s ở KHOA HỌC CÔNG NGHÉ & MÔI TRƯỜNG PHỦ YÊN
TRUNG TẰM ỨNG ỠUNG ẵ c h u y ể n g i a o c ô n g n g h ệ
BÁO CÁO TỔNG KẾT
ỨNG D Ụ N G TIÊN BỘ KHOA H Ọ C CÔNG N GHỆ XÂY D ự N G
MÔ H ÌN H PHÁT TRIỂN n ô n g n g h i ệ p t ạ i x ả
MIỂN NÚI AN THỌ - HUYỆN TUY AN - TỈNH PHỦ YÊN
»
*
--------------------------------------
i
Phủ Yên 2002
THUYẾT MINH
BÁO CÁO TỔNG KẾT Dự An " NÔNG THÔN - MIẾN NÚI
1. T ên dự án : ÚNCỈ DUN(? HỂN Bõ KHOA HỌC CÔNCr NCHỆ XẢY OỤNr, MÕ HÌNH
PHÁT TRIỂN NÒN(Ỉ NCHTKr TAI XÃ MIÊN NÍU an I mo huyên tuy an tỉnh phú yẽn
2. Thời gian thực hiện :
- Xét duyệt dề thi :
+ Cấp cơ sờ : ngày......ihiíng 3 [lãm 2000
+ Cấp Bộ
■nịi;'|V ỉ I th;ing 5 năm 2000
- TViríỉ-ịiùiii tlụrc hiện : Ihiíng s nííin 2(H)0 đến 1háng s mím 2002
- Sờ Nông nghiệp & Ỉ*TNT
- Trung tâm klmyến nông - lâm tỉnh Phú Yèn
- UBND huyện Tuy An
- Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tuy An
- UBND x.ì An Tho
10. Kinh phí thực hiện :
iẺ
Kê hoụcli
Đà Cií|>
- Vốn TW
: 560.0UU.0(I()
- Vốn dịa plurơng
: 70.000.000
560.U00.000
50.000.000
560.000.000
50.000-000
: 630.000ế0(m
991
2
Đ ất trồng mía, màu
3
t Đ ất vườn nhà
4
Đ ất nương rẫy trổng cây hàng năm, !âu năm
«
5
ị Đất lâm nghiệp
c
Rừng tự nhiôn (thứ sinh)
ha
283
Rừng trổng
Địa hình là dổi núi, sồne suối chia cắt đỉnh cao nhất ià 460m, thâp nhât
40m, nên rất ciốc,mái nghiêng thấp tlíỉn từ Tây Síing Đỏng và từ Bắc xuống Nam, dãn
cư sinh sống tạp trung ở các thung lũng licp .
s - Đất đai đ;i dang phức tạp VỈ1I1C núi CÍIO phía Tây ớ thôn Kim Sơn, Ọuảng
Đức. TAn Lập là drứ Fia7.au vàns (lỏ. nguỏn nước rất hiếm, ihực vật chù yêu là dâv
«
leo. cày bụi. canh kĩCnôỉìg nghiệp chù VCII hì mía dồi. rẫy chuôi, sắn, khoai và chăn
*
nuôi bò, vùng phỉíi Đỏng là đất tleti có ítliiều dá nổi, nhiìn dítn có tập quán xêp đá
chống xói lở hình tlĩẵnh ruộng bậc thang lài đặc sắc trổng mía, vùng ven suối có mộl
số ít là đất phù sa hổi tụ trổng lúa vụ đông. eíìv màu vụ hc .
