r
n
N-
QG N
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------
Trịnh Thị Th
Đ NH GI
ỨC Đ
HOẠT Đ NG KI N TẠO
HI N ĐẠI Đ I ĐỨT G
ĐỊA
S N A TRÊN C
ẠO - KI N TẠO
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội – 2014
ẠO - KI N TẠO
Nghành: Địa chất
Chuyên ngành: Kho ng vật học và Địa h a học
Mã số: 60440205
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS Ngu n V n V
Hà Nội – 2014
ng
r
n
N-
QG N
ỜI CẢ
Luận v n đ
N
c hoàn thành d ới sự h ớng dẫn của PGS.TS Ngu n V n V
Trịnh Thị Th
rn
y
1
o n v t
v
r
n
N-
QG N
C
C
ở đầu.......................................................................................................................4
Chương I: Tổng quan về hoạt động kiến tạo của đới đứt gã Sơn a.................7
1.1 Đặc đi m địa chất, i n tr c – i n t o và địa m o đới đ t gã …………7
1.2 Đặc đi m ho t đ ng i n t o…………………………………………....11
2.2.3 Ph
ng ph p ph n tích địa hình – địa m o..........................................29
Chương III: Đặc điểm hoạt động kiến tạo hiện đại của đới đứt gã Sơn a trên
cơ sở các chỉ số địa mạo – kiến tạo........................................................................31
3.1 Ho t đ ng i n t o hiện đ i qua c c chỉ số địa m o – i n t o...............31
3.2 C c đặc đi m địa hình – địa m o h c.....................................................39
3.3 Đ nh gi m c đ ho t đ ng i n t o hiện đ i của đới đ t gã S n La...44
Kết luận....................................................................................................................46
Kiến nghị…………………………………………………………………………..47
Tài liệu tham khảo..................................................................................................48
rn
y
2
o n v t
v
r
n
N-
uy n
l
n uy n
đi m..................................12
t n N m
t i b n Co
n
Sơn L ...............................................................................................13
Hình 2.1: Sơ đồ tín
ỉ số độ uốn l
n mặt tr ớ n i............................................26
Hình 2.2: Mặt ắt qu t un lũn sôn ....................................................................27
n 3.1: Sơ đồ tín
n 3.2: Sơ đồ
ỉ số bất đối xứn
đi m tín
ủ bồn t u n ớ đới đứt ãy Sơn L …..31
tuyến mặt ắt n
in – C iền C ………35
đới đứt ãy Sơn L …..38
n qu đới đứt ãy Sơn L …40
Hình 3.8 i u i n ủ đới đứt ãy Sơn L tr n n D m 3D……………………….44
n 3.1: Gi tr đi m Vf đo n N m Mứ – u n Gi o………………………………34
n 3.2: Gi tr đi m Vf đo n
in – C iền C ………………………………..35
n 3.3: Gi tr đi m Vf đo n C iền C - C iền V ………………………………36
n 3.4: Gi tr đi m Vf đo n C iền V – Mai Châu………………………………37
n 3.5: C
rn
đo n tín
y
i tr Smf k u vự đới đứt ãy Sơn L …………………...39
3
o n v t
ỉm S n
(Thanh H a) và h i nhập với c c đ t gã của tr ng S ng Hồng qua hu vực Nga
S n (Thanh H a). Đ
à đới đ t gã
ớn, đ ng vai tr ph n chia c c đới cấu tr c
tr n ình đồ cấu tr c – i n t o Việt Nam. Trong giai đo n i n t o hiện đ i, dọc
đới đ t gã S n La đã
ra rất nhi u c c trận đ ng đất, tr
trận đ ng đất t i Tu n Gi o với c ờng đ
đ
t ở, s t ở, ti u i u à
n tới 6,7 đ Richter vào n m 1983, g n
nhất à trận đ ng đất ngà 7 11 2011
ra t i V nh L c (Thanh H a) với
c ờng đ 3,5 đ richter. Đi u đ ch ng t r ng đới đ t gã S n La vẫn đang ho t
đ ng trong giai đo n hiện đ i và g
c ng trình
ra nh ng tai i n địa chất nh h ởng đ n c c
t o ... Nh ng học vi n nhận thấ r ng p d ng ph
ơn p
pn
p tr n in
i n ứu ấu tr
p
ơn
– kiến
ng ph p tính to n c c chỉ số địa
m o – i n t o và ph n tích nh DEM, nh vi n th m đ nghi n c u m c đ ho t
đ ng i n t o hiện đ i của đới đ t gã
Nam.
à ph
ng ph p vẫn c n rất mới m ở Việt
uất ph t từ c c ý do tr n, học vi n đã chọn đ tài “Đánh giá mức độ hoạt
động kiến tạo hiện đại đới đứt gãy Sơn La trên cơ sở địa mạo – kiến tạo” àm uận
v n th c s của mình.
