BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 7 *Thời gian: 90 phút*
ĐỀ 1
a)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
1 1 1
+ + −1
6 2 3
b)
c)
d)
3
−7 7
1
+ −
− +
6 8
2
5 2 2012 3 3 2012
+ − .
− .
4 5 2013 4 5 2013
( − 5) 2 .20 4
8 2.125
Bài 3: (1,5 điểm) Một tam giác có chu vi là 84cm và ba cạnh của nó tỉ lệ với 5, 7,
9. Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó.
Bài 4: (0,5 điểm) So sánh
a)
b)
2 91
và
535
Bài 5: (3 điểm) Cho ΔABC có AB < AC. Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD =
AB. Gọi M là trung điểm của đoạn BD.
Chứng minh ΔABM = ΔADM.
Tia AM cắt cạnh BC tại K. Chứng minh ΔABK = ΔADK.
c)
Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE = DC. Chứng minh rằng ba
điểm
thẳng hàng.
E, K, D
ĐỀ 2
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
A = 144 − 121 − 400
b)
c)
1 2
=
5 5
x
15
=
− 16 20
Bài 3: (2,5 điểm)
Tìm x, y biết:
x
y
=
25 45
và
2x − y = 15
Cho biết x và y hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Vẽ lại bảng sau rồi điền
các số thích hợp vào ô trống:
x
−4
2
a)
Q
c)
−212
N
0,13
I
Bài 2: (3,5 điểm) Tìm x biết:
.
x=
b)
2013
∈,∉, ⊂
R
ĐỀ 3
thích hợp vào ô trống:
10 2.5 3.15 6
36.5 10
ˆ = Fˆ
B
và AB = EF.
Với điều kiện nào thì ΔABC và ΔDEF bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc
– cạnh? Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
Cho hai tam giác ABC và DEF bằng nhau như câu a. Tính chu vi mỗi tam giác
nói trên biết AB = 5cm, AC = 6cm, DF = 6cm?
Bài 5: (3 điểm) Cho ΔABC có
a)
b)
c)
ˆ = 90 0
A
(AB > AC). Gọi I là trung điểm của đoạn
thẳng AB. Trên tia đối của tia IC, lấy điểm D sao cho IC = ID.
Chứng minh ΔCIA = ΔDIB. Từ đó suy ra
.
ˆ D = 90 0
AB
Chứng minh: ΔCAB = ΔDAB. Từ đó suy ra CB // AD.
Trên tia đối của tia AC, lấy điểm M sao cho AM = AB. Trên đoạn thẳng AB
a)
2 3
1
− − x =
3 4
9
b)
2
1
2
− x = (−2)
2
Bài 3: (1,25 điểm) Tính độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật, biết tỉ số giữa các
cạnh của nó bằng 0,6 và chu vi bằng 32cm.
a)
Bài 4: (1,0 điểm)
Cho hàm số
Cho
. + .
7 10 7 10
−
15
3
9
− . 81 +
6 18
64
615.9 10
334.2 13
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x, biết:
a)
∆
BC.
b)
c)
.
. Tìm số chữ số của a.
ĐỀ 5
5
3 3
b)
3x +
c)
1 2
− =1
2 3
32x +1 = 81
Bài 3: (2 điểm) Khối lớp 7 của một trường THCS trong quận có 336 học sinh. Sau
khi kiểm tra học kì 1, số học sinh xếp thành 3 loại giỏi, khá, trung bình. Biết số
học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 7. Tính số học sinh mỗi loại
của khối 7.
b)
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Trên
tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.
Tính số đo của
biết
ˆC
ACˆB = 400
AB
Chứng minh: AMB = EMC và AB // EC.
c)
( − 2) 2 − 5
1
+ 0,81
25
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x
a)
x + 0,25 − 4 =
b)
a)
b)
∈
Q, biết:
1
4
x : (0,25)4 = (0,5)2
Bài 3: (1,5 điểm)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
Cˆ
∆
BEˆD = ACˆB
ˆ = 90 0
A
, trên cạnh CB lấy điểm D sao cho
cắt AB tại E.
DCE. So sánh độ dài EA và ED?
và tia phân giác của góc BED vuông góc với EC.