Hanhtrangvaodaihoc.com
SỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LÝ – KHỐI 12
Ngày thi: 14/10/2015
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 136
DÀNH CHO HỌC SINH TỪ LỚP 12A1 ĐẾN 12A11
Câu 1: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6cm và
8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là:
A. 8cm.
B. 6cm.
C. 15cm.
D. 4cm.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
Câu 3: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn
A. Tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc.
B. Không phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo.
D. Phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng
không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 7 điểm nút
thì tần số sóng trên dây là:
A. 0,245J
B. 0,03J
C. 0,3J
D. 100J
Câu 8: Một vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt + π/3) (cm,s). Tính thời gian từ lúc bắt đầu
dao động đến khi vật qua vị trí có li độ x = −5 cm lần thứ 100.
A. t = 99,5 s
B. t = 50,5 s
C. t = 49,5 s
D. t = 100 s
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều
hoà cùng phương cùng tần số ?
A. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
B. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
Câu 10: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng
phương trình u = Acos(ωt). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử
Trang 1/5 - Mã đề thi 136
Hanhtrangvaodaihoc.com
nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.
B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một số lẻ lần bước sóng.
D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 11: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm, dao
động theo phương thẳng đứng với phương trình u A = 2cos(40πt) mm và uB = 2cos(40πt + π) mm. Biết
tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét điểm M thuộc mặt thoáng chất lỏng tạo với AB
g
1 m
1 k
A. 2π
B. 2π
C.
D.
g
∆l
2π k
2π m
Câu 16: Một con lắc đơn chu kỳ dao động T = 1(s). Nếu chiều dài con lắc giảm đi 9(cm) thì chu kỳ
dao động của con lắc thay đổi một lượng bao nhiêu lấy( g = 10(m/s2 ), π2 = 10 ):
A. 0,8(s)
B. 0,2(s)
C. 0,6(s)
D. 1,2(s)
Câu 17: Một vật dao động tắt dần:
A. biên độ và động năng giảm dần theo thời gian.B. biên độ và lực kéo về giảm dần theo thời gian.
C. biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian. D. li độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 18: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hoà với tần số f. Nếu khối lượng
vật nặng là 4m thì tần số dao động của vật là:
f
A. 2f
B. f
C. 2f
D.
2
π
Câu 19: Phương trình gia tốc của một chất điểm dđ điều hòa là: a = 64,8cos(36t + ) m/s2. Tại thời
A. 0,5(m/s).
B. 2(m/s).
C. 0,4(m/s).
D. 1(m/s).
Câu 24: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(20πt) (cm; s). Khi vận tốc của vật
v = - 100π cm/s thì vật có ly độ là
A. x = ± 5 cm
B. x = ± 6 cm
C. x = ± 5 3 cm
D. x = 0
π
)(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng
4
0,4m. Coi biên độ sóng không đổi. Phương tŕnh dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền
sóng, cách nguồn sóng 10cm là
π
3π
A. u = 2cos(2πt - ) (cm).
B. u = 2cos(2πt +
) (cm).
4
4
π
3π
C. u = 2cos(2πt + ) (cm).
D. u = 2cos(2πt ) (cm).
2
4
Câu 26: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u 1 = u2 = 5cos40πt (mm). Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S 1S2
là :
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Câu 32: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm,s) tại nơi có
gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s 2). Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí
cân bằng là :
A. 0,95
B. 1,08
C. 1,01
D. 1,05
Câu 33: Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng dừng là
A. bằng một phần tư bước sóng.
B. bằng 2 lần bước sóng.
Câu 25: Nguồn sóng có phương trình u = 2cos(2πt +
Trang 3/5 - Mã đề thi 136
Hanhtrangvaodaihoc.com
C. bằng một bước sóng.
D. bằng nửa bước sóng.
Câu 34: Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và
40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại
B?
A. 1000 lần.
B. 100000 lần.
π
Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0 cos(ωt + ) (V). Tại thời điểm t = 0, vectơ
2
pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A. π/3
B. π/4
C. π/2
D. π
Câu 40: Điện áp u = 141 2 cos 100πt (V) có giá trị hiệu dụng bằng
A. 141 V
B. 200 V
C. 100 V
D. 282 V
Câu 41: Một con lắc lò xo có khối lượng 400g dao động điều hòa với chu kì 0,5s. Cho π2 = 10. Độ
cứng của lò xo là:
A. 6,4 N/m
B. 64 N/m
C. 2,5 N/m
D. 25 N/m
Câu 42: Trong các đại lượng đặc trưng của dòng điện xoay chiều, đại lượng nào sau đây dùng giá trị
hiệu dụng
A. Dòng điện.
B. Tần số.
C. Chu kỳ.
D. Công suất
Câu 43: Sóng ngang truyền trên một sợi dây. Hình vẽ mô tả
hình ảnh sợi dây tại thời điểm t và điểm M đang đi xuống. Cho
M
biết thời gian ngắn nhất M đi từ vị trí cân bằng xuống đến vị trí
M’
3π
π
A. −
B. .
C. − .
D.
2
4
4
4
Trang 4/5 - Mã đề thi 136
Hanhtrangvaodaihoc.com
Câu 46: So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn
mạch điện biến đổi điều hoà
π
π
A. sớm pha hơn một góc .
B. trễ pha hơn một góc .
2
2
π
π
C. sớm pha hơn một góc .
D. trễ pha hơn một góc .
4
4
10 −3
F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u = 120cos100πt V. .Biểu
C. x = 3 2 cos(10t - 4 ) cm.
D. x = 3 2 cos(10t + 4 ) cm.
Câu 47: Một tụ điện có C =
Câu 50: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA = uB = cos 20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền
đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A. 2 mm.
B. 1 mm.
C. 0 mm.
D. 4 mm.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ, tên thí sinh:..........................................................................SBD…………………….
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
C
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
ĐÁP ÁN
D
C
D
C
B
B
C
A
D
D
31
32
33
34
35
36
C
A
A
A
C
B
A
Trang 5/5 - Mã đề thi 136