VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD& ĐT TP. HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
MÔN HÓA HỌC
Ngày thi: 08/06/2016
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B. cho F2 đẩy Cl2 rakhỏi dung dịchNaCl.
C. điện phân nóng chảy NaCl.
D. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2,đun nóng.
Câu 2: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A. glucozo.
B. axetilen
C. anđehit axetic.
D. axit fomic
Câu 3: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong
dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
(Ag=108):
A. 10,8 gam.
B. 43,2 gam.
C. 21,6 gam.
D. 64,8 gam.
Câu 4: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?
A. Cl2.
B. KCl.
C. HClO.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
NaCl H2O
(b) NaOH HCl
AgCl NaNO3
(d) AgNO3 NaCl
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch
Y và phần không tan Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Y (trong điều kiện không có không khí) thu
được kết tủa nào sau đây?
A. Cu(OH)2 và Fe(OH)2.
B. Cu(OH)2 và Fe(OH)3.
C. Fe(OH)3 và Fe(OH)2.
D. Cu(OH)2 , Fe(OH)2 và Zn(OH)2.
Câu 11: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khảnăng thamgia phản ứng
A. tráng gương.
B. hoà tan Cu(OH)2. C. trùng ngưng.
D. thủy phân.
Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây là sai:
A. Fe + H2SO4
Fe2(SO4)3 + H2
B. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O;
C. 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O;
t
2Fe2O3 + 4CO2;
A. AlF3.3NaF
B. Fe3O4.nH2O.
C. Al2O3.2H2O.
D. FeCO3.
Câu 18: Cấu hình e của 24Cr2+ là:
A. [Ar] 3d4
B. [Ar] 4s13d3
C. [Ar] 3d54s1
D. [Ar] 3d34s1
Câu 19: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic.
B. glixerol.
C. ancol metylic.
D. etylen glicol.
Câu 20: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp
giấy. Chất X là
A. O3
B. NH3
C. SO2
D. CO2
Câu 21: Ở điều kiện thường, dãy kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước?
A. K, Na, Ca, Ba
B. Cu, Na, K, Ca
C. Na, Be, Ca, Ba
D. Ba, K, Na, Fe
Câu 22: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
( Cho H=1; C=12; O=16; Na=23) :
A. 10,2.
B. 15,0.
A. dung dịch NaCl.
B. dung dịch Na2CO3.
C. dung dịch NaHCO3.
D. dung dịch KOH.
Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p43s1
B. 1s22s22p63s2
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p53s2
Câu 30: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
A. polistiren
B. poli(metyl metacrylat)
C. poli(etylen terephtalat)
D. poliacrilonitrin
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 4,64gam một hiđro cacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn
bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. Sau các phản ứng thu được39,4gam
kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912gam. Công thức phân tử của X là
(Cho C = 12, H = 1, Ba = 137, O = 16)
A. C3H4.
B. C2H4.
C. C4H10.
D. CH4.
Câu 32: Nhằm đạt lợi ích về kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một
số hóa chất cấm trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol. Salbutamol giúp heo lớn
nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn. Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng
Trang 2/5 - Mã đề thi 135
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Salbutamol sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình
( Cho H=1; C=12; O=16; Na=23; N=14):
A. 14,7
B. 10,6.
C. 12,5.
D. 11,8.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol
CO2 và 0,4 mol H2O. phần trăm số mol anken trong X là (Cho C = 12, O = 16, H = 1)
A. 25%.
B. 40%.
C. 75%.
D. 50%.
Câu 37: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ , hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi)
với dung dịch X gồm 0,2mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung
dịch Y có khối lượng giảm 14,125g so với khối lượng dung dịch X. Cho 15g bột Fe vào Y đến khi kết
thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn. Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước.
Giá trị của m là ( Cho Cu=64; O=16;H=1;S=32;Cl=35,5; O=16) :
A. 8,0
B. 8,6
C. 15,3
D. 10,8
Câu 38: Hỗn hợp M gồm axit X, rượu Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong
đó số mol X gấp hai lần số mol Y. Biết 17,35 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol
NaOH, đồng thời thu được 16,4 gam muối khan và 8,05 gam rượu . Phần trăm khối lượng của Y là
( Cho H=1; C=12; O=16;Na=23)
A. 26,51%.
B. 39,76%.
C. 46,39%.
D. 6,63%.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt sắt để chống gỉ.
D. 6:1.
Câu 43: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ các chất thu được
sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn
toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là
A. 55,5%
B. 72,5%
C. 45%
D. 50%
Câu 44: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?
A. H2S
B. HCl
C. SO2
D. NH3
Câu 45: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số
nguyên tố cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn
số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O. Biết thể tích
các khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng của Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là
(C=12, H=1, O=16):
A. 19,0 gam.
B. 9 gam.
C. 11,4 gam.
D. 17,7 gam.
Câu 46: Cho các phản ứng sau: (1) glucozơ + Br2 + H2O; (2) fructozơ + H2 (xt Ni, t0); (3) fructozơ +
dd AgNO3/NH3; (4) glucozơ + dd AgNO3/NH3; (5) fructozơ + Br2 + H2O; (6) dd saccarozơ +
Cu(OH)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
B. 2.
C. 5.
D. 3.
----------- HẾT ---------Họ và tên:…………………………………………….SBD…………………………..
Trang 4/5 - Mã đề thi 135
1. D
2. B
3. D
4. B
5. A
6. A
7. D
8. A
9. A
10. A
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 135
11. D 21. A 31. A 41. B
12. A 22. A 32. B
42. A
13. C
23. B
33. D 43. C
14. C
24. D 34. A 44. B
15. B
25. B