đề ôn tập, kiểm tra học kì 2 - Pdf 14

ðỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ 11
HỌC KỲ 2

Phần I.Tóm tắt kiến thức cần nhớ:
I.Từ trường
1.
Khái niệm từ trường,tính chất cơ bản của từ trường, từ trường đều
-

Tính chất cơ bản của đường sức từ
-

Véc tơ cảm ứng từ
B
:
Il
F
B =

-

Định luật Am-pe, đặc điểm của lực từ , quy tắc bàn tay trái :
α
sinBIlF
=

2.
Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt
+Dòng điện thẳng dài : ( quy tắc nắm tay phải)
r
I

21

3.
Đặc điểm Lực Lorenxơ , quy tắc bàn tay trái:
α
sin
0
vBqf =
trong đó
α
= (

v
,

B
).
+ Bán kính quỹ đạo :
Bq
vm
R
.
.
0
=

+ Chu kì của chuyển động tròn đều của hạt :
Bq
m
v

−=
φ

+nếu khung dây có N vòng :
t
Ne
c


−=
φ

+*Độ lớn :
t
e
c

∆Φ
=

3.
Hiện tượng tự cảm:
+ Độ tự cảm :
S
l
N
L
2
7
10.4

.
2
1
W iL=

III. Khúc xạ ánh sáng
1.
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng, định luật khúc xạ ánh sáng
const
r
i
=
sin
sin
,
rnin sinsin
21
=

Chiết suất tỉ đối:
2
1
1
2
21
v
v
n
n
n

.
IV. Mắt.Các dụng cụ quang
1.
Cấu tạo lăng kính. Các công thức lăng kính
2211
sin.sin,sin.sin
rnirni
=
=
, r+r’ = A, D = i + i’ – A
+Điều kiện i, A

10
0
: i

nr , i’

nr’ , A = r + r’ , D

(n – 1) A
+Điều kiện góc lệch cực tiểu D
min
: i = i’= i
m
, r = r’ =
2
A
, D
min

d
k
'
−=
;
ABkBA
.'' =d OA
=
: d > 0 : vật thật ; d< 0 : vật ảo.

' '
d OA
=
: d’> 0 : ảnh thật ; d’< 0 : ảnh ảo.

f OF
=
: f > 0 : TKHT ; f < 0 : TKPK
k > 0: ảnh và vật cùng chiều
k < 0: ảnh và vật ngược chiều
+Độ tụ thấu kính : D > 0:TKHT ; D < 0 : TKPK
Với n: chiết suất tỉ đối của chất làm thấu kính với môi trường ngoài.

1 1 1
( 1 )
1 2
D n
* Khoảng cách vật ảnh:
'
ddD
+=

*** Từ công thức :
ddf
1
'
11

D
d
;
2
2
∆+
=
D
d

có 2 vị trí thấu kính : d
2
– d
1
= l


= l
D D
2
– 4fD = l
2


f =
D
lD
4
22


+ D
2

.
21
111
fff
+=⇔
3.
Mắt : Cấu tạo, sự điều tiết, điểm cực cận, điểm cực viễn, góc trông vật,Các tật của mắt và
cách khắc phục
- Đặc điểm của mắt cận
+Khi không điều tiết , tiêu điểm F’ nằm trước màng lưới.
f
max
< OV ; OC
c
< Đ ; OC
v
<


D
cận
> D
thường

+ Cách khắc phục: Mắt phải đeo 1 thấu kính phân kì sao cho qua kính ảnh của các vật ở

hiện lên ở ñiểm C

với vật và
nh
ỏ h
ơn
vật 0 < d’ <
fd’ > 0: ảnh thật, ngược chiều nhỏ hơn vật
d’ = 2 f: ảnh thật, ngược chiều bằng vật
d’> 2 f : ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
vật ảnh chuyển động cùng chiều
Thấu kính
hội tụ +Vật
th
ật

d= 0
0 < d< f
d = f
f < d < 2f
d = 2 f
d > 2 f
+ Vật ảo


D
viễn
< D
thường
.
+ Cách khắc phục : Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn vật ở gần như mắt thường, ảnh của vật tạo
bởi kính là ảnh ảo nằm ở C
C
của mắt viễn.

