Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2014 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
đã được kiểm toán


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

MỤC LỤC

NỘI DUNG

TRANG

BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

02 – 03

BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

04 – 05

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
06 – 09

Bảng cân đối kế toán

10

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

ngành xây dựng.
Công ty có trụ sở tại Đường 1A, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Công ty có một công ty con là Công ty TNHH MTV An Hòa – BCC hoạt động theo Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh số 5004000137 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp ngày 4 tháng 12 năm
2007 và Giấy chứng nhận đầu tư số 50221000039 do Ban quản lý các Khu công nghiệp Long An cấp
ngày 19 tháng 12 năm 2007.
Các sự kiện sau ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công
bố trên Báo cáo tài chính.
Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát trong năm 2014 và đến ngày lập báo
cáo này như sau:
Hội đồng Quản trị
Ông Huỳnh Tấn Trí
Ông Vũ Xuân Hải
Ông Trần Văn Phúc
Ông Mai Duy Thắng
Ông Nguyễn Thanh Hoàn
Ông Phan Văn Hải

Chủ tịch, bổ nhiệm kể từ ngày 12/09/2014
Chủ tịch, miễn nhiệm kể từ ngày 12/09/2014
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên

Ban Tổng Giám đốc
Ông Huỳnh Tấn Trí
Ông Vũ Xuân Hải
Ông Trần Chí Hiếu






Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và
các quy định có liên quan hiện hành;
Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể
cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.

Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính
của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính
tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài
sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và
các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình
tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2014, kết quả hoạt động kinh doanh và tình
hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ
kế toán doanh nghiệp Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.
Thay mặt Ban Tổng Giám đốc

_____________________
Huỳnh Tấn Trí
Tổng Giám đốc
Đồng Nai, ngày 24 tháng 03 năm 2015

4


nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công
ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục
kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của
kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính
sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Giám đốc cũng như đánh giá
việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp
làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán ngoại trừ của chúng tôi.

5


Cơ sở của ý kiến kiểm toán ngoại trừ
Công ty chưa ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi 8.911.429.524 đồng (trong đó số phải lập dự
phòng nợ phải thu khó đòi năm trước chuyển sang là 6.836.829.711 đồng và số phải lập dự phòng nợ
phải thu khó đòi năm phát sinh năm nay là 2.074.599.813 đồng) vào báo cáo tài chính cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014. Theo ý kiến của chúng nếu ghi nhận đúng thì khoản mục dự phòng nợ phải
thu khó đòi và khoản mục lỗ lũy kế (lợi nhuận chưa phân phối) trên bảng cân đối kế toán tại ngày
01/01/2014 tăng tương ứng 6.836.829.711 đồng, khoản mục lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(lỗ) trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2014 tăng 2.074.599.813 đồng. Đồng thời khoản
mục dự phòng nợ phải thu khó đòi và khoản mục lỗ lũy kế (lợi nhuận chưa phân phối) trên bảng cân đối
kế toán tại ngày 31/12/2014 tăng tương ứng 8.911.429.524 đồng.
Ý kiến kiểm toán ngoại trừ
Theo ý kiến của chúng tôi, ngoại trừ ảnh hưởng của vấn đề nêu tại đoạn “Cơ sở của ý kiến kiểm toán
ngoại trừ”, báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài
chính của Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa tại ngày 31/12/2014, cũng như kết quả hoạt động kinh
doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế
toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình
bày báo cáo tài chính.
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính

số

Thuyết
minh

31/12/2014

01/01/2014

91.518.609.426

93.102.136.248

2.588.531.103
2.588.531.103
-

1.842.471.645
342.471.645
1.500.000.000

A . TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền

110

133
134
135
139

73.583.143.881
57.158.535.712
26.196.686.720
113.819.108
(9.885.897.659)

76.612.198.370
60.026.552.874
26.329.572.013
199.794.122
(9.943.720.639)

IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

140
141
149

11.775.229.548
11.775.229.548
-

11.460.900.302

9.475.507.192

9.809.151.071

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

-

-

II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

220
221
222
223
224
225



CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN


số

III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế

240
241
242

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài
hạn


01/01/2014

-

-

25.000.000.000
(25.000.000.000)

25.000.000.000
(25.000.000.000)

7.128.118.020
7.128.118.020
-

7.047.760.596
594.101.082
6.453.659.514
-

100.994.116.618

8

102.911.287.319


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA

2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

310
311
312
313
314
315
316
317
318

78.978.802.735
19.935.838.780
46.300.345.174
2.346.073.000
6.724.511.309
1.985.042.834
407.542.446
-

