Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ - Pdf 36

CÔNG TY CP SXKD DƯC VÀ TTBY TẾ VIỆT MỸ

Mẫu số B01 - DN

p II, Xã Tiến Thành, TX Đồng Xoài, Bình Phước

Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/03/2006
của Bộ Trưởng BTC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30/06/2011
TÀI SẢN



THUYẾT

SỐ

MINH

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

100

I - Tiền và các khoản tương đương tiền

110

1. Tiền


2,669,395,618

3,056,782,835

2,269,395,618

2,656,782,835

400,000,000

400,000,000

V.02

-

V.02

-

III - Các khoản phải thu ngắn hạn

130

5,176,689,054.33

5,957,157,179

1. Phải thu của khách hàng


24,942,800

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

139
4,593,392,148.67

4,547,525,994

V.04

4,593,392,148.67

4,547,525,994

2,954,379,164

966,986,598

IV - Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260)
I- Các khoản phải thu dài hạn

158

2,121,103,424

541,508,848

200

17,860,861,990

15,476,984,730

17,016,299,190

14,542,390,500

4,591,975,965

2,618,605,207

210

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

2. Vốn kinh doanh ở các đơn vò trực thuộc


7,684,082,657

5,434,801,717

- Giá trò hao mòn lũy kế (*)

223

(3,092,106,692)

(2,816,196,510)

2. Tài sản cố đònh thuê tài chính

224

V.09

-

-

- Nguyên giá

225

-

-


(3,505,436,276)

(3,271,740,524)

2,398,929,501

1,664,695,817

4. Chi phí đầu tư xây dựng dở dang

230

V.11

III - Bất động sản đầu tư

240

V.12

-

-

- Nguyên giá

241

-

252

-

-

3. Đầu tư dài hạn khác

258

-

-

4. Dự phòng giảm giá chứng khoán ĐTDH

259

-

-

V - Tài sản dài hạn khác

V.13

260

844,562,800


30,005,437,336

300

10,102,895,233

5,712,218,814

310

10,098,267,443

5,707,591,024

7,194,272,000

2,200,000,000

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 =100+200)
NGUỒN VỐN
A - N PHẢI TRẢ (300=310+330)
I - Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn

311

V.15

2. Phải trả người bán


6. Chi phí phải trả

316

7. Phải trả nội bộ

V.16
V.17

-

-

317

-

-

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD

318

-

-

9. Các khoản phải trả, phải nộp ngăn hạn khác

319


336

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

I. Nguồn vốn chủ sở hữu

(228,612,875)
4,627,790

109,377,759
(175,612,875)
4,627,790

-

-

-

-

-

-

V.20



4,627,790
-

23,151,822,742

24,293,218,522

23,151,822,742

24,293,218,522

21,000,000,000

21,000,000,000

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

-

-

3. Vốn khác của chủ sở hữu


417

814,075,039

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

-

-

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

-

-

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

421

1,348,321,203
-


33,254,717,975

30,005,437,336

-

-

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
THUYẾT

CHỈ TIÊU

MINH

1. Tài sản thuê ngoài

SỐ CUỐI KỲ

SỐ ĐẦU NĂM

24

2. Vật tư, hàng hoánhận giữ hộ, gia công

0

0




CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƯC & TTB Y TẾ VIỆT MỸ
ẤP II, XÃ TIẾN THÀNH, TX ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
MÃ SỐ THUẾ : 3800237998

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ NĂM 2011
Từ ngày 01/01/2011 Đến ngày 30/06/2011
(Theo Ph−¬ng Ph¸p Trùc TiÕp)
§VT: VN§

Tªn chØ tiªu

M· sè

M· TM

Luỹ kế từ đầu năm
đến cuối q này
N¨m tr−íc
Năm nay

I. L−u chun tiỊn tõ ho¹t ®éng kinh doanh
1. TiỊn thu tõ b¸n hμng, cung cÊp dÞch vơ vμ doanh thu kh¸c

01

4,471,074,856

4,000,615,584


(191,333,894)