4.
Kính lúp : định nghĩa,công dụng,cách ngắm chừng ở điểm cực cận và ngắm chừng ở vô cực,
số bội giác
+ Tổng quát :
ld
OC
kG
c
+
=
'

+ Ngắm chừng ở cực cận:
==+
c
OCld
'
Đ


21
.
.
ff
OC
G
c
δ
=

(
)(''
212121
ffOOFF
+

=
=
δ
)

6.
Kính thiên văn : cấu tạo,công dụng, cách ngắm chừng
2
1
f
f
G
=



Bài 1 :
Một khung dây dẫn mỏng hình tròn gồm 100 vòng dây. Mỗi vòng dây có bán kính R, đặt
trong không khí. Trong mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 2 A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm của
vòng dây có độ lớn B= 4. 10
-4
(T). Xác định bán kính của mỗi vòng dây
Bài 2:
Một ống dây dẫn có chiều dài của ống là l = 10cm. Khi cho dòng điện 10 (A) chạy qua cảm
ứng từ B trong lòng ống dây có độ lớn B= 6,28.10
-2
( T).
Tính mật độ dài của vòng dây trong ống dây và số vòng dây của cả ống dây
Bài 3:
Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d
1
và d
2
đặt song song trong không khí cách nhau một khoảng
10 cm. Dòng điện trong hai dây có cường độ I
1
=I
2
= 2,4 A.Xác định cảm ứng từ tại
1) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng vuông góc với hai dây
2) Điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây
và cách dòng điện I
2
10 cm, cách I
1

: Vòng dây tròn có bán kính R = 10 cm và có điện trở r =0,2

, đặt trong từ trường đều và
nghiêng góc 30
0
so với cảm ứng từ
B
. Trong khoảng thời gian
st 01,0
=

,từ trường tăng đều từ 0
tới 0,02T
a.

Tính độ biến thiên từ thông
b.

Xác định độ lớn suất điện động cảm ứng trong vòng dây trong khoảng thời gian đó
c.

Xác định độ lớn của đòng điện cảm ứng trong vòng dây
Bài 2:
Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng
từ vuông góc với mặt phẳng khung.Diện tích mỗi vòng dây là 2dm
2
.Cảm ứng từđược làm giảm đều
đặn từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s.Suất điện động trong toàn khung dây
Dạng 4


0
35’)
b.

Giữ chùm tia tới cố định, thay lăng kính trên bằng 1 lăng kính có cùng kích thước nhưng
nn

'
. Chùm tai ló sát mặt sau của lăng kính. Tính n’ (Đ.S n’ = 2)
Bài 2:
Đặt vật sáng AB cao 20 cm, trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có
tiêu cự f= 20cm. AB cách thấu kính một khoảng d.Xác định vị trí, tính chất, độ cao, chiều của ảnh
A

B’.và vẽ ảnh A

B’của AB
cho bởi thấu kính trong các trường hợp sau
1) Khi d= 30cm
2) Khi d= 10 cm
3) Khi d= 20 cm
Bài 3 :
Một thấu kính phân kì có tiêu cự f= -30cm. Đặt trước thấu kính đó vật sáng AB cao 5cm,
vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính một khoảng d.Hãy vẽ ảnh A’B’ của AB
cho bởi thấu kính
Xác định khoảng cách từ ảnh A
,
B
,
đến thấu kính, tính chất, độ cao của A’B’Trong các trường hợp

Hình b/

Bài 6:
Cho hai thấu kính hội tụ L
1
, L
2
có tiêu cự lần lượt là 20 (cm) và 25 (cm), đặt đồng trục và
cách nhau một khoảng a = 80 (cm). Vật sáng AB= 2 cm, đặt trước L
1
một đoạn 30 (cm), vuông góc
với trục chính của hai thấu kính.
a.

Xác định vị trí, tính chất, chiều, độ lớn của ảnh
22
BA
cho bởi hệ 2 thấu kính
b.

vẽ ảnh của vật qua hệ thống thấu kính
Dạng 6:

Bài 1:

a. Vật quan sát phải đặt ở khoảng nào trước kính?
b.Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở điểm cực cận và khi ngắm chừng ở
vô cực
Bài 5:
Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f
1
= 120 (cm) và thị kính có tiêu cự f
2
= 5 (cm).
Khoảng cách giữa hai kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là
bao nhiêu?
ðỀ THI HỌC KỲ II – SỐ 1
MÔN: Vật Lý 11 Thời gian làm bài: 45phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên : Lớp TRƯỜNG:………………………
ðỀ SỐ 1:
Câu 1: Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2T. Lúc lọt vào từ trường, vận
tốc của hạt là v
o
= 10
7
m/s và vectơ
0
v

làm thành với
B


A
/

x
y
Câu 2: Một hệ quang gồm hai thấu kính mỏng lần lượt có tiêu cự f
1
và f
2
đặt đồng trục và ghép sát
nhau. Tiêu cự f của quang hệ này được xác định bởi công thức :
A. f = f
1
f
2
; B.
1 2
1 1 1
f f f
= +
C.
1
2
f
f
f
=
D. f = f
1


hợp với dây một góc
α
. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá trị lớn nhất khi:
A.
α
= 180
0
B.
α
= 0
0
C.
α
= 60
0
D.
α
= 90
0

Câu 10: Mắt của một người có các đặc điểm sau: OC
c
= 5cm; OC
v
=2m. Mắt người đó là:
A. mắt cận thị. B. mắt bị viễn thị.
C. mắt không bị tật. D. mắt vừa cận thị vừa viễn thị.
Câu 11: Một vật sáng đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng nhỏ hơn tiêu cự của thấu kính thì có
ảnh

0
C. 40
0
D. 16
0

Câu 18: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
, chiết suất n =
3
đặt trong không khí. Tia sáng
đơn sắc qua lăng kính cho tia ló có góc lệch cực tiểu D
m
bằng:
A. 45
0
B. 90
0
C. 60
0
D. 30
0

Câu 19: Kính sửa tật cận thị của mắt là
A. thấu kính phân kì để nhìn rõ các vật ở rất gần mắt.
B. thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không điều tiết.
C. thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không điều tiết.
D. thấu kính hội tụ để nhìn rõ ảnh thật của các vật ở rất gần.
Câu 20: Cho một dòng điện cao thế chạy theo hướng đông. Hướng của từ trường tại một điển phía
trên dòng điện là :

gh

Câu 22: Một vòng dây dẫn phẳng hình vuông, đặt vuông góc với từ trường của một từ trường đều
có cảm ứng từ B thay đổi theo thời gian. Vòng dây có điện trở

=
5,0R
. Trong thời gian 0,1s, cảm
ứng từ thay đổi một lượng 0,5T. Biết vòng dây có cạnh a = 2cm. Dòng điện cảm ứng trong vòng
dây có giá trị là
A. 0,004A B. 0,05A C. 0,4A D. 0,04A
Câu 23: Trong một thí nghiệm, vật thật được đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách
thấu kính 20cm, thu được ảnh thật có độ lớn gấp 3 lần độ lớn vật. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 25cm B. 10cm C. 20cm D. 15cm
Câu 24: Để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên màng lưới ( võng mạc ) mắt phải điều tiết bằng
cách
A. thay đồi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến màng lưới.
B. thay đổi tiêu cự hay độ tụ của mắt.
C. thay đổi đường kính con ngươi.
D. vừa thay đồi độ cong thuỷ tinh thể vừa thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đế màng lưới.
Câu 25: Một đoạn dây dẫn dài l =20cm đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm
ứng từ
B

một góc
0
30
α
=
. Biết dòng điện chạy qua dây là I=10A, cảm ứng từ B = 2.10

t = 0,5s đặt cuộn dây đó vào trong một từ trường đều B = 10
2−
T,
có đường cảm ứng từ song song với trục cuộn dây. Độ biến thiên của từ thông là :
A. 22.10
3−
Wb B. 20.10
3−
Wb C. 26.10
3−
Wb D. 25.10
3−
Wb
Câu 30: Một ống dây có độ tự cảm là 0,4H đang tích lũy bên trong nó một năng lượng 8mJ. Dòng
điện qua ống dây có cường độ là
A. 0,4A B.
A2
C.
A22
D. 0,2A
HẾT
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!
ðÁP ÁN ðỀ THI HỌC KỲ II – SỐ 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11

12

13


27

28

29

30

A
B
C
D ðỀ THI HỌC KỲ II – SỐ 2
MÔN: Vật Lý 11 Thời gian làm bài: 60 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên : Lớp TRƯỜNG:………………
ðỀ SỐ 2:
I. PHẦN DÀNH CHUNG: từ câu 1 ñến câu 20
Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. Tác dụng lực từ lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
B. Tác dụng lực điện lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
C. Tác dụng lực điện lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường.
D. Tác dụng lực từ lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường.
Câu 2: Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló ra khỏi lăng kính sẽ:
A. bị lệch về phía đáy so với tia tới.
B. hợp với tia tới một góc 90
0

