Báo cáo tài chính năm 2010 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 - Pdf 36

CÔNG TY CỔ

PHẦ N XÂY DỰ NG VÀ ĐẦ U TƯ

Báo cáo Tài chính
Năm 2010
(đã đư ợ c kiể m toán )

492


Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492
198 Đư ờ ng Trư ờ ng Chinh, TP. Vinh, Tỉ nh Nghệ An

MỤ C LỤ C
Trang

NỘ I DUNG
BÁO CÁO CỦ A BAN GIÁM ĐỐ C

2-4

BÁO CÁO KIỂ M TOÁN

5

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯ Ợ C KIỂ M TOÁN
Bả ng cân đố i kế toán

6-8


trình điệ n năng (đư ờ ng dây và trạ m biế n áp đế n 35 KV);

-

Sả n xuấ t vậ t liệ u xây dự ng, cấ u kiệ n bê tông đúc sẵ n;

-

Mua bán thiế t bị giao thông vậ n tả i;

-

Thí nghiệ m vậ t liệ u xây dự ng;

-

Kinh doanh bấ t độ ng sả n.

Trụ sở chính củ a Công ty đặ t tạ i Số 198, đư ờ ng Trư ờ ng Chinh, Thành phố Vinh, Tỉ nh Nghệ
An.
Vố n điề u lệ củ a Công ty là 24.000.000.000 đồ ng, đư ợ c chia thành 2.400.000 cổ phầ n. Trong đó:
TT
1
2

Cổ đông

Số cổ phiế u
923.080
1.476.920

HỘ I ĐỒ NG QUẢ N TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐ C
Các thành viên củ a Hộ i đồ ng quả n trị bao gồ m :
Ông :

Trầ n Bả o Thành

Chủ tị ch

Ông :

Nguyễ n Anh Hư ng

Phó Chủ tị ch

Ông :

Phạ m Đình Huệ

Uỷ viên

Ông :

Nguyễ n Tăng Bả o

Uỷ viên

Bà :

Nguyễ n Thị Vân


trong năm. Trong quá trình lậ p Báo cáo tài chính, Ban Giám đố c Công ty cam kế t đã tuân thủ các
yêu cầ u sau:
§ Lự a chọ n các chính sách kế toán thích hợ p và áp dụ ng các chính sách này mộ t cách nhấ t
quán;
§ Đư a ra các đánh giá và dự đoán hợ p lý và thậ n trọ ng;
§ Lậ p và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩ n mự c kế toán, chế độ
kế toán và các quy đị nh có liên quan hiệ n hành;
§ Lậ p các báo cáo tài chính dự a trên cơ sở hoạ t độ ng kinh doanh liên tụ c, trừ trư ờ ng hợ p
không thể cho rằ ng Công ty sẽ tiế p tụ c hoạ t độ ng kinh doanh.
Ban Giám đố c Công ty đả m bả o rằ ng các sổ kế toán đư ợ c lư u giữ để phả n ánh tình hình tài chính
củ a Công ty, vớ i mứ c độ trung thự c, hợ p lý tạ i bấ t cứ thờ i điể m nào và đả m bả o rằ ng Báo cáo tài
chính tuân thủ các quy đị nh hiệ n hành củ a Nhà nư ớ c. Đồ ng thờ i có trách nhiệ m trong việ c bả o
đả m an toàn tài sả n củ a Công ty và thự c hiệ n các biệ n pháp thích hợ p để ngăn chặ n, phát hiệ n
các hành vi gian lậ n và các vi phạ m khác.

3


Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492
198 Đư ờ ng Trư ờ ng Chinh, TP. Vinh, Tỉ nh Nghệ An

Ban Giám đố c Công ty cam kế t rằ ng Báo cáo tài chính đã phả n ánh trung thự c và hợ p lý tình
hình tài chính củ a Công ty tạ i thờ i điể m ngày 31 tháng 12 năm 2010, kế t quả hoạ t độ ng kinh
doanh và tình hình lư u chuyể n tiề n tệ cho năm tài chính kế t thúc cùng ngày, phù hợ p vớ i chuẩ n
mự c, chế độ kế toán Việ t Nam và tuân thủ các quy đị nh hiệ n hành có liên quan.
Cam kế t khác
Ban Giám đố c cam kế t rằ ng Công ty không vị phạ m nghĩ a vụ công bố thông tin theo quy đị nh tạ i
Thông tư số 09/2010/TT-BTC ngày 15/01/2010 củ a Bộ tài chính hư ớ ng dẫ n về việ c công bố
thông tin trên thị trư ờ ng chứ ng khoán.
Nghệ An, ngày 05 tháng 03 năm 2011