6. TiỊn thu kh¸c tõ c¸c ho¹t ®éng kinh doanh

06

7. TiỊn chi kh¸c cho ho¹t ®éng kinh doanh

07

(586,000,000)

L−u chun tiỊn thn tõ ho¹t ®éng SXKD

20

(2,452,099,192)

(729,527,360)

1. TiỊn chi ®Ĩ mua s¾m, x©y dùng TSC§ vμ c¸c TS dμi h¹n kh¸c

21

(2,983,514,624)

(10,271,818)

2. TiỊn thu tõ thanh lý, nh−ỵng b¸n TSC§ vμ c¸c TS dμi h¹n kh¸c


24,000,375

(2,929,560,025)

13,728,557

500,000,000

III. L−u chun tiỊn tõ ho¹t ®éng tμi chÝnh
1. TiỊn thu tõ ph¸t hμnh cỉ phiÕu, nhËn gãp vèn cđa chđ së h÷u

31

2.TiỊn chi tr¶ vèn gãp cho c¸c chđ së h÷u, mua l¹i cỉ phiÕu

32

3. TiỊn vay ng¾n h¹n, dμi h¹n nhËn ®−ỵc

33

7,124,784,000

4. TiỊn chi tr¶ nỵ gèc vay.

34

(2,130,512,000)


4,994,272,000
(387,387,217)

492,357,847
(223,440,956)

3,056,782,835

1,855,811,058

2,669,395,618

1,632,370,102

Ngày 20 Tháng 07 năm 2011
NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

GIÁM ĐỐC


CÔNG TY CỔ PHẦN SXKD DƯC & TTB Y TẾ VIỆT M

Ban hành theo QĐ Số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006

ẤP II,TIẾN THÀNH, TX ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯ

của Bộ Trưởng BTC


18. L·i c¬ b¶n trªn cỉ phiÕu(*)

MS

01
02

10
11
20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
50
51
52
60
70

Thuyết
minh

Lũy kế từ


2,555,872,327

638,874,001
29,847,383
297,112,343
297,112,343
192,875,084
868,452,349

1,035,013,831
12,905,521
10,000,000
10,000,000
53,390,826
582,100,259

1,676,055,872
53,954,599
435,778,672
435,778,672
321,321,574
1,553,732,505

1,444,743,257
24,000,375
10,000,000
10,000,000
77,759,255
899,486,653



Kế toán trưởng

Ngày 20 tháng 07 năm 2011
Giám đốc


Biểu số 11
Đơn vị:Công ty CP SXKD Dợc v TTBY Tế Việt Mỹ
Địa chỉ:1251,QL14,TX Đồng Xoi,B.Phớc

Mẫu số B 09 - DN
Ban hnh theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngy 20/03/2006
của Bộ trởng BTC

BảN THUYếT MINH BáO CáO TI CHíNH
Năm 2011
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp.
1- Hình thức sở hữu vốn:Công ty CPSXKD Dợc v TTB Y tế Việt Mỹ đợc thnh lập theo giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh số:4403000012 ngy 26 tháng 08 năm 2002 do sở kế hoạch đầu t Bình Phớc cấp.
2- Lĩnh vực kinh doanh:Sản xuất mua bán sản phẩm dợc.
3- Ngnh nghề kinh doanh:
- Kinh doanh dợc phẩm
- Sản xuất dụng cụ y tế.
- Mua bán trang thiết bị y tế.
- sản xuất kinh doanh Vacsin,sinh phẩm y tế.
- Đại lý ký gởi hng hoá.
4- ặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm ti chính có ảnh hởng đến báo cáo ti chính:
5-Nhân sự:
- Tổng số công nhân viên: 85 ngời

