Giáo án Đại số 8 tuần 1 đến tuần 6 - Pdf 35

Tuần : 1
Tiết : 1

Ngày soạn 16/8/2015
Ngày dạy

§1:NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:

− Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
− Thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức.
− Có ý thức liên hệ đến tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.
Học Sinh: Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hoạt động 1:
Ôn tập về nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số, t/c phân
phối của phép nhân đối với
phép cộng.

Học sinh ghi lại công thức
tính tích 2 luỹ thừa cùng cơ

dõi bạn làm rồi nhận xét.
Gọi 1 học sinh lên trình
bày bài giải.
Hoạt động 5:
Luyện tập:

GHI BẢNG

x m .x n = x m + n
ax m y.bx n = (ab)x m + n y

a(b + c) = ab + ac
1. Quy tắc.
Muốn nhân một đơn thức
với một đa thức , ta nhân
đơn thức với từng hạng tử
của đa thức rồi cộng các
tích lại với nhau.
Ví dụ: - 4x2 (5xy + 3x - 2)
= (- 4x2)5xy + (- 4x2)3x –
(- 4x2 ).2 = - 20x3y – 12x3 +
8x2.
2. Ap dụng:
?2
1 2 1 
 3
3
 3x y − x + xy  .6xy
2
5 

theo nhóm.
Hai nhóm làm nhanh nhất
được lên trình bày vào
bảng phụ.
Bài 4:
Hướng dẫn: Gọi số tuổi là
x dựa vào đề bài đã cho
hãy lập biểu thức từ đó
Hãy nhận xét về kết quả.
Bài 5:
Rút gọn biểu thức.
Cho học sinh làm vào
nháp.

bảng phụ.

1
2
2
2
− Thực hiện phép nhân.
b) = 2x 3 y 2 − x 4 y + x 2 y 2
− Rút gọn kết quả.
3
3
5
− Tính giá trị của biểu
c) = −2x 4 y + x 2 y 2 − x 2 y
thức.
2

b) = x n − y n

4. Củng cố:
- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
- Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.

5. Hướng dẫn bài tập về nhà:
Làm bài còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT.

IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Tuần : 1
Tiết : 2

Ngày soạn 16/8/2015
Ngày dạy

§2:NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:

− Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
− Học sinh biết trình bày nhân đa thức với đa thức theo các phương pháp khác nhau.
− Có ý thức chọn cách nhanh nhất trong làm Toán.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phu.
Học Sinh: . Bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 2


− Hãy làm ví dụ trên
bảng.
− Giới thiệu cách làm
thứ hai rồi rút ra chú ý.
− Vậy trình bày đa thức
nhân đa thức như nhân hai
số tự nhiên.
− Hãy rút ra chú ý

1. Quy tắc.
Muốn nhân một đa thức với
một đa thức , ta nhân mỗi
hạng tử của đa thức này với
từng hạng tử của đa thức kia
rồi cộng các tích lại với
nhau.
Ví dụ:

− Học sinh làm ví dụ
vào bảng nhóm.
− Sau khi nghe các bạn
trình bày học sinh nhận
xét.
− 1 học sinh phát biều, 3
em nhắc lại.
− Học sinh làm việc cá
nhân và kiểm tra chéo lẫn
nhau.

x m .x n = x m + n

Gọi 1 học sinh lên trình Cả lớp làm nháp và theo
dõi bạn làm rồi nhận xét.
bày bài giải.

6x 3 − 5x 2 + x
6x 3 − 17x 2 + 11x − 2

2. Ap dụng:
?2

? 3. S = ( 2x + y ) ( 2x − y )
= 4x 2 − 2xy + 2xy − y 2
= 4x 2 − y 2

Với x = 2,5, y = 1 thì S =
4.2,52 – 12 = 24(m2).

4. Củng cố:
Bài 7:
Hai học sinh lên bảng làm Bài 7:
Cho học sinh làm theo hai theo 2 cách vào bảng phụ.
a) =
3
cách.
x − 2x 2 + x − x 2 + 2x − 1
Trang 3


Từ câu b hãy suy ra kết quả Ta có:
của

Làm các bài tập còn lại
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

Tuần : 1

Ngày soạn :16/8/2015
Ngày dạy :

Tiết : 3

LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:

− Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
− Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
− Có ý thức chọn lựa cách tính nhanh trong thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức đặc biệt là trong
việc tính giá trị của biểu thức.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.
Học Sinh: Dụng cụ học tập, kiến thức.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc nhân đơn
Bài 10: Thực hiện phép tính.
thức với đa thức.


a.

