đề ôn tập, kiểm tra học kì 1 vật lí 11 - Pdf 21

- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: -
1

ðỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 – SỐ 1
NĂM HC: 2012 – 2013
MÔN: Vt lý 11 Thi gian: 45 phút
Câu 1: (1,5 điểm)
Phát biu ni dung và vit biu thc ca nh lut Jun-Lenxơ.
Câu 2: (3,0 điểm)
Cho hai in tích q
1
= 8.10
-9
(C), q
2
= -6.10
-9
(C) ưc t ti hai nh A và B ca tam
giác ABC vuông ti C trong không khí. Bit AC= 8cm, BC= 6cm. Xác nh cưng  in
trưng tng hp do hai in tích này gây ra ti C.
Câu 3: (1,5 điểm)
Nêu kt lun v bn cht ca dòng in trong cht khí.
Câu 4: (4,0 điểm)
Cho mch in như hình v:
B ngun gm 4 pin ging nhau ghép ni tip vi
nhau. Mi pin có sut in ng e
o
= 5V, in tr trong r
o
=
0,75Ω. Mch ngoài có R=5Ω, èn  ghi (4V- 4W) Bình in

R
b
R
R
x
- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: -
2

ðÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI – SỐ 1

CÂU

Ý ðÁP ÁN ðIỂM
1 1
-Phát biu úng ni dung nh lut Jun-Lenxơ.
1,0 ñiểm

2
vit úng biu thc nh lut Joul – Lenz: Q = RI
2
t
0,5 ñiểm
AC
q
= 1,125.10
4
(V/m)
- E
2C
= k
2
2
BC
q
= 1,5.10
4
(V/m)

nhn xét ưc:
C1
E

C2
E
và E
2C
> E
1C


-  ln: E
C
=
2
C2
2
C1
EE +
= 1,875.10
4
(V/m)
1,0 ñiểm

3
-Nêu úng kt lun v bn cht ca dòng in trong cht khí.
1,5 ñiểm 4
0,5 ñiểm

2
a.Xác nh  sáng ca èn:
2.1.Xác nh in tương ương mch ngoài:
R
N
=
db
db
RRR
)RR.(R
++
+
+ R
x
= 3,6 + 3,4 = 7Ω
2.2. Cưng  dòng in trong mch chính tuân theo nh lut
Ohm cho toàn mch: I =
bN
b
rR +
E
= 2A

b
=1,2A
=> hiu in th hai u bóng èn: U

= I

.R

= 3,2V: èn sáng
yu hơn bình thưng;
0,25
ñiểm

0,5 ñiểm 0,25ñiểmB

A

C
3
Tìm giá tr R
x
 èn  sáng bình thương:
 èn  sáng bình thưng thì U

= U
m
= 4V => I
'
d
= 1A
Khi ó:
3
2
RR
R
I
I
d
b
'
b
'
d
=
+
=1,0 ñiểm
I. LÝ THUYT :
Câu 1. (1) Phát biu và vit biu thc ca nh lut Cu-lông ? Gii thích và nêu rõ ơn v
ca các i lưng có trong biu thc ?
Câu 2. (1) Nêu nh nghĩa, vit biu thc và ơn v ca cưng  in trưng ?
Câu 3. (1) Dòng in là gì ? Em hãy nêu bn cht ca dòng in trong kim loi và trong
cht in phân ?
Câu 4. (1) Cht dn in là gì? Cht cách in là gì? Cho ví d.
Câu 5. (1) Ti sao nhng chú chim u trên dây in cao th li không b git ?
II. BÀI TP :
Câu 6. (1) Cho hai in tích im q
1
= 10
-8
C và q
2
= - 2.10
-8
C t ti hai im A và B
cách nhau 10cm trong không khí. Xác nh cưng  in trưng ti M bit : MA = 6cm và
MB = 4cm. s: 137500 V/m
Câu 7. (1) T in phng không khí có in dung
9

