Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hợp đồng thi công xây dựng công trình
Số: /2011 /HĐXL
gói thầu xây lắp công trình: đờng giao thông nội đồng xã đọi sơn
gồm các tuyến: tuyến chính từ đờng trục xã ( thôn đọi nhất ) đến
đờng đh08; tuyến nhánhtừ tuyến chính vào xóm núi và từ tuyến
nhánh ra đh08.
chủ đầu t: ủy ban nhân dân xã Đọi sơn
đơn vị thi công: công ty cổ phần xây dựng
và phát triển hạ tầng ngọc việt
Năm 2011
3
Phần 1
Phần 2
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Điều 5
Điều 6
Điều 7
Điều 8
Điều 9
Thời gian và tiến độ thực hiện Hợp đồng
Giá Hợp đồng, tạm ứng và thanh toán
Điều chỉnh giá hợp đồng
Quyền và nghĩa vụ chung của Chủ đầu t
Quyền và nghĩa vụ chung của Nhà thầu
Quyền và nghĩa vụ của Nhà t vấn (quản lý dự án)
Quyền và nghĩa vụ của Nhà t vấn (giám sát thi công xây dựng)
Nhà thầu phu
An toàn lao động, bảo vệ môi trờng và phòng chống cháy nổ
Điện, nớc và an ninh công trờng
Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Chủ đầu t
Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Nhà thầu
Bảo hiểm và bảo hành
Rủi ro và bất khả kháng
Thởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
Khiếu nại và xử lý các tranh chấp
Quyết toán và thanh lý Hợp đồng
Hiệu lực của Hợp đồng
Điều khoản chung
Phụ lục hợp đồng kèm theo hợp đồng.
4
Phần 1 - Các căn cứ ký kết hợp đồng:
Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ vào Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu t xây
dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009.
Căn Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính Phủ về việc hớng dẫn
Mã số thuế: 0700222706
+/ 4821.000000 .7271
tại Ngân hàng đầu t và phát triển Hà Nam
+/ 10201.000045.1716
tai Ngân hàng công thơng Hà Nam
Hai Bên cùng thống nhất ký hợp đồng thi công xây dựng công trình: Đờng giao thông
nội đồng xã Đọi Sơn gồm các tuyến tuyến chính từ đờng trục xã ( thôn Đọi Nhất ) đến
đờng ĐH08; tuyến nhánh từ tuyến chính vào xóm Núi và từ tuyến nhánh ra ĐH08; nh
sau:
Điều 1. Các định nghĩa và diễn giải:
Trong hợp đồng này các từ và cụm từ đợc hiểu nh sau:
1.1. Chủ đầu t là ủy ban nhân dân xã Đọi Sơn
1.2. Nhà thầu là Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển hạ tầng Ngọc Việt
5
1.3. Đại diện Chủ đầu t là ngời đợc Chủ đầu t nêu ra trong hợp đồng hoặc đợc uỷ
quyền theo từng thời gian và điều hành công việc thay mặt cho Chủ đầu t.
1.4. Đại diện Nhà thầu là ngời đợc Nhà thầu nêu ra trong hợp đồng hoặc đợc Nhà
thầu uỷ quyền bằng văn bản và điều hành công việc thay mặt Nhà thầu.
1.5. Nhà t vấn là tổ chức, cá nhân do Chủ đầu t ký hợp đồng thuê để thực hiện một
hoặc một số công việc chuyên môn liên quan đến việc quản lý thực hiện hợp đồng
(Nhà t vấn có thể là t vấn quản lý dự án hoặc t vấn giám sát thi công xây dựng công
trình).
1.6. Đại diện Nhà t vấn là ngời đợc Nhà t vấn uỷ quyền làm đại diện để thực hiện
các nhiệm vụ do Nhà t vấn giao.
1.7. T vấn thiết kế là t vấn thực hiện việc thiết kế xây dựng công trình.
1.8. Nhà thầu phụ là nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu để thi công một phần
công việc của Nhà thầu.
Dự án (công trình) là: Đờng giao thông nội đồng xã Đọi Sơn gồm các tuyến tuyến
và sửa chữa bất cứ sai sót nào (nếu có).
Công trình chính là công trình: Đờng giao thông nội đồng xã Đọi Sơn gồm các
tuyến tuyến chính từ đờng trục xã ( thôn Đọi Nhất ) đến đờng ĐH08; tuyến nhánh từ
tuyến chính vào xóm Núi và từ tuyến nhánh ra ĐH08. mà Nhà thầu thi công theo hợp
đồng.
1.21. Hạng mục công trình là một công trình chính hoặc một phần công trình
chính.
1.22. Công trình tạm là các công trình phục vụ thi công công trình, hạng mục công
trình.
1.23. Công trình là công trình chính và công trình tạm hoặc là một trong hai loại
công trình này.
1.24. Thiết bị của Chủ đầu t là máy móc, phơng tiện do Chủ đầu t cấp cho Nhà
thầu sử dụng để thi công công trình.
1.25. Rủi ro và bất khả kháng đợc định nghĩa tại Điều 20 [Rủi ro và bất khả
kháng]
1.26. Luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của nớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt
Nam.
1.27. Công trờng là địa điểm Chủ đầu t giao cho Nhà thầu để thi công công trình
cũng nh bất kỳ địa điểm nào khác đợc quy định trong hợp đồng.
1.28. Thay đổi là sự thay đổi (điều chỉnh) phạm vi công việc, chỉ dẫn kỹ thuật, bản
vẽ thiết kế, giá hợp đồng hoặc tiến độ thi công khi có sự chấp thuận bằng văn bản của
Chủ đầu t.
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự u tiên:
2.1.Hồ sơ hợp đồng:
Hồ sơ hợp đồng bao gồm các căn cứ ký kết hợp đồng, các điều khoản và điều kiện của
hợp đồng này và các tài liệu sau:
a) Quyết định chỉ định thầu;
b) Điều kiện riêng (nếu có);
c) Hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu t;
d) Các chỉ dẫn kỹ thuật, các bản vẽ thiết kế;
đợc hoàn thành và mọi sai sót đã đợc sửa chữa xong.