(x

2

b. = x 3 − 2x 2 y + xy 2 − x 2 y + xy 2 − y3
= x 3 − 3x 2 y + 3xy 2 − y3

3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hoạt động 1:
Luyện tập:
Bài 11:
Hướng dẫn: Để chứng tỏ
biểu thức không phụ
thuộc vào biến x ta biến
đổi biểu thức đến khi
không còn chứa x.
1 em làm vào bảng phụ, cả
Bài 12:
lớp làm vào vở.
Đặt biểu thức đó bằng A
rồi biến đổi rút gọn biểu
thức và tính giá trị của
biểu thức.

x = 0 thì A = 0 – 15 = -15
x = -15 thì A = 15 – 15= 0
x= 15 thì A = - 15 – 15 = -30
x = 0,15 thì A = - 0,15 – 15 =
- 15,15
Bài 13: Tìm x biết
48x 2 −32x +5 +115x
− 48x 2 −7 = 81
⇒83x − 2 = 81
⇒83x = 83
⇒x =1

Khai triển và rút gọn vế
phải.
1học sinh lân bảng trình
Bài 14:
Gọi số chẵn thứ nhất là bày vào bảng phụ. Cả lớp
Bài 14:
x. Hãy biểu diễn hai số làm vào vở.
Gọi ba số chẵn liên tiếp là x;
chẵn tiếp theo theo x và
x + 2; x + 4 theo đề bài ta có:
dựa vào đề bài viết thành
Học
sinh
làm
việc
theo
(x+ 4)(x+2) - x(x + 2) = 192
biểu thức.

Trang 6


Tuần : 2
Tiết : 4

Ngày soạn :23/8/2015
Ngày dạy :

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. MỤC TIÊU:

− Nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai
bình phương.
− Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức.
− Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tính
nhẩm.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.
Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức.
Ap dụng tính:
a. (a + b)(a + b)
b. (a - b)( a - b)
c. (a - b)( a + b)
- Học sinh phát biểu quy tắc, 3 học sinh lên bảng làm 3 bài vào bảng phụ cả lớp làm vào
nháp.


Học sinh chú ý nghe giảng
và rút ra công thức tổng
quát sau đó phát biểu bằng 1. Bình phương của một
lời.
tổng.
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2.
Ap dụng:
a. (a + 1)2 = a2 + 2a.1 + 12.
= a2 + 2a + 1.
b. x2 + 4x + 4
Phần áp dụng: 3 học sinh
= x2 + 2.x.2 + 22.
lên bảng làm vào 3 bảng
= (x + 2)2.
phụ, cả lớp làm vào vở, c. 512 = (50 + 1)2.
theo dõi và cuối cùng là
= 502 + 2.50.1 + 12.
nhận xét.
= 2500 + 100 +1
= 2601
Học sinh làm vào vở nháp,
nhận xét và rút ra kết luận.
Học sinh nhắc lại công

Trang 7


thức và phát biểu bằng lời.
Học sinh làm ? 4 vào vở. 3

3. Hiệu của hai bình
phương
(A - B)( A + B) = A2 – B2.
Ap dụng:
a. (x + 1)(x – 1)
= x 2 – 12 = x2 - 1
b. (x – 2y)(x + 2y)
= x2 – (2y)2 = x2 – 4y2.
c. 56.64 = (60 - 4)(60 + 4)
= 3600 – 16 = 3584.

4. Củng cố:
Bài 16: Gọi 4 học sinh lên 4 học sinh thuộc 4 tổ khác Cả hai người đều viết đúng
bảng làm vào bảng phụ, cả nhau lên bảng làm vào Sơn: (x - 5)2 = (5 - x)2.
lớp làm vào vở.
bảng phụ.
Bài 16:
a. x2 + 2x + 1
= x2 + 2.x.1 + 12
Để làm được bài này ta cần = (x + 1)2.
tìm ra biểu thức A, biểu
Bài 18:
Bài 18:
thức B từ đó dựa vào các
hằng đẳng thức để áp dụng.