ξ
= 3V ; r
0
= 0,1

). Mch ngoài gm : R
1
= 2

,R
2
= 7

,
èn (6V-3W), R
P
= 6

là in tr ca bình in phân cha dung dch CuSO
4
vi in cc
bng ng.
a. Tính sut in ng và in tr trong ca b ngun ? s: 12V, 0,2


b. Tính cưng  dòng in qua mch chính ? s: 1 (A)
c. Xác nh khi lưng ng (Cu) bám vào cc âm sau 30 phút ? s: 0,358g

Câu 9. (1) Có hai bóng èn 50W và mt bóng èn 100W u hot ng bình thưng 
hiu in th 110V. Hi phi mc các èn như th nào  chúng u hot ng bình thưng

thì y nhau bng mt lc F = 10 N. Cho bit in tích tng cng ca chúng là +10.10
-6
C
và q
1
> q
2
.
a) Tính  ln ca mi in tích. s: q
1
= 8.10
-6
C và q
2
= 2.10
-6
C
b) Cho bit q
1
và q
2
ưc t c nh ti hai im A và B trên . t thêm mt in tích
im q
o
ti im M , xác nh v trí ca im M  q
o
nm cân bng. s:
R
2


- Bình in phân có in tr R
3
= 34,5 Ω, ng dung dch mui
ca niken vi cc dương bng niken. Bit khi lưng mol
nguyên t và hóa tr ca niken là A = 58 g/mol và n = 2. in tr
ca các dây ni không áng k. Hãy tính :
a) Sut in ng và in tr trong ca b ngun. s: 30 V; 1,5 
b) Cưng  dòng in qua bình in phân. s: 0,625 A .
c) Khi lưng niken bám lên cc âm ca bình in phân trong thi gian 32 phút 10 giây.
s: 0,3625 g
Câu 8B : ((Theo chương trình ban Nâng cao)
Cho mch in như hình v :
- B ngun gm 6 ngun ging nhau mc hn hp i xng,
mi ngun có sut in ng E = 6V và in tr trong r = 0,8
Ω.
- in tr R
1
= 3R
4

- Bóng èn R
2
có ghi (12V – 6W).
- Bình in phân có in tr R
3
= 12 Ω, ng dung dch mui
ca niken vi cc dương bng niken. Bit khi lưng mol
nguyên t và hóa tr ca niken là A = 58 g/mol và n = 2. in
tr ca ampe k và các dây ni không áng k.
a) Tính sut in ng và in tr trong ca b ngun. s:18 V ; 1,2 

2

R
3

R
4
X

A

R
1

- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: -
6

Câu 1 : (1ñ) Phát biu nh lut bo toàn in tích.
Câu 2 : (1ñ) Nêu các tính cht ca ưng sc ca in trưng.
Câu 3 : (1ñ) Công ca lc in tác dng lên in tích q chuyn ng trong in trưng có
c im gì ?
Câu 4 : (1ñ) Gii thích nguyên nhân gây ra in tr ca kim loi.
Câu 5 : (1ñ) Hin tưng siêu dn là gì ?
Câu 6 : (1,5ñ)
Tính công ca lc in trưng tác dng lên mt in tích dương q = +2.10
-6
C khi nó di
chuyn t im A n im D nm trên cùng mt ưng sc ca mt in trưng u (có
cưng  E =
4


Câu 8 : (2ñ) Cho mch in như hình v :
- B ngun gm 8 pin ging nhau mc thành 2 dãy,
mi dãy có 4 pin, mi pin có sut in ng E = 1,5V
và in tr trong r = 0,5Ω.
- in tr R
1
= R
2
= R
3
= 2Ω.
- in tr R
3
là bình in phân ng dung dch
AgNO
3
vi ant bng bc. Bit khi lưng mol
nguyên t ca bc là
A = 108 g/mol và hóa tr n = 1.
- in tr ca các dây ni không áng k.
Hãy tính :
a) Sut in ng và in tr trong ca b ngun. s: 6V ;1Ω
b) Khi lưng bc thu ưc  catôt ca bình in phân trong thi gian 16 phút 5 giây. s:
0,81 g
c) in năng tiêu th trên toàn mch trong thi gian 16 phút 5 giây. s: 8685J


b) Vn tc ca electron ngay khi p vào bn dương . Coi vn tc ban u ca electron
bng không .
(1ñ). ðs: b) 5,92.10
6
m/s
Cho  ln in tích và khi lưng ca electron ln lưt là e =
19
10.6,1

