CÔNG TY CP SXKD DƯC VÀ TTBY TẾ VIỆT MỸ
Mẫu số B01 - DN
p II, Xã Tiến Thành, TX Đồng Xoài, Bình Phước
Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/03/2006
của Bộ Trưởng BTC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30/09/2011
TÀI SẢN
MÃ
THUYẾT
SỐ
MINH
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)
100
I - Tiền và các khoản tương đương tiền
110
1. Tiền
1,242,383,119
3,056,782,835
1,242,383,119
2,656,782,835
400,000,000
V.02
-
V.02
-
-
III - Các khoản phải thu ngắn hạn
130
5,308,573,600.10
5,957,157,179
1. Phải thu của khách hàng
131
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
139
5,331,097,713.50
4,547,525,994
V.04
5,331,097,713.50
4,547,525,994
150
1,622,665,970
966,986,598
IV - Hàng tồn kho
140
1. Hàng tồn kho
141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
200
17,480,123,843
15,476,984,730
B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260)
I- Các khoản phải thu dài hạn
18,104,114
210
-
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211
2. Vốn kinh doanh ở các đơn vò trực thuộc
212
3. Phải thu dài hạn nội bộ
213
V.06
4,532,033,307
5,434,801,717
- Giá trò hao mòn lũy kế (*)
223
(2,711,636,226)
(2,816,196,510)
2. Tài sản cố đònh thuê tài chính
224
- Nguyên giá
225
- Giá trò hao mòn lũy kế (*)
226
3. Tài sản cố đònh vô hình
227
V.09
(3,271,740,524)
2,398,929,501
1,664,695,817
4. Chi phí đầu tư xây dựng dở dang
230
V.11
III - Bất động sản đầu tư
240
V.12
-
-
- Nguyên giá
241
-
-
3. Đầu tư dài hạn khác
258
4. Dự phòng giảm giá chứng khoán ĐTDH
259
V - Tài sản dài hạn khác
V.13
260
-
-
-
-
-
-
1,077,184,479
934,594,230
300
7,922,955,215
5,712,218,814
310
5,831,562,818
5,707,591,024
4,618,122,000
2,200,000,000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 =100+200)
NGUỒN VỐN
A - N PHẢI TRẢ (300=310+330)
I - Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
311
2. Phải trả người bán
312
335,394,300
7. Phải trả nội bộ
317
-
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD
318
-
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngăn hạn khác
319
10. Dự phòng phải trả ngăn hạn
320
11.Quỹ khen thưởng, phúc lợi
323
75,812,812
330
2,091,392,397
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
336
7. Dự phòng phải trả dài hạn
337
I. Nguồn vốn chủ sở hữu
109,377,759
(175,612,875)
4,627,790
-
V.19
2,086,764,607
V.22
-
4,627,790
400
410
97,792,157
412
-
3. Vốn khác của chủ sở hữu
413
-
4. Cổ phiếu quỹ (*)
414
-
5. Chênh lệch đánh giá lãi tài sản
415
-
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
416
-
7. Quỹ đầu tư phát triển
-
II - Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
-
-
1. Nguồn kinh phí
432
-
-
2. nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
433
-
-
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)
440
0
0
4. Nợ khó đòi đã xử lý
0
0
5. Ngoại tệ các loại
0
0
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
0
0
Ngày 18 tháng 10 năm 2011
Người ghi sổ
Kế toán trưởng
Giám đốc
(30=20+(21-22)-24-25))
11. Thu nhËp kh¸c
12. Chi phÝ kh¸c
13. Lỵi nhn kh¸c (40=31-32)
14. Tỉng lỵi nhn tr−íc th (50=30+40)
15. Chi phÝ th thu nhËp DN hiƯn hμnh
16. Chi phÝ th thu nhËp DN ho·n l¹i
17. Lỵi nhn sau th (60=50-51)
18. L·i c¬ b¶n trªn cỉ phiÕu(*)
Người ghi sổ
MS
01
02
10
11
20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
