BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
(đã được soát xét)
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Ký ngày: 28/8/2015 13:25:56
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
NỘI DUNG
Trang
Báo cáo của Ban Điều hành
02-03
Báo cáo kết quả công tác soát xét báo cáo tài chính
04
Báo cáo tài chính riêng đã được soát xét
05-37
Bảng cân đối kế toán
0301420079 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 31 tháng 08 năm 1998, đăng ký thay đổi lần
thứ 33 ngày 03 tháng 12 năm 2014.
Trụ sở của Công ty được đặt tại: Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân
Phú, TP Hồ Chí Minh.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN ĐIỀU HÀNH VÀ BAN KIỂM SOÁT
Các thành viên của Hội đồng Quản trị trong kỳ và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:
Ông Hoàng Văn Điều
Bà
Lại Thị Hồng Điệp
Chủ tịch
Phó Chủ tịch
Ông La Thế Nhân
Ủy viên
Ông Trần Quí Tài
Ủy viên
Ông Hoàng Minh Anh Tú
Ủy viên
Các thành viên của Ban Điều hành đã điều hành Công ty trong kỳ và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:
Ông Hoàng Minh Anh Tú
Tổng Giám đốc điều hành
Ông Lê Quốc Thắng
Thành viên
KIỂM TOÁN VIÊN
Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC đã thực hiện soát xét các Báo cáo tài chính riêng cho Công ty.
2
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Ban Điều hành Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính riêng phản ánh trung thực, hợp lý tình hình tài
chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ. Trong quá trình lập Báo cáo
tài chính riêng, Ban Điều hành Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
-
Xây dựng và duy trì kiểm soát nội bộ mà Ban Điều hành và Ban quản trị Công ty xác định là cần thiết để đảm
bảo cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng không còn sai sót trọng yếu do gian lận hoặc do nhầm lẫn;
-
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
-
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
Tổng Giám đốc
TP Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 08 năm 2015
3
Số: 1388/2015/BC.KTTC-AASC.KT2
BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC SOÁT XÉT
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Kính gửi:
Quý Cổ đông, Hội đồng Quản trị và Ban Điều hành
Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét Bảng cân đối kế toán của Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình tại ngày 30
tháng 06 năm 2015, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài
chính riêng cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015.
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng này thuộc trách nhiệm của Ban Điều hành Công ty. Trách nhiệm của
chúng tôi là đưa ra Báo cáo kết quả công tác soát xét về Báo cáo tài chính này căn cứ trên cơ sở công tác soát xét
của chúng tôi.
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét Báo cáo tài chính riêng theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 910 “Công tác soát xét báo cáo tài chính”. Chuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét được lập kế hoạch và thực hiện để
có sự đảm bảo vừa phải rằng các Báo cáo tài chính riêng không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu. Công tác soát
xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của Công ty và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin
tài chính; công tác này cung cấp một mức độ đảm bảo thấp hơn công tác kiểm toán. Chúng tôi không thực hiện
công việc kiểm toán nên cũng không đưa ra ý kiến kiểm toán.
Trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng các Báo cáo
tài chính riêng kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu, phù hợp với Chuẩn
mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình
bày Báo cáo tài chính.
100
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
110
111
112
I. Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
130
131
132
135
136
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
3. Phải thu về cho vay ngắn hạn
4. Phải thu ngắn hạn khác
140
141
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2.
-
230
231
232
III. Bất động sản đầu tƣ
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
240
242
IV. Tài sản dở dang dài hạn
1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
250
251
252
253
254
V.
1.
2.
3.
4.