-5
T. Điểm M cách dây một khoảng :
A. 25cm B. 10cm C. 5cm D. 2,5cm
Câu 6: Một diện tích S đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B, góc hợp bởi véctơ cảm ứng
từ và véctơ pháp tuyến là
α
.Từ thông qua diện tích S được tính theo biểu thức:
A.
Φ
=B.S.cos
α
B.
Φ
=B.S.sin
α
C.
Φ
=
S
B
.sin
α
D.
Φ
=
S
B
.cos
α


2
L.I
2
1
W =
C.
L.I
2
1
W =
D.
.IL
2
1
W
2
=

Câu 9: Khi đặt đoạn dây có dòng điện trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ
B

, dây dẫn không
chịu tác dụng của lực từ nếu dây dẫn đó :
A. Song song với
B

B. hợp với
B

một góc tù

trường chiết quang hơn thì:
A. góc khúc xạ lớn hơn góc tới. B. góc khúc xạ bằng góc tới
C. góc khúc xạ bằng hai lần góc tới D. góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
Câu 15: Một hình vuông cạnh 5cm, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10
-4
T .Từ
thông qua hình vuông đó bằng 10
-6
WB. Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véctơ pháp tuyến của
mặt phẳng vòng dây là.
A.
0
90
α
=
B.
α
= 0
0
C.
0
45=
α
D.
0
30=
α

Câu 16: Khi ánh sáng truyền từ môi trương chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ, Hiện
tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới i thoả mản:

l
NL
7
10.2

=
π
B.
S
l
N
L
2
7
10.4

=
π
C.
S
l
N
L
2
7
10.2

=
π
D.

30cm có độ lớn là:
A. 0(T) B. 2.10
-4
(T) C. 24.10
-5
(T) D. 13,3.10
-5
(T)
Câu 23: Chiều của lực Loren phụ thuộc vào:
A. điện tích của hạt mang điện B. Chiều chuyển động của hạt mang điện
C. chiều của đường sức từ D. Cả 3 yếu tố trên.
Câu 24: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.10
6
m/s vào một vùng không gian có từ trường
đều B = 0,02T theo phương hợp với véctơ cảm ứng từ một góc 30
0
. Biết điện tích của hạt prôtôn
1,6.10
-19
C. Lực Loren tác dụng lên hạt có độ lớn:
A. 3,2.10
-14
N. B. 6,4.10
-14
N. C. 3,2.10
-15
N D. 6,4.10
-15
N.
Câu 25: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, vật cho ảnh thật lớn hơn vật khi:

C.
t
I
Le


−=
D.
L
t
I
e .
2
1


−=

Câu 29: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp
hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn cảm ứng từ tại M và N là:
A. B
M
=
0,5
N
B
B. B
M
= 2B
N

Câu 32: Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của:
A. dòng điện thẳng B. dòng điện tròn
C. dòng điện trong ống dây tròn D. dòng điện trong cuộn dây.
Câu 33: Một ống dây dài 50cm ,diện tích tiết diện ngang của ống 10cm
2
gồm 100vòng dây.hệ số tự
cảm của ống dây.
A. 2,51.10
-2
(mH) B. 2,51(mH) C. 6,28.10
-2
(H) D. 0,251 (H)
Câu 34: Một vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Ảnh qua thấu kính là ảnh thật lớn gầp
đôi vật, vị trí của vật là:
A.
3
2 f
d =
B.
4
3 f
d =
C.
2
3 f
d =
D.
3
4 f
d =

0

Câu 39: Một khung dây tròn bán kính 20cm gồm 50vòng dây, trong mỗi vòng có dòng điện 8A
chạy qua. Khung dây đặt trong một từ trường đều B = 0,04T và các đướng sức từ song song với
mặt phẳng khung. Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung là:
A. 2,01(N/cm) B. 2,01(N.m) C. 0,2(N.m) D. 20,1(N.m)
Câu 40: Một bản mặt song song có bề dày 6cm, chiết suất n =1,5 được đặt trong không khí. Vật
thật là một điểm sáng S cách bản 20cm.Ảnh S


của S cách bản một khoảng:
A. 18cm. B. 10cm C. 20cm D. 4cm
HẾT
Good luck do your best!
ðÁP ÁN ðỀ THI THỬ SỐ 2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11

12

13

14

15

16



30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A
B
C
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status