Dù th¶o b¸o c¸o tµi chÝnh
lÇn 3
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
VIỆT MỸ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƢỢC KIỂM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007
Bình Phước, tháng 04 năm 2008
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
MỤC LỤC
TRANG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
2–3
BÁO CÁO CỦA KIỂM TOÁN VIÊN
4
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Bảng cân đối kế toán
5–6
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ sáu ngày 04/12/2007 thì vốn điều lệ
của Công ty là 21.000.000.000 đồng (Hai mươi mốt tỷ đồng).
Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh dược phẩm, mua bán trang thiết bị y tế, dụng cụ và hóa chất
xét nghiệm y tế; Sản xuất dụng cụ xét nghiệm y tế; Sản xuất, kinh doanh Vacxin, sinh phẩm y tế;
Đại lý ký gửi hàng hóa; Kinh doanh địa ốc; Đầu tư tài chính; Chuyển giao công nghệ. (Công ty
không được sản xuất, kinh doanh các hóa chất có tính độc hại mạnh)./.
Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc
Hội đồng Quản trị
Ông Bach Mong Ha
Bà Lê Thị Thu Hà
Bà Hoàng Oanh
Ông Trương Văn Tích
Ông Nguyễn Kim Lan
Chủ tịch
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Ban Giám đốc
Các thành viên Ban Giám đốc Công ty đã điều hành Công ty trong suốt năm 2007 và đến ngày lập
Báo cáo này bao gồm:
Ông Bach Mong Ha
Ông Huỳnh Văn Giàu
Giám đốc
Phó Giám đốc
Tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và phân phối lợi nhuận
lý các Báo cáo tài chính để Báo cáo tài chính không bị sai sót trọng yếu.
Ban Giám đốc Công ty xác nhận đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập Báo cáo tài chính.
Ban Giám đốc chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ sách kế toán được ghi chép một cách phù hợp để
phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng
Báo cáo tài chính tuân thủ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các
quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam. Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo
an toàn cho tài sản của Công ty và vì vậy thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát
hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Thay mặt và đại diện Ban Giám đốc,
Bach Mong Ha
Giám đốc
Bình Phước, ngày 20 tháng 4 năm 2008
3
SỐ:
/2008/CPAVN/BCKT-BCTC
BÁO CÁO CỦA KIỂM TOÁN VIÊN
Kính gửi:
Hội đồng Quản trị, Ban Giám đốc và các Cổ đông
Công ty Cổ phần SXKD Dƣợc & Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
Chúng tôi đã kiểm toán Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2007 cùng với Báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh, Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ và các Thuyết minh Báo cáo tài chính chủ yếu của
Công ty Cổ phần SXKD Dược & Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ (“Công ty”) cho năm tài chính kết thúc
CÔNG TY HỢP DANH KIỂM TOÁN VIỆT NAM – CPA VIETNAM
Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2008
4
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
MẪU B 01 - DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007
MS
TÀI SẢN
100
TÀI SẢN NGẮN HẠN
110
111
112
Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền
151
152
158
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Tài sản ngắn hạn khác
200
TÀI SẢN DÀI HẠN
210
Các khoản phải thu dài hạn
220
221
222
223
227
228
229
230
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế
11
12
13
5
31/12/2007
(Đơn vị tính: VND)
31/12/2006
11.403.823.863
3.893.696.100
5.899.101.950
5.899.101.950
-
1.069.454.255
1.069.454.255
-
-
-
2.700.811.722
-
-
10.497.499.534
2.659.235.550
3.739.371.224
(1.080.135.674)
7.838.263.984
9.707.830.000
(1.869.566.016)
-
10.990.650.458
1.102.461.908
1.656.469.146
(554.007.238)
8.305.655.488
9.707.830.000
(1.402.174.512)
1.582.533.062
-
-
140.890.494
140.890.494
270.857.203
311
312
313
314
319
320
Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
255.590.873
70.784.448
1.020.000
144.792.559
38.993.866
-
57.306.195
20.220.145
37.086.050
-
330
336
337
21.000.000.000
817.338.019
-
15.097.897.566
15.090.000.000
7.897.566
-
430
431
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
(34.474.000)
(34.474.000)
-
430
TỔNG NGUỒN VỐN
22.042.213.891
15.155.203.761
MS
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007
MS CHỈ TIÊU
TM
(Đơn vị tính: VND)
Năm 2007
Năm 2006
01
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
19
5.512.281.815
4.341.030.068
02
Các khoản giảm trừ doanh thu
19
-
21
Doanh thu hoạt động tài chính
21
93.283.400
4.536.289
22
23
24
Chi phí tài chính
Trong đó: Chi phí lãi vay
Chi phí bán hàng
21
22
119.369.483
138.264.893
25
Chi phí quản lý doanh nghiệp
23
Lợi nhuận khác
-
-
50
Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế
1.267.931.422
654.396.792
51
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
158.491.428
-
52
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
60
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
MẪU B 03 - DN
BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007
MS CHỈ TIÊU
Năm 2007
I.