C và m =
31
10.1,9


kg.
Câu 7 : (1,5ñ)
Các in tích q
1
> 0, q
2
< 0, q
3
> 0 t c nh theo th t ti các nh A, B, C ca mt hình
vuông ABCD có cnh bng 10cm.  ln các in tích bng nhau và bng 0,9C. H in
tích t trong nưc có hng s in môi ε = 81.
a) Tính  ln ca vectơ cưng  in trưng gây ra bi in tích q
1
ti nh D.(0,5ñ).
ðs: 10
4


E
EE
E
; r

- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: -
8

- Bình in phân có in tr R
2
= 24Ω, ng dung dch CuSO
4
vi cc dương bng ng.
Bit khi lưng mol nguyên t và hóa tr ca ng là A = 64 g/mol và n = 2.
- Bóng èn R
3
có ghi (12V – 6W).
- in tr R
4
= 24Ω.
- in tr ca các dây ni không áng k.

a) Cho bit bóng èn R
3
sáng bình thưng . Hãy tính
i- Cưng  dòng in qua bình in phân và thi gian in phân  thu ưc 0,64
gam ng bám vào cc âm ca bình in phân . (0,75ñ). ðs: 1A
ii- Hiu sut ca b ngun . (0,5ñ). ðs: 1930s
b) Nu cho R

= 4.10
- 10
C, q
2
= - 4.10
- 10
C t c nh ti hai im A
và B trong không khí, cách nhau 6cm. V và tính  ln ca vectơ cưng  in trưng ti
im C sao cho tam giác ABC là tam giác u. s : 1000V/m
Câu 4 (3đ): Cho mch in như hình v. Bit E
1
= 9V, E
2

= 3V, r
1
= r
2
= 1Ω, R
2
= R
3
= 3Ω
a) R
1
= 12Ω, tính cưng  dòng in qua các in tr
và hiu sut ca ngun in. s:
2 3
4
3

bin thiờn thỡ hóy tỡm R
1
cụng sut tiờu
th trờn R
1
ln nht ? Tớnh cụng sut ú. s: 1,5;
13,5W

B/ Phn riờng: Hc sinh hc chng trỡnh Nõng cao
lm cõu 5, hc sinh hc chng trỡnh Chun lm cõu
6.
Cõu 5 (2): Nờu nh ngha in dung ca t in.Cụng thc tớnh in dung ca t in
phng
p dng: Mt t in cú in dung 48nF c tớch in n hiu in th 225V thỡ cú bao
nhiờu electron di chuyn n bn tớch in õm ca t in?. s: 6,75.10
13
electron
Cõu 6 (2): Phỏt biu v vit cụng thc ca nh lut Jun Lenx.
p dng: Mt m in cú ghi 220V 1,2kW. Dựng m ú vi hiu in th 220V un
sụi 2 lớt nc t 20
0
C thỡ mt thi gian bao lõu? Bit hiu sut ca m l 80%, nc cú khi
lng riờng 1000kg/m
3
v cú nhit dung riờng 4190J/kg.K. s: 698,33s THI HC K I MễN: VT Lí 11
( Thi gian lm bi: 45 phỳt )
H v

5 (cm), cách q
2
15 (cm) l:
A. E = 20000 (V/m). B. E = 2,000 (V/m). C. E = 1,600 (V/m).
D. E = 16000 (V/m).
Cõu 4: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của
chúng lần lợt l U
1
= 110 (V) v U
2
= 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng l:
A.
1
2
R
R
2
1
=
B.
2
1
R
R
2
1
=
C.
1
4

