Tuần 2
Từ ngày 5 tháng 9 đến ngày 9 tháng 9 năm 2011.
Thứ
2
Môn học
Chào cờ
Học vần
Học vần
đạo đức
3
Toán
mĩ thuật
Học vần
học vần
4
Thể dục
Học vần
Học vần
Thủ công
5
toán
hát nhạc
học vần
Sinh hoạt lớp.
TUầN 2:
Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2012
Học vần:
bài 4: dấu hỏi; dấu nặng.
A. Mục Tiêu: Giúp HS sau bài học .
- HS nhận biết đợc các dấu ?, dấu .
- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ.
- Biết đợc các dấu thanh ?, . ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông
dân trong tranh.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt. Tranh minh họa
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn.
C. Các HĐ dạy học:
TIết 1:
I. Bài cũ:
- Gọi HS K, TB lên bảng đọc và viết tiếng bé .
- HS nhận biết dấu sắc trong tiếng vó, bé, lá, cá.
- GV nhận xét cho điểm.
II. Bài mới: * Giới thiệu bài(GV giới thiệu bài qua tranh minh hoạ).
HĐ 1: Nhận diện dấu thanh.
- GV tô lại dấu? trên bảng và nói: Dấu ? là một nét móc. (HS: quan sát, 2 - 3 HS K, G
nhắc lại).
- GV gài dấu hỏi lên bảng gài để HS có ấn tợng nhớ lâu.
- HS thảo luận và trả lời: Dấu hỏi giống những vật gì?( HS: K trả lời: giống cái móc câu
đặt ngợc...)
HĐ 2: Ghép chữ và phát âm.
- GV nêu chủ đề: Tập trung vào thể hiện các hoạt động bẻ.
- GV treo tranh và hỏi HS: Thảo luận nhóm đôi.
? Trong tranh vẽ các em thấy những gì.( HS : Chú nông dân đang bẻ bắp ngô...)
? Các bứa tranh có gì giống nhau. (HS: Đều có tiếng bẻ để chỉ ra hoạt động...)
? Các bức tranh có gì khác nhau. (HS: Các hoạt độổngất khác nhau).
? Em thích bức tranh nào? vì sao?
? NHà em có trồng ngô bắp không? Ai đi thu hái ngô trên đồng về?
? Em đọc lại tên của bài này.(HS: bẻ)
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các nhóm lần lợt luyện nói ).
- GV nhận xét và tuyên dơng những nhóm luyện nói tự nhiên.
III. Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại tiếng bẻ, bẹ.
? Hãy tìm những tiếng vừa học có trong SGK hoặc báo.(tất cả HS đều phải tìm)
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 5.
Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 2012
Toán:
luyện tập
A. Mục tiêu: Giúp h/s củng cố về:
Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ đồ dùng dạy toán.
- HS :bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con...
C. Các HĐ dạy học:
I. Bài cũ:
- GV kiểm tra đồ dùng học tập.
- HS dới lớp và GV nhận xét cho điểm.
II. Bài mới: * Giới thiệu bài (giới thiệu trực tiếp)
HĐ 1: Củng cố về hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
Bài 1: GV nêu y/c bài tập và HD HS dùng bút màu để tô màu vào các hình vuông,
hình tam giác, hình tròn.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV:Bộ ghép chữ tiếng việt. Tranh minh họa .
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn.
C. Các HĐ dạy học:
TIếT 1:
I. Bài cũ:
- Gọi HS K, TB lên bảng đọc và viết tiếng bẻ, bẹ.
- GV nhận xét cho điểm.
II. Bài mới: * Giới thiệu bài. (qua tranh).
HĐ 1: Nhận diện dấu thanh.
- GV viết lại dấu huyền ( \ ) trên bảng và nói: Dấu \ là một nét sổ nghiêng trái. (HS: quan
sát, 2 - 3 HS K,G nhắc lại).
- GV gài dấu huyền ( \ ) lên bảng gài để HS có ấn tợng nhớ lâu.
- HS thảo luận và trả lời: Dấu huyền ( \ ) giống những vật gì?( HS: K , G trả lời: giống cái
thớc kẻ đặt xuôi...)
HĐ 2: Ghép chữ và phát âm.
