§å ¸n tèt nghiÖp
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG
-------------------------------
ISO 9001 - 2008
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Sinh viên
: Nguyễn Đức Quý
Giáo viên hƣớng dẫn : ThS. Trần Dũng
: GVC.KS Lƣơng Anh Tuấn
HẢI PHÕNG 2016
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
§å ¸n tèt nghiÖp
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG
-------------------------------
NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
CHI NHÁNH SƠN LA
Tên đề tài: Ngân hàng đầu tƣ và phát triển Việt Nam chi
nhánh Sơn La
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
§å ¸n tèt nghiÖp
MỤC LỤC
PHẦN I: KẾT CẤU........................................................................................ 1
CHƢƠNG I - TÍNH TOÁN PHƢƠNG ÁN KẾT CẤU LỰA CHỌN ................ 1
1.1. Chọn vật liệu sử dụng: ............................................................................. 1
1.2. Các phƣơng án kết cấu: ............................................................................ 1
1.2.1 - Sàn sƣờn toàn khối:.............................................................................. 1
1.2.2 - Sàn ô cờ: ............................................................................................. 1
1.2.3 - Sàn không dầm (sàn nấm): ................................................................... 1
1.2.4. Xác định sơ bộ tiết diện dầm cột : .......................................................... 2
1.3. Mặt bằng kết cấu và sơ đồ tính toán khung phẳng K4 ................................ 4
1.3.1.Mặt bằng kết cấu tầng 2.......................................................................... 4
1.3.2.Mặt bằng kết cấu tầng điển hình.............................................................. 5
1.3.3 Sơ đồ tính toán khung phẳng K4. ............................................................ 6
1.4. Xác định tải trọng tác dụng lên công trình. ................................................ 9
1.4.1 Tĩnh tải .................................................................................................. 9
1.4.2. Hoạt tải. .............................................................................................. 11
1.5.Tính toán tải trọng tác dụng lên khung .................................................... 12
1.5.1.Tính toán tĩnh tải tác dụng lên khung trục4............................................ 12
1.5.2.Tính toán hoạt tải tác dụng lên khung trục 4 .......................................... 24
1.5.3 Tính toán tải trọng gió tác dụng vào khung trục 4 .................................. 38
1.6.Xác định nội lực và tổ hợp nội lực. .......................................................... 42
4.1. Mặt bằng kết cấu sàn tầng điển hình ....................................................... 65
4.2. Xác định tải trọng tác dụng lên sàn. ........................................................ 66
4.3.Tính toán thép sàn. .................................................................................. 66
4.3.1.Với ô sàn có kích thƣớc ....................................................................... 66
4.3.2. Với ô bản có kích thƣớc .................................................................. 68
4.3.3. Với ô bản có kích thƣớc .................................................................. 69
CHƢƠNG V: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ ............................................. 71
5.1. Số liệu tính toán: .................................................................................... 71
5.2. Sơ đồ tính toán:...................................................................................... 71
5.2.1.Tải trọng tác dụng lên bản thang. .......................................................... 72
5.2.2.Tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ, bản chiếu tới: ...................................... 72
5.3.Tính nội lực và cốt thép cho bản thang ..................................................... 73
5.4. Tính toán bản chiếu nghỉ. ....................................................................... 74
5.5.Tính toán dầm chiếu tới (DCT):............................................................... 75
5.5.1.Sơ đồ tính toán:.................................................................................... 75
5.5.2.Xác định tải trọng tác dụng lên DCT: .................................................... 75
5.5.3.Tính toán nội lực: ................................................................................. 76
5.5.4.Tính toán cốt thép: ............................................................................... 76
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
§å ¸n tèt nghiÖp
5.6.Tính toán dầm chiếu nghỉ (DCN) ............................................................. 77
5.6.1.Sơ đồ tính toán:.................................................................................... 77