5. Hướng dẫn bài tập về nhà:
Về nhà làm bài tập 17.19 và xem trước bài luyện tập
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………

các hằng đẳng thức 1, 2, 3 thức và nêu bằn lời và làm a.  2x − 2 y 


Cho học sinh nhận xét bài bài tập ở bảng phụ.
2
làm của mình.
Cả lớp làm vào vở bài tập. b.  3x + 2 y 


3 

2 

c.  3x − y 
3 


2

3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hoạt động 1:
Bài 16:
Để viết những biểu thức đó
dưới dạng bình phương
của một tổng hoặc một
hiệu ta cần làm gì?
Cho học sinh làm bài 21.
Hoạt động 2:

4học sinh lên trình bày vào
2



4 bảng phụ.
Bài 21:
Học sinh làm theo nhóm
từng bàn
LUYỆN TẬP:
Bài 20:

(
)
Ta biến đổi 1 trong hai vế
2
nếu kết quả bằng vế còn lại
= x 2 + x.2y + ( 2y )
thì đẳng thức đúng.
= x 2 + 2xy + 4y 2 ≠ VP.
Học sinh làm vào vở, một
chú ý:
học sinh lên bảng.
Học sinh ghi chú ý vào vở. * Nếu A ≥ B và B≥ A thì A
=B
* Nếu A – B = 0 thì A = B
* Nếu A = C và C = B thì
A = B.
Bài 22:
học sinh làm nháp và trả Bài 22:

Giáo viên chỉ cần viết 1 bài
mẫu lên bảng.

Bài 23:
2 học sinh lên bảng chứng (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
minh.
(a - b)2 = (a +b)2 – 4ab
Với a + b = 7 và a.b = 12 Với a + b = 7 và a.b = 12
thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab thì (a - b)2 = (a +b)2 – 4ab =
= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
Với a - b = 20 và a.b = 3
thì (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
= 202– 4.3
= 400 – 12 = 388
Bài 24: Tính giá trị của
Ta viết
biểu thức:
2
A = 49x – 70x + 25
A = 49x2 – 70x + 25
= (7x)2 – 2.7x.5 + 52
= (7x)2 – 2.7x.5 + 52
= (7x – 5)2.
= (7x – 5)2.
a. Với x = 5 thì
a. Với x = 5 thì
2
2
A = (7.5 - 5) = 30 = 900 A = (7.5 - 5)2 = 302 = 900
b. Với x =

5. Hướng dẫn bài tập về nhà:
Làm lại các bài tập đã giải.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Tuần : 2
Tiết : 6

Ngày soạn :23/8/2015
Ngày dạy :

§4:NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)
I. MỤC TIÊU:

− Nắm được các hằng đẳng thức: lập của một tổng, lập phương của một hiệu
− Có kỹ năng vận dụng được các hằng đẳng thức trong việc khai triển biểu thức.

Trang 10


− Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tính
nhẩm.
II. CHUẨN BỊ:
-Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.
-Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

(A – B)3 = A3 – 3A2B +
3AB2 – B3.
Hãy phát biểu hằng
đẳng thức trên bằng lời.
Hãy chỉ chỗ giống và
khác nhau giữa hai
đẳng thức trên.

Làm ?4.
Sau khi học sinh làm
xong phần câu c thì
giáo viên chốt chú ý:

GHI BẢNG

1. Lập phương của một tổng.
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +
B3.
Ap dụng:
a. (x + 1)3
= x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13.
= x3 + 3.x2 + 3.x + 1
(2x + y)3
= (2x)3 + 3.x2y + 3.x.y2 + y3.
= x3 + 3.x2y + 3.xy + y3.
2. Lập phương của một hiệu.
Học sinh chú ý nghe (A – B)3
giảng và rút ra công = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3.
thức tổng quát.
Ap dụng:

(3y)3.
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

đưa ra phương pháp khắc làm vào vở
phục các sai lầm đó.

1

b.  x − 3 
2

3

3

2

1
1 
1 
=  x  − 3.  x  .3 + 3. x.32 + 33
2
2 
2 
1
9
27
= x3 − x 2 +
x + 27
8


Hồ Minh Đương

Trang 12


Tuần : 3
Tiết :7

Ngày soạn : 30/8/2015
Ngày dạy :

§5:NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)
I. MỤC TIÊU:

− Nắm được các hằng đẳng thức: Tổng của hai lập phương, hiệu hai lập phương.
− Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức.
− Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tính
nhẩm.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.
Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.
III.: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Cho 5 học sinh lên bảng
Học sinh viết các công (A + B)2 = A2 + 2AB + B2.
viết lại 5 hằng đẳng thức
thức và làm bài tập.
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

(A – B) (A2 + AB + B2).
Làm ?4.