Mục tiêu của đề tài:
- Làm s ng t m c đ ho t đ ng i n t o hiện đ i của đới đ t gã S n La
c định ho t đ ng i n t o hiện đ i của đới đ t gã S n La th ng qua
việc tính to n c c chỉ số địa m o – i n t o
t h p với việc ph n tích địa
hình – địa m o tr n nh vi n th m, nh DEM.
Ý nghĩa khoa học thực tiễn
- Mở r ng ng d ng ph
ng ph p địa m o – i n t o (tr c
vi n th m và c c chỉ số địa m o – i n t o) vào việc
ng hình th i,
c định tính chất ho t
đ ng i n t o hiện đ i của c c đới đ t gã t i c c hu vực h c nhau tr n
ãnh thổ Việt Nam.
- Đ a ra nh ng
t qu
hoa học c tính đ ng đ n và chính
c cao.
- G p ph n làm sáng t m c đ ho t đ ng c ng nh đặc đi m và i u hiện
ho t đ ng i n t o hiện đ i của đới đ t gã S n La.
o ủ n (Vf)
ng ph p vi n th m
5
o n v t
v
r
n
N-
2.3 Ph
QG N
ng ph p ph n tích địa hình – địa m o
Chương III: Đặc điểm hoạt động kiến tạo hiện đại của đới đứt gã Sơn a trên
cơ sở các chỉ số địa mạo – kiến tạo
3.1 Ho t đ ng i n t o hiện đ i qua c c chỉ số địa m o – i n t o
3.2 C c đặc đi m địa hình – địa m o h c
3.3 Đ nh gi m c đ ho t đ ng i n t o hiện đ i của đới đ t gã S n La.
Kết luận và Kiến nghị
Ch u, Mai Ch u,
Th ớc, ỉm S n và gặp ờ i n t i Nga S n. Đới c ph
chung là TB-ĐN, ri ng đo n Nậm M i – Tu n Gi o c ph
đo n Chi ng Ne – u n Nha hu ện M c Ch u c ph
ặ đi m đ
a.
ng
ng
inh tu n và
ng v tu n.
ất
Đới đ t gã S n La ch
c t qua h u h t c c thành t o c tuổi từ Pa eozoi
đ n Kainozoi, ở ph n Tây B c đới c t qua chủ
u c c thành t o từ Devon đ n
Neogen, còn Tây Nam c t qua c c thành t o từ Cam ri đ n Đệ T (hình 1.1).
Ph n Tây B c của đới đ t gã
M ờng Trai; đ tr m tích màu n u đ gồm cu i
t, s n
t, đ phi n sét hệ t ng
t, c t
t en
t, sét
t
hệ t ng Y n Ch u.
Ph n Tây Nam ao gồm c c đ cu i
t, đ phi n sét- sericit, đ phi n th ch
anh- sericit, đ phi n si ic, đ v i ph n ớp m ng t i
t tinh,... thu c hệ t ng S ng
Mã Phủ chỉnh h p tr n hệ t ng S ng Mã ( €2 sm) à đ car onat, đ v i c t en ớp
m ng đ phi n sét
tr n à đ c t
t
t thu c hệ t ng Hàm Rồng ( €3- O1 hr) và phủ chỉnh h p
b.
V
ất đới đứt ãy Sơn L
– kiến t o
i n tr c, đới đ t gã S n La c m t đ t gã chính éo dài g n nh
i n
t c và nhi u đ t gã ph t o thành d ng “đu i ngựa”.
Đới ph hủ của đ t gã c chi u r ng tha đổi từ 5-10 m đo n từ Nậm Mai
- Mai Châu và 10-25 m đo n từ Mai Ch u - ỉm S n. Theo
he n t c ng ng thì đ t gã S n La c th n m c m v Đ ng
c ph
t qu ph n tích hệ 3
c, ở nh ng đo n
ng Tây B c – Đông Nam th n m tha đổi từ 30-500 60-800 và ở nh ng
đo n c ph
ng
v tu n c th n m 20-300 800 [2]. C c đ t gã ph tr n c nh
Đông B c đ u nghi ng v phía Tây Nam, c c đ t gã ph g n đ t gã chính
nghi ng v đ t gã chính.
Hình 1.2: Sơ đồ kiến tr
v đ
độn lự
ủ đới đứt ãy Sơn L [2]
Tr n ình đồ cấu tr c hiện t i, đới đ t gã S n La c ng c c đ t gã c ng
ph
ng c qu m nh , sinh
phía T
m, đ ng vai tr ph n chia đới cấu tr c s ng Mã ở
Nam với cấu tr c S n La ở phía Đ ng
c. C c nghi n c u i n d ng i n
t o và tr ng th i ng suất i n t o tr n c c đ dọc theo đới đ t gã cho thấ đới đ t
gã S n La đã tr i qua 3 giai đo n ho t đ ng i n t o [8]:
) Pha chu n đ ng cổ nhất c tuổi từ Trias trở v tr ớc àm i n d ng, uốn
n p c c đ tr m tích cổ.
rn
y
Chu n đ ng nà di n ra từ cuối O igocen đ n cuối Miocen.
