Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2014 - Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình - Pdf 36

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Công ty Cổ Phần Văn Hoá Tân Bình (ALTA)

--------*****-------Số : 06/14/VB-ALT
V/v : Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Quý II/2014
TP.HCM, ngày 14 tháng 08 năm 2014

Kính gởi : Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hà Nội
-

Căn cứ thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 04 năm 2012 hướng dẫn công
bố thông tin trên thị trường chứng khoán.

-

Căn cứ Báo cáo tài chính hợp nhất Qúi II/2014 của Công Ty Cổ Phần Văn Hóa
Tân Bình, lập ngày 12 tháng 08 năm 2014, Công ty chúng tôi giải trình như sau:

o Lợi nhuận sau thuế hợp nhất Quý II/2014 giảm so với cùng kỳ năm trước chủ yếu
là do chi phí quản lý (chi phí lương và chi phí đóng bảo hiểm) tăng so với cùng kỳ.

Trên đây là giải trình của Công ty ALTA chúng tôi.
Xin trân trọng kính chào.
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Signature Not Verified

Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH


(5)

100

103,016,276,333

99,715,045,865

I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1.Tiền
2. Các khoản tương đương tiền

110
111
112

24,018,628,557

21,442,381,162
14,942,381,162
6,500,000,000

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

120
121
129


V.01

11,018,628,557
13,000,000,000
-

300,000,000
300,000,000

22,975,537,628

21,123,780,640

V.02
-

133
134
135
139

V.03

(394,410,379)

IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)


211
212
213
218
219

Trang : 1

V.04

V.05

54,004,547,988
54,004,547,988

54,681,574,456
54,681,574,456

2,017,562,160
1,320,283,448
650,058,581
47,220,131
-

2,167,309,607
1,406,965,037
699,671,367
59,335,846
1,337,357


1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230

III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

240
241
242

55,559,202,964
50,160,415,628
129,624,572,646
(79,464,157,018)

59,309,160,914
53,778,586,818
135,358,097,569
(81,579,510,751)

5,161,134,245
6,888,980,488
(1,727,846,243)

5,292,921,005
6,976,430,488
(1,683,509,483)
237,653,091

V.09

V.10

V.11
V.12

V.13

237,653,091
37,888,263,699


216,678,974,639

46,000,000

217,675,433,988

NGUỒN VỐN

MÃ SỐ

THUYẾT
MINH

SỐ CUỐI QUÝ

SỐ ĐẦU NĂM

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

A - NỢ PHẢI TRẢ
(300 = 310 + 320)

318

19,968,781,936

23,262,150,758
7,436,277,409
7,996,962,985
2,342,411,801
239,510,746
1,828,270,199
245,575

319
320
323

Trang : 2

V.15

V.16
V.17

V.18

3,591,626,122
8,405,567,900
851,323,068
146,549,740
947,934,958


4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
8.Doanh thu chưa thực hiện
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU

334
335
336
338

I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ (*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

410
411
412
413
414
415

195,596,818,946
53,562,120,000
145,825,164,443
2,140,945,047
(11,666,581,607)

1,477,656,109
2,890,894,333
2,479,994,378

1,477,656,109
2,890,894,333
1,366,620,621

-

(1,183,535,716)

216,678,974,639

217,675,433,988

C - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

-

-

V.20


SỐ ĐẦU NĂM

1,388,433,438

1,388,433,438

7,792.62
299.66

81,121.79
305.12

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Lập ngày 12 tháng 8 năm 2014
Chủ tịch hội đồng quản trị

Nguyễn Thị Ngọc Duyên

Nguyễn Thị Xuân

Hoàng Văn Điều

Trang : 3


Mẫu số B 02 – DN

(20 = 10 - 11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính

NĂM 2014

NĂM 2013

NĂM 2014

4

5

6

NĂM 2013
7

02

33,107,956,893
529,757,745

28,698,522,287
71,514,888

65,271,807,267
874,149,688

55,893,307,168

52,923,285
512,492,456
1,432,426,496

453,447,008
240,605,975
128,803,653
398,470,037
1,067,765,264

969,052,284
1,401,785,921
131,270,979
907,900,878
2,979,160,285

922,896,703
416,910,170
284,976,328
786,042,420
2,239,970,440

(643,618,235)
11,818,183
36,775,000
(24,956,817)