- GV viết tiếng be và hỏi đây là tiếng gì? (HS: tiếng be)
? Muốn có tiếng bè ta thêm dấu gì? ( HS: K, TB trả lời)
? Vị trí dấu \ nằm ở đâu? ( HS: K trả lời)
- HS đồng loạt ghép tiếng bè, GV ghép trên bảng gài và nhận xét bài của HS
- GV phát âm mẫu: bè. (HS: K, G phát âm. HS: TB, Y phát âm lại).
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp. GV sửa lỗi phát âm cho HS.
HĐ 3: Hớng dẫn viết chữ trên bảng con.
*HD viết dấu thanh vừa học( đứng riêng)
- GV viết mẫu dấu \ trên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết. (HS: quan sát).
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trungdấu \.
- HS viết bảng con. G/V nhận xét và sửa lỗi cho HS.
* Hớng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học.
Thø t ngµy 5 th¸ng 9 n¨m 2012
THỂ dỤC:
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI
A. Mơc Tiªu:
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc.
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng (có thể
còn chậm)
- Biết cách chơi và tham gia trò chơi Diệt các con vật có hại theo yêu cầu của
GV
B. §å dïng d¹y häc:
- Đòa điểm: Sân trường sạch sẽ
-Phương tiện: Còi, tranh, ảnh các con vật.
C. C¸c H§ d¹y häc:
NỘI DUNG
ĐLƯNG
1) Phần mở đầu:
- GV tập hợp thành 3 hàng dọc. Phổ 5 - 6 phút
biến nội dung yêu cầu bài học.
- GV nhắc lại nội dung trang phục của
HS.
- Đứng vỗ tay và hát.
- Giậm chân tại chỗ theo nhòp 1 – 2.
10
2) Phần cơ bản:
-15phút
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc:
x x
x
x
x
r
x
x
x
x x x x x x x x
- Giậm chân tại chỗ theo nhòp.
x x x x x x x x
- Đứng vỗ tay và hát.
x x x x x x x x
- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học. Kết thúc:
r
“Giải tán” HS hô “Khoẻ”û.
-Về nhà: Tập hợp lại hàng dọc.
Häc vÇn:
bµi 6: «n tËp: be, bÌ, bÐ,bỴ, bÏ, bĐ.
A. Mục Tiêu: Giúp HS sau bài học :
- HS nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh.
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
- GV viết mẫu các tiếng be, bè, bé, bẹ lên bảng, vừa viết vừa nhắc lại quy trình.
- HS viết vào bảng co mỗi tiếng một lần. GV quan sát và nhận xét.
tiết 2:
HĐ 1: Luyện đọc.
- GV cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1. ( HS : lần lợt đọc )
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét.
- Nhìn tranh phát biểu: GV giới thiệu tranh minh họa be, bé. HS quan sát tranh và trr lời
câu hỏi.
? Tranh vẽ gì? (Em bé đang chơi trò chơi).
? Em bé và các đồ vật đợc vẽ nh thế nào? (Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé).
- HS đọc : be bé. GV chỉnh sữa phát âm cho HS.
HĐ 2: Luyện viết.
- HD HS tập tô các tiếng trong vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi....Nhận xét và chấm
một số bài.
HĐ 3: Luyện nói.
Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh.
- GV HD HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc. (HS thảo luận theo cặp, theo các câu
hỏi gợi ý sau).
? Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, các đồ vật... này cha? ở đâu? (HS: Công
viên, mẹ mua...).
? Em thích nhất tranh nào tại sao ?
? Em hãy lên bảng và viết các dấu thanh phù hợp vào dới các bức tranh trên ?
- GV yêu cầu các cặp luyện nói trớc lớp.
- GV nhận xét, tuyên dơng những cặp thực hiện tốt.
III. Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo.
? Hãy tìm các tiếng vừa học trong báo, trong sách? (Tất cả HS đều phải tìm)
- Yêu cầu HS lấy số 1 trong bộ đồ dùng học toán và đọc là: Một (HS: Làm đồng loạt).
- HS viết số một vào bảng con, GV quan sát và nhận xét.
- Giới thiệu số 2 và số 3 tơng tự nh giới thiệu số 1.
HĐ 2: Củng cố về các số 1, 2, 3.