333
334
335
336
337
338
339

-

-

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

22.015.313.883

24.655.805.870

I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sỡ hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ (*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

-

II. Nguồn kinh phí
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

430
432
433

-

-

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

V.9
V.10
V.11

319
320
323

V.12

V.13

440



1.409.947.489
-

1.409.947.489
-

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Tổng Giám đốc

Nguyễn Thị Thanh Thủy

Trần Văn Phúc

Huỳnh Tấn Trí

Đồng Nai, ngày 24 tháng 03 năm 2015

10


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014


Mã Thuyết
số
minh

Năm nay

Năm trước

01

VI.1

58.008.828.445

77.504.626.393

02
10

VI.2
VI.3

58.008.828.445

441.907.546
77.062.718.847

11
20


31
32
40
50
51

VI.7
VI.8

(4.417.805.841)
2.099.550.093
996.694.745
1.102.855.348
(3.314.950.493)
-

(8.886.421.334)
1.208.251.314
2.156.371.966
(948.120.652)
(9.834.541.986)
-

52

(674.458.506)

(1.351.433.270)

60

Đơn vị tính:VND
Chỉ tiêu
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh
doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao tài sản cố định
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái
chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không
kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập
doanh nghiệp phải nộp)
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh
doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh
doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu



(9.834.541.986)

02
03
04

435.269.940
(57.822.980)
-

415.942.188
22.795.520
-

05
06
08

(11.217.955)
1.882.378.318
(1.066.343.170)

(81.861.364)
2.407.609.329
(7.070.056.313)

09
10
11

764.752.129

1.397.626.690

21

(21.268.637)

(1.099.263.273)

22

2.068.636.364

854.545.455

23

-

-

24

-

-

25



BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tiếp theo)
Năm 2014
Đơn vị tính:VND
Chỉ tiêu


số

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài
chính
1. Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận
vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở
hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận
được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở
hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
chính
Lưu chuyển tiền thuần trong năm
Tiền và tương đương tiền đầu năm
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái
quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối năm


(60.326.907.483)
(2.880.540)

40

(2.077.278.353)

(444.124.547)

746.059.458

790.645.689

1.842.471.645
-

1.051.825.956
-

2.588.531.103

1.842.471.645

32

50
60
61
70



1.

Hình thức sở hữu vốn
Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 1047/QĐTTg ngày 18 tháng 11 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ và Giấy chứng nhận Đăng ký kinh
doanh số 058404 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp ngày 7 tháng 5 năm 2001 và các
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi.
Công ty có trụ sở tại Đường 1A, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng
Nai.
Công ty có một Công ty con là Công ty TNHH MTV An Hòa – BCC hoạt động theo Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh số 5004000137 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp ngày 4
tháng 12 năm 2007 và Giấy chứng nhận đầu tư số 50221000039 do Ban quản lý các Khu công
nghiệp Long An cấp ngày 19 tháng 12 năm 2007.

2.

Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là sản xuất và xây dựng.

3.

Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chính của Công ty bao gồm: Sản xuất cấu kiện bê tông và bê tông thương phẩm; Sản
xuất cấu kiện kim loại phục vụ xây dựng; Xây dựng công trình công nghiệp, nhà ở; Kinh doanh
nhà.

II.

KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN


14


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
IV.
1.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao
dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có
gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở
tài khoản công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong năm và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản
mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong
năm.
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển
đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản
đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.

2.

Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu từ

6 - 15 năm
5 - 08 năm
4 - 10 năm

Nguyên giá tài sản cố định và thời gian khấu hao được xác định theo thông tư số 45/2013/TTBTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu
hao tài sản cố định.

15


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
5.

Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Khoản đầu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc. Lợi nhuận thuần được chia
từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt
động kinh doanh. Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các
khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư.
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các
khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập
dự phòng.

6.


Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và
mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu
quỹ.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi
trích lập các quỹ và chia cổ tức.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của
Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.

16


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
10.

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển
giao cho người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền
kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt
động tài chính.

17


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
12.

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi
phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế
suất thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được
khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp.

13.

Công cụ tài chính
Ghi nhận ban đầu
Tài sản tài chính
Tại ngày ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được ghi nhận theo giá gốc cộng các chi phí giao dịch
có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó.

15.

Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kế đối
với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên cũng được
xem là bên liên quan nếu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.
18


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
V.

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN
ĐỐI KẾ TOÁN

1.

Tiền và các khoản tương đương tiền
31/12/2014
VND

01/01/2014
VND



31/12/2014
VND

01/01/2014
VND

Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng gửi đi bán

1.401.230.899
52.253.772
4.539.755.248
5.658.836.854
123.152.775

2.676.871.814
73.995.145
4.925.783.285
3.784.250.058

Giá trị thuần có thể thực hiện được
của hàng tồn kho

11.775.229.548

11.460.900.302

Cộng
3.

4.

Hàng tồn kho

Tài sản ngắn hạn khác

Tạm ứng
Ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Cộng
19


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
5.

Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Đơn vị tính: VND

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
Số dư đầu năm
Số tăng trong năm

6.711.956.822
6.711.956.822

25.062.722.158
1.489.843.060
1.489.843.060
23.572.879.098

6.888.046.525
4.444.697.446
4.444.697.446
2.443.349.079

179.542.400
179.542.400

38.842.267.905
5.934.540.506
5.934.540.506
32.907.727.399

5.847.637.455
60.261.900
5.907.899.355

23.490.150.619
290.916.216
539.507.060
539.507.060
23.241.559.775

2.326.120.535

20


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
6.

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tư vào công ty con (Công ty TNHH MTV An
Hòa – BCC)
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

31/12/2014
VND

01/01/2014
VND

25.000.000.000

25.000.000.000



-

594.101.082

8. Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Lỗ tính thuế lũy kế được chuyển lỗ
Tài sản thuế TNDN hoãn lại lũy kế (thuế suất
22%)

9.

31/12/2014
VND

01/01/2014
VND

32.400.536.453

29.334.815.970

7.128.118.020

6.453.659.514

Vay và nợ ngắn hạn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (a)

kể từ ngày bên cho vay yêu cầu, khoản vay không có tài sản đảm bảo.
21


CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
10.

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế phạt
Cộng
11.

01/01/2014
VND

4.416.949.551
630.054.774
103.892.939
1.573.614.045


576.419.841

31/12/2014
VND

01/01/2014
VND

509.068.206
645.714.580
9.367.278
114.676.315

333.016.134
653.514.580
4.269.870
166.243.600

1.278.826.379

1.157.044.184

Chi phí phải trả

Cước điện thoại, tiền nước
Tiền ăn trưa, ca 2 của CB CNV
Lãi vay
Chi phí vận chuyển
Trợ cấp thôi việc
Khác

Vốn đầu tư của
chủ sở hữu

Thặng dư vốn
cổ phần

Quỹ đầu tư
phát triển

Cổ phiếu quỹ

Quỹ dự phòng Quỹ khác thuộc
tài chính
vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận chưa
phân phối

Số dư đầu năm
trước
Lãi trong năm
trước
Giảm khác
Số dư cuối năm
trước

45.000.000.000

1.609.818.000


1.652.254.535

990.996.407

-

(24.597.263.072)

Số dư đầu năm
nay

45.000.000.000

1.609.818.000

-

1.652.254.535

990.996.407

-

(24.597.263.072)

Lãi trong năm nay
Giảm khác
Số dư cuối năm
nay




CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BIÊN HÒA
KCN Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2014

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
b)

Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
31/12/2014
VND
Vốn góp của nhà nước
Vốn góp của các đối tượng khác
Cộng

c)

%

01/01/2014
VND

%

18.412.820.000 40,92%
26.587.180.000 59,08%


45.000.000.000
45.000.000.000

31/12/2014

01/01/2014

4.500.000
4.500.000
4.500.000
4.500.000
4.500.000
-

4.500.000
4.500.000
4.500.000
4.500.000
4.500.000
-

Cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi


75.808.262.630
1.696.363.763

58.008.828.445

77.504.626.393

-

(429.559.818)
(12.347.728)

-

(441.907.546)

57.557.420.631
451.407.814

75.366.355.084
1.696.363.763

58.008.828.445

77.062.718.847

Năm nay
VND


Hàng bán bị trả lại
Cộng

3.

57.557.420.631
451.407.814

Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
Doanh thu thuần sản phẩm, hàng hoá
Doanh thu thuần dịch vụ
Cộng

4. Giá vốn hàng bán

Giá vốn của thành phẩm, hàng hoá
Giá vốn dịch vụ
Cộng
5. Doanh thu hoạt động tài chính

Lãi chậm thanh toán
Khác
Cộng

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status