MỤC LỤC
Trang
......................................................................... .Error! Bookmark not defined.
1.
Lí do chọn đề tài ...........................................................Error! Bookmark not defined.
2.
Mục đích nghiên cứu................................................................................................... 1
3.
Khách thể và đối tượng nghiên cứu ......................................................................... 1
4.
hư ng há nghiên cứu ............................................................................................ 2
....................................................................................................... 2
Chương 1. CƠ SỞ LÝ L Ậ CỦA
K
1.1
M ......................................................................................... 2
K
1.2.
) .......................................................................................................... 6
K
2.2.
).............. 7
2.3.
.................................................. 7
Chươn 3.
C
M
3.1.
............................................................................. 9
K
M
) .......................................................................................................... 9
K
3.2
M
tích, t ng hợ cao mới có thể lĩnh hội tốt được. y cũng là chư ng trọng t m của
chư ng trình sinh học lớ
, là chư ng bản lề cho việc lĩnh hội nh ng kiến
thức về chuyển hóa v t chất và năng lượng ở thực v t và động v t s học ở chư ng
I - inh học 11 THPT. rong thực tế, đã có một số tài liệu bàn về việc dạy học
chư ng này, nhưng đa hần c n ở dạng khái uát, khó á dụng cụ thể vào việc dạy
học ở
, đ c biệt là các trường
miền n i.
o v y, trong uá trình dạy học tôi luôn suy nghĩ làm thế nào để học sinh
tiế c n với nh ng khái niệm, hiện tượng, uá trình trong chư ng này một cách d
dàng và s u s c. uất hát t l do đó tôi viết sáng kiến kinh nghiệm về “
n
n
n
n
h n
nh
n n
h
h
hươn
- S nh h
ơ n)”.
2 M
ệ thống và h n loại được các kiến thức trong chư ng
- inh học
chư ng trình chu n có thể s x y dựng thành bản đ khái niệm và s dụng
trong uá trình dạy học.
y dựng bản đ khái niệm và s dụng trong uá trình dạy học chư ng
K
M
Khái niệm là nh ng tri thức khái uát về nh ng dấu hiệu và thuộc tính chung
nhất, bản chất nhất của t ng nhóm sự v t, hiện tượng cùng loại; về nh ng mối liên
hệ và tư ng uan tất yếu gi a các sự v t, hiện tượng khách uan
1.2.
K
K
M
Khái niệm bao giờ cũng có nội hàm và ngoại diên
ội hàm của khái niệm là t hợ các dấu hiệu c bản của đối tượng hay lớ
đối tượng được hản ánh trong khái niệm đó
goại diên của khái niệm là đối tượng hay t hợ đối tượng được khái uát
trong khái niệm
Ví dụ: rong khái niệm “hô hấ ”, nội hàm của khái niệm là “chuyển năng
lượng trong các chất h u c thành năng lượng trong
nhờ chuỗi hản ứng oxi
hóa kh sinh học”, c n ngoại diên của khái niệm là các hình thức hô hấ hiếu khí
và hô hấ kị khí
Logic hình thức không đi s u vào nội hàm của khái niệm nên khi xét về mối
uan hệ gi a các khái niệm thì chỉ n ng về ngoại diên ó một số kiểu uan hệ c
bản: uan hệ so sánh được và không so sánh được, quan hệ đ ng nhất, quan hệ bao
hàm uan hệ lệ thuộc , quan hệ tách rời, quan hệ ngang hàng, quan hệ ch ng
chéo uan hệ giao nhau), quan hệ đối l
uan hệ trái ngược nhau), quan hệ m u
thuẫn uan hệ hủ nh n
1.3.
K
M
Khi nghiên cứu khái niệm, ch ng ta không chỉ vạch ra nội hàm mà c n hát
1.5.
K
M
1.5
ản đ khái niệm là gì?