mự c này yêu cầ u công việ c kiể m toán lậ p kế hoạ ch và thự c hiệ n để có sự đả m bả o hợ p lý rằ ng
các báo cáo tài chính không còn chứ a đự ng các sai sót trọ ng yế u. Chúng tôi đã thự c hiệ n việ c
kiể m tra theo phư ơ ng pháp chọ n mẫ u và áp dụ ng các thử nghiệ m cầ n thiế t, các bằ ng chứ ng xác
minh nhữ ng thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việ c tuân thủ các chuẩ n mự c và chế độ kế
toán hiệ n hành, các nguyên tắ c và phư ơ ng pháp kế toán đư ợ c áp dụ ng, các ư ớ c tính và xét đoán
quan trọ ng củ a Giám đố c cũ ng như cách trình bày tổ ng quát các báo cáo tài chính. Chúng tôi cho
rằ ng công việ c kiể m toán củ a chúng tôi đã đư a ra nhữ ng cơ sở hợ p lý để làm căn cứ cho ý kiế n
củ a chúng tôi.
Ý kiế n củ a kiể m toán viên:
Theo ý kiế n chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phả n ánh trung thự c và hợ p lý trên các khía cạ nh
trọ ng yế u tình hình tài chính củ a Công ty Cổ phầ n 492 tạ i ngày 31 tháng 12 năm 2010, cũ ng
như kế t quả kinh doanh và các luồ ng lư u chuyể n tiề n tệ trong năm tài chính kế t thúc cùng
ngày, phù hợ p vớ i chuẩ n mự c và chế độ kế toán Việ t Nam hiệ n hành và các quy đị nh pháp lý
có liên quan.
Hà Nộ i, ngày 14 tháng 03 năm 2011
CÔNG TY TNHH DỊ CH VỤ TƯ VẤ N TÀI CHÍNH
KẾ TOÁN VÀ KIỂ M TOÁN (AASC)
PHÓ TỔ NG GIÁM ĐỐ C

KIỂ M TOÁN VIÊN

NGUYỄ N QUỐ C DŨ NG
Chứ ng chỉ KTV số : 0285/KTV

HOÀNG THỊ THU HƯ Ơ NG
Chứ ng chỉ KTV số : 0899/KTV

5



4.997.051.126

TÀI SẢ N
100

A . Tài sả n ngắ n hạ n (100=110+120+130+140+150)

110
111

I. Tiề n và các khoả n tư ơ ng đư ơ ng tiề n
1. Tiề n

120

II. Các khoả n đầ u tư tài chính ngắ n hạ n

130
131
132
135

III. Các khoả n phả i thu
1. Phả i thu củ a khách hàng
2. Trả trư ớ c cho ngư ờ i bán
5. Các khoả n phả i thu khác

V.2

140

4. Chi phí xây dự ng cơ bả n dở dang

240

V.1

-

-

43.543.776.041
38.733.784.478
3.821.330.563
988.661.000

31.829.380.196
27.188.522.175
4.227.496.021
413.362.000

112.339.730.825
112.339.730.825

81.875.845.923
81.875.845.923

207.390.924
207.390.924

183.018.653

IV. Các khoả n đầ u tư tài chính dài hạ n

-

-

260
261
262

V. Tài sả n dài hạ n khác
1. Chi phí trả trư ớ c dài hạ n
2. Tài sả n thuế thu nhậ p hoãn lạ i

7.832.961.758
7.141.183.815
691.777.943

5.652.741.000
5.652.741.000

219.739.645.955

162.249.518.195

270

1. Hàng tồ n kho
V.4



01/01/2010
VND

187.377.231.065

146.990.613.057

127.754.216.094
44.225.273.142
27.919.508.426
28.240.655.129
4.346.851.717
1.551.017.432
1.532.555.897
19.673.332.301
265.022.050

108.578.967.787
18.878.276.816
25.442.810.949
42.190.857.521
6.579.681.182
927.933.511

59.623.014.971
49.875.897.138
9.714.383.539
32.734.294


5.
6.
9.
11.