01
02
03
05
06
07
20
Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ & doanh thu khác
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa & dịch vụ
Tiền chi trả cho người lao động
chính
Tiền
thu từ phát
cổ động
phiếu,tài
nhận
vốn góp của chủ sở
hữu
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi trả nợ gốc vay
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lƣu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lƣu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)
Tiền và tƣơng đƣơng tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tƣơng đƣơng tiền cuối kỳ (50+60+61)
5.910.000.000
(299.999.542)
5.610.000.458
4.829.647.695
1.069.454.255
5.899.101.950
21
(Đơn vị tính: VND)
Năm 2006
5.518.401.866
Giám đốc
Bình Phước, ngày 20 tháng 4 năm 2008
Kế toán trƣởng
8
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1.
MẪU B 09 - DN
THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần SXKD Dược & Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ (gọi tắt là”Công ty”) được thành lập
năm 2002 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 44.03.000012 do Sở Kế hoạch và Đầu tư
Tỉnh Bình Phước cấp ngày 26/8/2002. Công ty được thành lập bởi 3 cổ đông sáng lập là Công ty
TNHH SX-TM TTB Y tế Mặt Trời (The Sun Co.), Công ty Dược vật tư y tế Bình Phước (nay là Công
ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Dopharco) và Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp Sài Gòn (Incommex
Saigon) với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
Tổng số vốn điều lệ theo Đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ sáu ngày 04/12/2007 là 21.000.000.000
3.
Đại diện:
Ông Nguyễn Kim Lan
Số 552/24 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 25,
quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
4.
Bà Hoàng Oanh
Số 2 đường 2, Phước Bình, quận 9, TP. Hồ Chí
Minh
110.000
39, đường số 02, Bình Thới, phường 8, quận
11, TP. Hồ Chí Minh
15.000
5.
Ông Nguyễn Tiến Hưng
53.000
6.
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc
và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định
hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam.
Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương
lịch hàng năm.
3.
ÁP DỤNG CÁC CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
Công ty áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam có liên quan và Chế độ Kế toán doanh nghiệp
ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ tài
chính.
4.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính:
Ƣớc tính kế toán
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc
phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình
bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu
báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có
thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang
chuyển, tiền gửi không kỳ hạn và các khoản đầu tư ngắn hạn khác có khả năng thanh khoản cao
có thời hạn đáo hạn ban đầu không quá ba tháng hoặc ít hơn.
Các khoản phải thu và dự phòng phải thu khó đòi
tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan khác liên quan trực tiếp
đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do tự
làm, tự xây dựng bao gồm chi phí xây dựng, chi phí sản xuất thực tế phát sinh cộng chi phí lắp đặt
và chạy thử.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính. Thời gian khấu hao như sau:
Nhóm tài sản
Thời gian khấu hao (Năm)
Nhà xưởng, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải
Thiết bị, dụng cụ quản lý
10
05 - 10
05 - 10
05
Tài sản cố định vô hình và khấu hao
Tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị quyền sử dụng đất tại thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
và giá trị công nghệ sản xuất dược phẩm (đây là các giá trị góp vốn của Công ty Dược Dopharco
và Công ty TNHH Trang thiết bị y tế Mặt trời). Giá trị quyền sử dụng đất được khấu hao theo
phương pháp đường thẳng trong thời gian 50 năm. Giá trị công nghệ được khấu hao trong thời
gian 20 năm.