- Nhà thầu sẽ không đợc nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trờng hợp từ chối
thực hiện Hợp đồng đã có hiệu lực. Chủ đầu t phải hoàn trả cho Nhà thầu bảo đảm
thực hiện hợp đồng khi nhà thầu đã hoàn thành các công việc theo hợp đồng và
chuyển sang nghĩa vụ bảo hành.
Điều 5. Nội dung và khối lợng công việc:
- Nhà thầu thực hiện việc thi công xây dựng công trình theo bản vẽ thiết kế (kể cả
phần sửa đổi đợc Chủ đầu t chấp thuận), chỉ dẫn kỹ thuật đợc mô tả trong thuyết minh
thiết kế bản vẽ thi công thuộc hồ sơ Báo cáo KTKT đợc Chủ đầu t phê duyệt; và biên
bản đàm phán hợp đồng, đảm bảo chất lợng, tiến độ, giá cả, an toàn và các thoả thuận
khác trong hợp đồng.
Điều 6. Yêu cầu về chất lợng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm Hợp
đồng thi công xây dựng:
6.1. Yêu cầu về chất lợng sản phẩm của Hợp đồng thi công xây dựng:
a) Công trình phải đợc thi công theo bản vẽ thiết kế (kể cả phần sửa đổi đợc chủ đầu t
chấp thuận), chỉ dẫn kỹ thuật đợc mô tả trong thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công
thuộc hồ sơ Báo cáo KTKT đợc Chủ đầu t phê duyệt; phù hợp với hệ thống quy chuẩn,
tiêu chuẩn đợc áp dụng cho dự án và các quy định về chất lợng công trình xây dựng
của nhà nớc có liên quan; nhà thầu phải có sơ đồ và thuyết minh hệ thống quản lý chất
lợng thi công, giám sát chất lợng thi công của mình.
b) Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu t các kết quả thí nghiệm vật liệu, sản phẩm
của công việc hoàn thành. Các kết quả thí nghiệm này phải đợc thực hiện bởi phòng
thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định.
c) Nhà thầu đảm bảo vật t, thiết bị do Nhà thầu cung cấp có nguồn gốc xuất xứ nh quy
định của hồ sơ hợp đồng.
6.2. Kiểm tra, giám sát của chủ đầu t
a) Chủ đầu t đợc quyền vào các nơi trên công trờng và các nơi khai thác nguyên vật
liệu tự nhiên của Nhà thầu để kiểm tra;
b) Trong quá trình sản xuất, gia công, chế tạo và xây dựng ở trên công trờng, nơi đợc
quy định trong Hợp đồng Chủ đầu t đợc quyền kiểm tra, kiểm định, đo lờng, thử các
thu chất lợng có ghi khối lợng do 02 bên thống nhất trên cơ sở quy định của nhà nớc)
- Kết quả thí nghiệm vật liệu, sản phẩm cần nghiệm thu...
6.4. Chạy thử của công trình (nếu có): không có
6.5. Nghiệm thu, bàn giao công trình và các hạng mục công trình
Sau khi các công việc theo Hợp đồng đợc hoàn thành, công trình đáp ứng yêu cầu của
Hợp đồng thì Nhà thầu sẽ thông báo cho Chủ đầu t để tiến hành nghiệm thu công
trình.
Nhà thầu thông báo cho Chủ đầu t để nghiệm thu công trình không sớm hơn 5 ngày trớc khi công trình đợc hoàn thành và sẵn sàng để bàn giao. Nếu công trình đợc chia
thành các hạng mục, Nhà thầu có thể đề nghị nghiệm thu theo hạng mục.
Sau khi công trình đủ điều kiện để nghiệm thu, hai bên lập biên bản nghiệm thu, bàn
giao công trình hoàn thành theo Hợp đồng. Nếu có những công việc nhỏ còn tồn đọng
lại và các sai sót về cơ bản không làm ảnh hởng đến việc sử dụng công trình thì những
tồn đọng này đợc ghi trong biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình và Nhà thầu phải
có trách nhiệm hoàn thành những tồn đọng này bằng chi phí của mình.
Trờng hợp công trình cha đủ điều kiện để nghiệm thu, bàn giao; các bên xác định lý
do và nêu cụ thể những công việc mà Nhà thầu phải làm để hoàn thành công trình.
6.6.Trách nhiệm của Nhà thầu đối với các sai sót
a) Bằng kinh phí của mình Nhà thầu phải:
Hoàn thành các công việc còn tồn đọng vào ngày đã nêu trong biên bản nghiệm thu,
bàn giao trong khoảng thời gian hợp lý mà Chủ đầu t yêu cầu.
b) Trờng hợp không sửa chữa đợc sai sót:
- Nếu Nhà thầu không sửa chữa đợc các sai sót hay h hỏng trong khoảng thời gian hợp
9
lý, Chủ đầu t hoặc đại diện của Chủ đầu t có thể ấn định ngày để sửa chữa các sai sót
hay h hỏng và thông báo cho Nhà thầu biết về ngày này.
- Nếu Nhà thầu không sửa chữa đợc các sai sót hay h hỏng vào ngày đã đợc thông báo,
Chủ đầu t (tuỳ theo lựa chọn) có thể:
Tự tiến hành công việc hoặc thuê ngời khác sửa chữa và Nhà thầu phải chịu mọi chi
Căn cứ vào thời gian thực hiện Hợp đồng Nhà thầu phải lập tiến độ chi tiết để trình
cho Chủ đầu t trong vòng 5 ngày sau ngày khởi công. Nhà thầu cũng phải trình tiến độ
thi công đã đợc sửa đổi nếu tiến độ thi công trớc đó không phù hợp với tiến độ thực tế
hoặc không phù hợp với nghĩa vụ của Nhà thầu. Trừ khi đợc quy định khác trong Hợp
đồng, mỗi bản tiến độ thi công sẽ bao gồm:
a) Trình tự thực hiện công việc của nhà thầu và thời gian thi công cho mỗi giai đoạn
chính của công trình;
b) Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định;
c) Báo cáo tiến độ Nhà thầu phải thể hiện:
- Biện pháp tổ chức thi công trên công trờng và các giai đoạn chính trong việc thi công
10
công trình;
- Nhà thầu đợc phép điều chỉnh tiến độ chi tiết theo tuần, tháng nhng phải phù hợp với
tiến độ tổng thể của Hợp đồng.
