CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2005
TÀI SẢN
Đơn vò tính: VNĐ
Mã số
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
TM
100
110
1.
31/12/2005
31/12/2004 (*)
3.796.915.473
3.700.777.728
438.583.305
262.507.677
-
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*)
129
-
-
III. Các khoản phải thu
1.725.603.369
2.413.026.506
131
65.972.525
764.000
2. Trả trước cho người bán
132
1.184.242.707
1.625.046.478
-
1.509.424.250
894.413.372
1. Phải thu của khách hàng
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
130
140
2.
3.
141
1.509.424.250
894.413.372
150
123.304.549
130.830.173
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
-
-
II. Tài sản cố đònh
220
10.463.568.335
11.057.588.919
V. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
1. Tài sản cố đònh hữu hình
221
- Nguyên giá
222
- Giá trò hao mòn lũy kế
1.656.469.146
1.626.469.146
(364.238.158)
6.
7.
(179.469.078)
-
-
8.773.046.992
9.240.438.496
9.707.830.000
9.707.830.000
(934.783.008)
(467.391.504)
398.290.355
14.710.287.143
14.809.198.257
1. Chi phí trả trước dài hạn
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
261
270
8.
(*): Số liệu căn cứ theo số dư cuối kỳ của Báo cáo tài chính năm 2004.
Bản thuyết minh từ trang 08 đến trang 15 là bộ phận hợp thành báo cáo này.
Trang 4
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2005
Đơn vò tính: VNĐ
NGUỒN VỐN
Mã số
312
9.
22.789.800
46.923.800
3. Người mua trả tiền trước
313
9.
32.493.325
-
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
314
-
-
5. Phải trả công nhân viên
315
319
170.019.800
619.256.504
I. Nợ ngắn hạn
II. Nợ dài hạn
10.
320
-
-
1. Phải trả dài hạn người bán
321
-
-
2. Phải trả dài hạn nội bộ
322
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
15.090.000.000
15.090.000.000
2. Thặng dư vốn cổ phần
412
-
-
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
415
-
-
6. Quỹ đầu tư phát triển
416
-
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
421
-
-
2. Nguồn kinh phí
422
-
-
3. Nguồn kinh phí đã hình thành Tài sản cố đònh
423
-
-
430
14.710.287.143
14.809.198.257
Mã số
TM
Năm 2005
Năm 2004
12.
3.301.606.781
1.266.353.275
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dòch vụ
01
2.
Các khoản giảm trừ
03
3.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dòch vụ (10=01-03)
23
-
75.600.000
-
1.326.953
Trong đó: Lãi vay phải trả
13.
8.
Chi phí bán hàng
24
14.
9.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
14.
11. Thu nhập khác
31
-
12. Chi phí khác
32
14.337.537
-
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
40
(14.337.537)
-
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)
50
377.449.708
15. Thuế thu nhập doanh nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2005
Đơn vò tính: VNĐ
Mã
CHỈ TIÊU
Năm 2005
Năm 2004
01
3.433.971.923
2.507.328.182
số
TM
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Tiền thu bán hàng, cung cấp dòch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dòch vụ
02
06
769.226.867
-
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
07
(1.467.871.358)
20
234.215.628
824.120.020
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác
21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác
22
(58.140.000)
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vò khác
26
-
-
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
27
30
-
-
(58.140.000)
-
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31
-
-
35
-
-
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
-
-
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
-
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)
50
176.075.628
(600.000.000)
224.120.020
Tiền và tương đương tiền tồn đầu kỳ
BACH MONG HA
Bản thuyết minh từ trang 08 đến trang 15 là bộ phận hợp thành báo cáo này.
Trang 7
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2005
I.
Đơn vò tính: VNĐ
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hình thức sở hữu:
- Công ty Cổ phần SXKD Dược và TTB Y tế Việt Mỹ được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
44.03.000012 ngày 26 tháng 08 năm 2002 của Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Bình Phước cấp; Đăng ký thay đổi lần thứ
nhất ngày 18 tháng 10 năm 2002; Đăng ký thay đổi lần thứ hai ngày 12 tháng 01 năm 2005.
2. Lónh vực kinh doanh:
- Sản xuất mua bán sản phẩm dược.