260
Giá trị hao mòn luỹ kế
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế
9
10
11
Các khoản đầu tƣ tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
4
12
5
30/06/2015
VND
01/01/2015
VND
88,928,711,066
35,752,892
652,432,257
593,808,604
13,370,761
45,252,892
112,931,916,603
111,670,216,914
4,381,496,000
4,381,496,000
1,081,496,000
1,081,496,000
32,585,385,158
27,754,674,425
77,819,941,484
(50,065,267,059)
4,830,710,733
6,637,088,088
(1,806,377,355)
35,504,892,595
30,572,101,354
77,955,214,405
(47,383,113,051)
4,932,791,241
1,769,184,193
1,550,140,905
1,550,140,905
201,860,627,669
206,505,381,523
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2015
(tiếp theo)
Mã
số
NGUỒN VỐN
300
A. NỢ PHẢI TRẢ
310
421b
440
I.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
-
Thuyết
minh
Nợ ngắn hạn
Phải trả người bán ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả ngắn hạn
Phải trả ngắn hạn khác
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
13
15
14
16
10,924,736,237
5,228,394,321
940,601,390
415,457,237
561,129,000
70,995,854
2,804,405,694
903,752,741
16,831,667,059
4,210,614,744
995,972,543
26,670,276
1,161,791,600
3,018,435,941
7,418,181,955
190,935,891,432
189,673,714,464
190,935,891,432
58,480,640,000
58,480,640,000
140,906,644,443
2,140,945,047
(11,666,581,607)
4,368,550,442
(3,294,306,893)
(4,556,483,861)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
Thuyết
minh
6 tháng
đầu năm 2015
VND
6 tháng
đầu năm 2014
VND
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
19
60,212,990,303
51,942,639,638
02
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
20
501,677,510
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
Trong đó: Chi phí lãi vay
22
23
1,050,941,082
231,372,316
103,063,665
917,589,899
191,572,764
101,608,380
25
26
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
24
25
1,082,542,401
3,151,217,587
899,237,423
2,483,433,299
14. Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế
1,262,176,968
126,190,169
51
52
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
-
-
60
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
1,262,176,968
126,190,169
Mã
số
CHỈ TIÊU
01
01
02
03
04
05
06
08
09
10
11
12
14
16
17
20
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
LƢU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố định và bất động sản đầu tư
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại
các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
4,129,313,296
49,057,391
5,459,870,339
(2,921,048,153)
(14,461,467)
(939,766,283)
103,063,665
4,603,845,037
359,320,639
101,608,380
3,111,479,907
(4,787,817,412)
16,192,662,220
622,092,792
1,491,336,537
2,460,375,517
1,420,936,530
(716,166)
(103,063,665)
(29,085,000)
16,497,917,806
406,279,603
và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị
khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
(1,341,027,851)
1,033,766,283
(11,202,516,306)
(2,500,000,001)
5,100,000,000
264,181,435
2,452,616,492
33
34
36
40
III LƢU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
.1. Tiền thu từ đi vay
2. Tiền trả nợ gốc vay
3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
(Theo phương pháp gián tiếp)
Thuyết
minh
Mã
số
CHỈ TIÊU
60
Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền đầu năm
61
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
70
Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền cuối kỳ
Nguyễn Thị Ngọc Duyên
Người lập
3
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
1
. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình là công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước theo Nghị
định số 28/CP ngày 07 tháng 05 năm 1996 của Chính phủ về chuyển đổi doanh nghiệp Nhà nước thành công ty
cổ phần và Quyết định số 3336/QĐ-UB-KT ngày 26 tháng 06 năm 1998 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ
Chí Minh về việc công bố giá trị doanh nghiệp của Công ty Văn hóa Dịch vụ Tổng hợp Tân Bình và chuyển
thành Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình. Công ty hoạt động theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh và
đăng ký thuế công ty cổ phần số 0301420079 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 31
tháng 08 năm 1998, đăng ký thay đổi lần thứ 33 ngày 03 tháng 12 năm 2014.
Trụ sở của Công ty được đặt tại: Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận
Tân Phú, TP Hồ Chí Minh.
Vốn điều lệ của Công ty theo đăng ký là 58.480.640.000 đồng, vốn điều lệ thực góp đến ngày 30 tháng 06 năm
2015 là 58.480.640.000 đồng; tương đương 5.848.064 cổ phần, mệnh giá một cổ phần là 10.000 đồng.
Lĩnh vực kinh doanh
Công ty hoạt động trên các lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu văn hóa phẩm, bao bì và cung ứng
dịch vụ Công Nghệ Thông Tin.