28,140,088
134,032,326
139,540,224

27,066,666

247,049

179,900,548
-

247,049
-

179,281,705

220,529,782

514,567,778

431,345,462

179,281,705
36

220,529,782
45

514,567,778
105

(15,738,504)
447,083,966
91

11. Thu nhập khác

Lũy kế từ đầu năm đến cuối qúy này

QUÍ II

30
31

12. Chi phí khác

32

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

14.1 Phần lãi (lỗ) trong công ty liên kết, liên doanh

45

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 +
40)
15.1 Chi phí thuế TNDN hiện hành

50

15.2 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52


Hoàng Văn Điều

Trang: 4


Mẫu số B 03a – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)

QUÝ II - NĂM 2014
Đơn vị tính : VNĐ

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết
minh

1

2

3

Lũy kế từ đầu năm đến cuối qúy này

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay
phải trả, thuế TNDN phải nộp)
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị
khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

Trang : 5

694,468,326

431,592,511

5,115,039,443
5,805,319,805


(9,832,682,891)

12
13
14
15
16

1,352,024,821
(131,270,979)
(124,052,346)
1,009,846,085
(1,213,853,888)

(1,682,409,099)
(288,914,827)

20

6,849,548,261

(3,696,369,696)

34,604,030
(165,291,221)

-

21


Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết
minh

1

2

3

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của
chủ sở hữu
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
(50 = 20+30+40)

40

(3,846,090,087)

(3,142,986,684)

50

2,573,983,960

(13,951,398,301)

60

21,442,381,162

31
32

(1,438,800)

61
70

28,494,352,827

2,263,435

31


QUÝ II - NĂM 2014
1

. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Văn Hóa Tân Bình là công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà
nước thành Công ty Cổ phần theo Nghị định số 28/CP ngày 07/5/1996 của Chính phủ về việc
chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần và Quyết định số 3336/QĐ-UB-KT ngày
26/6/1998 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố giá trị doanh nghiệp của
Công ty Văn hoá dịch vụ tổng hợp Tân Bình và cho chuyển thể thành Công ty Cổ phần Văn hoá
Tân Bình.
Trụ sở của Công ty tại: Lô II-3, Nhóm CN2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh, Q.Tân
Phú, TP.Hồ Chí Minh.
Công ty có các đơn vị trực thuộc sau:
Tên đơn vị

Địa chỉ

Hoạt động kinh doanh

- Nhà máy Sản xuất Xuất khẩu Alta

TP Hồ Chí Minh

Sản xuất túi xốp

- Xí nghiệp In tổng hợp Alta
- Xí nghiệp Sản xuất và In Bao bì cao cấp

TP Hồ Chí Minh


Ngoài ra, Công ty còn có khối các Cửa hàng Dịch vụ Văn hóa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Công ty có các công ty con sau:
Tên đơn vị

Địa chỉ

- Công ty TNHH MTV Ứng dụng Công nghệ
& Dịch vụ Truyền Thông Âu Lạc
- Công Ty Cổ Phần Công nghệ Môi trường
Hoa Hướng Dương (SUNET)
- Công Ty TNHH MTV Ứng Dụng Công
Nghệ Kỹ Thuật Nhựa Âu Lạc

Hoạt động kinh doanh

TP Hồ Chí Minh

Công nghệ, truyền thông

TP Hồ Chí Minh

Sản xuất, dịch vụ

TP Hồ Chí Minh

Sản xuất, dịch vụ

Công ty có các công ty liên doanh, liên kết sau:
Tên đơn vị

+ SX ngành in, ngành bao bì giấy, ngành bao bì nhựa, ngành khăn giấy,thẻ thông minh
bằng giấy…
+ SX ngành hóa chất nhựa, hạt nhựa màu
+ Sản xuất băng đĩa nhạc
+ Kinh doanh thương mại, dịch vụ
2

. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do
Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của
từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp
dụng.
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính riêng của
Công ty và báo cáo tài chính của các công ty con do Công ty kiểm soát.
Đầu tư vào công ty liên kết
Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty
con hay công ty liên doanh của Công ty. Trong Báo cáo tài chính hợp nhất các khoản đầu tư vào
công ty liên kết được kế toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Thiết bị văn phòng
Phần mềm quản lý
Quyền sử dụng đất

05 - 50
05 - 10
05 - 07
04 - 07
03
48

năm
năm
năm
năm
năm
năm

Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho
Bất động sản đầu tư được tính, trích khấu hao như tài sản cố định khác của Công ty.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào các công ty con mà trong đó Công ty nắm quyền kiểm soát được trình bày
theo phương pháp giá gốc. Các khoản phân phối lợi nhuận mà công ty mẹ nhận được từ số lợi
nhuận lũy kế của các công ty con sau ngày công ty mẹ nắm quyền kiểm soát được ghi vào kết quả
hoạt động kinh doanh trong kỳ của công ty mẹ. Các khoản phân phối khác được xem như phần thu
hồi của các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.
Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết mà trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình
bày theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy
kế của các công ty liên kết sau ngày đầu tư được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh trong

- Chi phí thành lập; chi phí trước hoạt động
- Chi phí chuyển địa điểm, chi phí tổ chức lại doanh nghiệp;
- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
- Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn.
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán
được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ
hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp
đường thẳng.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh
trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh
doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát
sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương
ứng với phần chênh lệch.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
Giá trị được ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả là giá trị được ước tính hợp lý nhất về
khỏan tiền sẽ phải chi để thanh toán nghĩa vụ nợ hiện tại tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc tại
ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ.
Chỉ những khoản chi phí liên quan đến khoản dự phòng phải trả đã lập ban đầu mới được bù đắp
bằng khoản dự phòng phải trả đó.
Khoản chênh lệch giữa số dự phòng phải trả đã lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết lớn hơn số
dự phòng phải trả lập ở kỳ báo cáo được hoàn nhập ghi giảm chi phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ trừ khoản chênh lệch lớn hơn của khỏan dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp được
hoàn nhập vào thu nhập khác trong kỳ.

Trang : 10


Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.

kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Trang : 11


Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách
đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi
nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của
kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch
vụ đó.
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công
việc hoàn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh
thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền
nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
- Chi phí cho vay và đi vay vốn;


30/06/2014

01/01/2014
4,717,988,041
10,224,393,121
6,500,000,000

21,442,381,162
21,442,381,162
01/01/2014

- Đầu tư ngắn hạn khác

300,000,000

Cộng

300,000,000
300,000,000

-

3- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Khoản mục

30/06/2014

- Phải thu khác
Cộng


01/01/2014

36,392,716,390
1,185,963,822
1,667,359,068
13,401,450,407
1,357,058,301

38,931,750,971
1,027,493,552
2,294,255,066
10,842,998,858
1,585,076,009

54,004,547,988
54,004,547,988

54,681,574,456
54,681,574,456

30/06/2014

01/01/2014

0
16,665,821
30,554,310

28,781,536

1,337,357


07 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến
trúc

Số dư đầu kỳ
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ

25,024,456,737
32,727,273

- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ


25,057,184,010

104,597,810,055

591,662,373

4,675,333,478

168,297,709

135,090,287,625

12,140,797,700

67,324,100,039

173,249,534

1,866,425,500

74,937,977

81,579,510,751

722,916,786

3,717,989,251

43,744,908

2,808,907,978
2,586,675,546

93,359,732
88,046,828

Trang : 14

84,929,871,997
53,778,586,818
50,160,415,628


08- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu kỳ
- Mua trong kỳ
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