3. Ngành nghề kinh doanh:
- Kinh doanh dược phẩm, mua bán trang thiết bò y tế, dụng cụ và hoá chất xét nghiệm y tế;
- Sản xuất dụng cụ xét nghiệm y tế;
- Sản xuất, kinh doanh vacxin, sinh phẩm y tế;
- Đại lý ký gửi hàng hóa.
4. Nhân sự:
- Tổng số công nhân viên: 55 người.
Nhân viên văn phòng: 14 người.
giá ngân hàng tại 31/12/2005: 15.915 VNĐ/USD. Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được hạch toán vào
Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh.
2. Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
- Nguyên tắc đánh giá tồn kho: Theo giá trò thực tế;
- Phương pháp xác đònh giá trò hàng tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên;
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 04 đến trang 07.
Trang 8
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2005
Đơn vò tính: VNĐ
3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
- Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác được ghi nhận theo giá trò thực tế tại thời điểm phát sinh và được trình
bày trên báo cáo tài chính theo nguyên tắc:
+ Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là Tài sản ngắn hạn.
+ Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là Tài sản dài hạn.
- Lập dự phòng phải thu khó đòi: Số dư quá hạn trên 2 năm
4. Nguyên tắc xác đònh khoản phải thu, phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Ghi nhận và khấu hao Tài sản cố đònh:
- Nguyên tắc ghi nhận: Nguyên giá TSCĐ bao gồm giá mua và chi phí có liên quan đến việc đưa TSCĐ vào hoạt động.
- Phương pháp khấu hao TSCĐHH, TSCĐVH: theo phương pháp khấâu hao đường thẳng phù hợp với Quyết đònh 206/2003/QĐBTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính Việt Nam.
- Thời điểm chuyển giao hàng hóa, dòch vụ được xác nhận của bên mua hoặc bên sử dụng và đồng thời bên bán xuất hóa
đơn tài chính.
19. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu, chi phí hợp đồng xây dựng
VI.
CHI TIẾT MỘT SỐ CHỈ TIÊU TRONG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
Đối tượng
a) Tiền mặt
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 04 đến trang 07.
31/12/2005
01/01/2005
190.253.090
25.465.956
Trang 9
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2005
Đơn vò tính: VNĐ
-
438.583.305
262.507.677
31/12/2005
01/01/2005
c) Tiền đang chuyển
Tổng cộng
2. Các khoản phải thu ngắn hạn
Đối tượng
a) Phải thu khách hàng
65.972.525
764.000
- Công ty Cổ Phần BVPS Quốc Tế Sài Gòn
31.500.000
-
- Công ty Cổ Phần Dược VTYT Bình Thuận
-
-
340.803.771
1.171.762.707
1.171.762.707
-
100.000.000
12.480.000
12.480.000
-
-
-
-
475.388.137
787.216.028
-
e) Các khoản phải thu khác:
- Tạm ứng
- Tài sản thiếu chờ xử lý
- Ký cược, ký quỹ ngắn hạn
- Phải thu khác
+ Công ty TNHH SX - TM TTB Y tế Mặt Trời
f) Dự phòng phải thu khó đòi
g) Giá trò thuần của phải thu thương mại và phải thu khác
Tổng cộng
-
-
475.388.137
475.388.137
475.388.137
475.388.137
-
-
1.725.603.369
2.413.026.506
320.661.180
234.189.903
- HCG 2.5 Dipstick (Thử thai)
32.239.408
-
- Heroin Dipstick (Ma tuý)
93.566.954
63.411.926
- HIV 1&2 Card test
53.914.106
12.744.586
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 04 đến trang 07.
Trang 10
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
8.856.819
-
11.487.628
22.964.760
6.622.208
-
7.535.839
-
13.631.935
-
5.678.958
2.746.528
1.000.853.220
417.473.765
- HCG 2.5 Dipstick (Thử thai)
- HIV 1&2 Card Test
- HIV 1&2 Dipstick
80.455.999
11.875.360
6.518.071
98.020.550
8.617.000
8.617.000
66.130.548
20.643.455
754.607
22.697.200
- Mararia Card (Sốt rét)
30.052.051
28.757.900
- HCG 2.0 Dipstick (Thử thai)
24.798.469
31.443.035
- HBsAg Card (VGB)
- Heroin Dipstick (Ma túy)
f) Hàng hóa
167.741.706
36.842.910
- Heroin Dipstick (Ma tuý)
11.649.090
3.520.000
- HIV 1&2 Dipstick
18.840.000
-
- HBsAg Dipstick (VGB)
13.598.269
Tổng cộng giá gốc hàng tồn kho
1.509.424.250
894.413.372
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
-
-
1.509.424.250
894.413.372
g) Hàng gửi đi bán
Giá trò thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho
4. Các khoản thuế phải thu
Đối tượng
a) Thuế GTGT còn được khấu trừ
b) Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước
Tổng cộng
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 04 đến trang 07.