5.6.2.Xác định tải trọng tác dụng lên DCT: .................................................... 77
5.6.3.Tính toán nội lực: ................................................................................. 78
5.6.4.Tính toán cốt thép: ............................................................................... 78
CHƢƠNG VI: TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC 4 ................................ 79
6.1. Thiết kế các móng khung trục 4 .............................................................. 79
6.1.1- Móng M1 ( Cột trục A-6): .................................................................. 79
8.7.2. Công tác ván khuôn. .......................................................................... 131
8.7.3. Công tác bê tông. .............................................................................. 132
8.7.4. Công tác tháo dỡ ván khuôn............................................................... 133
8.7.6. Công tác xây. .................................................................................... 133
8.7.7. Công tác hoàn thiện. .......................................................................... 135
8.7.8. Thi công phần mái............................................................................. 135
8.7.9. Công tác trát. .................................................................................... 135
8.7.10. Công tác lát nền. ............................................................................. 136
8.7.11. Công tác lắp dựng khuôn cửa. .......................................................... 137
8.8 Công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trƣờng: .................................. 137
8.8.1. An toàn trong công tác dựng lắp, tháo dỡ dàn giáo:............................. 137
8.8. 2 An toàn trong công tác gia công, lắp dựng cốp pha: ............................ 137
8.8.3 An toàn trong công tác gia công lắp dựng cốt thép: .............................. 137
8.8.4. An toàn trong công tác đầm và đổ bêtông: .......................................... 137
8.8.5 An toàn trong công tác tháo dỡ cốp pha:.............................................. 137
8.8.6. An toàn trong công tác thi công mái: .................................................. 137
8.8.7. An toàn trong công tác xây: ............................................................... 138
8.8.8. An toàn trong công tác hoàn thiện: ..................................................... 138
CHƢƠNG IX: TÍNH TOÁN LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG ............................ 139
9.1.1 Lập tiến độ thi công............................................................................ 139
CHƢƠNG X: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG.... 140
10.1. TÍNH TOÁN CHI TIẾT TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG. ............... 140
10.1.2.TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH KHO BÃI................................................ 140
10.1.3.TÍNH TOÁN NHÀ TẠM ................................................................. 142
10.1.4.TÍNH TOÁN CẤP NƢỚC................................................................ 143
10.1.5. TÍNH TOÁN CẤP ĐIỆN: ............................................................... 144
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
§å ¸n tèt nghiÖp
PHẦN I: KẾT CẤU
CHƢƠNG I - TÍNH TOÁN PHƢƠNG ÁN KẾT CẤU LỰA CHỌN
1.1. Chọn vật liệu sử dụng:
Sử dụng bê tông cấp độ bền B20 có:
Rb= 11,5 MPa.
Rbt= 0,9 MPa.
Sử dụng thép:
Nếu Ø < 12 mm thì dùng thép AI có Rs = Rsc = 225 MPa.
Nếu Ø ≥12 mm thì dùng thép AII có Rs = Rsc = 280 MPa.
1.2. Các phƣơng án kết cấu:
Trong công trình hệ sàn có ảnh hƣởng rất lớn tới sự làm việc không gian
của kết cấu. Việc lựa chọn phƣơng án sàn hợp lý là điều rất quan trọng. Do vậy,
cần phải có sự phân tích đúng để lựa chọn ra phƣơng án phù hợp với kết cấu
của công trình.
1.2.1 - Sàn sườn toàn khối:
Cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn.
Ưu điểm: Tính toán đơn giản, đƣợc sử dụng phổ biến ở nƣớc ta với công
nghệ thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi công.
Nhược điểm: Chiều cao dầm và độ võng của bản sàn rất lớn khi vƣợt khẩu
độ lớn, dẫn đến chiều cao tầng của công trình lớn nên gây bất lợi cho kết cấu
công trình khi chịu tải trọng ngang và không tiết kiệm chi phí vật liệu.
Không tiết kiệm không gian sử dụng.
1.2.2 - Sàn ô cờ:
Cấu tạo gồm hệ dầm vuông góc với nhau theo hai phƣơng, chia bản sàn
thành các ô bản kê bốn cạnh có nhịp bé, theo yêu cầu cấu tạo khoảng cách giữa
nhƣng với hƣớng xây dựng nhiều nhà cao tầng, trong tƣơng lai loại sàn này sẽ
đƣợc sử dụng rất phổ biến trong việc thiết kế nhà cao tầng.
Kết luận:
Căn cứ vào:
Đặc điểm kiến trúc và đặc điểm kết cấu của công trình, cơ sử phân tích
sơ bộ ở trên ta chọn phƣơng án sàn sƣờn toàn khối để thiết kế cho công trình.
