CCl 3NaOH CH C(OH) CH COOH
+ → →
0
xt,t
4 10 2 3 2
C H 2,5O 2CH COOH H O
+ → +
→Chọn C

Câu 50:Chọn đáp án C
(1) SiO
2
+ HF → SiF
4
+ H
2
O
(2) SO
2
+ H
2
S → S + H
2
O

2

(7) NH
4
Cl + NaNO
2
→ NaCl + N
2
+ H
2
O
(8)
2 2 2 2
MnO 4HCl MnCl Cl 2H O
+ → + +

(9)
( )
( )
0
t
2 4 4
2 4 2 2 2
NaBr H SO dac NaHSO HBr
2HBr H SO dac SO Br 2H O

+ → +


+ → + +

Nhân hệ số phù hợp rồi điền vào phương trình phân tử :
9Fe(NO
3
)
2
+ 12KHSO
4
→ 5Fe(NO
3
)
3
+ 2Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6K
2
SO
4
+ 3NO + 6H
2
O
→Chọn B
Câu 52:Chọn đáp án D
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 20 of 586


= → = = =


4
HCl
X 3
2
2
BTKL
KMnO : a
KCl : a 0,2
m 52,55 KClO : 0,2
MnCl : a b
MnO : b
74,5(a 0,2) 126(a b) 51,275
158a 87b 52,55 24,5

=

→ → + +

=


→ = =
0
t
4 2 4 2 2
a 0,15
2KMnO K MnO MnO O
b 0,05
0,36 0,3

2
NaNO :1 0,04.4 a
NaAlO : x

→ − −





BTNT.Na
1 0,16 2a x 1,03 x a 0,19
→ − − + = → − =
Vậy ta có hệ :
BTKL
27x 24y 7,8 x 0,2
3x 2y 8a 0,72 y 0,1 m 7,8 62.0,8 0,01.80 58,2
x a 0,19 a 0,01
+ = =
 
 
+ − = → = → = + + =
 
 
− = =
 
→Chọn C
Câu 54:Chọn đáp án C
Ta sẽ sử dụng phương trình :
3 2

  
= → =
=






Chú ý : Cho AgNO
3
vào thì dung dịch có thêm
3
NO

nên
2 3
Fe 1e Fe (0,075 mol)
+ +
− =
Ag : 0,025
m 60,1
AgCl : 0,4

→ =


→Chọn D
Câu 55:Chọn đáp án C
Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 21 of 586

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 22 of 586

ĐỀ SỐ 02
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – KHỐI A – NĂM 2014
Câu 1. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH
3
là liên kết :
A. cộng hóa trị phân cực B. ion
C. hidro D. cộng hóa trị không cực.
Câu 2. Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H
2
SO
4
.3SO
3
vào nước dư. Trung hòa dung
dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là:
A. 20 B. 40 C. 30 D. 10
Câu 3. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34
mol H
2
. Giá trị của a là :
A. 0,46 B. 0,22 C. 0,34 D. 0,32
Câu 4. Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm

không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 32,65 B. 31,57 C. 32,11 D. 10,80.
Câu 7. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ,
thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không
tan Z và 0,672 lít khí H
2
((đktc). Sục khí CO
2
dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan
hết vào dung dịch H
2
SO
4
, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO
2

(ở đktc, là sản phẩn khử duy nhất của H
2
SO
4
). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của
m là :
A. 6,29. B. 6,48 C. 6,96 D. 5,04.
Câu 8. Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na,
thu được 0,448 lít khí H
2
(đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là :

Bản thảo Sách giải chi tiết 99 đề hóa – Nguyễn Anh Phong Page 23 of 586

B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 13. Chất tác dụng với H
2
tạo thành sobitol là :
A. tinh bột B. saccarozo C. glucozo D. xenlunozo
Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO
2
và H
2
O hơn kém nhau 6
mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br
2
1M. Giá trị của a
là :
A. 0,20 B. 0,30 C. 0,18. D. 0,15.
Câu 15. Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
vào
thì
A. phản ứng ngừng lại B. tốc độ thoát khí tăng
C. tốc độ thoát khí giảm D. tốc độ thoát khí không đổi.
Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino
axit có cùng công thức dạng H
2
NC
x

ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là :
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3.
Câu 20. Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO
4
và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot
(đktc) . Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là
5,824 lít (đktc) . Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch.
Giá trị của a là
A. 0,15 B. 0,18. C. 0,24 D. 0,26.
Câu 21. Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A. NaOH + HCl → NaCl + H
2
O.
B. CaO + CO
2
→ CaCO
3

C. AgNO
3
+ HCl → AgCl + HNO
3
.
D. 2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2

2
bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO
3

loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản
phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 9,5 B. 8,5 C. 8,0 D. 9,0
Câu 25. Cho ba mẫu đã vôi (100% CaCO
3
) có cùng khối lượng : mẫu 1 dạng khối, mẫu 2
dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng
nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t
1
, t
2
, t
3

giây. So sánh nào sau đây đúng ?
A. t
1
= t
2
= t
3
. B. t
1
< t
2
< t

COO-CH=CH
2
.
Câu 28. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl
3
, CuCl
2
,
AlCl
3
, FeSO
4
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3.
Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit adipic, axit
axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axi axetic) bằng O
2
dư, thu
được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)
2
, thu được
49,25 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại thấy xuất hiện kết tủa. Cho 13,36 gam hỗn
hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô
cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 18,68 gam B. 19,04 gam C. 14,44 gam D. 13,32 gam
Câu 30. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b
mol AlCl
3
, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status