330
333
334
336

II. Nợ dài hạ n
3. Phả i trả dài hạ n khác
4. Vay và nợ dài hạ n
6. Dự phòng trợ cấ p mấ t việ c làm

400

B . Nguồ n vố n chủ sở hữ u (400=410+430)

410
411
412
417
418
420

I.
1.
2.
7.

Thặ ng dư vố n cổ phầ n
Quỹ đầ u tư phát triể n
Quỹ dự phòng tài chính
Lợ i nhuậ n sau thuế chư a phân phố i

V.15

TỔ NG CỘ NG NGUỒ N VỐ N (440=300+400)

14.274.729.564
284.678.244

24.000.000.000
2.413.685.500
1.037.111.539
475.284.652
4.436.333.199

15.258.905.138
12.005.100.000
998.000
709.868.652
285.888.229
2.257.050.257

-

-

219.739.645.955


Thuyế t
minh

Chỉ tiêu

01
02
10
11
20

1.
2.
3.
4.
5.

Doanh thu bán hàng và cung cấ p dị ch vụ
Các khoả n giả m trừ
Doanh thu thuầ n về bán hàng và cung cấ p dị ch vụ
Giá vố n hàng bán
Lợ i nhuậ n gộ p về bán hàng và cung cấ p dị ch vụ

21
22
23
24
25
30

18. Lãi cơ bả n trên cổ phiế u

VI.16

VI.17

VI.18
VI.19

VI.20
VI.21

VI.22

Năm 2010
VND

Năm 2009
VND

174.947.959.902
174.947.959.902
160.638.138.590
14.309.821.312

135.280.171.653
135.280.171.653
126.254.890.460
9.025.281.193


2.306

1.880

4.096.577.993
2.730.313.106

Ngư ờ i lậ p biể u

Kế toán trư ở ng

Lậ p, ngày 05 tháng 03 năm 2011
Giám đố c

Nguyễ n Thị Tân

Nguyễ n Thị Vân

Nguyễ n Anh Hư ng

8


Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492
198 Trư ờ ng Chinh - Thành phố Vinh - Nghệ An

Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kế t thúc ngày 31/12/2010

BÁO CÁO LƯ U CHUYỂ N TIỀ N TỆ

22
23
24
25
26
27
30

II. Lư u chuyể n tiề n từ hoạ t độ ng đầ u tư
1. Tiề n chi để mua sắ m, xây dự ng TSCĐ và các tài sả n DH khác
2. Tiề n thu từ thanh lý, như ợ ng bán TSCĐ và các TSDH khác
3. Tiề n chi cho vay, mua các công cụ nợ củ a đơ n vị khác
4. Tiề n thu hồ i cho vay, bán lạ i các công cụ nợ củ a đơ n vị khác
5. Tiề n chi đầ u tư góp vố n vào đơ n vị khác
6. Tiề n thu hồ i đầ u tư góp vố n vào đơ n vị khác
7. Tiề n thu lãi cho vay, cổ tứ c và lợ i nhuậ n đư ợ c chia
Lư u chuyể n tiề n thuầ n từ hoạ t độ ng đầ u tư

Năm 2010
VND

Năm 2009
VND

167.795.958.129
(132.547.384.875)
(22.429.586.182)
(3.706.808.869)
(660.917.247)
36.560.207.237

67.735.870.038
(47.117.238.674)
(1.320.561.000)

83.178.970.388
(73.960.828.023)
(960.000.000)

32
33
34
35
36

III. Lư u chuyể n tiề n từ hoạ t độ ng tài chính
1. Tiề n thu từ phát hành cố phiế u, nhậ n vố n góp củ a chủ sở hữ u
2. Tiề n chi trả vố n góp cho các chủ sở hữ u,
mua lạ i cổ phiế u củ a doanh nghiệ p đã phát hành
3. Tiề n vay ngắ n hạ n, dài hạ n nhậ n đư ợ c
4. Tiề n chi trả nợ gố c vay
5. Tiề n chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tứ c, lợ i nhuậ n đã trả cho chủ sở hữ u

40

Lư u chuyể n tiề n thuầ n từ hoạ t độ ng tài chính

33.705.657.864

8.264.240.365


Nguyễ n Thị Tân

Nguyễ n Thị Vân

9

Lậ p, ngày 05 tháng 03 năm 2011
Giám đố c

Nguyễ n Anh Hư ng


Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492

Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kế t thúc ngày 31/12/2010

198 Đư ờ ng Trư ờ ng Chinh, TP. Vinh, Tỉ nh Nghệ An

BẢ N THUYẾ T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2010

I.