1.Tổng của hai lập
Hai học sinh lên bảng làm phương.
hai bài.
A3 + B3 = (A + B) (A2 –
Cả lớp làm vào vở.
AB + B2).
Học sinh chú ý nghe
giảng và rút ra công thức Ap dụng:
tổng quát sau đó phát biểu a. x3 + 8 = x3 + 23
bằng lời.
= (x + 2)(x2 - x.2 + 22)
= (x + 2)(x2 - 2x + 4)
Phần áp dụng: 3 học sinh b. (x + 1)(x2 - x + 1)
lên bảng làm vào 3 bảng = (x + 1)(x2 - x.1 + 12)
phụ, cả lớp làm vào vở, = x3 + 13 = x3 + 1
theo dõi và cuối cùng là
nhận xét.
Học sinh làm vào vở 2.Hiệu của hai lập
nháp, nhận xét và rút ra phương.
kết luận.
A3 – B3 = (A – B) (A2 +
Học sinh nhắc lại công AB + B2).
thức và phát biểu bằng
lời.
Ap dụng:
Học sinh làm ? 4 vào vở. a. (x – 1)(x2 + x + 1)
2 học sinh lên bảng trình = (x – 1)(x2 + x.1 + 12)

Mỗi người chỉ được viết giáo viên lần lượt lên viết 6. A3 + B3
một lần, người này viết các hằng đẳng thức vào 4 = (A + B) (A2 – AB + B2).
xong chuyền bút cho người bảng phụ.
7. A3 – B3
kia
= (A – B) (A2 + AB + B2).

4. Củng cố:
Bài 30:.
Giáo viên theo dõi dưới lớp
và sửa sai cho học sinh.
Bài 32:
Để làm được bài này ta cần
làm gì?

2 học sinh lên bảng làm Bài 30:
vào bảng phụ, cả lớp làm
vào vở
Để làm được bài này ta cần Bài 32:
tìm ra biểu thức A, biểu (3x + y)(9x2 )
thức B từ đó dựa vào các
hằng đẳng thức để áp dụng.

5. Hướng dẫn học ở nhà :
Về nhà làm bài tập 33 đến 38 và xem trước bài luyện tập
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
Tuần : 3
Tiết : 8

30a và 30b.
1. Học sinh trả lời.
2. HS trình bày ở bảng.

3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hoạt động 1 :
Củng cố lý thuyết – chuẩn
bị luyện tập.
Gọi 2 học sinh lên làm bài
tập 30 SGK.
Cho học sinh nhận xét kỹ
năng vận dụng kiến thức
hằng đẳng thức qua bài tập
30.
Hoạt động 2 :
Luyện tập theo nhóm
Cho học sinh làm bài tập
33.
Sử dụng bảng nhóm.
Nhận xét, sửa sai cho học
sinh.
Hoạt động 2a :
Luyện tập cá nhân.
Cho học sinh làm bài tập
34a, c.
Qua trình bày bài của học
sinh, giáo viên cho phân
tích ưu khuyết điểm của

• 30c, d (nhóm 2).
• 30b, f (nhóm 3).
Bài giải sẵn của giáo viên
trên bảng phụ.
(Hai học sinh trình bày).

Học sinh thực hiện, ghi :
Do : a – b = – (b – a)
(a – b)3 = [– (b – a)]3
= – (b – a)3
(–a – b)2 = [– (a + b)]2
= (a + b)2

Do : a – b = – (b – a)
(a – b)3 = [– (b – a)]3
= – (b – a)3
(–a – b)2 = [– (a + b)]2
= (a + b)2

4. Củng cố:
Cho học sinh làm bài 37, sử dụng bảng phụ đã chuẩn bị sẵn. (Lên bảng theo yêu cầu của
GV).

Trò chơi:

Đôi bạn nhanh nhất

Có 14 tấm bìa, trên mỗi tấm bìa ghi sẵn một vế của một trong 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và
úp mặt có chữ xuống dưới. Mỗi đợt chơi sẽ có 14 bạn tham gia, mỗi người bốc thăm lấy một tấm bìa
(Không được lật mặt bìa lên khi chưa có lệnh). Trọng tài phất cờ, tất cả giơ cao tấm bìa của mình có

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hoạt động 1:
Cho biểu thức ab + ac.
Có nhận xét gì về các số
hạng trong biểu thức?
Hãy đặt biểu thức dưới
dạng phép nhân.
Gọi phép biến đổi trên là
phân tích đa thức thành
nhân tử.
Thế nào là phân tích đa
thức thành nhân tử?
Giới thiệu phương pháp
phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp
đặt nhân tử chung.
Cho HS làm ví dụ 2.

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Các số hạng trên đều có
chung thừa số a.
ab + ac = a(b + c)

1. Ví dụ:

c. 3(x - y) – 5x (y – x)
cho học sinh.
= 3(x - y) + 5x (x – y)
= (x - y)( 3 + 5x).
Chú ý: đôi khi cần đổi dấu
Việc PTĐTTNT có tác
các hạng tử để xuất hiện
dụng gì không ta xét ? 2
nhân tử chung.
Học sinh làm theo cá A = - (- A)
Chọ học sinh làm ? 2
nhân vào bảng.
? 2: Tìm x sao cho:
2
Nhắc lại: A.B = 0 khi và
3x – 6x = 0
3x2 – 6x = 0
chỉ khi A = 0 hoặc B = 0.
3x(x – 2) = 0
3x(x – 2) = 0
Vậy để tìm x trong một đa
x = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 0 hoặc x – 2 = 0
thức ta có thể phân tích đa
x = 0 hoặc x = 2
x = 0 hoặc x = 2
thức đó thành nhân tử

4. Củng cố:
Bài 39: Cho học sinh làm Mỗi nhóm làm mỗi bài (5

a. = 3(x – 2y)
2
5

b. = x 2 ( + 5x + y)
c. = 7xy(2x – 3y + 4xy)
d. =

2
( y − 1) ( x − y )
5

e. = 10x(x - y) + 8y(x - y)
= 2(x – y)(5x + 4y)
Bài 40:
a. 15.91,5 + 150.0,85
= 15.(91,5 + 10. 0,85)
= 15.(91,5 + 8,5)
= 15. 100 = 1500.
b. A = x(x – 1) – y(1 – x)
= x(x – 1) + y(x – 1)
= (x – 1) (x+ y)
với x= 2001 và y = 1999
thì A = (2001 – 1)(2001 +
1999) = 2000 . 4000 =
8000000.
Bài 41:

5. Hướng dẫn học ở nhà :
Về nhà làm bài tập

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng tổng hợp, phát triển năng lực tư duy.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo Viên: Bảng phụ. Bảng hằng đẳng thức viết từ tổng thành tích.
Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
Hoạt Động Của GV
Hoạt Động Của HS
Nội Dung
Hoạt động 1:
Học sinh tự ghi các hằng Bảng phụ:
Cho học sinh viết các đẳng thức Sau đó tráo vở
hằng đẳng thức dưới dạng cho nhau để chấm dựa vào 1. A2+2AB+ B2= (A+B)2
tích sang tổng. Sau đó tráo bảng phụ đã chuẩn bị sẵn.
2. A2-2AB+B2 = (A-B)2
vở cho nhau để chấm.
3. A2 – B2 = (A-B)(A+B) .
Cách viết các đẳng thức
4. A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
trên là cách dùng hằng
= (A + B)3
đẳng thức để phân tích vế
5. A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
trái của đẳng thức thành
= (A – B)3
nhân tử (vế phải).
3 học sinh lên bảng làm ở 6. A3 + B3
Hoạt động 2:

c. 1 − 8x 3 = 1 − ( 2x )
số bài.
Học sinh trình bày cách
2
Ai nào học sinh làm sai làm, cả lớp theo dõi và = ( 1 − 2x ) 1 + 1.2x + ( 2x ) 
giáo viên trình bày hoàn nhận xét hoặc đặt câu hỏi
= ( 1 − 2x ) ( 1 + 2x + 4x 2 )
chỉnh lên bảng.
cho bạn.
?1
a. x3 + 3x2 + 3x + 1
= x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13.
Hoạt động 2:
= (x + 1)3
áp dụng
(2n + 5)2 – 25
b. (x + y)2 – 9x2
để chứng minh một biểu = (2n + 5)2 – 52
thức có chia hết cho 4 hay = (2n + 5 – 5) (2n + 5 + 5) = (x + y)2 – (3x)2
= (x + y – 3x)(x + y + 3x)
không ta viết biểu thức đó = 2n.(2n + 10)
?2 : Tính nhanh
= 2n.2.(n + 5)
dưới dạng 4k với k ∈ Z.
= 4n (n + 5) M 4 với mọi n 1052 – 25 = 1052 – 52.
= (105 – 5)(105 + 5)2
∈ Z.
= 100 . 110 = 11000
2. Ap Dụng:
chứng minh rằng (2n + 5)2

bày.
c. = 2a(3b2 + b2)
Các nhóm có thể đạt câu
d. = (2x + y)3.
hỏi để các đại diện trả lời.
e. = (- x + 3)3 hoặc (3 - x)3
5. Hướng dẫn học ở nhà :
`Về nhà làm bài tập 45b, 46 và xem trước bài tiếp theo.

(

)(

( )
)

IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tuần : 4

Ngày soạn 6/9/2015

Trang 19


Tiết :11

Ngày dạy :

các bài tập.
− Khi phân tích đa thức
thành nhân tử ta nên tiến
hành như thế nào?
Hoạt động 2 :
BÀI 48: Trang 22
− Cho học sinh hoạt động
nhóm.
− Lưu ý cho học sinh:
− Nếu tất cả hạnh tử của
đa thức có nhân tử chung
thì đạt thừa số chung trước
rồi mới nhóm.
− Khi nhóm chú ý tới các
hạnh tử hợp thành một đa
thức.
− Giáo viên kiểm tra bài
làm của một số nhóm.
Bài 49:Trang 22
-Gọi 2 học sinh lên bảng
làm
-Học sinh cả lớp làm ra
nháp.
- Giáo viên sửa sai (nếu có)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

GHI BẢNG

− 1HS trình bày ở bảng Bảng phụ:


= ( x 2 − 2xy + y2 ) − ( z 2 − 2zt + t 2 )
= ( x − y) − ( z − t )
2

2

=  ( x − y ) − ( z − t )   ( x − y ) + ( z − t ) 
= ( x − y − z + t) ( x − y + z − t)

Bài 49:Trang 22
a. 37,5 .6,5 – 7,5.3.4
-6,6.7,5+3,5.37,5
-Hai học sinh lên bảng làm
=(37,5 .6,5+3,5.37,5)
bài
-( 7,5.3,4+6,6.7,5)
=37,5(6,5+3,5)
-học sinh nhận xét
- 7,5(3,4+6,6)

Trang 20


=37,5.10-7,5.10
=10.(37,5-7,5)
=10.30=300
b. =7000

Bài 50: Trang 23


IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tuần : 4
Tiết :12

Ngày soạn 6/9/2015
Ngày dạy :

§8:PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ
I. MỤC TIÊU:

− Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các số hạng.
− Học sinh biết nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lí và phân tích được đa thức thành
nhân tử.
− Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
II. CHUẨN BỊ:
-Giáo Viên: Bảng phụ. Bảng phụ ghi ? 2 trang 22 SGK.
-Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ


bạnh cho học sinh nhận xét
cách làm của các bạn.
4:củng cố.
Bài 47:
− Cho học sinh làm vào vở
nháp, mỗi tổ 1 câu nếu làm
xong thì làm bài của tổ
khác. 1 học sinh lên bảng
làm vào bảng phụ.

Học sinh nhận xét và đánh
giá.
1. Ví dụ:
Ví dụ 1: Phân tích đa thức
sau thành nhân tử.
x2 – 3x + xy – 3y
= (x2 – 3x) + (xy – 3y)
= x(x - 3) + y(x - 3)
= (x - 3) (x + y)

− Học sinh làm theo nhóm
hai người.
− Từ bài làm của từng
nhóm học sinh rút ra cách
phân tích đa thức thành
nhân tử ằng phương pháp
nhóm các hạng tử.
− Học sinh có thể làm Ví dụ 2: Phân tích đa thức
sau thành nhân tử.
nhiều cách.