Nhà thầu phải thực hiện theo tiến độ thi công và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng.
Nếu bản tiến độ thi công này không phù hợp với Hợp đồng thì Chủ đầu t sẽ thông báo
cho Nhà thầu trong vòng 5 ngày sau khi nhận đợc bản tiến độ thi công của Nhà thầu.
Chủ đầu t sẽ đợc phép dựa vào bản tiến độ thi công này để yêu cầu Nhà thầu thực hiện
theo tiến độ của Hợp đồng.
Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu t về các tình huống cụ thể có thể xảy ra trong tơng lai có tác động xấu hoặc làm chậm việc thi công công trình hay làm tăng giá hợp
đồng. Trong trờng hợp đó, Chủ đầu t hoặc Nhà t vấn có thể yêu cầu Nhà thầu báo cáo
về những ảnh hởng của các tình huống trong tơng lai và đề xuất theo khoản 7.3 [Gia
hạn thời gian hoàn thành]. Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu t một bản tiến độ thi công
sửa đổi phù hợp với khoản này.
7.3. Gia hạn Thời gian hoàn thành
Nhà thầu đợc phép theo Điều 22 [Khiếu nại và xử lý các tranh chấp] gia hạn thời gian
hoàn thành nếu do một trong những lý do sau đây:
a) Có sự thay đổi phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của Chủ
lần thanh toán tiếp theo và thu hồi hết khi thanh toán đạt 100% giá hợp đồng nh đợc
quy định chi tiết tại Phụ lục số 02 tạm ứng.
c) Tiền tạm ứng sẽ đợc thu hồi bằng cách giảm trừ trong các lần thanh toán. Tỷ lệ
giảm trừ sẽ dựa trên tỷ lệ thu hồi đợc quy định trong Phụ lục số ... [Giá hợp đồng, tạm
ứng và thanh toán]
Trờng hợp tạm ứng vẫn cha đợc hoàn trả trớc khi ký biên bản nghiệm thu công trình
và trớc khi chấm dứt Hợp đồng theo Điều 17 [Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi
Chủ đầu t], Điều 18 [Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi Nhà thầu] hoặc Điều 20
[Rủi ro và bất khả kháng] (tuỳ từng trờng hợp), khi đó toàn bộ số tiền tạm ứng cha thu
hồi đợc này sẽ là nợ đến hạn và Nhà thầu phải chịu trách nhiệm thanh toán cho Chủ
đầu t.
8.3. Thanh toán:
a) Giá hợp đồng trọn gói:
* Việc thanh toán đợc chia làm nhiều lần:
- Lần 1: Thanh toán giá trị hạng mục hoàn thành sau khi Nhà thầu hoàn thành hạng
mục công trình: phần kênh.
- Lần cuối: Thanh toán toàn bộ giá trị còn lại sau khi Nhà thầu hoàn thành các công
việc và thoả thuận theo hợp đồng và Chủ đầu t nhận đợc bảo lãnh bảo hành.
b) Giá hợp đồng theo đơn giá cố định: việc thanh toán đợc thực hiện trên cơ sở khối lợng công việc thực tế hoàn thành đợc nghiệm thu nhân với đơn giá trong hợp đồng.
8.4. Thời hạn thanh toán:
a) Chủ đầu t sẽ thanh toán cho Nhà thầu trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ
đầu t nhận đợc hồ sơ thanh toán hợp lệ của Nhà thầu.
b) Chủ đầu t chm thanh toán 30 ngày sau thời hạn theo quy định tại điểm a nêu trên
thì phi bi thng cho Nhà thu theo lãi sut quá hn áp dng cho ngày u tiên
chm thanh toán do ngân hàng thng mi mà Nhà thu m tài khon công b k t
ngày u tiên chm thanh toán cho n khi Ch u t ó thanh toán y cho Nhà
thu.
8.5. Thanh toán tiền bị giữ lại
Chủ đầu t sẽ thanh toán toàn bộ các khoản tiền bị giữ lại cho Nhà thầu khi các bên đã
đủ căn cứ để xác định giá trị của các lần thanh toán và khi Nhà thầu hoàn thành nghĩa
đại diện Nhà thầu (phụ lục 4);
- Đề nghị thanh toán của Nhà thầu cần thể hiện các nội dung: giá trị khối lợng hoàn
thành theo Hợp đồng, giá trị khối lợng các công việc phát sinh(nếu có), giảm trừ tiền
tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các khoản này có
xác nhận của đại diện Chủ đầu t và đại diện Nhà thầu (phụ lục 1).
c) Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh do trợt giá:
- Biên bản nghiệm thu khối lợng hoàn thành thực tế trong giai đoạn thanh toán có xác
nhận của đại diện Chủ đầu t hoặc đại diện Nhà t vấn (nếu có) và đại diện Nhà thầu
(theo mẫu biên bản nghiệm thu chất lợng có ghi khối lợng);
- Bảng xác định đơn giá đã điều chỉnh do trợt giá (còn gọi là đơn giá thanh toán) theo
Điều 9 [Điều chỉnh giá hợp đồng] có xác nhận của đại diện Chủ đầu t, đại diện Nhà t
vấn (nếu có) và đại diện Nhà thầu (phụ lục 3);
- Đề nghị thanh toán của Nhà thầu cần thể hiện các nội dung: giá trị khối lợng hoàn
thành theo Hợp đồng, giá trị khối lợng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền
tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các khoản này có
xác nhận của đại diện Chủ đầu t và đại diện Nhà thầu (phụ lục 1).