ản đ khái niệm được hát triển t năm 97 trong chư ng trình nghiên
cứu của ovak ở ại học ornell ản đ khái niệm xuất hát t học thuyết về sự
tiế thu kiến thức của nsubel, trong đó t trung nhấn mạnh ảnh hưởng của nh ng
kiến thức sẵn có của học sinh đến việc tiế thu kiến thức sau đó heo usubel,
“nh n tố đ c biệt uan trọng nhất ảnh hưởng đến đến việc tiế thu kiến thức là
nh ng gì mà người học đã được biết” ì v y, kết uả lĩnh hội s tốt h n khi học
sinh có thức và biết cách liên kết nh ng kiến thức mới với nh ng khái niệm đã
được học usubel cho rằng điều này s tạo ra một chuỗi nh ng biến đ i bên trong
toàn bộ cấu tr c nh n thức của ch ng ta, s a đ i nh ng khái niệm đã t n tại và hình
thành nh ng mối liên hệ mới gi a các khái niệm ó là l do tại sao việc học hiểu
t n tại l u dài và có hiệu uả cao trong khi việc học vẹt rất d uên và không d
dàng á dụng trong nh ng bài học hay nh ng tình huống có vấn đề mới
ản đ khái niệm là một hình v tượng trưng cho cấu tr c khái niệm của một
chủ đề kiến thức trong một dạng không gian hai chiều tư ng tự với một bản đ
3
đường hố ản đ khái niệm là sự tượng trưng bằng biểu đ , trình bày các mối
uan hệ gi a các khái niệm được g n với nhãn mô tả mối uan hệ gi a các khái
niệm h ng bao g m các khái niệm, thường được đóng khung trong các v ng tr n
hay các hộ , và các mối uan hệ gi a các khái niệm được biểu thị bởi các đường
nối gi a hai khái niệm
nằm trên đường nối là các t nối hay các cụm t nối,
định rõ mối uan hệ gi a hai khái niệm hần lớn nhãn của các khái niệm là một
là
ATP
ADP
ng hóa
là
C
hức tạ
g m
gi
ị hóa
ế bào
năng lượng
ADP + Pi →
là
h n giải
Sinh trưởng
ảm ứng
hộ , vì ch ng là các sự kiện hay sự v t cụ thể và không tượng trưng cho các khái
niệm
1.5
ai tr của bản đ khái niệm dạy học sinh học
1.5.2.1. Đối với giáo viên
Giáo viên có thể s dụng bản đ khái niệm để: ạy một chủ đề, củng cố kiến
thức, kiểm tra việc học và xác định các nh n thức sai, đánh giá, l kế hoạch dạy
học.
1.5.2.2. Đối với học sinh
ản đ khái niệm rất có hiệu uả trong uá trình tự học của học sinh
- ản đ khái niệm gi cho học sinh có thể nghiên cứu trước nội dung bài
học một cách có hệ thống
- ản đ khái niệm có thể gi người học sinh học hệ thống hóa các kiến
thức của bài học trong uá trình học bài
việc hệ thống hóa kiến thức một bài
học, học sinh cũng có thể thấy được mối liên hệ gi a các khái niệm và sự hát triển
khái niệm khi nghiên cứu s u h n
1.5
ác bước tiến hành làm bản đ khái niệm
hư ng há x y dựng bản đ khái niệm bởi ovak và owin 98 bao
g m một số bước sau:
- ác định chủ đề hay c u h i trọng t m
- Khi chủ đề được xác định, bước tiế theo là xác định và liệt kê nh ng khái
niệm uan trọng nhất hay chung nhất liên uan đến chủ đề
5
- ác khái niệm được liệt kê được s xế trên đỉnh hay dưới cùng cùng bản
đ , t các khái niệm chung nhất đến nh ng khái niệm cụ thể nhất
thể được dựng nên t một hát biểu trong hộ
- Lưu rằng bản đ khái niệm không bao giờ hoàn thiện au khi một bản đ
s bộ được dựng nên, luôn luôn cần thiết hải xét lại bản đ này
C ƯƠ
2:
C
CỦA
2.1.
)
hư ng
- huyển hóa v t chất và năng lượng trong tế bào g m 5 bài:
6
2.2.
Bài 13: Khái uát về năng lượng và chuyển hóa v t chất.
Bài : m im và vai tr của em im trong uá trình chuyển hóa v t chất.
Bài 5: hực hành.
Bài 16: ô hấ tế bào.
ài 7: uang hợ .
K
-
hưng bản th n tôi nh n thấy:
hứ nhất, đ y là hần kiến thức khó và tr u tượng, nếu không định hướng
cách tư duy logic thì bản th n các em rất khó nh n thức đ c biệt với học sinh miền
n i).