50
51
VI.27
2,583,424,458
1,247,631,032
1,001,954,730
709,179,357
7,054,499,314
4,055,165,270
5,002,570,314
3,270,051,682
1,335,793,426
21,395,734
322,461,045
322,461,045
400,015,616
561,762,456
292,775,373
13,473,406
11,000,000
11,000,000
261,711,175
557,799,159
2,999,334,044
3,234,830,465
(625,387,882)
(1,051,825,467)
6,578,337
(1,058,403,804)
VI.26
VI.28
VI.31
Kế toán trưởng
(47,763,829)
167,992,000
56,493,841
111,498,159
63,734,330
7,966,791
55,767,539
Ngày 18 tháng 10 năm 2011
Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƯC & TTB Y TẾ VIỆT MỸ
ẤP II, XÃ TIẾN THÀNH, TX ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
MÃ SỐ THUẾ : 3800237998
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ NĂM 2011
3. TiỊn chi tr¶ cho ng−êi lao ®éng
03
(3,184,924,727)
(1,571,067,819)
4. TiỊn chi tr¶ l·i vay
04
(817,678,602)
(21,000,000)
5. TiỊn chi nép th thu nhËp doanh nghiƯp
05
(507,932,268)
(216,591,814)
6. TiỊn thu kh¸c tõ c¸c ho¹t ®éng kinh doanh
06
2,609,442,583
4. TiỊn chi cho vay, b¸n l¹i c¸c c«ng cơ nỵ cđa c¸c ®¬n vÞ kh¸c
24
5. Chi tiỊn gãp vèn vμo c¸c ®¬n vÞ kh¸c
25
6. TiỊn thu h«i ®Çu t− gãp vèn vμo c¸c ®¬n vÞ kh¸c
26
7. TiỊn thu l·i cho vay, cỉ tøc vμ lỵi nhn chia ®−ỵc
27
L−u chun tiỊn thn tõ ho¹t ®éng ®Çu t−
30
II. L−u chun tõ ho¹t ®éng ®Çu t−
(389,958,000)
75,350,333
(2,591,888,607)
37,473,781
(276,860,767)
6. Cỉ tøc, lỵi nhn ®· tr¶ cho chđ së h÷u
36
L−u chun tiỊn thn tõ ho¹t ®éng tμi chÝnh
40
4,662,386,607
500,000,000
L−u chun tiỊn thn trong kú(50=20+30+40)
50
(1,414,399,715)
(877,573,579)
TiỊn vμ t−¬ng ®−¬ng tiỊn ®Çu kú
60
2,656,782,835
500,000,000
1,855,811,058
Năm 2011
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp.
1- Hình thức sở hữu vốn:Công ty CPSXKD Dợc v TTB Y tế Việt Mỹ đợc thnh lập theo giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh số:4403000012 ngy 26 tháng 08 năm 2002 do sở kế hoạch đầu t Bình Phớc cấp.
2- Lĩnh vực kinh doanh:Sản xuất mua bán sản phẩm dợc.
3- Ngnh nghề kinh doanh:
- Kinh doanh dợc phẩm
- Sản xuất dụng cụ y tế.
- Mua bán trang thiết bị y tế.
- sản xuất kinh doanh Vacsin,sinh phẩm y tế.
- Đại lý ký gởi hng hoá.
4- ặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm ti chính có ảnh hởng đến báo cáo ti chính:
5-Nhân sự:
- Tổng số công nhân viên: 89 ngời
- Nhân viên quản lý: 10 ngời
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
1- Kỳ kế toán năm( bắt đầu từ ngy (01/01/2011 kết thúc vo ngy 30/09/2011).
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.VN
III- Chuẩn mực v Chế độ kế toán áp dụng.
1- Chế độ kế toán áp dụng:Công ty áp dụng hệ thống kế toán việt nam đợc bộ ti chính ban hnh theo quyết
định số 15/2006QĐ-BTC ngy 20 tháng 03năm 2006
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán v Chế độ kế toán:
3- Hình thức kế toán áp dụng:
- Nhật ký chung.
IV- Các chính sách kế toán áp dụng.
1 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền v các khoản tơng đơng tiền.
Phơng pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán.
- Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ đợc chuyển đổi theo tỷ giá tại ngy phát sinh.
- Vo ngy kết thúc niên độ kế toán ,các khoản tiền,phải thu phải trả có gốc ngoại tệ đợc đánh giá lại theo tỷ
- Phơng pháp lập dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn, di hạn.