Điều 9. Điều chỉnh giá hợp đồng:
9.1 Giá hợp đồng trọn gói: giá hợp đồng đợc điều chỉnh khi bổ sung khối lợng ngoài
phạm vi Hợp đồng đã ký kết (ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế).
Khi có khối lợng công việc bổ sung ngoài phạm vi Hợp đồng đã ký kết thì các
bên phải lập phụ lục hợp đồng bổ sung, trong đó cần xác định rõ về khối l ợng
công việc bổ sung và đơn giá áp dụng.
Đối với các công việc phát sinh đã có đơn giá trong hợp đồng thì áp dụng đơn
giá trong hợp đồng đã ký. Đối với các công việc bổ sung ch a có đơn giá trong
Hợp đồng, thì đơn giá mới đợc xác định theo hớng dẫn của Bộ Xây dựng và các
thoả thuận trong Hợp đồng.
Trờng hợp Chủ đầu t cắt giảm khối lợng công việc hoặc hạng mục trong hồ sơ
thiết kế thuộc phạm vi công việc phải thực hiện theo Hợp đồng đã ký kết thì giá
hợp đồng phải giảm tơng ứng với phần giá trị khối lợng công việc không phải
13
d) Bố trí đủ nguồn vốn để thanh toán cho Nhà thầu theo tiến độ thanh toán trong Hợp
đồng.;
đ) Thuê t vấn giúp Chủ đầu t giám sát theo quy định tại Điều 12 hoặc Điều 13 của
Hợp đồng này [Quyền và nghĩa vụ của nhà t vấn];.
e) Cung cấp kịp thời hồ sơ thiết kế và các tài liệu có liên quan, vật t (nếu có) theo thoả
thuận trong Hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan;.
g) Xem xét và chấp thuận kịp thời bằng văn bản các đề xuất liên quan đến thiết kế, thi
công của Nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình. Nếu trong khoảng
thời gian này mà Chủ đầu t không trả lời thì coi nh Chủ đầu t đã chấp thuận đề nghị
hay yêu cầu của Nhà thầu..
h) Chủ đầu t phải có sẵn để cung cấp cho Nhà nhà thầu toàn bộ các số liệu liên quan
mà Chủ đầu t có về điều kiện địa chất, địa chất thủy văn và những nội dung của công
tác khảo sát về công trờng, bao gồm cả các yếu tố môi trờng liên quan đến Hợp đồng.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ chung của Nhà thầu:
11.1. Quyền của Nhà thầu
a) Đợc quyền đề xuất với Chủ đầu t về khối lợng phát sinh ngoài Hợp đồng; từ chối
14
thực hiện công việc ngoài phạm vi Hợp đồng khi cha đợc hai bên thống nhất và những
yêu cầu trái pháp luật của Chủ đầu t;
b) Đợc thay đổi các biện pháp thi công sau khi đợc Chủ đầu t chấp thuận nhằm đẩy
nhanh tiến độ, bảo đảm chất lợng, an toàn, hiệu quả công trình trên cơ sở giá Hợp
đồng đã ký kết;.
c) Tiếp cận công trờng:
- Chủ đầu t phải bàn giao cho Nhà thầu mặt bằng thi công công trình để Nhà thầu thực
hiện Hợp đồng.
- Trờng hợp, Nhà thầu không nhận đợc mặt bằng thi công công trình do sự chậm trễ
của Chủ đầu t và phải gánh chịu chi phí phát sinh trong thời gian này thì Nhà thầu
phải đợc thanh toán chi phí phát sinh và cộng thêm vào trong giá hợp đồng.
Nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện việc hợp tác trong công việc đối với: nhân lực
của Chủ đầu t; các nhà thầu khác do Chủ đầu t thuê;
Các dịch vụ cho những ngời này và các nhà thầu khác có thể bao gồm việc sử dụng
15
thiết bị của Nhà thầu, các công trình tạm hoặc việc bố trí đờng vào công trờng là trách
nhiệm của Nhà thầu. Trờng hợp các dịch vụ này làm phát sinh chi phí ngoài giá Hợp
đồng thì các bên xem xét thoả thuận bổ sung chi phí này.
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về các hoạt động thi công xây lắp của mình trên công
trờng, phải phối hợp các hoạt động của mình với hoạt động của các nhà thầu khác ở
phạm vi (nếu có) đợc nêu rõ trong hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của Chủ đầu t.
11.6. Định vị các mốc
Nhà thầu phải định vị công trình theo các mốc và cao trình tham chiếu đợc xác định
trong Hợp đồng. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm về việc định vị đúng tất cả các hạng
mục của công trình và phải điều chỉnh sai sót về vị trí, cao độ, kích thớc hoặc căn
tuyến của công trình.
Chủ đầu t sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ sai sót nào về việc cung cấp thông tin
trong các mục đợc chỉ ra trên đây hoặc các thông báo để tham chiếu đó (các điểm
mốc, tuyến và cao trình chuẩn), nhng Nhà thầu phải cố gắng để kiểm chứng độ chính
xác của chúng trớc khi sử dụng.
Trờng hợp, Nhà thầu bị chậm trễ và phải chịu chi phí mà không phải do lỗi của mình
gây ra, thì Nhà thầu sẽ thông báo cho Chủ đầu t và có quyền thực hiện theo Điều 22
của Hợp đồng [Khiếu nại và xử lý các tranh chấp].
11.7. Điều kiện về công trờng
Nhà thầu đợc coi là đã thẩm tra và xem xét công trờng, khu vực xung quanh công trờng, các số liệu và thông tin có sẵn nêu trên, và đã đợc thoả mãn trớc khi nộp thầu,
bao gồm:
a) Địa hình của công trờng, bao gồm cả các điều kiện địa chất công trình;
b) Điều kiện địa chất thủy văn và khí hậu;
c) Mức độ và tính chất của công việc và vật liệu cần thiết cho việc thi công, hoàn
xin phép nếu các cơ quan liên quan yêu cầu cho việc sử dụng các tuyến đờng, biển
hiệu, biển chỉ dẫn;
d) Chủ đầu t không chịu trách nhiệm về bất cứ khiếu nại nào có thể nảy sinh từ việc sử
dụng hoặc các việc liên quan khác đối với các tuyến đờng đi lại;
đ) Chủ đầu t không bảo đảm sự thích hợp hoặc sẵn có các tuyến đờng riêng biệt nào;
e) Chi phí do sự không thích hợp hoặc không có sẵn các tuyến đờng cho yêu cầu sử
dụng của Nhà thầu, sẽ do Nhà thầu chịu.