) Trong giai đo n chu n đ ng i n t o hiện đ i c tuổi từ P iocen đ n Đệ
T , đới đ t gã S n La c chu n đ ng tr
ngang theo ph
ng
t
ng ph i với tr c σ1 g n nh n m
inh tu n, tr c σ3 g n n m ngang theo ph
tr c σ2 g n nh thẳng đ ng. Tốc đ tr
t
ho ng 0,09-0,3mm n m, t i Phố C t tính đ
ng ph i đ
ng v tu n c n
c tính cho 6 triệu n m
c tốc đ dịch chu n trong Pleistocen
mu n (250.000 n m) ho ng 1,6mm n m [2].
c.
à d i n i thấp, đỉnh t
ng đối
ng phẳng cao 600-700m n m gi a m t
n à
c c d i n i n m dọc theo i n giới Việt – Lào cao trung bình là 1000m. M t
n à
d i n i đ v i cao 1200m ở phía Đông B c. Chi u r ng của đới đ t gã
ho ng 10-
12 m. Đo n Chi ng Ve – Mai Ch u dài 40 m địa hình thấp gồm nh ng d i núi
tu n tính với đ cao 600-700m, en với c c thung
ng suối, d i nà c ph
v tu n, chi u r ng của đới 4-5 m n m gi a cao ngu n Mai Ch u ở phía
ng
c (cao
900-1000m) và d i n i cao Ph c Long 1000-1500m thu c hu ện M ờng L t
(Thanh H a) ở phía Nam. C c đ t gã
à thung
tới tận ờ i n.
1.2 Đặc điểm hoạt động kiến tạo
a. Dấu i u về
n độn
Tr n nh vệ tinh, đới đ t gã S n La th hiện h rõ ràng nh m t đới
lineament éo dài, chủ
u theo ph
ng T
g n với đ t gã Điện i n - Lai Ch u c ph
giới Việt - Lào c ph
ng
c - Đ ng Nam, đo n phía T
ng
inh tu n và đo n g n với i n
v tu n. C c đ t gã ph n m 2
n đ t gã chính c
d ng t a tia t o n n d ng đu i ngựa. Địa hình c sự ph n dị rõ rệt,
Nam của đ t gã địa hình đ
QG N
m o
Dọc theo đới đ t gã ph t tri n h nhi u c c hố s t, c c tr ng d ng éo to c
ph n ố ở nhi u n i, đ
tr ng Hang Mon đ
c ấp đ
ởi c c tr m tích Đệ T , đi n hình à hu vực
c ph t tri n từ Neogen mu n cho đ n na . Địa hình hai
c nh của đ t gã c sự ph n dị rõ rệt, c nh phía T
2000m, ph t tri n c c thung
Đ ng
c địa hình t
Nam địa hình cao từ 1000-
ng d ng ch V, v ch đ t gã dựng đ ng.
ng đối thấp, chủ
n
u ph t tri n
uy n
đi m (Vy Quố
v nnk 2005)[5]
rn
y
12
o n v t
v
i
r
n
N-
d.
o t độn đ
QG N
t ở và n t đất c ng
ra t i nhi u n i dọc đới đ t gã từ Lai Ch u đ n
Tu n Gi o, TP S n La, Chi ng Cọ, Th ch Thành (hình 1.5).