420,505,069

1,683,509,483
131,786,760
(87,450,000)
1,727,846,243

5,005,249,127
4,930,543,919

287,671,878
230,590,326

5,292,921,005
5,161,134,245

(87,450,000)

Trang : 15


09- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Khoản mục
Xây dựng cơ bản dở dang
+ Chi phí Trung Tâm Outlets Unique
Sửa chữa lớn tài sản cố định
+ Dự án Xây dựng Xưởng 47 Âu Cơ
+ Dự án Xây dựng nhà lưu trú công nhân

30/06/2014

Nguyên giá bất động sản đầu tư
- Số dư đầu kỳ
- Số tăng trong trong kỳ
- Số giảm trong trong kỳ
- Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
- Số dư đầu kỳ
- Số tăng trong trong kỳ
- Số trích khấu hao
- Số giảm trong trong kỳ
- Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư
- Số dư đầu kỳ
- Số dư cuối kỳ

Nhà

Cơ sở hạ tầng

Cộng

37,090,031,577

15,366,940,612

52,456,972,189
-

37,090,031,577


Trang : 16


11- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Giá gốc của
khoản đầu tư

Khoản mục
- Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
+ Công ty CP In Thương Mại Quảng Cáo Âu Lạc
+ Công ty TNHH Hợp Tác Phát Triển Đan Việt

4,700,000,000
4,000,000,001

Lãi (Lỗ) lũy kế
đến 30/06/2014

5,078,806,536
(1,335,079,144)

Thông tin chi tiết về các công ty liên kết của Công ty vào ngày 30/06/2014 như sau
Nơi thành lập
Tỷ lệ quyền
Tỷ lệ
Tên công ty
và hoạt động
biểu quyết
lợi ích


Hoạt động
kinh doanh chính
In ấn,
quảng cáo
Sản xuất các loại
thẻ thông minh
bằng giấy

01/01/2014

Giá trị

Số lượng

Giá trị

7,315

62,829,200

7,315

62,829,200

5,450

59,500,000

5,450

6,407,785,861
48,700,000
568,392,562
567,608,300
606,692,335
669,339,224

7,603,175,050
7,603,175,050
-

8,868,518,282
8,868,518,282

30/06/2014

- Vay ngắn hạn (USD)
+ Ngân hàng Ngoại Thương
Cộng

01/01/2014

3,591,626,122
3,591,626,122

7,436,277,409
7,436,277,409

3,591,626,122


01/01/2014

90,229,582
27,066,666
29,253,492

205,500,235

146,549,740

239,510,746

146,549,740

-

34,010,511

0

Khoản mục
- Trích chi phí thuê nhà đất
- Trích chi phí điện

30/06/2014

Cộng
16- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Khoản mục


109,195,400
20,148,929
9,213,658
5,960,412,308

27,837,393
1,992,808
400,590
3,548,543,738

6,110,854,997
6,110,854,997

3,578,774,529
-


17- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu

Vốn khác của
chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ
phần

Cổ phiếu quỹ


(11,666,581,607)

1,477,656,109

2,890,894,333

- Lãi trong năm trước

Lãi sau thuế chưa Chêch lệch tỷ giá
phân phối
hối đoái
8

9

Tổng Cộng

10

(770,553,947)

193,459,644,378

2,138,281,455

2,138,281,455

- Trích lập các quỹ
- Chi trả cổ tức
- Tăng khác


(8,653,050)

(9,759,937)

-

195,596,818,946
0

514,567,778
598,805,979

- Giảm khác
Số dư cuối kỳ

53,562,120,000

2,140,945,047

145,825,164,443

(11,666,581,607)

Trang : 19

1,477,656,109

2,890,894,333


53,562,120,000

0

0

c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Khoản mục
30/06/2014
* Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
53,562,120,000
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
53,562,120,000
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

01/01/2014
53,562,120,000
0
53,562,120,000

đ- Cổ phiếu
Khoản mục
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu phát hành thêm