11.9. Vận chuyển vật t thiết bị
Trừ khi có quy định khác:
a) Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu t không muộn hơn 3 ngày, trớc ngày mà mọi
vật t, thiết bị đợc vận chuyển tới công trờng (bao gồm cả đóng gói, xếp hàng, vận
chuyển, nhận, dỡ hàng, lu kho và bảo vệ vật t thiết bị);
b) Nhà thầu phải bồi thờng và gánh chịu thiệt hại cho Chủ đầu t đối với các h hỏng,
mất mát và chi phí (kể cả lệ phí và phí t pháp) do việc vận chuyển vật t thiết bị của
Nhà thầu.
11.10. Thiết bị Nhà thầu
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với toàn bộ thiết bị của mình. Khi đ ợc đa tới
công trình, thiết bị của Nhà thầu phải dùng riêng cho việc thi công công trình. Nhà
thầu không đợc di chuyển ra khỏi công trờng bất kỳ một loại thiết bị chủ yếu nào
nếu không đợc sự đồng ý của Chủ đầu t. Tuy nhiên, không yêu cầu phải có sự đồng
ý của Chủ đầu t đối với các xe cộ vận chuyển vật t thiết bị hoặc nhân lực của Nhà
thầu ra khỏi công trờng.
11.11. Thiết bị và vật liệu do Chủ đầu t cấp (nếu có)
a) Chủ đầu t phải chịu trách nhiệm đối với thiết bị của mình cấp cho Nhà thầu;
b) Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với từng thiết bị của Chủ đầu t trong khi ngời
của Nhà thầu vận hành, lái, điều khiển quản lý hoặc kiểm soát nó.
Số lợng thích hợp và số tiền phải trả (với giá đã nêu) để sử dụng thiết bị của Chủ đầu t
đã đợc thoả thuận trong Hợp đồng. Nhà thầu phải thanh toán số tiền này cho Chủ đầu
t.
Chủ đầu t phải cung cấp, miễn phí, các vật liệu do mình cung cấp (nếu có) theo các
thanh toán các chi phí phát sinh cho Chủ đầu t.
11.13. Các vấn đề khác có liên quan
Tất cả các cổ vật, đồng tiền, đồ cổ hoặc các di vật khác hoặc các hạng mục địa chất
hoặc khảo cổ đợc tìm thấy trên công trờng sẽ đợc đặt dới sự bảo quản và thẩm quyền
của Chủ đầu t. Nhà thầu phải chú ý không cho ngời của mình hoặc ngời khác lấy đi
hoặc làm h hỏng các đồ vật tìm thấy này.
Khi phát hiện ra những đồ vật này, Nhà thầu phải thông báo ngay cho Chủ đầu t để hớng dẫn giải quyết. Nếu Nhà thầu gặp phải sự chậm trễ và phải chịu chi phí để thực
hiện hớng dẫn thì Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu t và có quyền theo Điều 22
của Hợp đồng [Khiếu nại và xử lý các tranh chấp].
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Nhà t vấn (áp dụng đối với trờng hợp Chủ đầu t ký
hợp đồng thuê t vấn quản lý dự án):
12.1. Quyền của Nhà t vấn
Nhà t vấn quản lý thực hiện Hợp đồng là ngời sẽ thực hiện các nhiệm vụ do Chủ đầu t
giao cho trong hợp đồng. Nhà t vấn có thể bao gồm những cá nhân có trình độ chuyên
môn phù hợp và có đủ năng lực để thực hiện những công việc này.
Nhà t vấn không có quyền sửa đổi Hợp đồng. Nhà t vấn có thể thực hiện quyền hạn đợc gắn với chức danh Nhà t vấn nh đã đợc xác định hoặc đợc bao hàm do thấy cần
thiết trong hợp đồng. Nếu Nhà t vấn đợc yêu cầu phải có sự chấp thuận của Chủ đầu t
trớc khi thực thi một quyền hạn đợc xác định cụ thể thì những yêu cầu này phải đợc
nói rõ trong hợp đồng. Chủ đầu t cam kết không áp đặt đối với quyền hạn của Nhà t
vấn, trừ những gì đã thoả thuận với Nhà thầu.
Tuy nhiên, mỗi khi Nhà t vấn thực thi một quyền hạn đợc xác định cụ thể mà cần có
sự chấp thuận của Chủ đầu t (vì mục đích của hợp đồng) thì đợc xem nh Chủ đầu t đã
chấp thuận.
18
Trừ khi đợc nêu khác đi trong điều kiện này thì:
a) Mỗi khi thực thi nhiệm vụ hoặc thực hiện một quyền hạn đã đợc xác định cụ thể
hoặc bao hàm trong hợp đồng, Nhà t vấn đợc xem là làm việc cho Chủ đầu t.
b) Nhà t vấn không có quyền giảm bớt bất kỳ nhiệm vụ, nghĩa vụ hoặc trách nhiệm
phải phù hợp với Hợp đồng. Nhà thầu sẽ chỉ nhận các chỉ dẫn của Nhà t vấn hoặc ngời
đợc uỷ quyền.