7
hứ hai, đ y là chư ng trọng t m của chư ng trình sinh học lớ
, là
chư ng bản lề cho việc lĩnh hội nh ng kiến thức về chuyển hóa v t chất và năng
lượng ở thực v t và động v t s học ở chư ng - inh học 11 THPT.
hứ ba, khả năng tư duy tr u tượng, suy lu n logic, năng h n tích, t ng hợ
vốn là một điểm yếu của học sinh miền n i, nếu ch ng ta cứ né tránh, th m chí
không nhìn nh n đ ng khả năng của các em thì hiệu uả dạy học s không cao.
hứ tư, nếu ch ng ta x y dựng một bản đ khái niệm, không có nghĩa là
ch ng ta chỉ d ng ở bản đ khái niệm đó, mà ch ng ta có thể yêu cầu học sinh viết
lại vài ba lần, trên c sở đó, yêu cầu học sinh tự thành l các bản đ khái niệm
khác theo cách hiểu của các em, cuối cùng giáo viên chu n hóa.
hứ năm, việc x y dựng và s dụng bản đ khái niệm s sớm hát hiện
nh ng nh n tố có khả năng để b i dư ng và hát triển.
8
3.1.
C ƯƠ
M
AMP
Photphat
cấu tạo g m
ường
Riboz
liên kết
liên kết
cao năng
giải hóng
cung cấ
ăng lượng
Photphat
inh t ng hợ các chất
Photphat
oc
ẫn truyền xung thần kinh
cấu tạo nên
oạt tải
ADP
Protein
liên kết
Chuyên hóa cao
Enzim
thành hần
gọi là
Enzim
thành hần
Coenzim
do
chịu ảnh hưởng của
ấu tr c
t m hoạt động
tư ng thích
hiệt độ
ộ
ng độ
c chất
xảy ra ở
A
Ợ
được
chia thành
ha tối
Pha sáng
iệ lục
nh n
Ánh sáng
Cacbonhydrat
kết hợ
cần có
phân li
Nước
thành
hợ các hản ứng sinh hóa
A Ậ C
là
ATP
ADP
ng hóa
là
C
hức tạ
g m
gi
ị hóa
ế bào
năng lượng
ADP + Pi →
là
h n giải
g m các giai đoạn
ường h n
xảy ra ở
ế bào chất
cần có
tạo ra
2 ATP
biến đ i
2 NADH
Glucose
tạo ra
ở giai
đoạn
tham
gia
4 CO2
vào
2 Axit pyruvic
6 NADH
xảy ra ở
hất nền ti thể
2 FADH2
6 H2O 34 ATP
tham gia vào
là thành hần
i thể
3.1 6 Mố
nh
ữ
n hợp
hô h p
ăng lượng
ánh sáng
nh n
ệ s c tố
chứa
11
K
3.
M
10 THPT
3.2.1. B n
“ hỉ
h n
”
ác khái niệm chốt và cấu tr c bản đ được cho sẵn, học sinh điền nh ng hát
biểu c n thiếu và định chiều mũi tên trong các khoảng trống đã cho
í dụ: ãy hoàn thiện bản đ khái niệm sau đ y về mối uan hệ gi a uang hợ
và hô hấ
ăng lượng ánh
sáng
?
CO2
?
C6H12O6
ệ s c tố
ườn nố ”
ác hát biểu chính và cấu tr c bản đ được cho sẵn, học sinh điền vào nh ng
khái niệm c n thiếu vào các khoảng trống đã cho
í dụ: ãy hoàn thiện bản đ khái niệm sau đ y về khái niệm uang hợ
thành
chứa
xảy ra ở
A
chuyển
Ợ
được chia thành
kết hợ
cần có
nh n
phân li
thành
và
tạo ra
3.2.3 B n
“ hỉ
ph t
?
?
?
?
?
3.2 4 B n
“hỗn hợp”
Một số khái niệm và một số hát biểu cùng với cấu tr c bản đ được cho sẵn,
học sinh điền nh ng khái niệm và hát biểu c n thiếu
í dụ: ãy hoàn thiện bản đ khái niệm sau đ y về khái niệm ô hấ
ăng lượng
thành
chuyển
Ô
g m các giai đoạn
?
cần có
2 ATP biến đ i
tạo
ra
2 NADH
xảy ra ở
là thành hần
Ti thể
13
ác loại s đ trên có thể dùng để hình thành kiến thức mới, ôn t củng cố
ho c kiểm tra, đánh giá học sinh au đ y là một ví dụ cụ thể:
í dụ khi dạy học khái niệm "
hần - huyển hóa
v t chất - ài 13 - inh học 10 bản):
t ộn
h
ộ
n
1: iáo viên chia lớ thành
- ản h m:
đ đá án của giáo viên.
nhóm, yêu cầu học sinh đọc mục
II(trang 55 - SGK) và hoàn thành bản đ
khái niệm được giao.