4,920,398
4,920,398

10,000

10,000

Ghi chú: Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành: 5.356.212 cổ phiếu, Mệnh giá: 10.000đ/1 cổ phiếu, Vốn đầu
tư của chủ sở hữu: 53.562.120.000đ
Vốn đầu tư của chủ sở hữu theo giấy phép ĐKKD: 53.562.130.000, Lệch 10.000đ (01 cổ phiếu), do khi phát
hành cổ phiếu có cổ phiếu lẻ và Công ty đã làm tròn tăng lên 01 cổ phiếu, tuy nhiên theo Trung Tâm Lưu Ký
Chứng khoán thì làm tròn giảm; điều này dẫn đến số lượng cổ phiếu bị lệch 01 cổ phiếu
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Khoản mục
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính

30/06/2014

Cộng

1,477,656,109
2,890,894,333

4,368,550,442

4,368,550,442

4,368,550,442

858,563,870
64,397,657,579
42,260,942,074
22,136,715,505

55,893,307,168
38,608,925,610
17,284,381,558
111,965,928

64,397,657,579

55,781,341,240

19- Giá vốn hàng bán:

111,965,928
55,781,341,240
38,496,959,682
17,284,381,558

-

Khoản mục
- Giá vốn của thành phẩm, hàng hóa đã cung cấp
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
Cộng

30/06/2014


376,000,000
45,481,813

969,052,284

922,896,703

969,052,284

-

-

21- Chi phí tài chính:
Khoản mục

30/06/2014

- Lãi tiền vay
- Lỗ chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ
- Lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối kỳ
- Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư
Cộng

30/06/2013

131,270,979

284,976,328


247,049

179,900,548

-

Trang : 21


23- Chi phí sản xuất kinh doanh theo
yếu tố:
Khoản mục
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí khác bằng tiền

30/06/2014
38,336,471,532
10,958,687,544
4,843,983,041
7,746,682,740
2,479,215,443

Cộng

64,365,040,300

24. Nghiệp Vụ Và Số Dư Các Bên


Công ty liên kết

Công ty TNHH Hợp tác phát triển Đan Việt
Mua hàng
Công ty Cổ phần In Thương mại Quảng cáo Âu
Lạc
Công ty TNHH Hợp tác phát triển Đan Việt
Cổ tức nhận được
Công ty Cổ phần In Thương mại Quảng cáo Âu
Lạc
Phải thu
Công ty Cổ phần In Thương mại Quảng cáo Âu
Lạc
Công ty TNHH Hợp tác phát triển Đan Việt

Công ty liên doanh

Phải trả
Công ty Cổ phần In Thương mại Quảng cáo Âu
Lạc
Công ty TNHH Hợp tác phát triển Đan Việt

30/06/2013

1

418,973,452
112,050,000


25 THÔNG TIN BÁO CÁO BỘ PHẬN
a). Thông tin báo cáo bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh
Hoạt động sản xuất
kinh doanh túi xốp,
nhựa

STT Chỉ tiêu

Hoạt động chiếu
phim 3D, 4D

Dịch vụ truyền
thông

Hoạt động in ấn

Hoạt động khác

Cộng

VND

VND

VND

VND

VND


Tổng tài sản
1 Nợ phải trả bộ phận
2 Nợ phải trả không phân bổ
Tổng nợ phải trả

15,224,291,160

947,115,061

215,816,886

2,731,027,327

2,197,425,939

21,315,676,373

1,458,134,704

(21,114,147)

403,690,580

693,488,620

(1,391,845,304)

1,142,354,453

49,549,545

396,050,320

9,702,767,012

53,351,000

396,050,320

-

19,161,978,501
19,161,978,501
9,165,254,937
9,165,254,937

-

b). Thông tin báo cáo bộ phận theo khu vực địa lý
Toàn bộ hoạt động của Công ty diễn ra chủ yếu trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh

Lập ngày 12 tháng 8 năm 2014

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Chủ tịch hội đồng quản trị

Nguyễn Thị Ngọc Duyên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status