6- Nguyên tắc ghi nhận v vốn hoá các khoản chi phí khác:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
- Tỷ lệ vốn hoá đợc sử dụng để xác định chi phí đi vay đợc vốn hoá trong kỳ;
7- Nguyên tắc ghi nhận v vốn hoá các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trớc;
- Chi phí khác;
- Phơng pháp phân bổ chi phí trả trớc;
- Phơng pháp v thời gian phân bổ lợi thế thơng mại.
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9- Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu t của chủ sở hữu, thặng d vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu;
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại ti sản;
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá;
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận cha phân phối;
11- Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hng;
- Doanh thu cung cấp dịch vụ;
- Doanh thu hoạt động ti chính;
- Doanh thu hợp đồng xây dựng,
12- Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí ti chính.
13- Nguyên tắc v phơng pháp chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh,
chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.
15- Các nguyên tắc v phơng pháp kế toán khác.
2
- Phải thu về cổ tức v lợi nhuận đợc chia.
- Phải thu ngời lao động.
- Phải thu khác.
Cộng:
04- Hng tồn kho.
- Hng mua đang đi đờng.
- Nguyên liệu, vật liệu.
- Công cụ , dụng cụ.
- Chi phí SX, KD dở dang
- Thnh phẩm.
- Hng hoá.
- Hng gửi đi bán.
- Hng hoá kho báo thuế.
- Hng hoá bất động sản.
Cộng giá gốc hng tồn kho:
Đầu năm
0
0
0
0
0
0
400.000.000
0
0
400.000.000
0
* Giá trị ghi sổ của hng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hon nhập dự phòng giảm giá hng tồn kho trong năm:
* Các trơng hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hon nhập dự phòng giảm giá hng tông
kho :
05- Thuế v các khoản phải thu nh nớc.
Cuối năm
Đầu năm
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa.
- Thu GTGT phi np
(18.104.114)
- Thu tiờu th c bit
- Thu xut, nhp khu
- Thu thu nhp cỏ nhõn
- Thu ti nguyờn
- Thu nh t, tin thuờ t
- Cỏc loi thu khỏc
- Các khoản phải thu Nh nớc.
0
0
Cộng
(18.104.114)
06- Phải thu di hạn nội bộ.
Cuối năm
Đầu năm
- Cho vay di hạn nội bộ.
0
0
0
0
0
0
0
08- Tăng, giảm ti sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số d đầu năm.
- Mua trong năm.
- Đầu t XDCB hon thnh.
- Tăng khác.
- Chuyển sang BĐS đầu t.
- Thanh lý, nhợng bán.
- Giảm khác.
Số d cuối năm.
Giá trị hao mòn lũy kế
Số d đầu năm.
- Khấu hao trong năm.
- Tăng khác.
- Chuyển sang bất động sản
đầu t.
- Thanh lý, nhợng bán.
- Giảm khác.
Số d cuối năm.
Giá trị còn lại của TSCĐ HH
- Tại ngy đầu năm
862.778.057
270.000.000
121.374.072
12.600.000
5.445.301.717
2.266.780.940
1.582.533.062
3.180.049.350
1.682.748.116
1.132.778.057
133.974.072
3.180.049.350
4.532.033.307
633.013.278
118.689.980
1.640.647.553
268.123.593
473.462.764
93.422.926
2.629.104.197
1.820.396.076
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhng vẫn còn sử dụng:
4
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tơng lai.
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.
09- Tăng, giảm ti sản cố định thuê ti chính:
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ
Số d đầu năm.
- Thuê ti chính trong năm.
- Mua lại TSCĐ thuê ti chính.
- Tăng khác.
- Trả lại TSCĐ thuê ti chính.
- Giảm khác.
Số d cuối năm.
Giá trị hao mòn lũy kế
Số d đầu năm.
- Khấu hao trong năm.
- Mua lại TSCĐ thuê ti chính.
- Tăng khác.
- Trả lại TSCĐ thuê ti chính.
- Giảm khác.
1.951.261.636
66.152.702
66.152.702
1.885.108.934
1.885.108.934
- Tiền thuê phát sinh thêm đợc ghi nhận l chi phí trong năm.
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm.
- Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền đợc mua ti sản.