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động kinh doanh của Công ty là:
-
hoa, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồng hồ, mắt kính, đồ chơi, đồ thể thao, chăn - ga- nệm- gối, hàng ngũ kim, đồ
gia dụng (trừ dược phẩm); đồ trang trí nội - ngoại thất, hàng kim khí điện máy - điện lạnh, lương thực - thực
phẩm, thức ăn nhanh, nước uống các loại, bánh kẹo, đồ hộp, nông sản (không hoạt động tại trụ sở);
Sản xuất Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh;
-
Sản xuất hóa chất cơ bản;
-
Sản xuất sản phẩm từ Plastic;
-
Sản xuất kinh doanh ngành in, ngành ảnh, ngành bao bì, ngành đồ chơi trẻ em và thiết bị giáo dục;
-
Phát hành sách báo, phát hành băng và đĩa từ (audio và video) có chương trình;
-
Kinh doanh thương mại và dịch vụ tổng hợp, quảng cáo, rạp hát, chiếu bóng và các loại hình văn hoá vui chơi
giải trí;
Sản xuất nguyên liệu cho ngành bao bì; sản xuất mực in;
-
10
-
Dịch vụ trang điểm, săn sóc da mặt (trừ kinh doanh các hoạt động gây chảy máu);
-
Sản xuất hoá chất nguyên liệu nhựa tổng hợp composite, sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy;
-
Cho thuê mặt bằng, văn phòng, nhà xưởng;
-
Mua bán: Văn hóa phẩm, sách báo, băng, đĩa từ có nội dung được phép lưu hành (không mua bán băng đĩa
hình, băng đĩa nhạc tại trụ sở); hàng điện tử, điện máy; thiết bị, linh kiện máy vi tính, máy kỹ thuật số (máy
chụp ảnh, máy quay phim, điện thoại);
-
Đại lý cung cấp dịch vụ internet (không hoạt động tại trụ sở);
-
Kinh doanh dịch vụ nhà hàng (không hoạt động tại trụ sở); dịch vụ giữ xe;
-
Sản xuất, mua bán chai nhựa (không tái chế phế thải tại trụ sở);
2
. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
2.1 . Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
11
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
2.2 . Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của
Bộ Tài chính.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban
hành. Các Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng
dẫn thực hiện Chuẩn mực và Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành đang áp dụng.
2.3 . Thay đổi trong các chính sách kế toán và thuyết minh
Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh
nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, và có hiệu lực cho năm tài chính bắt đầu từ
hoặc sau ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Giá trị sau ghi nhận ban đầu
Hiện tại chưa có các quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.
2.6 . Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tệ phát sinh trong kỳ:
- Tỷ giá giao dịch thực tế khi mua bán ngoại tệ là tỷ giá được quy định trong hợp đồng mua, bán ngoại tệ giữa
Công ty và ngân hàng thương mại;
- Tỷ giá khi ghi nhận nợ phải thu là tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng
thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh;
- Tỷ giá khi ghi nhận nợ phải trả là tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch tại thời
điểm giao dịch phát sinh;
- Tỷ giá khi mua sắm tài sản hoặc thanh toán ngay bằng ngoại tệ là tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi
Công ty thực hiện thanh toán.
Tỷ giá giao dịch thực tế khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính
riêng:
- Đối với khoản mục phân loại là tài sản áp dụng tỷ giá mua ngoại tệ;
- Đối với tiền gửi ngoại tệ áp dụng tỷ giá mua của chính ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản ngoại tệ;
- Đối với khoản mục phân loại là nợ phải trả áp dụng tỷ giá bán ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công
ty thường xuyên có giao dịch.
Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch do đánh giá lại số dư các khoản mục
tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh của kỳ kế toán.
2.7 . Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền
Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn.
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian thu hồi không quá 03 tháng kể từ ngày
đầu tư, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có
nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
2.8 . Các khoản đầu tƣ tài chính
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: Các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn (bao gồm cả các
loại tín phiếu, kỳ phiếu), trái phiếu, cổ phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc phải mua lại tại thời điểm nhất định
trong tương lai và các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ và các khoản đầu tư
nắm giữ đến ngày đáo hạn khác.
trốn.