hiệ r/d ự án (Trưng lâm ƯD &CGON) đã qiiíin hệ với các cơ quan (Trung tâm nghiên
cứu DỈỈNTB),
c;k' cơ qu;m qiiiin lý : UHNI) luiyện '1'uy An, Phòng Nông nghiệp
huyện Tuy An, U B N P xã An Thọ để In chức llìành lập Ban đicu hành dự áfỉ gổm 6
thìmli vicn, ký kết hợp Oổng tnícli nhiệm với cơ qiiiin chuyển giíio cồng nghệ và ilội
ngũ cộng tác viên cơ sở ở xã 7 người (2 ớ xĩí và 5 ở thổn). Được sự hổ trợ cùa cơ
quan chuyển giao cồng nghệ và cơ qiuui liiực hiệu dự án đã lổ chức thực hiện theo
c á c p h ư ơ n g p h á p SỈ11I :
4.2. Plĩicơtỉẹ pháp diên tia. thu tiìập thòng tin dựa vào cộiìíỉ đóng .
Bằng phiếu thu tliẠp thông tin khoái IU 30 chì licu cho mỗi mõ hình .
- Mô hình h)i lạo ctaii bò [lã đã llni tlùip được 359 phiếu thu thập thỏng tin
100% sổ hộ có hò tmng loàn xã kè! quá (.1) được các thông tin quan trọng như sau :
sô h ở c ó nuôi bò tronII toàn xã lầ 359/617 hô chiêm 58% sổ hộ nuôi, tổng dàn bò là
1.862 con trong đó bò cái hậu bị và triíởiỉí! thành 782 con chiếm tỷ lệ 41% tổng dàn.
Riêng cái có trọng lucíng trêií IKOkg [à
con, bò đực 461 con tỷ [ệ 25%, nghé con
619 eon 34%. Ngoni la troiíg quá trình (.licii tra thu tluỊp dược nhiều thông tin liên
quan như tình trạnn c h uồ ng Irại, tình hình dịch bệnh, nhất là bệnh LM L M trong các
năm qua, phưưng thức chăn nuôi, trình độ và khá nâng tiếp thu KHCN của nông dân,
các nguyên nhftn tý lệ^siríd hóa đàn bò tỊUíì thấp trong các nãm đã qua .
- Mõ hình trồng-diếu có ì 34 phiếu Hui thập thông tin, các thông tin có được là
Tiến độ thực hiện dự án như s;ui :
- N ăm 2 0 0 0 .
H ạ n g m ụ c c ô n g việc
TT
1
Thời gian
K ế t q u á đ ạ t đưực
7/2000
Thành iập bíiu điều hành dư án.
Xây dựng tổ chức dự án
thành
lập dội ngũ cộng tác
viên, ký kết hợp đồng với cư
'
1
quan chuyển giao công nghệ
l/H/2000
Hội nghị trịcn khỉỉì dự;ín
•í
- ! lớp tập huấn về lai tạo dàn
Hướiig dẫn kỹ. thuật lạp vườn
diều 150 người
^/2000
diều: dìio hô, bón phím. Irốiiíi
Cán bộ kỹ thuật 2 Trung tím
(rực tiếp s uố t vụ Irổng .
c;ìv
6
Cung cáp cfiv giống và tiếp lục
25/9/2000
Điều 840 cíìy, cây khác 360
cây
trực tiếp lurớng dÃn kỹ Ihnệt
trổiìg
7
- Hướng dần kỹ thuật trổng
*- Phổ biến thụ tinh Irực liếp,
thiến hò chct
9
.
i
- N ăm 2 0 0 ỉ
H ạ n g m ụ c c ông việc—
TI
Thời
gian
Kết q u ả đ ạ t đưưc
1/ 2(101
Ban đicu hành dự án. cộng tác
viôll...
.V200 I
- í lóp 140 người tham dự
4/2001
thâm canh d(/t 2
*
6
Hướng dẫn kỹ thuật, kiểm Ira
đào hố. lấp hố
7
Cấp thêm Ị bò*cíực giống
Cung cấp cày giống, phân bón
lól, kiểm tra. đòn đốc Irổng cây
-dinng/lấn
-iháng/l;ìn
suốt cả
nám 2001
6/2001
7/200 ĩ
K-9/2001
7/2001
9/2001
- Nghiệm llui. kết hợp phổ biến
kỹ thuât trưc tiếp cho nong dân
Số hộ tham gia, được kiểm tra
137 hộ
Kết quá mô hình bò lai trong
# năm 2001
L
1
«
.