Bài 1: GV nêu y/c bài tập và h/d HS viết hai dòng số 1, hai dòng số 2, hai dòng số
3.
- HS làm đồng loạt vào vở bài tập. GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y.
Bài 2: GV nêu y/c bài tập và h/d HS làm bài tập.
- GV HD HS lần lợt đếm các số đồ vật trong từng bức tranh và viết số tơng ứng vào các
điểm khoanh tròn trên bức tranh. Gọi HS trả lời miệng và nhận xét.
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài ( viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp)
- GV treo bảng phụ lên bảng và hớng dẫn HS làm. Gọi 3 HS K, G, TB lên làm.
- HS và GV nhận xét và chốt kết quả đúng. Cho HS làm đồng loạt vào vở BT.
III. Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi nhận biết số lợng.
- GV giơ tờ bìa có vẽ một, hai, ba chấm tròn, HS thi đua giơ các tờ bìa có ghi các số t ơng
ứng với các hình vẽ và ngợc lại. Dặn HS xem trớc bài 7 .
Th năm ngày 6 tháng 9 năm 2012
toán:
luyện tập
(Giảm tải bỏ: Bài 3; Bài 4)
A. Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lợng 1, 2, 3.
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ đồ dùng dạy toán. Bảng phụ ghi nội dung BT 2, 3 trong VBT.
- HS: bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con.
C. Các HĐ dạy học:
I. Bài cũ:
- Gọi 1 HS K so sánh một số nhóm đồ vật có số lợng khác nhau mà GV đa ra.
- HS đọc và viết đợc ê, v, bê, ve
- Đọc đợc câu ứng dụng bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt. Tranh minh họa .
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn.
C. Các HĐ dạy học:
Tiết 1:
I. Bài cũ:
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ.
- GV nhận xét cho điểm.
II. Bài mới: * Giới thiệu bài(trực tiếp).
HĐ 1: Nhận diện chữ
* Chữ ê: GV giới thiệu chữ ê in và viết.
- HS so sánh ê và e. ( HS: K, G trả lời)
- HS Tìm chữ ê trong bộ chữ. (HS: tìm đồng loạt). GV quan sát nhận xét.
HĐ 2: Phát âmvà đánh vần tiếng.
- Phát âm:
- GV phát âm mẫu ê: (miệng mở hẹp hơn e). HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại,
phát âm đồng loạt. GV chỉnh sửa thát âm cho HS.
- Đánh vần :
? Muốn có tiếng bê ta phải thêm âm gì? ( HS: K,TB trả lời).
? Phân tích tiếng bê. ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép). GV quan sát nhận
xét.
- Đánh vần tiếng bê. (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp.
- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.
? Bức tranh vẽ gì? (HS: Mẹ đang bế em bé).
? EM bé vui hay buồn? Tại sao? (HS: Vui vì em rất thích đợc mẹ bế).
? Mẹ thờng làm gì khi bế em bé? (HS: Mẹ âu yếm em bé).
? Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm gì cho cha, mẹ vui lòng?
- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi.
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp (HS: Các cặp lần lợt luyện nói).
- GV nhận xét .
III. Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự.
? Thi tìm những tiếng vừa học có trong SGK hoặc báo. (Tất cả HS đều phải tìm)
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 8.
Tự nhiên - xã hội:
bài 2: chúng ta đang lớn
A. Mục Tiêu: * Giúp HS biết:
- Sức lớn của em thể hện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết.
- So sánh sự lớn của bản thân với các bạn cùng lớp.
- ý thức đợc sức lớn của mọi ngời là không hoàn toàn nh nhau, có ngời cao hơn, có ngời
thấp hơn, có ngời béo hơn,...đó là bình thờng.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh ảnh minh họa trong SGK. Phiếu bài tập ghi ND bài tập 2.
C. Các HĐ dạy học:
I. Bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi: Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?
- GV nhận xét cho điểm.
II. Bài mới: * Giới thiệu bài (qua trò chơi).
* Khởi động: Trò chơi vật tay.
- GV chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm 4 em.
- GV HD HS cách chơi và cho HS thực hiện chơi. Những em thắng cuộc lại đấu với
- GV nhận xét và khen ngợi những cặp làm tốt.