ĐẶ C ĐIỂ M HOẠ T ĐỘ NG CỦ A DOANH NGHIỆ P

Hình thứ c sở hữ u vố n
Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492 đư ợ c thành lậ p theo Giấ y chứ ng nhậ n đăng ký kinh
doanh Công ty cổ phầ n số 2900329305 do Sở Kế hoạ ch và Đầ u tư tỉ nh Nghệ An cấ p, thay đổ i


Đầ u tư xây dự ng các công trình giao thông (bao gồ m cả các công trình theo hình thứ c
BOT, BT), công trình công nghiệ p, dân dụ ng, thủ y lợ i, bế n cả ng trong và ngoài nư ớ c, công
trình điệ n năng (đư ờ ng dây và trạ m biế n áp đế n 35 KV);

-

Sả n xuấ t vậ t liệ u xây dự ng, cấ u kiệ n bê tông đúc sẵ n;
Mua bán thiế t bị giao thông vậ n tả i;

-

Thí nghiệ m vậ t liệ u xây dự ng;

-

Kinh doanh bấ t độ ng sả n.

II.

KỲ KẾ TOÁN, ĐƠ N VỊ TIỀ N TỆ SỬ

DỤ NG TRONG KẾ TOÁN

2.1 Niên độ kế toán
Niên độ kế toán năm bắ t đầ u từ ngày 01/01 và kế t thúc vào ngày 31/12 hàng năm dư ơ ng lị ch.
2.2. Đơ n vị tiề n tệ sử dụ ng trong ghi chép kế toán
Đơ n vị tiề n tệ sử dụ ng trong ghi chép kế toán là đồ ng Việ t Nam (VND).

10

Tiề n và các khoả n tư ơ ng đư ơ ng tiề n bao gồ m tiề n mặ t tạ i quỹ , tiề n gử i ngân hàng, các khoả n đầ u
tư ngắ n hạ n có thờ i gian đáo hạ n không quá ba tháng, có tính thanh khoả n cao, có khả năng
chuyể n đổ i dễ dàng thành các lư ợ ng tiề n xác đị nh và không có nhiề u rủ i ro trong chuyể n đổ i
thành tiề n.
4.2. Nguyên tắ c ghi nhậ n hàng tồ n kho
Hàng tồ n kho đư ợ c tính theo giá gố c. Trư ờ ng hợ p giá trị thuầ n có thể thự c hiệ n đư ợ c thấ p hơ n
giá gố c thì tính theo giá trị thuầ n có thể thự c hiệ n đư ợ c. Giá gố c hàng tồ n kho bao gồ m chi phí
mua, chi phí chế biế n và các chi phí liên quan trự c tiế p khác phát sinh để có đư ợ c hàng tồ n kho ở
đị a điể m và trạ ng thái hiệ n tạ i.
Hàng tồ n kho đư ợ c hạ ch toán theo phư ơ ng pháp kê khai thư ờ ng xuyên.
Giá trị hàng tồ n kho cuố i kỳ đư ợ c xác đị nh theo phư ơ ng pháp nhậ p trư ớ c – xuấ t trư ớ c.
Đố i vớ i giá trị chi phí sả n xuấ t kinh doanh dở dang củ a các công trình đư ợ c xác đị nh theo chi phí
thự c tế phát sinh đế n thờ i điể m lậ p báo cáo tài chính sau khi trừ đi giá vố n ư ớ c tính củ a phầ n
công việ c đã hoàn thành và kế t chuyể n doanh thu đế n thờ i điể m lậ p báo cáo.
Dự phòng giả m giá hàng tồ n kho đư ợ c lậ p vào thờ i điể m cuố i năm là số chênh lệ ch giữ a giá gố c
củ a hàng tồ n kho lớ n hơ n giá trị thuầ n có thể thự c hiệ n đư ợ c củ a chúng.

4.3. Nguyên tắ c ghi nhậ n dự phòng nợ phả i thu khó đòi
Dự phòng nợ phả i thu khó đòi đư ợ c trích lậ p cho các khoả n phả i thu đã quá hạ n thanh toán từ ba
tháng trở lên, hoặ c các khoả n thu mà đơ n vị nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá
sả n hay các khó khăn tư ơ ng tự .
4.4. Nguyên tắ c ghi nhậ n và khấ u hao tài sả n cố đị nh
Tài sả n cố đị nh hữ u hình, tài sả n cố đị nh vô hình đư ợ c ghi nhậ n theo giá gố c. Trong quá trình sử
dụ ng, tài sả n cố đị nh hữ u hình, tài sả n cố đị nh vô hình đư ợ c ghi nhậ n theo nguyên giá, hao mòn
luỹ kế và giá trị còn lạ i.