08-10 năm
Phơng tiện vận tải
10 năm
Dụng cụ quản lý:
03-05 năm

1


4- Nguyên tắc ghi nhận v khấu hao bất động sản đầu t :
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu t ;
- Phơng pháp khấu hao bất động sản đầu t.
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu t ti chính:
- Các khoản đầu t vo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vo cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu t chứng khoán ngắn hạn;
- Các khoản đầu t ngắn hạn, dn hạn khác;
- Phơng pháp lập dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn, di hạn.
6- Nguyên tắc ghi nhận v vốn hoá các khoản chi phí khác:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
- Tỷ lệ vốn hoá đợc sử dụng để xác định chi phí đi vay đợc vốn hoá trong kỳ;
7- Nguyên tắc ghi nhận v vốn hoá các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trớc;
- Chi phí khác;
- Phơng pháp phân bổ chi phí trả trớc;
- Phơng pháp v thời gian phân bổ lợi thế thơng mại.
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
9- Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu t của chủ sở hữu, thặng d vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu;
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại ti sản;


Đơn vi tính: VNĐ
Đầu năm
2.656.782.835
400.000.000

2.669395.618

3.056.782.835

Cuối năm

Cộng:
03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác.
- Phải thu về cổ phần hoá.
- Phải thu về cổ tức v lợi nhuận đợc chia.
- Phải thu ngời lao động.
- Phải thu khác.
Cộng:
04- Hng tồn kho.
- Hng mua đang đi đờng.
- Nguyên liệu, vật liệu.
- Công cụ , dụng cụ.
- Chi phí SX, KD dở dang
- Thnh phẩm.
- Hng hoá.
- Hng gửi đi bán.
- Hng hoá kho báo thuế.
- Hng hoá bất động sản.



4.593392.148

4.547525.994

* Giá trị ghi sổ của hng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hon nhập dự phòng giảm giá hng tồn kho trong năm:
* Các trơng hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hon nhập dự phòng giảm giá hng tông
kho :
05- Thuế v các khoản phải thu nh nớc.
Cuối năm
Đầu năm
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa.
- Thu GTGT phi np
(29.807.025)
(266.082.455)
- Thu tiờu th c bit
- Thu xut, nhp khu
- Thu thu nhp cỏ nhõn
- Thu ti nguyờn
- Thu nh t, tin thuờ t
- Cỏc loi thu khỏc
- Các khoản phải thu Nh nớc.
0
0
Cộng
(266.082.455)
(29.807.025)
06- Phải thu di hạn nội bộ.
Cuối năm


Đầu năm
0
0
0
0
0

0
0
0
0
0

08- Tăng, giảm ti sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số d đầu năm.
- Mua trong năm.
- Đầu t XDCB hon thnh.
- Tăng khác.
- Chuyển sang BĐS đầu t.
- Thanh lý, nhợng bán.
- Giảm khác.
Số d cuối năm.
Giá trị hao mòn lũy kế
Số d đầu năm.
- Khấu hao trong năm.

- Tăng khác.

Tổng cộng

2118

1.582.533.062

2.868.116.526
1.966680.940

862.778.057
270.000.000

121.374.072
12.600.000

5.434.801.717
2.249.280.940

1.582.533.062

4.834.797.466

1.132.778.057

133.974.072

7.684.082.657

474.759.930
0

599.283.342

52.300.144
52.323.679

2.776.858.513
4.750.229.271

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhng vẫn còn sử dụng:
4


- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tơng lai.
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.
09- Tăng, giảm ti sản cố định thuê ti chính:

Khoản mục

Nh cửa, vật kiến
trúc

Máy móc
thiết bị

Phơng tiện
vận tải, truyền
dẫn


- Tiền thuê phát sinh thêm đợc ghi nhận l chi phí trong năm.
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm.
- Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền đợc mua ti sản.

5


10- Tăng, giảm ti sản cố định vô hình:

Khoản mục

Quyền sử
dụng đất
2131

Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số d đầu năm.
- Mua trong năm.
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp.
- Tăng do hợp nhất kinh doanh.
- Tăng khác.
- Thanh lý, nhợng bán.
- Gim khâc.
Số d cuối năm.
Giá trị hao mòn lũy kế
Số d đầu năm.
- Khấu hao trong năm.
- Thanh lý, nhợng bán.
- Tăng khác.
- Giảm khác.