Cõu 7: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau đợc mắc thnh hai dy song song với nhau,
mỗi dy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) v
điện trở trong r = 1 (). Suất điện động v điện trở trong của bộ nguồn lần lợt l:
A. E
b
= 6 (V); r
b
= 1,5 (). B. E
b
= 12 (V); r
b
= 6 (). C. E
b
= 6 (V); r
b
= 3 (). D. E
b
=
12 (V); r
b
= 3 ().
Cõu 8: Hai qu cu ging nhau, cú in tớch l 8.10
-6
C v 4.10
-5
C. Sau khi cho hai qu cu
tip xỳc nhau, ri tỏch nú ra thỡ in tớch mi qu cu l
A. 12.10
-6
C. B. 6.10

= 6 (V). Cờng độ dòng điện trong mch có
chiều v độ lớn l:
A. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A). B. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A).
C. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A). D. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).
Cõu 13: Khi hai điện trở giống nhau mắc song vo một hiệu điện thế U không đổi thì
công suất tiêu thụ của chúng l 20 (W). Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vo hiệu điện
thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng l:
A. 80 (W). B. 40 (W). C. 5 (W). D. 10 (W).
Cõu 14: Để bóng đèn loi 120V 60W sáng bình thờng ở mng điện có hiệu điện thế
l 220V, ngời ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A. R = 150 (). B. R = 250 (). C. R = 100 (). D. R = 200 ().
Cõu 15: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r
= 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng l F = 1,6.10
-4
(N). Độ lớn của hai điện tích đó l:
E
1
, r
1
E
2
, r
2
R
A B

- T: 01689.996.187 Website, Din n: -
11

A. q

C. Ht êlectron l ht có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10
-19
(C).
D. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thnh ion.
Cõu 17: Một ấm điện có hai dây dẫn R
1
v R
2
để đun nớc. Nếu dùng dây R
1
thì nớc
trong ấm sẽ sôi sau thời gian t
1
= 10 (phút). Còn nếu dùng dây R
2
thì nớc sẽ sôi sau thời
gian t
2
= 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nớc sẽ sôi sau thời gian l:
A. t = 25 (phút). B. t = 30 (phút). C. t = 8 (phút). D. t = 4 (phút).
Cõu 18: t mt hiu in th 10V vo hai u in tr 10 . Trong khong thi gian 10s
in lng dch
chuyn qua in tr ny l A. 10C. B. 0,5C. C. 1C. D. 0,05C.
Cõu 19: Biểu thức định luật Ôm cho ton mch trong trờng hợp mch ngoi chứa máy thu
l:
A.
R
U
I =
B.

điện l:
A. Q
1
= 7,2.10
-4
(C) v Q
2
= 7,2.10
-4
(C). B. Q
1
= 1,2.10
-3
(C) v Q
2
= 1,8.10
-3
(C).
C. Q
1
= 3.10
-3
(C) v Q
2
= 3.10
-3
(C). D. Q
1
= 1,8.10
-3

= 6 (V); r
b
= 3 ().
Cõu 23.Hai im M v N nm trờn cựng mt ng sc ca mt in trng u cú cng
E, hiu in th gia M v N l U
MN
, khong cỏch MN = d. Cụng thc no sau õy l
khụng ỳng?
A. U
MN
= V
M
V
N
. B. E = U
MN
.d C. U
MN
= E.d D. A
MN

= q.U
MN
- T: 01689.996.187 Website, Din n: -
12

Cõu 24: Biết rằng khi điện trở mch ngoi của một nguồn điện tăng từ R
1
= 3 () đến
R

B.
2
9
10.9
r
Q
E =
C.
2
9
10.9
r
Q
E =
D.
r
Q
E
9
10.9=

Cõu 29: Một mch điện kín gồm hai nguồn điện E
1
, r
1
v E
2
, r
2
mắc nối tiếp với nhau,

E
D.
21
21
rrR
I
+
+
=
E
E

Cõu 30: Có bốn vật A, B, C, D kích thớc nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B
nhng li đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định no sau đây l không đúng?
A. Điện tích của vật A v D cùng dấu. B. Điện tích của vật A v D trái dấu.
C. Điện tích của vật B v D cùng dấu. D. Điện tích của vật A v C cùng dấu.

