Signature Not Verified
Được ký bởi TẠ QUANG THANH
Ngày ký: 10.04.2013 08:18
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
đã được kiểm toán
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
2–3
4
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Bảng cân đối kế toán
5–8
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
ngày 19 tháng 12 năm 2007.
Các sự kiện sau ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công
bố trên Báo cáo tài chính.
Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và Ban kiểm soát
Các thành viên của Hội đồng Quản trị trong năm 2012 và đến ngày lập báo cáo này như sau:
Ông Vũ Xuân Hải
Ông Hồ Đình Thuần
Ông Trần Văn Ngân
Ông Trần Văn Phúc
Ông Nguyễn Thanh Hoàn
Ông Phan Văn Hải
Chủ tịch, bổ nhiệm kể từ ngày 9/3/2013
Chủ tịch, miễn nhiệm kể từ ngày 9/3/2013
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng trong năm 2012 và đến ngày lập báo cáo này
như sau:
Ông Vũ Xuân Hải
Tổng Giám đốc, bổ nhiệm kể từ ngày 9/3/2013
Ông Hồ Đình Thuần
Tổng Giám đốc, miễn nhiệm kể từ ngày 9/3/2013
Ông Trần Văn Ngân
Phó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Hoàn
Phó Tổng Giám đốc
các quy định có liên quan hiện hành;
Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể
cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính
của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính
tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài
sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và
các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình
tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2012, kết quả hoạt động kinh doanh và tình
hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán
Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.
Thay mặt Ban Tổng Giám đốc
_____________________
Hồ Đình Thuần
Tổng Giám đốc
Đồng Nai, ngày 09 tháng 03 năm 2013
3
Số :
/BCKT/TC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
Về Báo cáo tài chính năm 2012 của Công ty cổ phần Bê Tông Biên Hòa
Kính gửi:
động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với
chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan.
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính
Kế toán và Kiểm toán Nam Việt
Phó Giám đốc
Kiểm toán viên
Nguyễn Minh Tiến
Chứng chỉ KTV số: 0547/KTV
Lê Hồng Đào
Chứng chỉ KTV số: 1732/KTV
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 03 năm 2013
4
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
111
112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
120
121
129
527.527.990
527.527.990
-
-
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐXD
5. Các khoản phải thu khác
130
131
132
133
134
135
15.740.485.597
16.995.387.365
(1.254.901.768)
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
150
151
152
154
1.000.637.000
80.000.000
-
1.067.746.983
60.000.000
-
920.637.000
1.007.746.983
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
227
228
229
230
V.1
V.2
158
V.3
-
V.4
5
2.980.409.804
2.980.409.804
39.311.695.583
(36.331.285.779)
-
3.972.792.666
3.972.792.666
39.405.268.310
(35.432.475.644)
-
250
251
252
258
259
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
260
261
262
268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Thuyết
minh
V.5
V.6
270
6
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012
Đơn vị tính: VND
NGUỒN VỐN
Mã
số
Thuyết
minh
31/12/2012
01/01/2012
A. NỢ PHẢI TRẢ
300
76.150.473.013
69.129.953.517
I. Nợ ngắn hạn
-
69.129.953.517
19.149.581.004
44.559.515.259
207.072.000
1.404.375.294
783.166.624
795.281.843
-
913.989.486
60.022.813
1.954.138.680
276.822.813
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
330
331
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
33.138.914.586
45.000.000.000
1.609.818.000
1.652.254.535
990.996.407
(16.114.154.356)
-
35.489.413.158
45.000.000.000
1.609.818.000
(11.776.150)
1.652.254.535
320
323
V.10
V.11
7
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính: VND
Thuyết
minh
Chỉ tiêu
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
- USD
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2012
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung
cấp dịch vụ
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
119.436.037.691
45.439.221
163.653.648.298
11
20
VI.4
101.144.019.837
18.292.017.854
141.676.859.772
21.976.788.526
53.528.372
6.871.638.607
2.883.924.596
5.812.004.028
7.380.329.647
(1.718.426.056)
68.544.618
27.681.304.342
3.648.529.142
7.980.755.321
6.433.654.435
(20.050.380.954)
VI.5
31
32
40
50
51
VI.6
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Trần Văn Phúc
Hồ Đình Thuần
Đồng Nai, ngày 09 tháng 03 năm 2013
9
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh
doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu
tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng
TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán
TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ
nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các
công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị
khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn
vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi
nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
đầu tư
Mã
số
Thuyết
minh
Năm nay
3.648.529.142
7.772.733.970
09
10
11
(15.313.479.418)
3.480.350.315
6.371.714.999
(6.314.606.027)
22.255.356.697
(4.738.601.780)
12
13
14
15
867.638.231
(2.886.688.877)
49.500.000
(1.155.083.559)
(3.679.121.477)
(670.347.565)
71.410.700
16
-
-
25
-
-
26
-
-
27
53.528.372
68.544.618
30
53.528.372
978.348.618
10
Thuyết
minh
Năm nay
Năm trước
31
-
-
32
-
-
33
79.560.001.529
102.581.210.223
34
35
36
1.295.750.503
7.497
1.051.825.956
7.396.397.051
70
V.1
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Trần Văn Phúc
Hồ Đình Thuần
Đồng Nai, ngày 09 tháng 03 năm 2013
11
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
II.
KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1.
Kỳ kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
2.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 và thông tư số 244/2010/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do
Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của
từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp
dụng.
thực hiện theo hướng dẫn của Thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ
Tài chính.
2.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu từ
khách hàng và phải thu khác cùng với dự phòng được lập cho các khoản phải thu khó đòi.
Dự phòng phải thu khó đòi thể hiện giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản không được khách hàng
thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo. Tăng hoặc
giảm số dư khoản dự phòng được phản ánh vào chi phí quản lý trong kỳ.