Các khoản trả trƣớc dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn bao gồm khoản chi phí kiểm định cho sản phẩm mới, chi phí sửa chữa và
những chi phí công cụ dụng cụ xuất dùng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty
Các khoản phải trả
tài khoản này được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Lãi chênh lệch tỷ giá do
đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ kế toán không được dùng để chia cho cổ đông.
Thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại.
Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế
khác với lợi nhuận thuần được trình bày trên Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh vì không bao
gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm
cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không
được khấu trừ.
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên,
những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh
nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Theo giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 02/GCNƯĐ ĐT-UB do Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình phước
cấp ngày 03/1/2003 thì Công ty sẽ được ưu đãi với mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
25%, miễn thuế 02 năm và giảm 50% số thuế thu nhập doanh nhgiệp phải nộp cho 04 năm tiếp
theo kể từ khi có thu nhập chịu thuế. Năm 2007 là năm đầu tiên mà Công ty được hưởng ưu đãi
giảm 50% thuế TNDN phải nộp.
Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
12
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
-
12.874.789
8.475.071
15.582.361
3.288.843.097
12.375.283
27.852.625
-
Tổng
5.899.101.950
1.069.454.255
Khoản tương đương tiền là tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Sở
GD II có kỳ hạn 3 tháng được Công ty chuyển từ TK tiền gửi cổ phiếu sang.
6.
PHẢI THU KHÁCH HÀNG
31/12/2007
(VND)
317.457.000
5.677.875
924.000
Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Lan
Bệnh viện đa khoa Nhật Tân
Bệnh viện Đa khoa Tư Nhân Triều An
Bệnh viên Đa khoa Tỉnh Bắc Giang
Bệnh Viện Đa Khoa Sơn Động
DKT INTERNATIONAL, VIETNAM
Bệnh Viện Đa Khoa Trung ương
Bệnh Viện Đa khoa Huyện Lục Ngạn
Tổng
7.
TRẢ TRƢỚC CHO NGƢỜI BÁN
13
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
8.
9.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
-
-
Giá trị thuần của hàng tồn kho
2.740.546.321
1.867.841.571
CHI PHÍ TRẢ TRƢỚC NGẮN HẠN
Chi phí trả trước ngắn hạn là khoản tiền mà Công ty ứng 30% giá trị hợp đồng tư vấn niêm yết
cho Công ty TNHH Chứng khoán ACBS. Dịch vụ tư vấn chưa hoàn thành và Công ty chưa thực
hiện phân bổ số chi phí trên trong năm 2007.
10.
TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
Tài sản ngắn hạn khác là tiền tạm ứng của các CBCNV trong Công ty.
14
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
Cộng
different
1.656.469.146
2.082.902.078
500.369.016
1.582.533.062
1.582.533.062
1.168.382.041
352.462.350
352.462.350
-
449.917.105
132.860.952
132.860.952
-
38.170.000
15.045.714
15.045.714
-
1.582.533.062
1.520.844.391
582.778.057
14.049.524
14.049.524
-
526.128.436
526.128.436
-
Số dƣ tại 31/12/2007
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Tại 01/01/2007
Tại 31/12/2007
158.253.312
634.723.088
244.187.728
42.971.546
1.080.135.674
different
1.424.279.750
776.203.005
886.121.303
Quyền sử dụng
đất
Bản quyền, bằng
sáng chế
Cộng
NGUYÊN GIÁ
Số dƣ tại 01/01/2007
600.000.000
9.107.830.000
9.707.830.000
Tăng trong năm
-
-
-
Giảm trong năm
-
-
GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
Giảm trong năm
Số dƣ tại 31/12/2007
-
-
-
48.000.000
1.821.566.016
1.869.566.016
564.000.000
552.000.000
7.741.655.488
7.286.263.984
8.305.655.488
7.838.263.984
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Tại 01/01/2007
Tại 31/12/2007
30.000.000
12.754.500
19.800.000
31/12/2006
(VND)
944.450
42.750.000
3.571.500
83.730.153
79.861.100
60.000.000
-
140.890.494
270.857.203
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
14.