------ |J
- Số cây bị thiệt hại do dân báo
cáo 4.950 cây .
- Cây cấp bổ sung thêm trồng
12/2001
đôn tháng
I 2/2001
dặm 656 cây .
Diện tích trổng 90,95ha, tỷ [ệ
sống trên 80%. lũy kế năm
2000 [00,2ha (tv lệ SỐ112 trên
80%)
- Thụ tinh trực tiếp 287 con
- Thu tinh nhfln tao 10 con
Cộng
1-3/2002
Cơ bản cây trổng được xới. vun
trổng (xới vun .gốc, nghiệm thu
gốc, xử lý cây chèn ép, cây
kết quá .
trổng phút triển tốt, tý !ệ sông
trêu 80% .
3
4
Nghiệm thu : hò [ai ra đời. thụ
Thường
Níìng cao nhận thức, hiểu biết
tinh, trực tiếp, nliíìn lạo. hướng
xuy ÔI)
kv thuật của người dân. thanh
dẫn kỹ thuật cho người chì 11
6
Tổ chức hội-.ihi hò lai
y /2002
Trình diễn 28 bè lai, K bò đực
giông đông dảo nhân dân troníi
xã, phụ cận đến xem .
- Báo Cíío kế lfquả dự án lại xã
Ụ/2002
Lãnh đạo huyện, xã, hà con
nống dân và Sở chủ quản . .
- Nghiệm thu dể (hanh toán CÍÍC
9/2002
mỏ hình
Trung t â m ' U D & C G C N + xã +
người hưởng (hụ
- Cấp phát 8 bò cái nền cho họ
12/2002
sờ
Phòng
Vá ne Sơ Tài chính V C r .
t - Nghiệm (hu dự án cấp lỉnh
t
1/2003
Đ ánh giá chung : Ticn độ triển khiii dự ấn là kịp thời, phương pháp triển khai
có Qơ SỞ khoa học. c;íc lớp tập huân phu họp với thời vụ, cung cấp cáy giốns chấỉ
u
Ị
lượng, đúng thời diểm nên dạt hiện
can và chối lượng. Tuy vậy trong quá trình
triển khai liên liếp bị ihiôn lai : lụi. b;ìo nfnu 2001 vì1! Iiiin hán gay gắt năm 2002. Nen
một số cAy trồng cu;i năm 2001 -ứ-ciíc vị h í có Ihổ nhưỡng nghco, lầng đất mỏng bị
chết khá n h i ề u .
5. Kết quả thưc hiên dư án .ể
1. C huýển giao công nghệ :
Đây ià nội dung cơ hán nliâì, nhằm mục ticu nâng cao nhận (hức hiểu biết hơn
về ứng dụng khoa học kỹ thuật, (hay dối tập quán san xuííl tạc hâu, ứng dụng các giái
i
+ Kết quả cu thể hà con liếp thu đưoc là :
»
12
t
\
t
ì \
i
♦ Thiêì k ế bố (rí vườn điều: cự ly c;ìy cách cây, hàng cách hàng tuỳ theo dịa
hì n h, h ư ớ n g dốc .
♦ Kỹ thuật dào hố, lấp hố .
♦ C á c kỹ thu ật (rồng x é b ỏ lúi bà u. Irộn hỗn’ h ợ p p h â n c h u ồ n g , ph ân v ô cơ. độ
sftu c£ly trồng, “các giíìi pháp chống úng ớ mù;i mưa, hạn chế tác hại hạn hán ở mùỉi
nắng, kỹ thuật, thời điểm chăm sóc, bón phàn để cAy trồng phát triển tốt nhất (cuối
mùa mưa khi đất còn ướt và đắn mùa mưa nfim sau), kv thuật tía cành cắt bỏ cành
tượt, cành đeo bám. cìtnh yếu, tạo nhiều c;'mh. thời diểtn loại chế phẩm sinh học ứng
dụng (Thiên hải Ngọc....)