Phần tính toán cụ thể
1.2.4. Xác định sơ bộ tiết diện dầm cột :
* Sàn :
Ta chọn ô bản sàn lớn nhất để tính cho các ô còn lại, chọn ô giữa trục E-F
Kích thƣớc các ô bản là l1, l2. tỷ số
l2
l1
2
tải trọng truyền theo cả 2
D
.l
m
Do đó :
m = 40 45
bản kê liên tục nên chọn m = 43
Hệ số phụ thuộc tải trọng (D = 0,8-1,4), chọn D = 1,0
phƣơng, bản kê 4 cạch. Công thức xác định chiều dày của sàn : h b
Với l1 = 4 m → hb= 1,0 x 4000/43 =93,02
→ Dầm phụ: bxh= 220x400 mm
→ Dầm dọc nhà: bxh= 220x400 mm
Ngoài ra còn 1 số dầm khác:
chọn b dc= 220 mm.
chọn b dp= 220 mm.
chọn bdd= 220 mm.
Dầm đỡ tƣờng nhà vệ sinh chọn: Kích thƣớc bxh = 150x300 (mm)
Dầm đỡ ban công: Chọn kích thƣớc bxh = 150x300 (mm)
* Cột khung :
ớc cột theo công thức sau:
Ayc
K.
N
Rb
Trong đó:
Rb: Cƣờng độ nén tính toán của bê tông, bê tông cấp độ bền B20 có
Rb =11,5 MPa.
K: Hệ số dự trữ cho mômen uốn, K= 0,9 1,5.
N: Lực nén lớn nhất tác dụng lên chân cột.
N = S.q.n
Với:
S: Diện chịu tải của cột.
n: Số tầng nhà (6 tầng).
q: Tải trọng sơ bộ tính trên 1m2 sàn (lấy q = 12 kN/m2 đối với nhà dân
+ Cột tầng 1 đến tầng 3: 300x500 mm.
+ Cột tầng 4 đến tầng 6: 300x400 mm.
+ Cột tiền sảnh tầng 1-6 : 300x300 mm
1.3. Mặt bằng kết cấu và sơ đồ tính toán khung phẳng K4
1.3.1.Mặt bằng kết cấu tầng 2
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
Trang: 4
§å ¸n tèt nghiÖp
D1 220x700
D3 220x400
D3 220x400
D3 220x400
C2- 300x500
K2
D1 220x700
D2 220x400
D1 220x700
K9
D2 220x400
D3 220x400
D1 220x700
D1 220x700
C2- 300x500
K8
C1- 300x300
D1 220x700
D3 220x400
D4 220x400
D3 220x400
D1 220x700
D3 220x400
C1- 300x300
D2 220x400
C2- 300x500
D4 220x400
C2- 300x500
D4 220x400
D3 220x400
C1- 300x300
K3
D2 220x400
C2- 300x500
D5 - 150x300
D1 220x700
D2 220x400
wc
C2- 300x500
K2
D3 220x400
D3 220x400
C2- 300x500
D3 220x400
D2 220x400
D1 220x700
D1 220x700
C2- 300x500
D4 220x400
C2- 300x500
D4 220x400
D3 220x400
C1- 300x300
K3
D2 220x400
D3 220x400
D3 220x400
D1 220x700
D1 220x700
D2 220x400
C2- 300x500
K8
C1- 300x300
D1 220x700
D3 220x400
D4 220x400
D3 220x400
C2- 300x500
C1- 300x300
D2 220x400
D2 220x400
C2- 300x500
D5 - 150x300
D1 220x700
wc
D2 220x400
C2- 300x500
C1- 300x300
K1
D1 220x700
D1 220x700
C2- 300x500
C2- 300x500
C2- 300x500
C1- 300x300
D 220x400
D 220x400
D 220x700
D 220x400
3600
D 220x400
D 220x400
C 300x400
D 220x400
3600
D 220x400
D 220x400
C 300x400
D 220x400
D 220x400
D 220x400
C 300x300
D 220x400
+18,600
C 300x300
D 220x400
+15,000
D 220x400
C 300x300
D 220x400
+11,400
D 220x400
C 300x500
D 220x700
D 220x400
D 220x400
C 300x500
D 220x700
D 220x400
C 300x400
C 300x400
D 220x700
D 220x400
D 220x400
D 220x400
D 220x400
C 300x300
D 220x700
D 220x400
D 220x400
C 300x300
C 300x400
C 300x500
C 300x300
500
+0,000
-0,900
110
3600
4000
4000
2000
6000
3600
110
b. Sơ đồ kết cấu.
