Cơ chế phản ứng xúc tác dò thểCơ chế phản ứng xúc tác dò thể
Mô hình 2: Phản ứng axit-bazơ:
9 Đặc trưng: có sự di chuyển proton và
hình thành các liên kết cho nha
än.ä
9 Xúc tác: các axit-bazơ
9 Sản phẩm trung gian: ion cacbony (xúc
tác axit) / ion cacbonyl (xúc tác bazơ)
9 Ví dụ: phản ứng cracking hydrocacbon
b è l i ili t h d t h ùbằng aluminosilicat, hydrat hóa,
dehydrat hóa, thủy phân, đồng phân
hóatrùng hơp v v
TrầnMai Phương – ĐHBK.HCM
hoa, trung hợp, v.v…
Cơ chế phản ứng xúc tác dò thể
Mô hình 2: Phản ứng axit-bazơ:
Xù tù bơkh â ù i t ø
y
Xúc tác bazơ không có vai trò quan
trọng Ỉ ít được nghiên cứu.
y
Xúc tác axit Ỉ là loại xúc tác quan
tt âhiätrọng trong công nghiệp
TrầnMai Phương – ĐHBK.HCM
Cơ chế phản ứng xúc tác dò thể
åá á
Mô hình 2: Phản ứng axit-bazơ
Theo quan điểm thuyết phức chất hoạt động: trên
bề mặt xúc tác rắn tồn tại:
tr ng tâma itkiể Bronsted ( ùctác proton)
y
ïc axit của các trung tâm):ïg)
¾Chuẩn độ (trong nước, dung dòch không nước với chất chỉ thò
khác nhau)
¾Hấ
p phụ và giải hấp phụ (đầu độc, sắc ký khí)pp ï g pp ï( ä y )
¾Phương pháp vật lý (hồng ngoại, tử ngoại, phổ vô tuyến,
trao đổi đồng vò …).
Mỗi phương pháp đều có ưu, nhược điểm riêng nên cần dùng
đồng thời nhiều phương pháp để kết hợp, bổ sung cho nhau.
TrầnMai Phương – ĐHBK.HCM