Đánh giá kếl quả chuyển giao côìiii nghệ ; các kỹ thuật viên cơ .sở được đào
t ạ o đã n ắ m bắ t đư ợ c kỹ thuật, phát Imv v;ii lỉò tích cực là c ộ n g tác viên c ú a d ự án,
thựcvhiộn tốt vai trò lnrớng dẫn bà con nôim dân áp dụng tiến hộ kỹ thuật vể phía bà
chuyển dể có diều kiện thoát nghèo, plìổn tùiy plíát sinh ngoài nội dung ban đáu cúa
dự án .
- Thụ tinh nhân tạo 17 con
- Thụ tinh trưc liếp 755 con
I
T ổ n g c ộ n g 2 4 t h á n g c ó 7 7 2 c o n thụ linh, n h i ề u c o n ckrợc thụ tinh 2 lấn trong
kỳ dự án .
(
;■
*
- Số bê con sinh ra được trong kỳ, kiểm tra nghiệm thu là : 187 con - tỷ lệ bê
lai đạt 73%, bê nội 23%, bê chết 4 con.
Ề’
- Thiến bò dực chét : 57 con
13
♦
f
Đánh giá thực: hiện mục ticii mô hình b i lạo dàn bò dạt kêl quá cao lừ công tác
chuyển giao liến bộ khoa liọc cỏng nghệ, lổ chức diều Irn lim nhâp dữ liệu, tổ chức
thực hiện kiểm tra. nghiệm thu...Jt ố t qiui cụ tliể tỉ lộ hê lai gia tăng từ \ % {trước khi
cổ đự án) lên dược 73% (khi kết (húc dự ;ÍII). dìiii bò của xã có chất lượng vượt trội,
: 2 1 ,5 ha
• Điểu phân tíín qui dổi
: 3,4 ha
- Các cây trồng khắc đan xen:
•
Sắn
: 10 tán
•
K ho a i m ô n
: 3.6 tấn
•
Xoài g h é p
: (42 I Cíìy
•
Dứa cayen
trên cơ RỞ rẫy cũ đfk-trổng chuối, đất mía CÌÍĨ càn cỏi, các mô hình này phổ biến ở các
thôn Phú M ỹ , Phú ứ ỉ n , Phú Lư ơng , H ò a Đ;i (rên đấ t đổi d ố c , c ó n h i ề u đá nổi. cíộ CHO
tiưới 200 m đã thấy ngay được hiệu quá vế kinh (ế (hu nhập từ câv chuôi, dứa. .hiệu
quá sinh thái kết cấu eíìy nhiều tầng thực hiện được mục liêu góp phần báo vệ mỏi
t rư ờng sinh thúi .
Ngoài ra trong quá trình tổ chức thực hiện, điều tra thu thập những cây diều dã
có. có thể kết luận sơ bộ bước dầu trồng diều ở cấc vùng Phú c á n , Phú Mỹ, Phiì
Lương là vùng thích hợp cây điểu phất trièii sẽ có năng suấí cao. Tuy vậy cây diều là
cầy dài ngày, thời gian của dự ÍÍ11 ngán ÍIC11 chư a thể đán h giá được k ết quả kinh tế
được .
Ổ. H iệu qu ả của d ự án m a n g lại .ẵ
t
ề
1. Hiệu quả về khoa học ký thuật :
ị
*
*
Công tác chuyển giao tiến bộ K H K T là mục tiêu quan trọng nhất ciia dự án.
Đây là nhân tố quyết (lịnh thàng công của dự án cũng như sự phát triển sau khi dự án
15
động lích cực phái Iriền đàn bò, Iròng dỏ có anh hưởng tác dộng lớn của dự án phár
triển bò của tỉnh Víi vụ míâ năm qua dược Liiá cao, nhân dân có tích luỹ, khi dự án kết
thúc từ tháng 9/2002 dã xuất hiện nhu cẩu mới về thụ tinh, chủ hộ bò cái phải thanh
toán cho hộ có bò đực 20.000đ/con thụ tinli có chửa thay các khoản phụ cấp của Dự
án trước đây. Đối với cây điều, tuy kết quá chưa cao do nắng hạn năm 2002, nhưng
t ù n g có nhiều mô hình đat kết qua chài luợng cao như mô hình ông Huệ, ông Tài...