2.10 . Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì hàng
tồn kho được tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí
chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang: chi phí nguyên vật liệu chính cho từng loại sản phẩm chưa hoàn
thành.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho
lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được.
2.11 . Tài sản cố định, Tài sản cố định thuê tài chính và Bất động sản đầu tƣ
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố
định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại. Khấu hao
được trích theo phương pháp đường thẳng.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
-
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Thiết bị dụng cụ quản lý
Tài sản cố định khác
Phần mềm máy tính
05 - 50
03 - 10
04 - 10
03 - 10
10
2.12 . Chi phí trả trƣớc
Các chi phí đã phát sinh liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán được hạch
toán vào chi phí trả trước để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong các kỳ kế toán sau.
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào
tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được
phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.
2.13 . Các khoản nợ phải trả
Các khoản nợ phải trả được theo dõi theo kỳ hạn phải trả, đối tượng phải trả, loại nguyên tệ phải trả và các yếu tố
khác theo nhu cầu quản lý của Công ty.
2.14 . Vay và nợ phải trả thuê tài chính
Giá trị khoản nợ phải trả thuê tài chính là tổng số tiền phải trả được tính bằng giá trị hiện tại của khoản thanh toán
tiền thuê tối thiểu hoặc giá trị hợp lý của tài sản thuê.
Các khoản vay và nợ phải trả thuê tài chính được theo dõi theo từng đối tượng cho vay, từng khế ước vay nợ và
kỳ hạn phải trả của các khoản vay, nợ thuê tài chính. Trường hợp vay, nợ bằng ngoại tệ thì thực hiện theo dõi chi
tiết theo nguyên tệ.
2.15 . Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan
trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn
hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”.
2.16 . Chi phí phải trả
Các khoản phải trả cho hàng hóa dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã được cung cấp cho người mua trong
kỳ báo cáo nhưng thực tế chưa chi trả và các khoản phải trả khác như tiền lương nghỉ phép, chi phí trong thời
gian ngừng sản xuất theo mùa, vụ, chi phí lãi tiền vay phải trả... được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh
của kỳ báo cáo.
Việc ghi nhận các khoản chi phí phải trả vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ được thực hiện theo nguyên
tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí phát sinh trong kỳ. Các khoản chi phí phải trả sẽ được quyết toán với số
chi phí thực tế phát sinh. Số chênh lệch giữa số trích trước và chi phí thực tế được hoàn nhập.
15
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trên Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi
có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty và thông báo ngày chốt quyền nhận cổ tức của Trung
tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam.
2.18 . Doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
-
Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người
mua;
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng
hóa;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
16
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
-
17
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
2.21 . Chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
-
Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
Chi phí đi vay vốn;
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, khoản lỗ phát sinh
khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái.
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
2.22 . Chi phí thuế TNDN
Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế trong kỳ và thuế suất thuế TNDN
trong kỳ kế toán hiện hành.
Chi phí thuế TNDN hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm
thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN.
Không bù trừ chi phí thuế TNDN hiện hành với chi phí thuế TNDN hoãn lại.
2.23 . Các bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu bên đó có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia
trong việc ra quyết định về các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên liên quan của Công ty bao gồm:
01/01/2015
VND
4,973,996,083
7,333,493,226
17,500,000,000
28,589,122,696
29,807,489,309
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2015, các khoản tương đương tiền là tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng được gửi tại các
ngân hàng thương mại với lãi suất 4,5%/năm.