THI HC K I MễN: VT Lí 11
( Thi gian lm bi: 45 phỳt )
H v
tờn:.lpTHPT:IM:
1. Cú hai in tớch im q
1
v q
2
ang y nhau. Khng nh no sau õy l ỳng ?
A. q
1
> 0 v q
2

A. r
2
= 1,6 (m). B. r
2
= 1,6 (cm). C. r
2
= 1,28 (m). D. r
2
= 1,28 (cm).
R


S 1

- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: -
13

3. Hai in tích im bng nhau ưc t trong nưc (ε = 81) cách nhau 3 (cm). Lc y
gia chúng bng 0,2.
5
10

(N). Hai in tích ó
A. trái du,  ln là 4,472.10
-2
(µC). B. cùng du,  ln là 4,472.10
-10
(µC).
C. trái du,  ln là 4,025.10
-9

on 12,5(cm) D. cách q
1
on 12,5 (cm), cách q
2
on
2,5(cm)
5. Phát biu nào sau ây là không úng?
A. Theo thuyt êlectron, mt vt nhim in dương là vt thiu êlectron.
B. Theo thuyt êlectron, mt vt nhim in âm là vt tha êlectron.
C. Theo thuyt êlectron, mt vt nhim in dương là vt ã nhn thêm các ion dương.
D. Theo thuyt êlectron, mt vt nhim in âm là vt ã nhn thêm êlectron.
6. Khi ưa mt qu cu kim loi không nhim in li gn mt qu cu khác nhim in thì
A. hai qu cu y nhau. B. hai qu cu hút nhau.
C. không hút mà cũng không y nhau. D. hai qu cu trao i in tích cho nhau.
7. Phát biu nào sau ây v tính cht ca các ưng sc in là không úng?
A. Ti mt im trong in tưng ta có th v ưc mt ưng sc i qua.
B. Các ưng sc là các ưng cong không kín. C. Các ưng sc không bao gi
ct nhau.
D. Các ưng sc in luôn xut phát t in tích dương và kt thúc  in tích âm.
8. Mt in tích t ti im có cưng  in trưng 0,16 (V/m). Lc tác dng lên in
tích ó bng 2.10
-4
(N).  ln in tích ó là:
A. q = 8.10
-6
(µC). B. q = 12,5.10
-6
(µC). C. q = 1,25.10
-3
(C).

D. E =
U
MN
.d
11. Mt êlectron chuyn ng dc theo ưng sc ca mt in trưng u. Cưng  in
trưng là 100 (V/m). Vn tc ban u ca êlectron bng 300 (km/s). Khi lưng ca
- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: -
14

êlectron là m = 9,1.10
-31
(kg). T lúc bt u chuyn ng n lúc vn tc ca êlectron bng
không thì êlectron chuyn ng ưc quãng ưng là:
A. S = 5,12 (mm). B. S = 2,56 (mm). C. S = 5,12.10
-3
(mm). D. S = 2,56.10
-3

(mm).
12. Hiu in th gia hai im M và N là U
MN
= 1 (V). Công ca in trưng làm dch
chuyn in tích q = - 1 (µC) t M n N là:
A. A = - 1 (µJ). B. A = + 1 (µJ). C. A = - 1 (J). D. A = + 1 (J).
13. Mt in tích q = 1 (µC) di chuyn t im A n im B trong in trưng, nó thu
ưc mt năng lưng W = 0,2 (mJ). Hiu in th gia hai im A, B là:
A. U = 0,20 (V). B. U = 0,20 (mV). C. U = 200 (kV). D. U = 200 (V).
T in
14. Mt t in phng ưc mc vào hai cc ca mt ngun in có hiu in th 50 (V).
Ngt t in ra khi ngun ri kéo cho khong cách gia hai bn t tăng gp hai ln thì hiu