20.220.145
31/12/2007
(VND)
31/12/2006
(VND)
Cty CP Thương Mại Thiên Vũ
Trần Đình Khánh
1.020.000
36.066.050
1.020.000
Tổng
1.020.000
37.086.050
31/12/2007
(VND)
31/12/2006
(VND)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
5.360.212
3.633.654
30.000.000
-
38.993.866
-
CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƢỢC & TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ
Ấp II - Xã Tiến Thành - Thị xã Đồng Xoài - Tỉnh Bình Phước
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
18.
MẪU B 09 - DN
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Chi tiết vốn đầu tƣ của chủ sở hữu
Công ty TNHH SX-TM Trang thiết bị Y tế Mặt Trời
Công ty CP Dược vật tư y tế Dopharaco
Công ty Incomex Sài Gòn
Biến động vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: VND
Vốn đầu tƣ của
chủ sở hữu
Lợi nhuận chƣa
phân phối
Cộng
15.090.000.000
(605.015.782)
14.484.984.218
-
654.396.792
(41.483.444)
654.396.792
(41.483.444)
Tại ngày 31/12/2006
15.090.000.000
7.897.566
Tăng vốn
Lãi sau thuế
Chia cổ tức
Tại ngày 31/12/2007
19.
DOANH THU
Doanh thu bán hàng hóa
Doanh thu bán thành phẩm
Năm 2007
(VND)
353.072.229
5.159.209.586
Năm 2006
(VND)
4.714.286
4.336.315.782
Tổng
5.512.281.815
4.341.030.068
-
Năm 2006
(VND)
Giá vốn hàng hóa
Giá vốn bán thành phẩm
342.005.959
2.982.313.379
4.667.143
2.629.773.557
Tổng
3.324.319.338
2.634.440.700
Năm 2007
(VND)
Năm 2006
(VND)
93.283.40093.283.400
4.536.2894.536.289
-
Chi phí bằng tiền khác
Tổng
23.
119.369.483
CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu quản lý, đồ dùng văn phòng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Năm 2007
(VND)
350.184.931
25.328.160
3.177.000
461.384.892
53.869.989
Tổng
893.944.972
19
654.396.792
25%
163.599.198
163.599.198
Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành
158.491.428
-
Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ các
khoản
chênh
thời phải
Tổng chi
phílệch
thuếtạm
TNDN
hoãnchịu
lại thuế
-
-
-
-
Cổ phiếu phổ thông lưu hành bình quân trong kỳ
1.109.439.994
1.952.818
654.396.792
1.509.000
568
434
Năm 2007
(VND)
Năm 2006
(VND)
14.420.175
-
2.541.978.255
-
-
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DƢ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN
31/12/2006
(VND)
1.960.401.606
394.544.615
SỐ LIỆU SO SÁNH
Báo cáo kiểm toán năm 2005 và 2006 được kiểm toán bởi Công ty TNHH kiểm toán và Dịch vụ
tin học, một số số liệu được điều chỉnh lại so để phù hợp với việc trình bày số liệu của năm nay.
27.
MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
Chỉ tiêu
Năm 2007
Năm 2006
1. Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn
1.1 Bố trí cơ cấu tài sản
Tài sản dài hạn/Tổng tài sản
Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản
48,26
51,74
Khả năng thanh toán hiện hành
Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Khả năng thanh toán nhanh
Khả năng thanh toán nợ dài hạn
3. Tỷ suất sinh lời
3.1 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
23,00
20,13
15,07
15,07
3.2 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản
5,75
5,03
4,32
4,32
3.3 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu
5,09