18
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
4
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
. CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ TÀI CHÍNH
Đầu tƣ góp vốn vào đơn vị khác
19
Công ty TNHH Hợp tác Phát
triển Đan Việt
Thành phố
Hồ Chí Minh
100.00%
100.00%
Thành phố
Hồ Chí Minh
100.00%
100.00% Sản xuất các loại thẻ thông
minh
Tên công ty
Tỷ lệ
biểu quyết
Hoạt động kinh doanh
chính
Sản xuất và dịch vụ
(1) Theo Nghị quyết số 01/NQĐHĐCĐ/2014 ngày 15/04/2014 của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2014
và Nghị quyết số 01-05/NQHĐQT/2014 ngày 15/05/2014 của Hội đồng quản trị, Công ty cam kết tăng vốn
In ấn và quảng cáo
39,196,450,080
Các giao dịch trọng yếu giữa Công ty và Công ty con, Công ty liên kết trong kỳ:
6 tháng
Mối quan hệ
đầu năm 2015
VND
Góp vốn đầu tƣ
Công ty TNHH Một thành viên Ứng dụng
Công ty con
1,341,027,851
Công nghệ Kỹ thuật Nhựa Âu Lạc
Công ty TNHH Hợp tác Phát triển Đan
Việt
Công ty con
20
-
11,393,044,335
6 tháng
đầu năm 2014
VND
2,500,000,000
1
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
Công ty con
1,688,350,466
1,007,966,634
Công ty con
13,283,634,110
1,846,756,061
Công ty con
-
219,789,055
Công ty liên kết
937,846,559
834,705,192
Công ty con
-
30/06/2015
VND
01/01/2015
VND
Công ty TNHH Một thành viên Ứng dụng
Công nghệ và Dịch vụ Truyền thông Âu
Lạc
2,257,419,927
1,914,732,871
Công ty TNHH Một thành viên Ứng dụng
Công nghệ Kỹ thuật Nhựa Âu Lạc
Các khoản phải thu khách hàng khác
8,079,864,382
12,896,561,845
769,175,809
13,587,471,306
23,233,846,154
16,271,379,986
. PHẢI THU NGẮN HẠN CỦA KHÁCH HÀNG
Phải thu khách hàng là các bên liên quan
Công ty TNHH Một thành viên Ứng dụng
Công nghệ và Dịch vụ Truyền thông Âu
Lạc
Công ty TNHH Một thành viên Ứng dụng
Công nghệ Kỹ thuật Nhựa Âu Lạc
Công ty Cổ Phần In Thương Mại Quảng
Cáo Âu Lạc
Công ty liên kết
21
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
6
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
. KHOẢN PHẢI THU VỀ CHO VAY
30/06/2015
VND
7,000,000,000
2,000,000,000
đảm tiền vay là tín chấp.
(3) Hợp đồng vay 01/06/2015.HĐCVV ngày 09/06/2015 quy đinh cụ thể như sau: hạn mức cho vay là 5 tỷ, lãi
suất 7,5% năm, thời hạn cho vay 24 tháng, hình thức bảo đảm tiền vay là tín chấp.
7
. PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC
Phải thu về cổ tức
và lợi nhuận được
chia
Phải thu về bảo
hiểm xã hội
Phải thu khác
8
30/06/2015
Giá gốc
VND
376,000,000
Dự phòng
VND
-
01/01/2015
Giá gốc
VND
470,000,000
Giá gốc
VND
Nguyên liệu, vật
liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất
kinh doanh dở
dang
Thành phẩm
Hàng hoá
Dự phòng
VND
01/01/2015
Giá gốc
VND
Dự phòng
VND
19,639,503,340
768,003,525
-
29,259,215,727
800,338,810
-
. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
23
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm CN 2, Đường số 11, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
10
. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Nguyên giá
Số dư đầu kỳ
Số dƣ cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ
Số dƣ cuối kỳ
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu năm
Tại ngày cuối kỳ
11
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
VND
349,625,765
1,704,296,847
102,080,508
1,806,377,355
-
4,855,838,711
4,781,133,503
76,952,530
49,577,230
4,932,791,241
4,830,710,733
. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƢ
Bất động sản đầu tư của Công ty là Nhà cửa vật kiến trúc với nguyên giá là 52.456.972.189 đồng, giá trị hao mòn
lũy kế tại ngày 30/06/2015 là 16.491.382.018 đồng, trong đó khấu hao từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
là 961.336.764 đồng.
12
. CHI PHÍ TRẢ TRƢỚC
a)
Ngắn hạn
Chi phí công cụ dụng cụ chờ phân bổ
308,311,578
130,626,398
2,144,665,675
2,143,949,509