Tổng cộng

2138
13.530.830.000

4.423.000.000

9.107.830.000

4.423.000.000

9.107.830.000

13.530.830.000

84.000.000
6.000.000

3.187.740.524
227.695.752

3.271.740.524
233.695.752

90.000.000

3.415.436.272

3.505.436.276


- Nh v quyền sử dụng đất.
- Cơ sở hạ tầng.
Giá trị hao mòn lũy kế
- Quyền sử dụng đất.
- Nh.
- Nh v quyền sử dụng đất.
Giá trị còn lại BĐS đầu t
- Quyền sử dụng đất.
- Nh.
- Nh v quyền sử dụng đất.
- Cơ sở hạ tầng.

Tăng
trong năm

Giảm
trong năm

Số
cuối năm

0

0

0

0

0

0
0
0
0
0

0
0
0
0
0

0

0

14- Chi phí trả trớc di hạn.
- Chi phí trả trớc về thuê hoạt động TSCĐ.
- Chi phí thnh lập doanh nghiệp.
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn.
- Chi phi cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận
l TSCĐ vô hình.
Cộng
- Vay ngắn hạn.
- Nợ di hạn đến hạn trả.
Cộng

Cuối năm

Đầu năm

- Các khoản phí, lệ phí v các khoản phải nộp khác.
Cộng

(266.082.455)

(29.807.025)

17- Chi phí phải trả.
- Trích trớc chi phí tiền lơng trong thời gian nghỉ phép.
- Chi phí sả chữa lớn TSCĐ.
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh.
Cộng

Cuối năm

18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác.
- Ti sản thừa chờ giải quyết.
- Kinh phí công đoân.
- Bảo hiểm xã hội.
- Bảo hiểm y tế.
- Phải trả về cổ phần hóa.
- Nhận ký cợc,ký quỹ ngắn hạn.
- Doanh thu cha thực hiện.
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.
Cộng

Cuối năm

Đầu năm



0
0
0
0

0

0

8


- C¸c kho¶n nî thuª tμi chÝnh
Thêi h¹n
Tæng kho¶n T.to¸n
tiÒn thuª tμi chÝnh

N¨m nay
Tr¶ tiÒn
l·i thuª

Tr¶ nî
gèc

Tæng kho¶n
T.to¸n tiÒn thuª
tμi chÝnh

N¨m tr−íc


Cuối năm

Đầu Năm

0

0

0

0

10


22- Vốn chủ sở hữu.
a- Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu.

Vốn đầu t của
chủ sở hữu

A
Số d đầu năm trớc
-Tăng vốn trong
năm trớc.
-Lãi trong năm trớc.
-Tăng khác.
-Giảm vốn trong năm trớc.
-Lỗ trong năm trớc.

4

5

Chênh
lệch tỷ giá
hối đoái

6

Quỹ đầu
t phát
triển, dự
phòng
ti
chính,
khác
7

Lợi nhận sau
thuế cha
phân phối

Nguồ
n vốn
xây
dựng

bản


+ Vốn góp đầu năm.
+ Vốn góp tăng trong năm.
+ Vốn góp giảm trong năm.
+ Vốn góp cuối năm.
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia.

Năm nay

Năm trớc

21.000.000.000
157.500.000

21.000.000.000

21.157.500.000
0

21.000.000.000
0

d- Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngy kết thúc kỳ kế toán năm :
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu u đãi:
- Cổ tức của cổ phiếu u đãi lũy kế cha đợc ghi nhận:
đ- Cổ phiếu.
- Số lợng cổ phiếu đăng ký phát hnh.
- Số lợng cổ phiếu đã đợc bán ra công chúng.
+ Cổ phiếu phổ thông.


- Mục đích trích lập v sử dụng các quỹ của doanh nghiệp.
g- Thu nhập v chi phí, lãi hoặc lỗ ghi nhận trực tiếp vo Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế
toán cụ thể.