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
Trang: 7
C 300x400
3600
D 220x700
C 300x500
3600
D 220x700
C 300x500
5400
D 220x700
D 220x700
C 300x500
C 300x500
+15,000
C 300x300
+11,400
C 300x500
D 220x400
C 300x300
D 220x700
C 300x300
D 220x400
C 300x400
C 300x400
D 220x400
C 300x300
D 220x700
+22,200
D 220x400
C 300x400
C 300x400
Mô hình hóa kết cấu khung thành các thanh đứng (cột) và các thanh
ngang (dầm) với trục của hệ kết cấu đƣợc tính đến trọng tâm tiết diện của các
thanh.
*. Nhịp tính toán của dầm:
Xác định nhịp tính toán của dầm
Nhịp tính toán của dầm lấy bằng khoảng cách giữa các trục cột.
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
Trang: 8
§å ¸n tèt nghiÖp
LAB = 3,6 – hc/2 – t/2 = 3,6 – 0,15 – 0,11 = 3,56 (m)
LBD = LDF = 8 (m)
LFG = LAB = 3,56 (m)
*. Chiều cao của cột:
Xác định chiều cao của cột tầng 1:
Lựa chọn chiều sâu chon móng từ mặt đất tự nhiên (cos -0,9m) trở xuống:
hm= 500 (mm) = 0,5 (m).
→ ht1 = Ht + Z + hm – hd/2 = 4 + 0,9 + 0,5 – 0,4/2 = 5,4(m).
Xác định chiều cao của cột tầng 2,3,4,5,6
ht2 = ht3 = ht4 = ht5= ht6 = Ht = 3,6 (m).
1.4. Xác định tải trọng tác dụng lên công trình.
1.4.1 Tĩnh tải
a) Tĩnh tải mái và sàn các tầng :
a.
Sàn mái:
Lớp vữa lót dày 20 mm ;
Vữa trát trần
1800
(daN/m3
(m)
Tải trọng
Tải trọng
Hệ số
tiêu chuẩn
tính toán
tin cậy
(kg/m2)
(kg/m2)
20
Tổng :
1,05
21
0,02 40
0,1 250
1,3
1.1
= 2,5 T/m3
Lớp vữa trát dày 15mm ;
= 1,8 T/m3
Trọng lƣợng các lớp sàn đƣợc tính toán và lập thành bảng sau :
TT
Tên các lớp
cấu tạo
(daN/m3)
(m) Tải trọng Hệ số Tải trọng
tiêu chuẩn tin cậy tính toán
(daN/m2)
(daN/m2)
1
Gạch
Cenamic
2000
0,01
20
1,1
4
5
Vữa trát trần
Tổng :
1800
0,015 27
1,3
35,1
380
Tĩnh tải sàn tầng điển hình: gs = 380 daN / m 2
Tĩnh tải sàn mái: gsm = 383 daN / m 2
Tải trọng tƣờng ngăn và bao che.
Tƣờng bao ngăn đặt trực tiếp lên dầm, tùy vào kiến trúc bố trí chiều dày
khác nhau. Gồm 2 loại:
+ Tƣờng bao xung quanh các phòng: tƣờng dày 220 cm, đƣợc xây bằng
gạch đặc có = 1800 daN/m3
Tƣờng
220
Lớp cấu tạo
qtc
2
(daN/m3) (daN/m )
Gạch đặc,
1800
dày 0,22m
2 lớp vữa trát,
dày 0,03m
1800
n
qtt
(daN/m2)
396
1,1
435,6
54
1,3
Tổng cộng
251,7
n và bao che.