5
10- Tăng, giảm ti sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền sử
dụng đất
2131
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số d đầu năm.
- Mua trong năm.
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp.
Nhán hiệu
hng hoá
2135
Nhán hiệu
hng hoá
2136
TSCĐ vô
hình khác
Tổng cộng
2138
4.423.000.000
9.107.830.000
13.530.830.000
84.000.000
9.000.000
3.187.740.524
341.543.628
3.271.740.524
350.543.628
12- Tăng, giảm bất động sản đầu t:
Số
đầu năm
Khoản mục
Nguyên giá bất động sản đầu t
- Quyền sử dụng đất.
- Nh.
- Nh v quyền sử dụng đất.
- Cơ sở hạ tầng.
Giá trị hao mòn lũy kế
- Quyền sử dụng đất.
- Nh.
- Nh v quyền sử dụng đất.
Giá trị còn lại BĐS đầu t
- Quyền sử dụng đất.
- Nh.
- Nh v quyền sử dụng đất.
- Cơ sở hạ tầng.
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Số
cuối năm
0
- Đầu t tín phiếu, kỳ phiếu.
- Cho vay di hạn.
- Đầu t di hạn khác.
Cộng
14- Chi phí trả trớc di hạn.
- Chi phí trả trớc về thuê hoạt động TSCĐ.
- Chi phí thnh lập doanh nghiệp.
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn.
- Chi phi cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận
l TSCĐ vô hình.
Cộng
- Vay ngắn hạn.
- Nợ di hạn đến hạn trả.
Cộng
Cuối năm
16- Thuế v các khoản phải nộp nh nớc.
- Thuế giá trị gia tăng.
- Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Cuối năm
Đầu năm
0
0
0
0
- Thuế thu nhập cá nhân.
- Thuế ti nguyên.
- Thuế nh đất v tiền thuê đất.
- Các loại thuế khác.
- Các khoản phí, lệ phí v các khoản phải nộp khác.
Cộng
225.149.687
54.701.847
216.472.713
57.623.795
279.851.534
274.096.508
Đầu năm
17- Chi phí phải trả.
- Trích trớc chi phí tiền lơng trong thời gian nghỉ phép.
- Chi phí sả chữa lớn TSCĐ.
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh.
Cộng
Cuối năm
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác.
- Ti sản thừa chờ giải quyết.
- Kinh phí công đoân.
- Bảo hiểm xã hội.
Đầu năm
0
0
0
0
0
0
0
0
Đầu năm
12.827.160
2.405.093
22.626.572
4.191.013
2.402.455
17.634.708
82.559.904
109.377.489
2.086.764.607,0
Cộng
0
Trªn 5 n¨m.
9
21- Ti sản thuế thu nhập hoãn lại v thuế thu nhập hoãn trả phải trả.
a- Ti sản thuế thu nhập hoãn lại.
- Ti sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch
tạm thời đợc khấu trừ
- Ti sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế
cha sử dụng
- Ti sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản u đãi tính
thuế cha sử dụng
- Khoản hon nhập ti sản thuế thu nhập hoãn lại đã đợc ghi nhận
từ các năm trớc.
Cộng
b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Thu thu nhp hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch
tạm thời chịu thuế.
- Khoản hon nhập thuế thu nhập hoán lại phỉa trả đã đợc ghi
nhận từ các năm trớc.
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả.
Cộng
Cuối năm
Đầu Năm
0
Thặng
d vốn
cổ
phần
Vốn khác
của chủ
sở hữu
Cổ
phiếu
quỹ
Chênh
lệch
đánh
giá lại
ti sản
2
3
4
5
Chênh
lệch tỷ giá
hối đoái
-Lãi trong năm nay.
-GIảm vốn trong năm nay.
-Lỗ trong năm nay.
-Giảm khác.
Số d cuối năm nay
11
b- Chi tiết vốn đầu t của chủ sở hữu.
- Vốn góp của Nh Nớc.
- Vốn góp của các đối tợng khác.
Cộng
Giá trị trái phiếu đã chuyển thnh cổ phiếu trong năm.
Số lợng cổ phiếu quỹ:
c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu v phân phối cổ tức,
chia lợi nhuận.