Nhà thầu phải tuân theo các chỉ dẫn do Nhà t vấn hoặc ngời đợc uỷ quyền đa ra, về bất
kỳ vấn đề nào có liên quan đến Hợp đồng. Khi có thể, các chỉ dẫn của Nhà t vấn và
ngời đợc uỷ quyền phải đợc đa ra ở dạng văn bản. Trong trờng hợp, Nhà t vấn hoặc
một ngời đợc uỷ quyền:
a) Đa ra chỉ dẫn bằng miệng;
b) Nhận đợc sự đề nghị hoặc yêu cầu bằng văn bản về chỉ dẫn nhng không trả lời bằng
cách đa ra ý kiến bằng văn bản trong vòng 5 ngày làm việc, sau khi nhận đợc đề nghị
hoặc yêu cầu đó;
19
Thì sự đề nghị hoặc yêu cầu đó chính là chỉ dẫn bằng văn bản của Nhà t vấn hoặc ngời
đợc uỷ quyền (trờng hợp cụ thể do các bên quy định trong Hợp đồng).
12.4. Thay thế Nhà t vấn
Nếu Chủ đầu t có ý định thay thế Nhà t vấn thì không ít hơn 30 ngày trớc khi dự định
thay thế, Chủ đầu t phải thông báo cho Nhà thầu thông tin chi tiết tơng ứng của Nhà t
vấn đợc dự kiến thay thế. Chủ đầu t không đợc thay thế Nhà t vấn bằng một ngời mà
Nhà thầu có ý kiến từ chối một cách có lý do bằng cách gửi thông báo cho Chủ đầu t
các chi tiết, lý lẽ để giải thích.
12.5. Quyết định của Nhà t vấn (trờng hợp Chủ đầu t không thuê Nhà t vấn thì khoản
này áp dụng cho chính Chủ đầu t)
Những điều kiện này quy định rằng, Nhà t vấn (thay mặt cho Chủ đầu t) sẽ tiến hành
công việc theo khoản này để đồng ý hay quyết định một vấn đề, Nhà t vấn phải trao
đổi ý kiến với từng bên để cố gắng đạt đợc sự thống nhất chung. Trờng hợp không đạt
đợc sự thống nhất, Nhà t vấn sẽ đa ra một quyết định khách quan phù hợp với Hợp
đồng, có xem xét thích đáng đến những sự việc có liên quan.
Nhà t vấn cần thông báo cho hai bên về từng thoả thuận hay quyết định với lý lẽ bảo
vệ của mình. Mỗi bên phải cố gắng tôn trọng hiệu lực của mỗi thoả thuận hoặc quyết
Nội dung giám sát chất lợng thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định của
pháp luật về quản lý chất lợng công trình xây dựng.
13.3. Thay thế NTVGSTCXD
Nếu Chủ đầu t có ý định thay thế NTVGSTCXD thì không ít hơn 30 ngày trớc khi dự
định thay thế, Chủ đầu t phải thông báo cho Nhà thầu thông tin chi tiết tơng ứng của
NTVGSTCXD đợc dự kiến thay thế. Chủ đầu t không đợc thay thế NTVGSTCXD
bằng một ngời mà Nhà thầu có ý kiến từ chối một cách có lý do bằng cách gửi thông
báo cho Chủ đầu t các chi tiết, lý lẽ để giải thích.
Điều 14. Nhà thầu phụ:
14.1. Khi ký hợp đồng thầu phụ, Nhà thầu phải thực hiện theo các quy định sau:
a) Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng
thì phải đợc Chủ đầu t chấp thuận;
b) Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trớc Chủ đầu t về tiến độ, chất lợng, an toàn lao
động, bảo vệ môi trờng và sai sót của mình và các công việc do các Nhà thầu phụ thực
hiện;
c) Nhà thầu không đợc giao lại toàn bộ công việc theo Hợp đồng cho Nhà thầu phụ
thực hiện.
14.2. Nhà thầu phụ do Chủ đầu t chỉ định (nếu có)
a) Nhà thầu phụ do Chủ đầu t chỉ định là một nhà thầu đợc Chủ đầu t chỉ định cho Nhà
thầu thuê làm Nhà thầu phụ để thực hiện một số phần việc chuyên ngành có yêu cầu
kỹ thuật cao hoặc khi Nhà thầu không đáp ứng đợc tiến độ thực hiện hợp đồng sau khi
Chủ đầu t đã yêu cầu.
b) Nhà thầu có quyền từ chối nhà thầu phụ do Chủ đầu t chỉ định nếu công việc Nhà
thầu đang thực hiện vẫn tuân thủ đúng các thỏa thuận trong Hợp đồng hoặc có đầy đủ
cơ sở cho rằng nhà thầu phụ do Chủ đầu t chỉ định không đáp ứng đợc các yêu cầu
theo Hợp đồng.
14.3. Chủ đầu t có thể thanh toán trực tiếp cho Nhà thầu phụ trên cơ sở đề xuất thanh
toán của Nhà thầu (hoặc theo thoả thuận khác của các bên).
Điều 15. An toàn lao động, bảo vệ môi trờng và phòng chống cháy nổ:
15.1. An toàn lao động
dựng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan quản lý nhà nớc về môi trờng.
Trờng hợp nhà thầu thi công xây dựng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi tr ờng thì Chủ đầu t, cơ quan quản lý nhà nớc về môi trờng có quyền tạm ngừng thi công
xây dựng và yêu cầu Nhà thầu thực hiện đúng biện pháp bảo vệ môi trờng.
d) Tổ chức, cá nhân để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trờng trong quá trình
thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trớc pháp luật và bồi thờng thiệt
hại do lỗi của mình gây ra.
15.3. Phòng chống cháy nổ:
Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải tuân thủ các quy định của nhà nớc về
phòng chống cháy nổ.
Điều 16. Điện, nớc và an ninh công trờng:
16.1. Điện, nớc trên công trờng
Trừ trờng hợp quy định ở dới đây, Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp điện, nớc
và các dịch vụ khác mà Nhà thầu cần.
Nhà thầu có quyền sử dụng việc cung cấp điện, nớc và dịch vụ khác có thể có trên
công trờng cho mục đích thi công công trình mà các chi tiết và giá đã đợc đa ra trong
các yêu cầu của Chủ đầu t; Nhà thầu có trách nhiệm bảo vệ nguồn điện, nớc để phục
vụ thi công công trình. Nhà thầu phải tự mình chịu rủi ro và dùng chi phí của mình,
cung cấp máy móc thiết bị cần thiết để sử dụng những dịch vụ này và để đo số lợng
tiêu thụ.