1.4.2. Hoạt tải.
Theo TCVN 2737-1995 hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :
Sảnh,Hành lang
Giá trị
chuẩn
kG/m2)
300
Văn phòng
Phòng ăn
Nhà vệ sinh
Tên
tiêu Hệ số vƣợt Giá trị tính toán
tải
(kG/m2)
1,2
360
200
360
Cầu thang
300
1,2
360
Đƣờng ống thiết bị
60
Tổng
1,3
78
1975,5
HOẠT TẢI SÀN
1.5.Tính toán tải trọng tác dụng lên khung ( trục 4)
1.5.1.Tính toán tĩnh tải tác dụng lên khung trục4
7
4000
6
G
D
E
g
5
g
G
F
g
G
G
6
4
3600
4000
226,53
Do tải trọng từ sàn truyền vào dƣới dạng hình tam giác với
tung
độ
quy
đổi
ra
phân
bố
đều
:
gs
2
380
3, 6 0, 22
0, 625 0,5 401,375
401,375
628
Cộng và làm tròn
g2
Do tải trọng từ sàn truyền vào dƣới dạng hình tam giác với
779
độ lớn nhất: gs 380 (4, 2 0, 22) 0, 755
2609
Cộng và làm tròn
g6
Do tải trọng từ sàn truyền vào dƣới dạng hình tam giác với
802,75
tung độ lớn nhất: g s 380 3, 6 0, 22 0, 625
Do trọng lƣợng tƣờng 220 xây trên dầm cao: 3,6-0,7=2,9
gt
505,8 2,9
Cộng và làm tròn
TĨNH TẢI TẬP TRUNG SÀN TẦNG 2
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
1466,82
2270
Trang: 13
§å ¸n tèt nghiÖp
1.
Do trọng lƣợng bản thân dầm dọc: 0, 22 0, 4 m
508,2
2500 1,1 4, 2 0, 22 0, 4 0,5
1016,4
Do trọng lƣợng tƣờng 220 xây trên dầm dọc cao
3, 6 0, 4 3, 2 m với hệ số giảm lỗ cửa 0,7:
2.
GB
4758,57
735,32
505,8 3, 2 4, 2 0, 7
3.
4.
Giống mục 3 của GA
Do
trọng
lƣợng
380
4, 2 0, 22
4, 2 3,5
sàn
truyền
4, 2 4
sàn
truyền
vào:
4 0, 22 4
1501.04
3.
Giống mục 4 của GB
Cộng và làm tròn
1.
1458,29
3976
Do trọng lƣợng bản thân dầm dọc: 0, 22 0, 4 m
2500 1,1 4, 2 0, 22 0, 4
GD
1016,4
2.
Do trọng lƣợng sàn truyền vào:
GE
2.
3.
Giống mục 2 của GD:
Do trọng lƣợng sàn truyền vào:
380
4, 2 0, 22
1504,84
3607
4, 2 0, 22 4
Cộng và làm tròn
1.
1016,4
Do trọng lƣợng bản thân dầm dọc: 0, 22 0, 4 m
2500 1,1 4, 2 0, 22 0, 4
2.
3.
GF
Cộng và làm tròn
6371
1.
Do trọng lƣợng bản thân dầm dọc: 0, 22 0, 4 m
2500 1,1 4, 2 0, 22 0, 4
GG
2.
Giống mục 3 của GF:
1016,4
3.
Giống mục 4 của GF:
4.
Do trọng lƣợng lan can tƣờng 110 xây trên dầm 1470,64
2379,28
cao: 0,9m
251,7 0,9 4, 2 0,5 475,713
Cộng và làm tròn:
5342
1.5.1.2 Tĩnh tải tầng 3 – tầng 6
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
Trang: 15
1
3600
G
G
D
E
3
5
g
G
F
g
G
G
6
2246
Cộng và làm tròn
g3
Do tải trọng từ sàn truyền vào dƣới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: g s 380 4 0, 22 0, 625
897,75
Do trọng lƣợng tƣờng 220 xây trên dầm cao:
3,6 – 0,7 = 2,9 m
1466,82
gt1 505,8 2,9
Cộng và làm tròn
2365
Sinh viên: Nguyễn Đức Qúy_XD1501D
Trang: 16
§å ¸n tèt nghiÖp
g4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dƣới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: g s 380 2,1 0, 22 0, 625
446,5
447
Cộng và làm tròn
g5
Do trọng lƣợng tƣờng xây trên dầm cao: 3,6 – 0,7 =2,9 m
1868
TĨNH TẢI TẬP TRUNG SÀN TẦNG 3
1.
Do trọng lƣợng bản thân dầm dọc: 0, 22 0, 4 m
2500 1,1 4, 2 0, 22 0, 4
1016,4
Do trọng lƣợng tƣờng xây trên dầm dọc cao
3, 6 0, 4 3, 2 m với hệ số giảm lỗ cửa 0,7:
2.
GA
2379,28
505,8 3, 2 4, 2 0,7 0,5
3.
380
Do trọng lƣợng sàn truyền vào:
4, 2 0, 22
4, 2 3, 6
1470,64
truyền
vào:
1458,29
Trang: 17