31/12/2005
01/01/2005
Giảm
31/12/2005
1.626.469.146
1.138.382.041
30.000.000
-
1.656.469.146
30.000.000
-
1.168.382.041
Tình hình tăng, giảm tài sản cố đònh hữu hình
Nguyên giá
- Máy móc thiết bò
- Phương tiện vận tải
449.917.105
-
-
44.991.720
-
87.914.460
Khấu hao lũõy kế
- Máy móc thiết bò
- Phương tiện vận tải
- Thiết bò văn phòng
Giá trò còn lại
- Máy móc thiết bò
6.774.006
1.447.000.068
11.074.008
(154.769.080)
-
17.848.014
-
1.292.230.988
1.008.609.709
(98.703.352)
Đối tượng
Nguyên giá
01/01/2005
9.707.830.000
-
-
9.707.830.000
600.000.000
-
-
600.000.000
- Quyền sử dụng đất
- Công nghệ sản xuất test xét nghiệm
9.107.830.000
-
-
9.107.830.000
-
588.000.000
(12.000.000)
-
576.000.000
8.652.438.496
(455.391.504)
-
8.197.046.992
31/12/2005
01/01/2005
- Công trình nhà xưởng
398.290.355
370.150.355
Tổng cộng
-
449.803.335
50.831.610
31/12/2005
01/01/2005
22.789.800
46.923.800
- Quyền sử dụng đất
- Công nghệ sản xuất test xét nghiệm
8.773.046.992
7. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Đối tượng
8. Chi phí trả trước dài hạn
- Giảm khác
Số dư cuối năm
9. Phải trả người bán và người mua trả tiền trước
Đối tượng
a) Phải trả người bán
-
24.843.325
-
7.650.000
-
55.283.125
46.923.800
31/12/2005
01/01/2005
10. Các khoản phải trả, phải nộp khác
Đối tượng
USD (#)
- Tài sản thừa chờ xử lý
-
-
- Bảo hiểm y tế
+ Công ty Cổ phần Dược VTYT Dopharco
+ Công ty TNHH TM - DV Vónh Lộc
4,000
+ Công ty CPTM Tín Hiệu
257.570.000
+ Khác
6.783.800
-
170.019.800
619.256.504
Tăng
Giảm
31/12/2005
15.090.000.000
-
-
-
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-
-
-
-
- Quỹ đầu tư phát triển
-
-
-
-
- Quỹ dự phòng tài chính
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Tổng cộng
(946.982.047)
14.143.017.953
Năm 2004
3.301.606.781
1.266.353.275
3.301.606.781
1.266.353.275
3.301.606.781
1.266.353.275
81.023.446
-
3.220.583.335
1.266.353.275
-
-
-
-
- Lãi chênh lệch tỷ giá
-
-
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo từ trang 04 đến trang 07.
Trang 13
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2005
Đơn vò tính: VNĐ
c) Doanh thu hợp đồng xây dựng
Tổng cộng
-
-
3.305.795.457
1.273.005.120
13. Giá vốn hàng bán
1.381.988.784
804.345.250
- Chi phí nhân công
607.794.994
317.366.354
- Chi phí khấu hao tài sản cố đònh
652.160.584
646.860.582
- Chi phí dòch vụ mua ngoài
145.898.301
-
- Chi phí khác bằng tiền
713.150.470
98.335.436
3.500.993.133
-
+ Các khoản điều chỉnh giảm
- Tổng thu nhập chòu thuế
- Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
411.953.339
(*)
- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(600.554.347)
377.449.708
(600.554.347)
(*): Theo Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 02/GCNƯĐĐT-UB của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Phước cấp ngày 03 tháng
01 năm 2003, Công ty được hưởng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%; được miễn 02 năm và giảm 50% số
thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho 04 năm tiếp theo kể từ khi có thu nhập chòu thuế.
Năm 2005 là năm đầu tiên được miễn thuế TNDN của Công ty.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 09 năm 2007
Kế toán trưởng
Giám đốc
PHẠM VIỆT TẤN
BACH MONG HA