Số lợng tiêu thụ và số tiền phải trả cho các dịch vụ trên Nhà thầu phải thanh toán theo
quy định của Hợp đồng.
16.2. An ninh công trờng
Trừ khi có quy định khác trong những điều kiện riêng:
a) Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về việc cho phép những ngời không có nhiệm vụ
vào công trờng;
b) Những ngời có nhiệm vụ đợc vào công trờng gồm nhân lực của Nhà thầu và của
Chủ đầu t và những ngời khác do Chủ đầu t (hoặc ngời thay mặt) thông báo cho Nhà
thầu biết.
Điều 17. Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Chủ đầu t:
22
ảnh hởng đến các quyền lợi khác của Chủ đầu t theo Hợp đồng.
Nhà thầu phải rời công trờng và chuyển các vật t, vật liệu cần thiết, các tài liệu của
Nhà thầu và các hồ sơ thiết kế khác của Nhà thầu cho Chủ đầu t. Tuy nhiên, Nhà thầu
sẽ cố gắng hết mức để tuân thủ ngay lập tức các hớng dẫn hợp lý đợc nêu trong thông
báo, bảo vệ tính mạng và tài sản hay cho sự an toàn của công trình.
Sau khi chấm dứt Hợp đồng, Chủ đầu t có thể hoàn thành công trình và sắp đặt cho các
đơn vị khác thực hiện. Chủ đầu t và các đơn vị này khi đó có thể sử dụng bất cứ vật t,
vật liệu, tài liệu nào của Nhà thầu và các tài liệu thiết kế khác do Nhà thầu thực hiện
hoặc do đại diện Nhà thầu thực hiện.
Chủ đầu t sẽ thông báo rằng thiết bị của Nhà thầu và các công trình tạm thời sẽ đợc
giải phóng cho Nhà thầu ở tại hoặc gần công trờng. Nhà thầu sẽ ngay lập tức sắp xếp
để chuyển đi, rủi ro và chi phí cho việc này sẽ do Nhà thầu chịu. Tuy nhiên, nếu đến
lúc này mà Nhà thầu còn nợ Chủ đầu t một khoản thanh toán nào thì Chủ đầu t đợc
quyền bán chúng để lấy lại tiền. Số tiền d ra sẽ đợc trả cho Nhà thầu.
Trờng hợp đặc biệt, Chủ đầu t có quyền chấm dứt Hợp đồng vào bất cứ lúc nào thuận
tiện cho Chủ đầu t, bằng cách thông báo cho Nhà thầu việc chấm dứt Hợp đồng. Việc
chấm dứt này sẽ có hiệu lực sau 30 ngày sau khi Nhà thầu nhận đợc thông báo này của
23
Chủ đầu t hoặc Chủ đầu t trả lại bảo lãnh thực hiện. Chủ đầu t sẽ không đợc chấm dứt
Hợp đồng theo khoản này để tự thi công công trình hoặc sắp xếp để cho nhà thầu khác
thi công công trình.
17.3. Xác định giá vào ngày chấm dứt Hợp đồng
Ngay khi thông báo chấm dứt theo khoản 17.2 của Hợp đồng [Chấm dứt Hợp đồng bởi
Chủ đầu t] có hiệu lực, Chủ đầu t sẽ xem xét đồng ý hoặc xác định giá trị của công
trình, vật t, vật liệu và tài liệu của Nhà thầu và các khoản tiền phải thanh toán cho Nhà
thầu cho các công việc đợc thực hiện theo đúng Hợp đồng.
17.4.Thanh toán sau khi chấm dứt Hợp đồng
Sau khi thông báo chấm dứt Hợp đồng theo khoản 17.2 của Hợp đồng này [Chấm dứt
cho quyền lợi của chủ nợ hoặc nếu đã có hành động hoặc sự kiện nào đó xẩy ra (theo
các Luật hiện hành) có tác dụng tơng tự tới các hành động hoặc sự kiện đó.
Trong bất cứ sự kiện hoặc trờng hợp nào đợc nêu trên, Nhà thầu có thể, bằng thông
báo trớc 45 ngày cho Chủ đầu t để chấm dứt Hợp đồng. Tuy nhiên trong trờng hợp của
24
điểm (d) Nhà thầu có thể thông báo chấm dứt Hợp đồng ngay lập tức.
18.3. Ngừng công việc và di dời thiết bị Nhà thầu
Sau khi nhận đợc thông báo chấm dứt Hợp đồng, Nhà thầu sẽ ngay lập tức:
a) Ngừng tất cả các công việc thêm, ngoại trừ các công việc đã đợc Chủ đầu t hớng
dẫn để bảo vệ con ngời và tài sản hoặc an toàn của công trình;
b) Chuyển giao cho Chủ đầu t toàn bộ tài liệu của Nhà nhà thầu, thiết bị, các vật liệu
và các công việc khác mà Nhà thầu đã đợc thanh toán;
c) Di dời tất cả vật t, vật liệu khỏi công trờng, ngoại trừ các thứ cần thiết cho việc an
toàn và rời khỏi công trờng.
18.4. Thanh toán khi chấm dứt Hợp đồng
Sau khi thông báo chấm dứt Hợp đồng theo khoản 18.2 của Hợp đồng [Chấm dứt Hợp
đồng bởi Nhà thầu] đã có hiệu lực, Chủ đầu t sẽ ngay lập tức :
a) Trả lại bảo lãnh thực hiện cho Nhà thầu;
b) Thanh toán cho Nhà thầu.