n 1.5: r
t l tr n đ tr m tí
n
rn
y
xã ủ L
l
n uy n
t n N m
Sơn L ( n t
13
i
Toàn và nn , 2002).[6]
- Dọc đới đ t gã
uất
nhi u c c đi m n ớc n ng, n ớc ho ng t i c c hu
vực thành phố S n La, Thuận Ch u, Tu n Gi o,…
1.3 Tình hình nghiên cứu trên thế giới và trong nước
Đã c rất nhi u c c c ng trình nghi n c u đặc đi m i n t o ho t đ ng của
đới đ t gã S n La nh của Đinh V n Toàn và nn (2002); V n Đ c Ch
ng và
nn (2002); V Quốc H i và nn (2005); Ngu n V n H ng (2002), V V n Chinh
và nnk (2010?)...Tất c c c c ng trình đã chỉ ra r ng đới đ t gã S n La c
hiện ho t đ ng i n t o hiện đ i, rất nhi u c c trận đ ng đất đã
i u
ra dọc đới đ t
gã . Theo V V n Chinh và nn , 2010? [1], chu n đ ng thẳng đ ng di n ra trong
hối S n La nhìn chung
La chu n đ ng n ng
đ
u, nh ng vẫn mang tính ph n dị, ở Đ ng Nam TP. S n
u nhất so với c c hối h c. C rất nhi u ph
C ờng và nn , 2009;...C c
t qu tính to n của m t số c ng trình p d ng tính
to n chỉ số địa m o - i n t o đ
rn
y
c thống
theo
14
ng sau:
o n v t
v
r
n
N-
0,29-17,74
SL
Châu
ỹ
Châu Á
Việt Nam
Phân loại hoạt động kiến tạo
Tích h p
c c chỉ số
(Iat)
3 h ng ho t
đ ng
1,5 h ng ho t
đ ng
et al., 2011
[19]
r
n
2
rn
N-
QG N
Identification of
geomorphic
signatures
of neotectonic
activity using Dem
in the
PreCambrian terrain
of Western Ghats,
India
y
SL
16 ho t đ ng
cao
0,5 ho t đ ng
cao
3 ho t đ ng cao
>1,2 ho t đ ng
thấp
0,55-1,05 ho t
đ ng trung ình
Sierra Nevada (Betic
Cordillera,
SE Spain): Insights
from geomorphic
indexes and drainage
pattern analysis
Appraisal of active
tectonics in the
Hindu Kush:
Insights from
Dem derived
geomorphic indices
and drainage
analysis
y
Smf
1,17-2,1
Vf
0,0411,148
AF
0,40824,541
≥1076-750 ho t
đ ng thấp
366 - 749 ho t
đ ng trung ình
5,91 ho t đ ng
thấp
2,95-5,91 ho t
đ ng trung bình
1,8 ho t
đ ng thấp
Syed Amer
Mahmood
1,00-1,16
FD
1,03-1,4
18
o n v t
v
0,51-0,78 ho t
đ ng thấp
0,37-0,5 ho t
đ ng trung ình
AF
1,1 - 91,5
Quantitative analysis
of relative tectonic
activity in the
Sarvestan area,
central Zagros, Iran
y
HI
0,11-0,54
Vf
0,11-4,07
19
o n v t
v
>500 ho t đ ng
cao
300-500 ho t
M.Dehbozorgi
et al., 2010
[13]
r
n
N-
QG N
Bs
6
rn
Assessment of
relative active
tectonics, southwest
borded of the Sirra
Nevada (southern
Spain)
y
1,0-6,8
1,1-1,5 ho t đ ng
trung bình
1,5-1,61 ho t
đ ng thấp
1 ho t đ ng
thấp
>4,0 ho t đ ng
cao
3,0-3,9 ho t đ ng
trung bình
2,5 ho t
Đặc đi m ho t đ ng
của
đới đ t gã S ng C
trong
giai đo n hiện đ i và
tai
i n i n quan
y
Vf
1,6547,74
Smf
1,6782,99
21
o n v t
v
>0,5 ho t đ ng
cao
0,4-0,5 ho t đ ng
trung bình
8
9
rn
N-
QG N
Morphotectonics
properties of the Lo
River Fault near Tam
Dao in North Vietnam
Nghi n c u
đối s nh m c
ứt
đ ho t đ ng gãy
i n t o hiện Sông
đ i đới đ t
ồn
gãy Sông
Hồng và
ứt
Điện i n gãy
Lai Châu
i n
tr n c sở
Biên
22
o n v t
v
ho t đ ng n ng
m nh
Cuong
Nguyen
Quoc and
Zuchiewicz
Witold,
2001
[9]
1,44-1,45 ho t
đ ng m nh
1,45 - 2,77 ho t
đ ng trung ình
Ph ng Thị
Thu H ng,
2011
[4]
r
o tồn qua c c ho ng thời
gian ý t ởng cho việc ghi nhận c c ho t đ ng i n t o chi ti t c th . C c th ng số
định
ng cho phép c c nhà địa m o so s nh h ch quan c c c nh quan h c nhau
và đ tính to n c c th ng số đ n gi n (chỉ số địa m o – i n t o). Áp d ng tính to n
c c chỉ số địa m o – i n t o c th
c định m t đặc đi m c th của m t hu vực
– ví d nh m c đ ho t đ ng i n t o (Keller và Pinter, 1996) [11].
Trong uận v n nà , t c gi
m o- i nt o
t h p với ph
p d ng ph
ng ph p tính to n c c chỉ số địa
ng ph p ph n tích nh vi n th m, địa hình – địa
m o đ đ nh gi m c đ ho t đ ng i n t o hiện đ i của đới đ t gã S n La.
2.1 Cơ sở dữ liệu
Luận v n chủ
30m, nh vệ tinh, c c
u s d ng c c d