GV kết luận: Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc khác nhau, có ngời cao hơn,
có ngời thấp hơn, có ngời béo hơn,...đó là bình thờng.
- Các em cần chú ý ăn, uống đầy đủ , không ốm đau sẽ chóng lớn .
HĐ 3: Vẽ về các bạn trong nhóm.
- GV yêu cầu hS về nhà tự vẽ, tiết sau GV kiểm tra.
III. Củng cố, dặn dò:
- GV nêu tóm tắt lại nội dung bài học .
- Dăn HS về nhà học bài và xem trớc bài 3 .
Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2012
tập viết:
tô các nét cơ bản, tập tô: b, e, bé
A. Mục Tiêu: Giúp HS:
- Tô đợc các nét cơ bản, viết đúng cở chữ, trình bày sạch đẹp.
- HS có ý thức học tập, giữ gìn sách vở sạch đẹp.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết sẵn các nét cơ bản, b, e, bé.
- HS: Vở tập viết, bảng con, phấn.
C. Các HĐ dạy học:
tiết 1:
I. Bài cũ:
- GV kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của HS .
II. Bài mới:* Giới thiệu bài( trực tiếp ).
HĐ1: Giới thiệu các nét cơ bản và các chữ e, be,bé.
- GV cho học sinh quan sát các nét cơ bản và các chữ trên bảng phụ và vở tập viết.
- GV gọi HS: K, G đọc tên các nét cơ bản và các chữ e, b, bé. GV nhận xét.
HĐ 2: HD HS tập viết.
- GV treo chữ mẫu yêu cầu HS quan sát và nhận xét.
- GV HD HS viết từng nét, âm, chữ lên bảng, vừa viết vừa nêu qui trình viết.
- HS đồng loạt viết vào không trung, sau đó viết lần lợt vào bảng con.
- GV yêu cầu HS điền số thích hợp vào ô trống ở dòng đầu tiên (Trang 14 SGK).
- GV gài tấm bìa có cái cốc và hỏi:
? Trong tấm bìa có bao nhiêu cái cốc? (HS TB, Y trả lời).
- Yều cầu HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4 hình tròn...trong bộ đồ dùng học toán 1.
? Em có mấy que tính trên tay? (HS: TB, Y trả lời).
- Hỏi tơng tự với 4 hình tam giác, 4 hình tròn.
- GV nêu: 4 cái cốc, 4 que tính...đều có số lợng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số lợng của các
nhón đồ vật đó.
- GV hớng dẫn HS viết số 4 vào bảng con.
- Cho HS chỉ số 4 và đọc bốn.
* Giới thiệu số 5 tơng tự nh giới thiệu số 4.
- GV yêu cầu HS đọc các số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5 đọc xuôi và đọc ngợc.
HĐ 2: Nhận biết số lợng các nhóm từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy
số 1, 2, 3, 4, 5.
Bài 1: GV nêu y/c bài tập và h/d HS viết số vào vở BT. GV quan sát kiểm tra.
Bài 2: GV nêu y/c bài tập và hớng dẫn HS cách làm:
? Hãy quan sát hình vẽ và cho biết chúng ta phải làm bài này nh thế nào? (HS: Viết số
thích hợp vào ô trống).
- Gọi 4 HS K, G, TB, Y lên bảng làm BT, ở dới làm vào vở BT. GV và HS nhận xét.
Bài 3: (Cách làm tơng tự nh bài 1, 2).
III. Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc dãy số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.
- Dặn HS về ôn lại bài và xem trớc bài luyện tập.
sinh hoạt lớp:
tuần 2
I. Nhận xét hoạt động của lớp trong tuần 2
1. Ưu điểm:
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập cho năm học mới.
điểm của những hình đó để tập xé, dán cho đúng hình.
HĐ 2: GV hớng dẫn mẫu.
Vẽ và xé hình chữ nhật ( HCN).
- GV HD HS vẽ HCN vào giấy thủ công cạnh dài 8 ô vuông, cạnh ngắn 5 ô (H1)(HS: Quan
sát).
- GV làm thao tác xé từng cạnh HCN: tay trái giữ chặt tờ giấy tay phải dùng ngón cái và
ngón trỏ để xé giấy dọc theo cạnh hình lần lợt thao tác nh vậy để xé các cạnh. ( H2). Sau
đó xé xong lật mặt có màu để HS quan sát HCN.(H3)
Chú ý : GV có thể làm 1- 2 lần cho đối tợng HS TB, Y nắm vững thao tác.