- Vốn đầu t của chủ sở hữu.
+ Vốn góp đầu năm.
+ Vốn góp tăng trong năm.
+ Vốn góp giảm trong năm.
+ Vốn góp cuối năm.
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia.
Năm nay
Cuối năm
2.115.750
Đầu năm
2.100.000
Cuối năm
1.562.792.834
4.627.790
75.812.812
Đầu năm
814.075.039
4.627.790
175.612.875
* Mệnh giá cổ phiếu đang lu hnh 10.000VNĐ
e- Các quỹ của doanh nghiệp
- Quỹ đầu t phát triển.
- Quỹ dự phòng ti chính.
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.
- Mục đích trích lập v sử dụng các quỹ của doanh nghiệp.
g- Thu nhập v chi phí, lãi hoặc lỗ ghi nhận trực tiếp vo Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế
toán cụ thể.
23- Nguồn kinh phí.
- Nguồn kinh phí đợc cấp trong năm.
- Chi sự nghiệp.
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm.
25- Tổng doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ (Mã số 01).
Trong đó:
- Doanh thu bán hng.
- Doanh thu cung cấp dịch vụ.
- Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt
động xây lắp).
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng đợc ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng đợc ghi
nhận đến thời điểm lập báo cáo ti chínn.
26- Các khoản giảm trừ doanh thu ( Mã số 02).
Trong đó:
- Chiết khấu thơng mại.
- Giảm giá hng bán.
- Hng bán bị trả lại.
- Thuế GTGT phải nộp ( phơng pháp trực tiếp).
- Thuế tiêu thụ đặc biệt.
- Thuế xuất khẩu.
27 - Doanh thu thuần về bán hng v cung cấp dịch vụ (Mã số 10).
Trong đó:
+ Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hng hóa.
+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ.
28 - Giá vốn hng bán (Mã số 11).
- Giá vốn của hng hóa đã bán.
- Giá vốn của thnh phẩm đã bán.
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp.
- Giả trị còn lại, chi phí nhợng bán, thanh lý của BĐS đầu t đã
bán.
- Chi phí kinh doanh bât động sản đầu t.
- Hao hụt , mất mát hng tồn kho.
10.176.048.524
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
7.054.499.314
10.176.048.524
4.055.165.270
57.161.931
3.998.003.339
5.432.078.047
75.350.333
75.350.333
0
0
271.225.636
32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52).
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các
khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế.
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc
hon nhập ti sản thuế thu nhập hoãn lại.
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
các khoản chênh lệch tạm thời đợc khấu trừ.
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các
khoản lỗ tính thuế v u đãi thuế cha sử dụng.
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
việc hon nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả.
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp phải trả.
0
Cộng
271.225.636
Theo giấy chứng nhận u đãi đầu t số 02/GCNƯĐĐT-UB của ủy ban nhân dân tỉnh bình
phớc cấp ngy 03/01/2003 công ty đợc hởng mức thuế suất 25%,đợc miễn 02năm v giảm 50% số thuế
thu nhập doanh ngiệp phải nộp cho 04 năm tiếp theo kể từ khi có thu nhập chiụ thuế.
Công ty bắt đầu nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đợc miển giảm 50% kể từ năm 2007.
33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố.
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu.
- Chi phí nhân công.
- Chi phí khấu hao ti sản cố định.
14
c- Trình by giá trị v lý do của các khoản tiền v tơng đơng tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ không đựoc sử
dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các rng buộc khác m doang nghiệp phải
thc hiện.
VII- Những thông tin khác.
1- Những khoản nợ tiềm tng, khoản cam kết v những thông tin ti chính khác
2- Những sự kiện phát sinh sau ngy kết thúc kỳ kế toán:
3- Thông tin về các bên liên quan:
4- Trình by ti sản , doanh thu , kết quả kinh doanh theo bộ phận ( theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa
lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 Báo cáo bộ phận (2)
5- Thông tin so sánh ( nhứng thay đổi về thông tin trong báo cáo ti chính của các niên độ kế toán trớc):
6- Thông tin về hoạt động liên tục:
7- Những thông tin khác.(3):
TP.Hồ Chí Minh Ngy 18 tháng 10 năm 2011
Ngời lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
15