Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2011 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA VÀ MTX AN PHÁT
Địa chỉ: Lô 11-12 Cụm Cn An Đồng, Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 0320.3752966
Fax: 0320.3752968

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
năm 2011
Mẫu số :Q-01d

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính: VND

TÀI SẢN
AI.
1.
2.

TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền


số
100
110
111
112

Thuyết


-

-

III.
1.
2.
3.
4.
5.
6.

130
131
132
133
134
135
139

110,425,880,638
88,920,382,815
18,639,524,067
2,865,973,756

161,949,968,182
73,478,965,586
67,557,857,034
21,006,455,908

2.
3.
4.
BI.
1.
2.
3.
4.
5.

Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

150
151
152
154
158
200
210

-

Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dự
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
2. Tài sản cố định thuê tài chính

220
221
222
223
224

5.2

5.3

5.4


CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA VÀ MTX AN PHÁT


III. Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế

240
241
242

-

-

IV.
1.
2.
3.
4.

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

250
251
252
258
259

3,831,959,130
230,916,607
-

5,697,056,304
5,587,390,627
109,665,677
-

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

270

816,617,975,389

644,978,521,731

AI.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.


263,748,994,814
39,725,299,374
7,363,748,063
6,428,932,701
4,359,004,453
3,442,500,000
12,098,073,752
5,227,926,074

321,442,966,641
213,195,562,016
146,974,824,132
50,294,069,675
2,938,565,775
3,461,789,198
2,568,339,758
1,530,000,000
5,171,672,479
256,300,999

II.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.


108,247,404,625
108,151,401,407
96,003,218
-

350,355,248,453

322,538,785,978

I.

Vốn chủ sở hữu

410

350,355,248,453

322,538,785,978

5.6

5.7

5.8

5.9

5.10


430
432
1 Nguồn kinh phí
433
2 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
C LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
439

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

440

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
năm 2011
Mẫu số :Q-01d

99,000,000,000
107,100,000,000
(136,775,000)
7,106,686,273
6,394,577,025
4,073,424,158
126,817,335,997

99,000,000,000
107,100,000,000
261,744,862
2,580,392,451
2,458,966,203
2,579,785

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Thuyết
minh
01
02
03
04
05
06

31/12/2011

01/01/2011
-

-

-

-

Hải Dương, ngày 20 tháng 02 năm 2012
Người lập biểu

Kế tóan trưởng

_____________________
Hồ Thị Hòe


10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác
14. Phần lãi lỗ trong cty liên kết, liên doanh
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h ành
17. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông cty mẹ
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu


số
01
02
10
11
20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
45

6.4

911,265,076,657
630,946,150
910,634,130,507
712,891,199,048
197,742,931,459
9,865,112,348
52,284,164,066
34,840,626,592
52,579,102,052
26,055,313,175
76,689,464,514
2,241,648,714
1,030,632,164
1,211,016,550
77,900,481,064
12,350,293,001
(121,250,930)
65,671,438,993
196,742,746
65,474,696,247

Năm 2010

679,983,394,896
668,692,850
679,314,702,046
492,624,807,172
186,689,894,874


BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2011
Đơn vị tính: VND

SỐ
TT

CHỈ TIÊU

I.

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1.
2.
-

Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho

34,064,170,375

25,694,183,830
24,284,214

(843,923,914)
34,840,626,592

(610,787,183)
23,323,421,252

08
09
10
11
12
13
14
15
16

146,200,536,453
48,113,434,203
(44,979,745,874)
(59,054,407,774)
1,294,711,634
(32,928,126,592)
(9,425,401,422)
22,761,679,266
(15,849,817,110)

4
5.
6.
7.

Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

21
22
23
24
25
26
27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

10,000,000,000
(79,100,000,000)
1,705,368,316
(164,121,870,042)


449,615,965,660
(461,904,215,501)
(5,939,725,272)


CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA VÀ MTX AN PHÁT
Địa chỉ: Lô 11-12 Cụm CN An Đồng, Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 0320.3752966
Fax: 0320.3752968

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
năm 2011
Mẫu số : N-03d
120,704,558,888
103,872,024,887

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

50

12,715,551,630

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60



_________________
Hòa Thị Thu Hà

_____________
Nguyễn Lê Trung




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status