Bài tập phân tích tài chính doanh nghiệp - Pdf 35

TRẮC NGHIỆM
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1. Nghiệp vụ nào sau đây không làm tăng khả năng thanh toán ngắn hạn:
a. Vay nợ ngắn hạn để tài trợ cho tài sản dài hạn
b. Vay dài hạn để mua NVL
c. Phát hành cổ phiếu thường để giảm nợ ngắn hạn
d. Bán TSCĐ để trả nợ ngắn hạn
2. Muốn tăng hiệu quả kinh doanh trên VCSH:
a. Kiểm soát chi phí
b. Sử dụng đòn bẩy tài chính
c. Quản lý sử dụng tốt tài sản
d. Cả a,b,c đều đúng
3. Có VLĐR của công ty A như sau: VLĐR đầu năm: 24500, VLĐR cuối năm: 23000 chứng tỏ
là:
a. NVDH của công ty quá nhiều
b. Hiệu quả sử dụng vốn giảm
c. Dư thừa tiền mặt
d. NVDH dùng để đầu tư TSNH đã giảm
4. Yếu tố nào sau đây làm giảm vòng quay KPT
a. Xóa sổ các khoản nợ khó đòi
b. SL sản phẩm tiêu thụ giảm
c. Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
d. Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn
5. Một công ty có tỷ suất LN TTS là 8% với TTS của công ty là 300.000trđ và tỷ suất LNDT là
5%. DT của công ty là bao nhiêu?
a. 3.750.000trđ
b. 4.800.000trđ
c. 300.000trđ
d. Không đáp án nào đúng
6. Một công ty có tỷ suất LNST/DT = 15%, VqTS = 1,5, giá trị tổng tài sản là 1tr$, trong đó 45%
được tài trợ = VCSH. Tỷ suất LN/VCSH là:

c. $1.340
d. $1.460
11. Một công ty có hệ số nợ là 0,4. Hệ số nợ trên VCSH của nó sẽ là:
a. 0,2
b. 0,667
c. 0,6
d. 0,333
12. Xác định DTT năm 2009 nếu kỳ thu tiền trung bình là 73 ngày và các KPT cuối năm 2008
$4.520 và cuối năm 2009 là $4.750 (lấy năm tài chính có 365 ngày)
a. $23.750
b. $21.250
c. $22.250
d. $27.375
13. Công ty PA có hệ số nợ là 0,61 so với hệ số nợ bình quân ngành kinh doanh là 0,29. Điều này
có nghĩa là công ty:
a. Không gặp khó khăn gì với các chủ nợ
b. Có khả năng thanh toán kém hơn các công ty khác trong cùng ngành kinh doanh
c. Sẽ được xem là có mức tín nhiệm vay nợ cao
d. Có rủi ro tài chính hơn
14. Một công ty có thể làm giảm hệ số nợ của nó nhờ cách nào sau đây:
2


a. Phát hành trái phiếu
b. Chuyển nợ ngắn hạn thành dài hạn
c. Chuyển nợ dài hạn thành nợ ngắn hạn
d. Bán cổ phiếu thường
15. Năm 2008, công ty B.C có TTS là 200.000tr, doanh thu 300.000tr, lợi nhuận sau thuế là
20.000tr và GĐTC mới của công ty tin rằng công ty đang dư thừa TSCĐ và HTK có thể bán làm
TS giảm xuống 150.000tr. Doanh thu, chi phí và LNst sẽ không bị ảnh hưởng và công ty sẽ duy

20. Theo HĐ đã ký, KH ứng trước 1 khoản tiền cho DN. NV này ảnh hưởng đến:
a. TSDH

b. Nợ PT

c. TSNH

d. VCSH
3


21. Báo cáo KQHĐKD theo hàng cho nhà phân tích thấy được:
a. Sự tác động của các khoản mục trong báo cáo theo thời gian
b. Việc phân bổ doanh thu (thu nhập) vào các loại CP
c. Mức độ sử dụng nợ của DN
d. Sự tăng lên của doanh thu
ĐATK: b
22. Thu tiền từ phát hành cổ phiếu được phản ánh dòng tiền của:
a. HĐKD

b. HĐ đầu tư

c. HĐ tài chính

d. HĐKD & HĐ TC

ĐATK: c
23. Trong chu kỳ giá tăng, phương pháp xác định HTK nào sau đây sẽ khiến số thuế TNDN thấp
nhất:
a. Giá đơn vị bình quân

b. Người mua ứng trước
c. Phải trả CNV
d. Thuế và các khoản phải nộp
ĐATK: b
29. Các KPT đã mất khả năng thu hồi nhưng DN không trích dự phòng PT khó đòi vi phạm
nguyên tắc kế toán nào?
a. Giá gốc

b. Nhất quán

c. Thận trọng

d. Trọng yếu

ĐATK: c
30. Y = abc – d. Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố bằng phương pháp nào?
a. PP thay thế liên hoàn

b. PP cân đối

c. PP chỉ số

d. a & b

ĐATK: d
31. Trong kì, DN thu được khoản nợ của KH A 100tr. Nghiệp vụ này:
a. làm tăng TS và được phản ánh vào dòng tiền của HĐKD.
b. Làm giảm NPT và được phản ánh vào dòng tiền của HĐKD.
c. TS không đổi và phản ánh vào dòng tiền của HĐKD.
d. Phản ánh vào dòng tiền của HĐKD.

d. Phản ánh tiềm năng sinh lời trên BC KQKD
37. Trong cuối kỳ giá giảm, PP phân tích HTKbqcos khả năng khiến LNKT của DN cao:
a. Nhập sau xuất trước
b. PP tính theo giá đích danh
c. Nhập trước xuất trước
d. PP bình quân.
38. Nguyên tắc lập BCTC:
a. Trung thực, hợp lý

b. Bù trừ

c. Đơn vị

d. Phù hợp

39. Mục đích phân tích doanh thu theo thu nhập địa lý:
a. Đánh giá sự tiến bộ trong HĐSXKD
b. Đánh giá sự đóng góp của từng nhà máy kinh doanh vào tổng thu nhập của DN
c. Đánh giá thành công của DN trên từng thị trường tiêu thụ.
d. Đánh giá hiệu quả của chiến lược đa dạng hóa sản phẩm của DN.
ĐATK: c
40. Cho phương trình kinh tế: Y = . Đánh giá ảnh hưởng các nhân tố tới chỉ tiêu Y, dùng PP:
a. PP số chênh lệch

b. PP Dupont

c. PP thay thế liên hoàn

d. Cả a & c



b. Giá bán sản phẩm tăng

c. Giá NVL đầu vào tăng

d. Khâu tiếp thị không hiệu quả

46. Tất cả BCTC đều được lập trên cơ sở dồn tích:
a. Đúng

b. Trừ BCLCTT

c. Trừ thuyết minh BCTC
47. Thay đổi PP khấu hao ảnh hưởng đến:
a. GVHB

b. LNTT

c. DTT

48. BCKQKD và BC LCTT có điểm chung:
a. Cùng phản ánh khả năng sinh lời
b. Được lập dựa trên …..
c. Cùng phản ánh khả năng thanh toán bằng tiền mặt
d. Không đáp án nào đúng.

7


CÂU HỎI ĐÚNG SAI


8




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status