- GV nhắc HS lấy giấy nháp có kẻ ô, vẽ và tập xé HCN.
- GV quan sát giúp đờ HS TB, Y.
HĐ 3: HD HS thực hành kỹ thuật .
a) HS xé hình chữ nhật .
- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu lên bàn(lật mặt sau) đếm ô để đánh dấu và vẽ hình
chữ nhật. GV làm mẫu trên tờ giấy có kẻ ô to trên bảng .
- GV làm lại thao tác xé một cạnh của hình chữ nhật để HS xé theo. ( GV vẽ thêm một
hình chữ nhật để HDHS cách xé vì đây là thao tác khó).
- HS tự xé các cạnh còn lại.
- Nhắc HS cố gắng xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội, xé không đều còn nhiều vết
răng ca
- GV quan sát giúp đờ HS TB, Y.
- Khi HS xé xong yêu cầu các em kiểm tra lại xem hình chữ nhật, hình tam giác có đều
không? có nhiều vết răng ca không(nếu cha cân đối, cha đẹp cần sửa lại cho đẹp, cho
hoàn chỉnh )
b) HS dán hình chữ nhật .
- Nhắc HS dán 2 sản phẩm vào vở thủ công. Chú ý dán cho phẳng, cân đối.
III. Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại các bớc vẽ và xé HCN.
- GV mời khoảng 2, 3 HS kể chuyện trớc lớp .
- GV kể lại chuyện trớc lớp, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh .
Tranh 1: Đây là bạn Mai. Mai 6 tuổi. Năm nay Mai vào lớp 1. Cả nhà vui vẻ chuẩn
bị cho Mai đi học .
Tranh 2: Mẹ đa Mai đến trờng. Trờng Mai thật là đẹp. Cô giáo tơi cời đón em
và các bạn vào lớp .
Tranh 3: ở lớp Mai học cô giáo dạy bao điều mới lạ. Rồi đây em sẽ biết đọc, biết
viết, biết làm toán nữa. Em sẽ tự đọc đợc truyện, đọc báo cho ông bà nghe, sẽ tự viết đợc
th cho bố khi bố đi công tác xa,
Mai sẽ cố gắng học thật giỏi , thật ngoan .
Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cả bạn trai lẫn bạn gái. Giờ ra chơi, em cùng các
bạn chơi đùa ở sân trờng thật là vui .
Tranh 5: Về nhà, Mai kể với bố mẹ về trờng lớp mới, về cô giáo và các bạn của em.
Cả nhà đều vui vì Mai đã là HS lớp 1.
HĐ 2: HS múa, hát, đọc thơ hoặc vẽ về chủ đề trờng em .
* GVkết luận chung :
- Trẻ em có quyền có họ, tên, có quyền đợc đi học.
- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành HS lớp 1.
- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là HS lớp 1.
III. Củng cố, dặn dò:
- Về nhà các em tập giao tiếp với mọi ngời xung quanh.
Thủ công:
bài 2: xé, dán hình chữ nhật, hènh tam gic (tit 1)
A. Mục Tiêu: Giúp HS:
- HS biết cách xé, dán hình chữ nhật, hỡnh tam giỏc.
- HS thích học môn thủ công.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hỡnh tam giỏc. Giấy, bìa, kéo, keo...
- HS: Vở thực hành thủ công, giấy thủ công màu, bút chì, keo, khăn lau tay.
răng ca
- GV quan sát giúp đờ HS TB, Y.
- Khi HS xé xong yêu cầu các em kiểm tra lại xem hình chữ nhật, hình tam giác có đều
không? có nhiều vết răng ca không(nếu cha cân đối, cha đẹp cần sửa lại cho đẹp, cho
hoàn chỉnh )
b) HS dán hình tam giỏc.
- Nhắc HS dán 2 sản phẩm vào vở thủ công. Chú ý dán cho phẳng, cân đối.
III. Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại các bớc vẽ và xé HCN, HTG.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị giấy mầu, kéo, hồ dán... để tiết sau.