Điều 19. Bảo hiểm và bảo hành:
19.1. Bảo hiểm
a) Chủ đầu t phải mua bảo hiểm công trình xây dựng theo quy định. Chủ đầu t đã mua
bảo hiểm công trình; khi có tổn thất, thiệt hại xẩy ra đối với công trình mà tổn thất,
thiệt hại đó thuộc phạm vi công việc của Nhà thầu, Nhà thầu phải thực hiện các thủ
tục cần thiết theo quy định để đợc bồi thờng. Chủ đầu t sẽ không chịu trách nhiệm đối
với những trờng hợp Nhà thầu không thực hiện những thủ tục trên. Trờng hợp Nhà
thầu đợc bồi thờng thì Nhà thầu phải chịu mức khấu trừ theo quy định của hợp đồng
cung cấp dịch vụ bảo hiểm xây dựng công trình ký giữa Chủ đầu t và đơn vị cung cấp
hoạt động núi lửa, chiến tranh, dịch bệnh.
c) Khi một bên bị rơi vào tình trạng bất khả kháng, thì phải thông báo bằng văn bản
cho bên kia trong thời gian sớm nhất có thể.
20.2. Hậu quả của các rủi ro
Nếu và trong chừng mực nào đó mọi rủi ro đợc liệt kê trong khoản 20.1 của Hợp đồng
này dẫn đến mất mát hay h hỏng cho công trình, bất động sản, vật t thiết bị hay các tài
liệu của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải ngay lập tức gửi thông báo cho Chủ đầu t và sửa
chữa sự mất mát và h hỏng trong phạm vi Chủ đầu t yêu cầu.
20.3. Trách nhiệm của Nhà thầu đối với rủi ro
Nhà thầu sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với việc bảo đảm công trình và hàng hoá
từ ngày khởi công cho đến ngày phát hành biên bản nghiệm thu hoặc coi nh đợc phát
hành theo khoản 6.5 của Hợp đồng [Nghiệm thu, bàn giao công trình và các hạng mục
công trình] cho công trình, khi trách nhiệm đợc chuyển qua Chủ đầu t. Nếu biên bản
nghiệm thu đợc phát hành (hoặc coi nh đã phát hành) cho bất cứ hạng mục hay công
trình nào, thì trách nhiệm bảo đảm bất kỳ hạng mục nào của công trình đó đợc chuyển
cho Chủ đầu t.
Sau khi trách nhiệm đợc chuyển một cách phù hợp cho Chủ đầu t, Nhà thầu sẽ nhận
trách nhiệm bảo đảm đến bất kỳ công việc nào còn tồn lại cha giải quyết xong vào
ngày đợc nêu trong biên bản nghiệm thu cho đến khi các công việc này đợc hoàn
thành.
Nếu bất cứ việc mất mát hay h hỏng nào xảy ra cho công trình, vật t thiết bị hoặc tài
liệu của Nhà thầu nào trong khoảng thời gian Nhà thầu đang chịu trách nhiệm bảo
đảm, đợc liệt kê trong khoản 20.3 của Hợp đồng [Trách nhiệm của Nhà thầu đối với
rủi ro], Nhà nhà thầu sẽ phải sửa những mất mát hay h hỏng bằng sự rủi ro và chi phí
của Nhà thầu, để công trình, vật t thiết bị và tài liệu của Nhà thầu đúng với Hợp đồng.
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với bất cứ một hỏng hóc hay mất mát xảy ra sau
khi biên bản nghiệm thu đã đợc phát hành và cả những việc xảy ra trớc đó thuộc trách
nhiệm của Nhà thầu.
20.4. Bồi thờng rủi ro
Nhà thầu phải bồi thờng và gánh chịu những tổn hại cho Chủ đầu t, các nhân viên của
đồng.
20.6. Các hậu quả của bất khả kháng
Nếu Nhà thầu bị cản trở thực hiện bất kỳ nhiệm vụ nào của mình theo Hợp đồng do
bất khả kháng mà đã thông báo theo khoản 20.5 của Hợp đồng [Thông báo về bất khả
kháng], và chịu sự chậm trễ và chịu chi phí do bất khả kháng, Nhà thầu sẽ có quyền
theo Điều 22 của Hợp đồng [Khiếu nại và xử lý các tranh chấp]:
a) Kéo dài thời gian do sự chậm trễ này, nếu việc hoàn thành bị và sẽ bị chậm trễ, theo
khoản 7.3 của Hợp đồng [Gia hạn thời gian hoàn thành];
b) Nếu sự việc hay trờng hợp thuộc loại đợc mô tả trong các điểm (b) khoản khoản
20.1 của Hợp đồng [Rủi ro và bất khả kháng] đợc thanh toán các chi phí này.
Sau khi nhận đợc thông báo này, Chủ đầu t phải xem xét để nhất trí hay quyết định các
vấn đề này.
20.7. Chấm dứt Hợp đồng do bất khả kháng, thanh toán, hết trách nhiệm
Nếu việc thực hiện công trình cơ bản đang đợc tiến hành bị cản trở liên tục trong thời
gian ... ngày do bất khả kháng đã đợc thông báo theo khoản 20.5 của Hợp đồng
[Thông báo về bất khả kháng] hoặc trong nhiều khoảng thời gian mà tổng số là trên ...
ngày do bất khả kháng đã đợc thông báo, thì một trong hai bên có thể gửi thông báo
chấm dứt Hợp đồng cho bên kia. Trong trờng hợp này, việc chấm dứt Hợp đồng sẽ có
hiệu lực 30 ngày sau khi có thông báo.
Đối với trờng hợp chấm dứt này, Chủ đầu t sẽ phải thanh toán cho Nhà thầu:
a) Các khoản thanh toán cho bất kỳ công việc nào đã đợc thực hiện mà giá đã đợc nêu
trong Hợp đồng;
b) Chi phí cho thiết bị và vật t đợc đặt hàng cho công trình đã đợc chuyển tới cho Nhà
thầu, hoặc những thứ Nhà thầu có trách nhiệm chấp nhận giao hàng: thiết bị và vật t
này sẽ trở thành tài sản (và là rủi ro) của Chủ đầu t khi đã đợc Chủ đầu t thanh toán, và
Nhà thầu sẽ để cho Chủ đầu t tuỳ ý sử dụng;
c) Mọi chi phí hoặc trách nhiệm khác mà trong trờng hợp bất khả kháng Nhà thầu phải
chịu để hoàn thành công trình;
27