10
ht B. 9,375.
19
10
ht C. 7,895.
19
10
ht D. 2,632.
18
10
ht
18. on mch gm in tr R
1
= 100 (Ω) mc song song vi in tr R
2
= 300 (Ω), in
tr toàn mch là: A. R
TM
= 75 (Ω). B. R
TM
= 100 (Ω). C. R
TM
= 150 (Ω). D. R
TM

= 400 (Ω).
19. Cho on mch gm in tr R
1
= 100 (Ω), mc ni tip vi in tr R
2

2
.
B. cưng  dòng in qua bóng èn 
2
ln gp bn ln cưng  dòng in qua bóng
èn 
1
.
C. cưng  dòng in qua bóng èn 
1
bng cưng  dòng in qua bóng èn 
2
.
D. in tr ca bóng èn 
2
ln gp bn ln in tr ca bóng èn 
1
.
23. Hai bóng èn có công sut nh mc bng nhau, hiu in th nh mc ca chúng ln
lưt là U
1
= 110 (V) và U
2
= 220 (V). T s in tr ca chúng là:
A.
2
1
R
R
2

D. R = 250 (Ω).
25. Mt ngun in có in tr trong 0,1 (Ω) ưc mc vi in tr 4,8 (Ω) thành mch kín.
Khi ó hiu in th gia hai cc ca ngun in là 12 (V). Sut in ng ca ngun in
là:
A. E = 12,00 (V). B. E = 12,25 (V). C. E = 14,50 (V). D. E = 11,75 (V).
26. Mt mch in kín có in tr ngoài gp 9 ln in tr trong. Cưng  dòng in trong
mch là 2 A. Khi xy ra on mch thì cưng  dòng in trong mch bng bao nhiêu?
A. 10 A B. 18 A C. 20 A d. 19 A
27. Cho on mch như hình v (2.42) trong ó E
1
= 9 (V), r
1
= 1,2 (Ω); E
2
= 3 (V), r
2
= 0,4
(Ω); in tr R = 28,4 (Ω). Hiu in th gia hai u on mch U
AB
= 6 (V). Cưng 
dòng in trong mch có chiu và  ln là:
A. chiu t A sang B, I = 0,4 (A).
B. chiu t B sang A, I = 0,4 (A).
C. chiu t A sang B, I = 0,6 (A).
D. chiu t B sang A, I = 0,6 (A). E
1
, r

b
= 2V ; r
b
= 6Ω C. E
b
= 6V ; r
b
= 3Ω D. E
b
= 12V ;
r
b
= 3Ω
30. Mc song song 3 pin ging nhau thì thu ưc b ngun có sut in ng 9V và in
tr trong 3Ω. Mi pin có sut in ng và in tr trong là
A. 9V - 9Ω B. 27V - 9Ω C. 9V - 3Ω D. 3V - 3Ω
31 in tích ca êlectron là - 1,6.10
-19
(C), in lưng chuyn qua tit din thng ca dây
dn trong 30 (s) là 15 (C). S êlectron chuyn qua tit din thng ca dây dn trong thi
gian mt giây là
A. 3,125.10
18
. B. 9,375.10
19
. C. 7,895.10
19
. D. 2,632.10
18
.

-3
K
-1
. in tr ca
si dây ó  100
0
C là:
A. 86,6Ω B. 89,2Ω C. 95Ω D. 82Ω
36 Công thc nào sau ây là công thc úng ca nh lut Fara-ây?
A.
tI
n
A
Fm .=
B. m = D.V C.
A
t
nFm
I
.

=
D.
F
I
A
nm
t
.
.