3.
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá
gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí
mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc
của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
4.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử
dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn
luỹ kế và giá trị còn lại.
dự phòng.
6.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí
đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào
giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán
Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”.
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được
tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản
chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới
quá trình làm thủ tục vay.
7.
Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước
Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi
nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài
chính.
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán
được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ
hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp
đường thẳng.
8.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh
trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh
giao cho người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền
kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách
đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi
nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của
kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch
vụ đó
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công
việc hoàn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh
thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền
nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
11.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
hoặc các dịch vụ có liên quan mà bộ phận này chịu rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận
kinh doanh khác.
Bộ phận theo khu vực địa lý: Là một bộ phận có thể phân biệt được của một doanh nghiệp tham
gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế
cụ thể mà bộ phận này có chịu rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các
môi trường kinh tế khác.
14.
Công cụ tài chính
Ghi nhận ban đầu
Tài sản tài chính
Tại ngày ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được ghi nhận theo giá gốc cộng các chi phí giao dịch
có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó.
Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngắn hạn, các khoản phải thu ngắn hạn,
các khoản phải thu khác và các khoản đầu tư.
Nợ phải trả tài chính
Tại ngày ghi nhận ban đầu, công nợ tài chính được ghi nhận theo giá gốc trừ đi các chi phí giao
dịch có liên quan trực tiếp đến việc phát hành công nợ tài chính đó.
Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán, chi phí phải trả, phải trả
khác và các khoản vay.
16
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
31/12/2012
VND
01/01/2012
VND
3.195.664.819
74.421.640
8.218.927.108
2.026.023.483
5.878.383.066
107.704.307
10.409.299.992
600.000.000
13.515.037.050
16.995.387.365
-
(1.254.901.768)
13.515.037.050
15.740.485.597
31/12/2012
VND
VND
Tài sản ngắn hạn khác
Tạm ứng
Ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Cộng
17
4.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Số dư đầu năm
Số tăng trong năm
- Mua sắm mới
- Xây dựng mới
Số giảm trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị đã hao mòn
Số dư đầu năm
Khấu hao trong năm
Giảm trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình
6.826.905.303
Nhà cửa,
vật kiến trúc
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
413.918.378
316.431.700
6.474.128.147
97.486.678
6.571.614.825
6.888.046.525
6.888.046.525
Phương tiện
vận tải
100.306.262
92.159.705
259.882.156
8.146.557
(12.772.727)
(12.772.727)
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
5.
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con (*)
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm gía đầu tư tài chính dài hạn
Cộng
31/12/2012
VND
01/01/2012
VND
25.000.000.000
(25.000.000.000)
25.000.000.000
(23.986.558.689)
Số dư cuối năm
835.317.328
1.722.955.559
31/12/2012
VND
01/01/2012
VND
19.961.476.912
19.961.476.912
970.000.000
17.999.581.004
15.104.495.614
2.895.085.390
1.150.000.000
20.931.476.912
19.149.581.004
Vay và nợ ngắn hạn
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (a)
+ Vay bằng VND
+ Vay bằng USD
Cộng
9.
01/01/2012
VND
4.458.054.756
630.054.774
63.222.935
711.386.467
1.143.086.551
234.774.697
26.514.046
-
5.862.718.932
1.404.375.294
31/12/2012
VND
01/01/2012
VND
57.974.719
79.571.000
36.818.182
40.501.381
Chi phí phải trả
Cước điện thoại, tiền nước
Tiền ăn trưa, ca 2 của CB CNV
Tiền thuê đất và thuê văn phòng
Lãi vay
Chi phí vận chuyển
Khác
Cộng
10.
31/12/2012
VND
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Các khoản trích theo lương
Cổ tức phải trả cho các cổ đông
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
20
11.
a)
Số dư đầu năm
nay
45.000.000.000
1.609.818.000
Thặng dư vốn
cổ phần
45.000.000.000
Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
21
-
-
-
-
Quỹ dự phòng Quỹ khác thuộc
tài chính vốn chủ sở hữu
-
1.652.254.535
1.652.254.535
-
1.652.254.535
Quỹ đầu tư
phát triển
(16.114.154.356)
(2.362.274.722)
(13.751.879.634)
(13.751.879.634)
(13.901.972.268)
(625.587.593)
(5.400.000.000)
6.175.680.227
%
17.181.820.000 38,18%
27.818.180.000 61,82%
17.181.820.000 38,18%
27.818.180.000 61,82%
45.000.000.000
45.000.000.000
100%
100%
Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp đầu năm
Vốn góp tăng trong năm
Vốn góp giảm trong năm
Vốn góp cuối năm
d)
%
31/12/2012
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đồng (mười nghìn đồng)
22
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm nay
Năm trước
VND
VND
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Năm nay
VND
Năm trước
VND
102.398.921.605
(1.254.901.768)
141.124.528.282
552.331.490
101.144.019.837
141.676.859.772
Năm nay
VND
Năm trước
VND
2.883.924.596
2.974.272.700
1.013.441.311
3.648.529.142
2.408.608.963
21.624.166.237
114.262.019.185
5.181.626.779
Chi phí tài chính
Lãi tiền vay
Lãi chậm thanh toán
Dự phòng giảm giá đầu tư Công ty con
Cộng
23
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
6.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được xác định với thuế suất là 25% trên thu nhập chịu thuế.
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui
định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác
nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan
thuế.
VND
86.107.674.765
11.910.173.177
992.382.862
8.041.845.055
3.298.808.797
84.544.648.972
11.107.487.097
2.039.347.067
11.528.065.228
3.382.896.803
110.350.884.656
112.602.445.167
Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí khác bằng tiền
Cộng
24