= ( x 2 − xy ) + ( x − y )
= x ( x − y) + ( x − y)
= ( x − y ) ( x + 1)

b. xz + yz − 5 ( x + y )

= ( xz + yz ) − 5 ( x + y )
= z ( x + y) − 5( x + y)
= ( x + y ) ( z − 5)

5. Hướng dẫn học ở nhà :
Hướng dẫn học sinh làm bài 49 trang 22.
Về nhà làm bài tập 31 đến bài 33 SBT trang 6 và xem trước bài tiếp theo.

IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
Duyệt:7/9/2015
…………………………………………………………………………………………………………

Trang 22


Tuần : 5
Tiết :13

Ngày soạn: 13/9/2015

LUYỆN TẬP

− HS phân tích bài tập mà tất cả các hạng tử có nhân
hai học sinh đã làm ở bảng tử chung.
− Dùng HĐT nếu có.
và trả lời.
− Nhóm nhiều hạng tử
Học sinh trả lời và nhắc lại. thường mỗi nhóm là hằng
đẳng thức hoặc có nhân tử
chung, có lúc cần thiết phải
đặt dấu trừ đứng trước và
đổi dấu.
HS
thực
hiện
theo
nhóm
LUYỆN TẬP:
Hoạt động 2 : 12’
(06
nhóm,
mỗi
nhóm
đều
BÀI 48: Trang 22
BÀI 48: Trang 22
− Cho học sinh hoạt động làm cả 2 câu b,c).
Mỗi nhóm cử một đại diện
nhóm.
làm bài theo yêu cầu của
− Lưu ý cho học sinh:
GV.

nháp.
- Giáo viên sửa sai (nếu có)

Phân tích các vế trái thành
nhân tử rồi cho mỗi nhân
Bài 50: Trang 23
Cho học sinh làm theo cá tử bằng 0.
2 học sinh lên bảng làm
nhân.
Giáo viên theo dõi học sinh vào bảng phụ. Cả lớp làm
yế tb kịp thời hướng dẫn vào vở.
sửa chữa, uốn nắn

b. 3x 2 + 6xy + 3y 2 − 3z 2

= 3 ( x 2 + 2xy + y 2 − z 2 )

2
= 3  ( x + y) − z2 


= 3( x + y + z) ( x + y − z )

c. x 2 − 2xy + y 2 − z 2 + 2zt − t 2

= ( x 2 − 2xy + y2 ) − ( z 2 − 2zt + t 2 )
= ( x − y) − ( z − t )
2

2

IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tuần : 5
Tiết :14

Ngày soạn :13/9/2015

§9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Trang 24


I. MỤC TIÊU:

− Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
− Học sinh biết nhận xét các hạng tử trong đa thức để sử dụng linh hoạt các phương pháp phân tích
được đa thức thành nhân tử.
− Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
II. CHUẨN BỊ:
-Giáo Viên: Bảng phụ. Bảng nhóm.
-Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
Hoạt Động Của GV
Hoạt Động Của HS
Nội dung

Hoạt động 2:15’
1. Ví dụ: Phân tích các đa
− Nêu ví dụ 1 cho học sinh
thức sau thành nhân tử
làm vào nháp
Ví dụ 1:
− Phân tích đến bước 1 − 1 học sinh trình bày
5x3 + 10x2y + 5xy2.
bước
làm
thứ
nhất.
như vây bài toán đã dừng
2
2
− 5x (x2 + 2xy + y2) ta = 5x (x + 2xy + y )
lại chưa?
− Trong ngoặc là đa thức đang còn có thể phân tích
= 5x(x + y)2.
được.
có dạng gì?
Ví dụ 2:
− Tương tự cho học sinh
− Là hằng đẳng thức số 1.
làm ví dụ thứ hai.
− Cho học sinh làm ? 1 − Một hs trình bày hoành
chỉnh.
vào vở
-1 học sinh lên bảng trình
Hoạt động 3:10’ Làm ? 3

cho học sinh phát hiện các bảng và trả lới bên dưới bài b. Việt đã sử dụng các pp.
phương pháp và ghi nhanh a và cử đại diện lên trình Bước 1: nhóm cá hạng tử.
bày.
vào bảng phụ của nhóm.
Bước 2: Dùng HĐT, Đặt
nhân tử chung.
Bước 3. Đặt nhân tử chung.
Trang 25



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status