==
n
A
F
k
kg/C.  trên catôt xut hin 0,33 kg
ng, thì in tích chuyn qua bình phi bng:
A. 10
5
(C). B. 10
6
(C). C. 5.10
6
(C). D. 10
7
(C).
40** t mt hiu in th U = 50 (V) vào hai cc bình in phân  in phân mt dung
dch mui ăn trong nưc, ngưi ta thu ưc khí hirô vào mt bình có th tích V = 1 (lít),
áp sut ca khí hirô trong bình bng p = 1,3 (at) và nhit  ca khí hirô là t = 27
0
C.
Công ca dòng in khi in phân là:
A. 50,9.10
5
J B. 0,509 MJ C. 10,18.10
5
J D. 1018 kJ
41  gii phóng lưng clo và hirô t 7,6g axit clohiric bng dòng in 5A, thì phi cn
thi gian in phân là bao lâu? Bit rng ương lưng in hóa ca hirô và clo ln lưt là:
k

1
= 20mV thì cưng  dòng in chy qua
èn là I
1
= 8mA, nhit  dây tóc bóng èn là t
1
= 25
0
C. Khi sáng bình thưng, hiu in
th gia hai cc bóng èn là U
2
= 240V thì cưng  dòng in chy qua èn là I
2
= 8A.
Bit h s nhit in tr α = 4,2.10
-3
K
-1
. Nhit  t
2
ca dây tóc èn khi sáng bình thưng
là:
A. 2600 (
0
C) B. 3649 (
0
C) C. 2644 (
0
K) D. 2917 (
0

electron. B. 6,1.10
15
electron. C.
6,25.10
15
electron. D. 6.0.10
15
electron.
50 Trong các ưng c tuyn vôn-ampe sau, ưng nào là ca dòng in trong chân
không? ÁP ÁN  S 3
1C 2B 3D 4A 5C 6B 7D 8C 9B 10D
11B 12A 13D 14B 15C 16D 17A 18A 19C 20B
21B 22B 23C 24C 25B 26C 27A 28D 29A 30A
31A 32B 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46C 47B 48D 49A 50B
- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: -

I(A)

O U(V)
A

Câu 1: (2 ñiểm)
a. i lưng nào c trưng cho tác dng lc ca in trưng. Vit công thc nh nghĩa
i lưng ó (có chú thích ơn v).
b. Vit công thc liên h gia hiu in th và công ca lc in. Vit công thc liên hÖ
gi÷a c-êng ®é ®iÖn tr-êng ®Òu v hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®iÓm cña ®iÖn tr-êng ®ã.
(có nêu tên và chú thích ơn v)

Câu 2: (2 ñiểm)
a. i lưng nào c trưng cho tác dng mnh, yu ca dòng in. nh nghĩa và vit
công thc ca i lưng ó ( có nêu tên và chú thích ơn v).
b. Bng cách nào mà các ngun in duy trì s tích in khác nhau  hai cc ca ngun
in và do ó duy trì hiu in th gia hai cc ca nó?

Câu 3: ( 1 ñiểm) Ph¸t biÓu và vit công thc ®Þnh luËt Fa-ra-®©y I, II vÒ ®iÖn ph©n
(có nêu tên và chú thích ơn v).

Câu 4: ( 2 ñiểm) Mt êlectron bt u chuyn ng dc theo chiu ưng sc in trưng
ca mt t in phng, hai bn cách nhau mt khong d = 20cm và gia chúng có mt hiu
in th
U = 120V. Hi êlectron có vn tc bao nhiêu sau khi dch chuyn ưc mt quãng ưng
3cm?
Bit khi lưng ca êlectron là 9,1.10
-31
kg.

Câu 5: ( 1 ñiểm) Hai in tích im q
1
, q
2
t trong chân không, lc tương tác gia hai in

µ
.
Tính in tích ca t in tích ưc.

HT

E
1
r
1E
2
r
2R
1
R
2

A
B C
D
- ĐT: 01689.996.187 Website, Diễn đàn: -
20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status