nhận thức về hạnh phúc gia đình và xu hướng hành vi lựa chọn bạn đời của sinh viên trường cao đẳng sư phạm thái bình (slide) - Pdf 35

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KHOA TÂM LÝ – GIÁO DỤC

NHẬN THỨC VỀ HẠNH PHÚC GIA ĐÌNH VÀ XU
HƯỚNG HÀNH VI LỰA CHỌN BẠN ĐỜI CỦA SINH
VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI BÌNH

GVHD : Th.s Phạm Thị Mơ
SVTH : Trần Thị Hoa
Lớp : 05 CTL


Giới thiệu chung
Phần mở ñầu
Phần nội dung
Chương 1 : Cơ sở lý luận của ñề tài
Chương 2: Tổ chức nghiên cứu và
phương pháp nghiên cứu
Chương 3 : Kết quả nghiên cứu và các
giải pháp ñề xuất
Phần kết luận và khuyến nghị


PHẦN MỞ ĐẦU


1. Lý do chọn ñề tài
2. Mục ñích nghiên cứu
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
4. Đối tượng nghiên cứu, khách thể nghiên

T.S Johan Goethe với tác phẩm “ Bức tranh gia ñình”
- T.S David Niven cùng Gs Steve Brukeet “ Bí quyết ñể
có một gia ñình hạnh phúc”


Tại Việt Nam
Nxb KHXH, 1991 “ Người phụ nữ và gia ñình
Việt Nam hiện nay”
Tác giả Ngô Công Hoàn “ Tâm lý học gia ñình”
Nguyễn Đình Xuân “ Tâm lý học gia ñình”,
“Tuổi trẻ sự nghiệp tình yêu”, “Giáo dục ñời
sống gia ñình’’
Gs Đặng Xuân Hoài : Báo cáo trong hội nghị “
Người mẹ Việt Nam và vấn ñề nuôi dạy con”
- Công trình nghiên cứu của PTS Dương Tự
Đam “ Gia ñình trẻ và việc thi hành nhân cách
Thanh niên”


2) Gia ñình và hạnh phúc gia ñình
2.1 Khái niệm về gia ñình
2.1.1 Định nghĩa về gia ñình : Gia ñình là một nhóm nhỏ xã hội,
các thành viên gắn bó với nhau bằng quan hệ hôn nhân, quan hệ
huyết thống ( hoặc quan hệ nhận con nuôi), các thành viên cùng
chung sống, có ngân sách chung, có trách nhiệm với nhau, thỏa
mãn nhu cầu vật chất và tinh thần, tình cảm, vừa ñáp ứng nhu
cầu riêng tư của cá nhân, vừa thỏa mãn nhu cầu xã hội về tái sản
xuất con người và duy trì nòi giống.
2.1.2 Đặc trưng của gia ñình : ( 5 ñặc trưng cơ bản )
- Gia ñình là một nhóm xã hội ít nhất phải có từ hai người trở


Chức
năng tổ
chức
cuộc
sống vật
chất và
văn hóa
trong gia
ñình

Chức
năng
kinh tế

Chức
năng
chăm
sóc, nuôi
dưỡng
người già
và những
người
mất sức
lao ñộng


2.2 Hạnh phúc gia ñình
2.2.1 Khái niệm hạnh phúc
Hạnh phúc là một trạng thái tâm lý ñược thỏa mãn nhu cầu vật

- Bạn ñời là “ người bạn cùng chung sống, thường ñược chỉ
người vợ, người chồng sống gắn bó với nhau.”
- Sự lựa chọn bạn ñời là sự lựa chọn người vợ, người chồng phù
hợp với bản thân mình. Sự lựa chọn này dựa trên các tiêu chí cụ
thể mà do mỗi cá nhân ñặt ra ñể chọn ñược người “tâm ñầu ý
hợp”.
3.2 Tiêu chí chọn bạn ñời của thanh niên hiện nay :
Từ những quan ñiểm của các tác giả (tác giả Trần Trọng Thủy,
tác giả Minh Hà, Nguyễn Hoàng Vân) chúng tôi cho rằng : thanh
niên hiện nay có những tiêu chí chọn bạn ñời như sau :
- Hình thức
- Trí tuệ, trình ñộ học vấn
- Tình yêu
- Nghề nghiệp ổn ñịnh
- Đạo ñức tốt
- Khỏe mạnh
- Gia ñình cơ bản


4. Nhận thức về hạnh phúc gia ñình và xu hướng chọn bạn ñời
4.1 Nhận thức – nhận thức về hạnh phúc gia ñình của sinh
viên
+ Dựa vào những quan ñiểm về nhận thức, trong phạm vi nghiên
cứu của ñề tài, chúng tôi cho rằng : Nhận thức của sinh viên về
hạnh phúc gia ñình là sự ñánh giá của họ về các yếu tố ñảm bảo
hạnh phúc gia ñình, vai trò của người phụ nữ và nam giới trong
gia ñình.
4.2 Xu hướng hành vi và xu hướng chọn bạn ñời của sinh viên
4.2.1 Xu hướng hành vi :
Từ các quan ñiểm của các nhà tâm lý học, xã hội học thì hiểu một