í đồng thời, cây điều ghép trổng năm 2002 Irên địa hàn tỉnh đã trổng trên 10Ơ.000 cây
IroríỊg đó phần Trung tâm cung câp trcn 30.000 cây, diều ctó cũng gián tiêp chứng
* minh ‘việc xây dựng mô hình thịìm canh cây (liều là đúng hướng.
lú
/
3 ễ Hiệu quả về nhân rộnịĩ mỏ hình:
Cả 2 m ò hình xây dưng (V \ ã Au Tho đến ními 2002 Iiĩìm trnrm các chương
trình ph á t triển T r ọ lì g tíìm c u a lỉnh, dn (ló cá c kế( q u ã c ó đ ư ợ c cu a d ự án và phươ ng
thức tổ chức chuyển giao công nghệ vỉì (rình dicn dã lác dộng đến bà con nồng dí\n à
các xã An Phú, An Mỹ đang có nhu c;ìu IỚ11 vổ cây điều là cây Irồng chính, trong
c h u y ể n đổi c ơ cấii’cíìy t r ồ n g ở c ác mrơtm i;W.
7. Cône tác tài chính :
1. Phần cấp phát:
Ngoài pliÀn nhOn clAn đónp góp (.lê ihưc hiên các mô hình dự án dã đirơc Bô
KH CN & MT. vốn sự nghiệp' khoa Học lĩnh cAp chi phí như sau:
- Vốn SNKHTW: kế hoạch 560 Iriệu (lồng. cấp 560 triệu dồng dạt \()iìc/r
V ố n S N K H dị;\ phư ơ n g: c â p 5 0 I ri ộ II đ ổ n g
Nguồn vốn càp các năm urơii^ tiỏi kịp ilùíi tlc thực hiện các nội dung cún clư
9.899.000
Năm
TW
2000
■
ĐP
TW
304.309.700
—
—
—
.
—... — ■
200!
ĐP
30.(){)().000
2002
TW
—
ĐP
T ổ n g cộng
Nhìn chung,
-
2.621.300
-------■■9.914.000
-
33.270.500
khoán chi rAt (icì kiệm, chất lượng sán phẩm cao. Quá trình
;rnua, giao nhận có mời cán hộ dụt plnrơim, nhân dí\n tham gia giám sát, tât cá giá
mua đểu đưực cơ quan tài chính phô duyệl. Vì vạy kinh phí xct duyệt ctược hổ sntie
thêm các khoan tmic rất quan trọng như : thôm l bò đực giống, thctn 8 bò cáí giống
cấp cho các hộ nghèo clể xãy dựng mô hìnli chăn nuôi luân chuyển, tổ chức hội thi
bò lai...
17
t
8. T ôn g kết các kinh ngh iệm rừ (ĩẽ xuất:
ĐAy là dự iín thứ 2 cim đurơu g Irình nũng lliôn miền mìi dã dược Bộ KHCN &
M T pliê duyệl liỗ trạ cho Phú Yèii ( [)ự ;ín thứ nhíít lại xã Sơn Thành 1998 - 2000),
do đó írong quá trình ihực hiện mọt số kinh nghiệm đuực lổi 1íi kcì ra niur sau:
1. C ồ n g ỉác tổ c hứ c đ i ể u hành: cỏ SU' t h ố n g nhất lựa c h ọ n , ph ân c ô n g trách
nhiệrn cụ thể cho lừng ihành viên theo tìrni: mô hình l ừ c a p thôn. xã. huyện, cơ quan
rư víín và c ơ quan thực hiện dự án. các lỊùnh vicn clự ;íu I I người Hổm (Chú nhiệm
dự án. 2 kỹ thuật viên cùa Trung lâm 11 D &CGCN. 3 công tác viên tai xã, 5 cộng tác