2: ọc sinh đọc
K và thảo
lu n để hoàn thành bản đ .
3: ại diện nhóm học sinh
trình bày trước lớ , giáo viên cho các
nhóm khác nh n xét, b sung.
4: iáo viên chu n hóa kiến
thức.
ản đ giao nhiệm vụ cho học sinh:
au năm á dụng kinh nghiệm trên để giảng dạy, tôi nh n thấy khả năng tư
duy logic và hát triển vấn đề của học sinh tốt h n nhiều, đ c biệt là kiến thức hần
chư ng
- inh học
chư ng trình chu n
ọc sinh n m ch c bản chất
của các khái niệm, uá trình trong chư ng này, đ ng thời kiến thức được ghi nhớ
và kh c s u một cách hiệu uả.
rong sáng kiến kinh nghiệm trên tôi chỉ đề xuất các kiến thức có thể x y
dựng thành bản đ khái niệm, đề xuất và x y dựng một số bản đ khái niệm và s
dụng trong uá trình dạy học mà tôi đ c r t được.
- rước khi á dụng hư ng há trên tôi thấy hầu hết học sinh đều khó lĩnh
hội kiến thức mới và khi triển khai ôn t thì rất nhiều học sinh không c n nhớ
ho c chỉ nhớ mang máng nội dung đã được học.
- au khi á dụng sáng kiến kinh nghiệm này trong giảng dạy, thực tế cho
thấy học sinh đã kh c hục được nhiều nhược điểm, biết cách trình bày bài giải một
cách lôgic, ch t ch
ọc sinh hứng th say mê và tích cực học t h n
ăm học
1 - 2012 tôi đã tiến hành thực nghiệm chính thức ở các lớ
10A4, 10A5 trường
á hước đ y là lớ tư ng đư ng nhau về nhiều m t
theo nh n xét đánh giá của nhiều giáo viên giảng dạy
au khi thiết kế giáo án và tiến hành giảng dạy ở lớ trong các tiết của
chư ng r i kiểm tra bằng đề chung kết uả cho thấy như sau:
ố tỉ l % S t
Lớp
1 2
3
4
0
SL 0 0
10A5
ố hứn ) % 0 0 4.7 9.3 18.6 30.2 25.6 9.3 2.3
0
ăm học
tôi đã tiến hành thực nghiệm chính thức ở các lớ
,
8 trường
á hước đ y cũng là lớ tư ng đư ng nhau về mọi
m t theo nh n xét đánh giá của nhiều giáo viên giảng dạy
au khi thiết kế giáo án và tiến hành giảng dạy ở lớ trong các tiết của
chư ng r i kiểm tra bằng đề chung kết uả cho thấy như sau:
15
ố
Lớp
10A8
h
n h
)
10A6
ố hứn )
tỉ l %
5
6
%
0
0
0
0
0
0
3
7.5
9
22.5
:
L Ậ
À
S
t
7
8
8
0
0
Ị
K
L
áng kiến kinh nghiệm này được hoàn thành ngoài sự n lực của bản th n
đ c r t kinh nghiệm trong thời gian giảng dạy, nghiên cứu tài liệu và được đ ng
nghiệ đóng gó nhiều kiến u báu uy nhiên hư ng há và kỹ thu t dạy học
rất hong h , á dụng vào thực ti n c n tùy thuộc đối tượng và trình độ học sinh
nên sáng kiến kinh nghiệm không thể tránh kh i nh ng thiếu sót ì v y tôi rất
mong được sự gó , hê bình của các thầy cô, đ ng
2. K
- ần làm cho giáo viên nh n thức rõ h n n a uyền lợi và nghĩa vụ hải viết
KK , tránh tình trạng viết đối hó.
- ần h biến nh ng sáng kiến kinh nghiệm thiết thực cho công tác dạy học.
C
Ậ CỦA
ƯỞ
á h ớc ng
háng 3 năm 20 3
ôi xin cam đoan đ y là KK của
mình viết, không sao ché nội dung của
người khác.
5. />1.
6. />7. />8. />
17