BÀI THU HOẠCH CUỐI KÌ
MÔN XU HƯỚNG DẠY HỌC KHÔNG TRUYỀN THỐNG
DẠY HỌC KHÁM PHÁ VỚI MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁI RIÊNG VÀ CÁI
CHUNG
Học và tên: Nguyễn Thị Lan Hương
MSSV:
B1300389
GVHD:
Ths. Bùi Anh Tuấn
GIÁO ÁN GIẢNG DẠY
TÊN BÀI DẠY: §4. TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I.
Mục tiêu
1) Kiến thức
- Giúp HS hiểu rõ về định nghĩa tích của một vectơ với một số (tích một số với một vectơ).
2) Kỹ năng
r
r
r
b = ka
a
- Xác định được
khi cho trước số k và .
3) Tư duy và thái độ
- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
- Khả năng vận dụng tốt kiến thức và biết liên hệ với các kiến thức đã học.
- Tích cực phát biểu đóng góp ý kiến trong tiết học.
II.
Chuẩn bị
1. Giáo viên
a
r HS lên u
rbảng vẽ hai
Ví dụ: Cho vectơ
bất bảng làm hai ví dụ.
c
d
kỳ:
vectơ và vectơ .
r
c
1.
Vẽ
vectơ
, biết
r r r
c =a+a
.
u
r
d
2. Vẽ vectơ
, biết
ur
r
r
d = −a + − a
( ) ( )
2.b.Vectơ
r
a
vectơ u
và
r
d
Vectơ
r
a
vectơ và
r
c
cùng hướng với
r
r
c =2a
.
ngược hướng với
ur
r
d =2a
.
Điểm giống nhau
r urgiữa 2 bài
c d
với một số
( là số
thực) về hướng và độ
lớn.
HS xét cụ thể các trường hợp
khi
r
k >0
ka
thì vectơ cùng hướng
r
k
a
với vectơ và có
r độ lớn
r r .
k =0
k a = 0.a = 0
thì vectơ r
cùng
a
hướng với vectơ và có độ lớn
k =0
.
r
k
cùng hướng với vectơ ; r
ka
k
theo vectơ
và
ngược lại.
Giải
Khi đó, ta có:
uuur
uuuu
r uuuu
r 1 uuur
BC = 2 MN ; MN = BC ;
2
a)
b)
uuur
uuuur uuuu
r 1 uuu
r
BC = ( −2 ) NM ; MN = − ÷CB;
2
4
c)
uuur
AN
uuur
AM = k AB ⇒ k =
= .
AB 5
Bài tập 2: Cho đoạn thẳng
AB và M là một điểm trên
đoạn
AB
sao
cho
1
AM = AB
2
. Tìm số k trong
cácuu
đẳng
uu
r thức
uuu
r sau:
AM = k AB
a) uuur
uuur
MA = k MB
b) uuur
uuu
r
MA = k AB
c)
và
ngược hướng
1
k =−
4
nên
.
uuur
uuur
MA 1
MA = k AB ⇒ k =
= .
AB 5
c) uuur
uuu
r
MA
AB
Vì
và
ngược hướng
1
k =−
5
nên
.
3. Củng cố
Qua
r bài