+ Sinh viên trường CĐSP Thái Bình
2.2 Phương pháp nghiên cứu
Nhằm khảo sát thực trạng nhận thức về hạnh phúc gia ñình
và xu hướng hành vi chọn bạn ñời của sinh viên trường CĐSP
Thái Bình, chúng tôi sử dụng những phương pháp sau :
Ngoài phương pháp nghiên cứu lý luận ( tổng hợp, phân tích
tài liệu ), chúng tôi còn sử dụng một số phương pháp nghiên cứu
thực tiễn, cụ thể :
2.2.1 Phương pháp ñiều tra bằng Anket
2.2.2 Phương pháp ñàm thoại, phỏng vấn sâu
2.2.3 Phương pháp xử lý số liệu bằng thống kê toán học


Chương 3: Kết quả nghiên cứu và các
giải pháp ñề xuất
3.1 Nhận thức về hạnh phúc và hạnh phúc gia ñình
của sinh viên
• Hạnh phúc
• Hạnh phúc gia ñình
3.2 Đánh giá của sinh viên về các yếu tố ñảm bảo
hạnh phúc gia ñình
Bảng 1: Đánh giá của sinh viên về các yếu tố ñảm
bảo hạnh phúc gia ñình


Các mức ñộ
Các yếu tố

Rất quan Quan trọng
trọng

1,33

3,67

2

Vợ chồng con cái yêu 64,67
thương chăm sóc nhau,
gia ñình hòa thuận

30,67

4,33

0,33

3,59

3

Hòa hợp tình dục

50,66

16,01

24

9,33


4

Vợ chồng có trình ñộ học 27,23
vấn ngang nhau

41,67

15,04

16,06

2,80

9

Tin cậy lẫn nhau

56,33

34

9,34

0,33

3,46

5

Có cùng quan ñiểm quan 43,67

42,05

13

2,51

10


Bảng 2 : Đánh giá của sinh viên năm 1 và sinh viên năm 3
về các yếu tố ñảm bảo hạnh phúc gia ñình
Sinh viên năm thứ
thứ

Rất
quan
trọ
trọng (4 ñ)
ñ)
%

Quan trọ
trọng
( 3 ñ)
%

Bình thườ
thường
( 2 ñ)
ñ)


Năm thứ
thứ nhấ
nhất

90

6,67

2,66

0,67

3,86

4

Năm thứ
thứ 3

96,67

3,33

0

0

3,97


82

14

3,33

0,67

3,79

3

Hòa hợ
hợp tì
tình dụ
dục

Năm thứ
thứ nhấ
nhất

72

26,67

0,68

0,6

3,7

3,97

1

Năm thứ
thứ 3

90,67

6

4

1

3,87

2

Năm thứ
thứ nhấ
nhất

93,33

4,67

1,33

0,67

nhất

38

42

16,67

3,33

3,14

9

Năm thứ
thứ 3

65,33

26,67

3,33

4,67

3,53

7

Tin cậ

3,46

8

Năm thứ
thứ nhấ
nhất

65,33

14,67

12,67

7,33

3,38

8

Năm thứ
thứ 3

44,67

38

8

9,33


Năm thứ
thứ 3

52,67

36

10,66

0,67

3,61

5

Có cả con trai và
và con gá
gái trong gia
ñình

Năm thứ
thứ nhấ
nhất

35,
35,33

23,
23,33

yếu tố
tố

Sự chung thủ
thủy

Có sức khỏ
khỏe tố
tốt

Có cùng quan ñiể
ñiểm quan số
sống

quan


3.1.3 Vai trò, trách nhiệm của người vợ người chồng
trong việc xây dựng và gìn giữ hạnh phúc gia ñình
Hạnh phúc gia ñình không thể tách rời giữa vai trò và trách
nhiệm của người chồng, người vợ.
Khi nghiên cứu vấn ñề này, chúng tôi thấy rằng có tới 75%
lựa chọn 4 yếu tố :
1.Vợ chồng phải tôn trọng, yêu thương lẫn nhau, giữ thể
diện cho nhau và cùng nhau bàn bạc, quyết ñịnh những việc
lớn trong gia ñình.
2.Vợ chồng phải quan tâm ñến nhu cầu, sở thích của
nhau, tạo ñiều kiện thỏa mãn nhu cầu cho nhau một cách
chính ñáng. Sẵn sàng chia sẻ vui buồn, khó khăn của nhau
trong cuộc sống.

thức
(xinh ñẹp, ñẹp
trai)

3,28

2,25

2,67

2,82

1,27

2

Trí tuệ ( thông
minh), trình ñộ
học vấn cao

52,46

29,21

38,67

9,86

3,8



15,53

Đạo ñức tốt

9,84

8,99

9,33

16,9

10,13

13,33

Gia ñình cơ bản
(giàu có, ñịa vị
cao)

1,64

3,37

2,67

1,42

13,92

10
0

SV3

Hình
thức

Trí tuệ, Nghề
học vấn nghiệp
cao

Sức Đạo ñức Gia
khoẻ
tốt
ñình

Biểu ñồ 1: So sánh tỉ lệ trong tiêu chí chọn bạn ñời của SV1 và SV3


3.2.2 Xu hướng chọn bạn ñời của sinh viên


3.2.2.1 Đặc ñiểm ngoại hình
( bảng 5)* Khuôn mặt
Tiêu chí

Sinh viên năm 1

Sinh viên năm 3


12,67

5,62

11,33 43,66

5,06

23,33

Ưa nhìn

57,38

47,19

51,33 39,44

8,86

23,33

Bình thường

11,48

29,21

22




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status