23- Nguồn kinh phí.
- Nguồn kinh phí đợc cấp trong năm.
- Chi sự nghiệp.
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm.
24- Ti sản thuê ngoi.
(1)- Giá trị ti sản thuê ngoi:
- TSCĐ thuê ngoi.
- Ti sản khác thuê ngoi.
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tơng lai của hợp đồng thuê
hoạt động ti sản không hủy ngang theo các thời hạn:

Năm nay

Năm trớc
0
0
0

Cuối năm

0
0
0
Đầu năm


+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ.
28 - Giá vốn hng bán (Mã số 11).
- Giá vốn của hng hóa đã bán.
- Giá vốn của thnh phẩm đã bán.
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp.
- Giả trị còn lại, chi phí nhợng bán, thanh lý của BĐS đầu t đã
bán.
- Chi phí kinh doanh bât động sản đầu t.
- Hao hụt , mất mát hng tồn kho.
- Các khoản chi phí vợt mức bình thờng.
- Dự phòng giảm giá hng tồn kho.
29- Doanh thu hoạt động ti chính (Mã số 21).
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay.
- Lãi đầu t trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu.
- Cổ tức, lợi nhuận đợc chia.
- Lãi bán ngoại tệ.
- Lãi,chênh lệch tỷ giá đã thực hiện.
- Lãi bán hng trả chậm.
- Doanh thu hoạt động ti chính khác.

30- Chi phí ti chính (Mã số 22).
- Lãi tiền vay.
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hng trả chậm.
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu t ti chính ngắn hạn, di hạn.
- Lỗ bán ngoại tệ.
- Lỗ chênh lệch tỉ giá đã thực hiện.
- Lỗ chênh lệch tỷ giá cha thực hiện.
- Dự phòng giảm giá các khoản đầu t ngắn hạn, di hạn.
- Chi phí ti chính khác.
Cộng


2.795.018.984

5.432.078.047

53.954.599

51.163.631

Năm nay

Năm trớc

0

0
13


31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh (Mã số 51).
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế
năm hiện hnh.
- Điều chỉnh chi phí thuế thunhập doanh nghiệp của các năm trớc
vo chi phí thuế thu nhập hiện hnh năm nay.
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh.

Năm nay
0

Năm trớc

- Chi phí nguyên liệu, vật liệu.
- Chi phí nhân công.
- Chi phí khấu hao ti sản cố định.
- Chi phí dịch vu mua ngoi.
- Chi phí khác bằng tiền.
VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình by trong
Báo cáo lu chuyển tiền tệ

Năm nay

Năm trớc

(Đơn vị tính:VNĐ).
34- Các giao dịch không bằng tiềnảnh hởng đến báo cáo lu chuyển tiền tệ v các khoản tiền do doanh nghiệp
nắm giữ nhng không đợc sử dụng.
Năm nay
Năm trớc
a - Mua ti sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê ti
chính:
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hnh cổ phiếu:
- Chuyển nợ thnh vốn chủ sở hữu:
b- Mua v thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.
- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;
- Phần giá trị mua hoặc thanh lý đợc thanh toán bằng tiền v các khoản tơng đơng tiền;
- Số tiền v các khoản tơng đơng tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác đợc mua
hoặc thanh lý;
- Phần giá trị ti sản (Tổng hợp theo từng loại ti sản) v nợ phải trả không phải l tiền v các khoản tơng
đơng tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác đợc mua hoặc thanh lý trong kỳ.

c- Trình by giá trị v lý do của các khoản tiền v tơng đơng tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ không đựoc sử

Số 1251-QL 14 – TX Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước
Tel: 0651.3889 034, 08.38398.252 – Fax: 08.6290.8914
Web: amvibiotech.com – Email:
----------------------------------------------------------------------------

“V/v : Giải trình KQKD Q II năm 2011”

TP. Hồ chí minh, ngày 21 tháng 07 năm 2011
Kính Gửi:
 ỦY BAN CHỨNG KHỐN NHÀ NƯỚC
 SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHỐN HÀ NỘI
Kính thưa Qúy Cơ quan.
Chúng tơi cơng ty CP SXKD DƯỢC VÀ TTB Y TẾ VIỆT MỸ, trong qúy 2/2011
chúng tơi gửi báo cáo tài chính cho qúi cơ quan, theo kết quả báo cáo lãi năm nay giảm
hơn q 2/2010 chi tiết như sau:
Q

Doanh thu

Lợi nhuận sau thuế

Q 2/2010

2.317.478.604

352.124.734

Q 2/2011

1.966.899.568


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status