11


Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492

10

Năm

-

Thiế t bị văn phòng

06-07

Năm

4.5. Nguyên tắ c ghi nhậ n và khấ u hao bấ t độ ng sả n đầ u tư
Bấ t độ ng sả n đầ u tư đư ợ c ghi nhậ n theo giá gố c. Trong quá trình nắ m giữ chờ tăng giá, hoặ c cho
thuê hoạ t độ ng, bấ t độ ng sả n đầ u tư đư ợ c ghi nhậ n theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn
lạ i.
Bấ t độ ng sả n đầ u tư đư ợ c tính, trích khấ u hao như TSCĐ khác củ a Công ty.
4.6. Nguyên tắ c ghi nhậ n các khoả n đầ u tư tài chính
Các khoả n đầ u tư vào các công ty con mà trong đó Công ty nắ m quyề n kiể m soát đư ợ c trình bày theo
phư ơ ng pháp giá gố c. Các khoả n phân phố i lợ i nhuậ n mà công ty mẹ nhậ n đư ợ c từ số lợ i nhuậ n lũ y
kế củ a các công ty con sau ngày công ty mẹ nắ m quyề n kiể m soát đư ợ c ghi vào kế t quả hoạ t độ ng
kinh doanh trong kỳ củ a công ty mẹ . Các khoả n phân phố i khác đư ợ c xem như phầ n thu hồ i củ a các
khoả n đầ u tư và đư ợ c trừ vào giá trị đầ u tư .
Các khoả n đầ u tư vào các công ty liên kế t mà trong đó Công ty có ả nh hư ở ng đáng kể đư ợ c trình bày
theo phư ơ ng pháp giá gố c. Các khoả n phân phố i lợ i nhuậ n từ số lợ i nhuậ n thuầ n lũ y kế củ a các công
ty liên kế t sau ngày đầ u tư đư ợ c phân bổ vào kế t quả hoạ t độ ng kinh doanh trong kỳ củ a Công ty.
Các khoả n phân phố i khác đư ợ c xem như phầ n thu hồ i các khoả n đầ u tư và đư ợ c trừ vào giá trị đầ u
tư .
Khoả n đầ u tư vào công ty liên doanh đư ợ c kế toán theo phư ơ ng pháp giá gố c. Khoả n vố n góp liên
doanh không điề u chỉ nh theo thay đổ i củ a phầ n sở hữ u củ a công ty trong tài sả n thuầ n củ a công ty

quá trình làm thủ tụ c vay.
4.8. Nguyên tắ c ghi nhậ n và phân bổ chi phí trả trư ớ c
Các chi phí trả trư ớ c chỉ liên quan đế n chi phí sả n xuấ t kinh doanh năm tài chính hiệ n tạ i đư ợ c
ghi nhậ n là chi phí trả trư ớ c ngắ n hạ n và đuợ c tính vào chi phí sả n xuấ t kinh doanh trong năm tài
chính
Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính như ng đư ợ c hạ ch toán vào chi phí trả trư ớ c
dài hạ n để phân bổ dầ n vào kế t quả hoạ t độ ng kinh doanh trong nhiề u năm:
- Công cụ dụ ng cụ xuấ t dùng có giá trị lớ n;
- Nhữ ng khoả n chi phí khác thự c tế phát sinh có liên quan đế n kế t quả hoạ t độ ng SXKD củ a
nhiề u niên độ kế toán.
Việ c tính và phân bổ chi phí trả trư ớ c dài hạ n vào chi phí sả n xuấ t kinh doanh từ ng kỳ hạ ch toán
đư ợ c căn cứ vào tính chấ t, mứ c độ từ ng loạ i chi phí để chọ n phư ơ ng pháp và tiêu thứ c phân bổ
hợ p lý. Chi phí trả trư ớ c đư ợ c phân bổ dầ n vào chi phí sả n xuấ t kinh doanh theo phư ơ ng pháp
đư ờ ng thẳ ng.
4.9. Nguyên tắ c ghi nhậ n chi phí phả i trả
Các khoả n chi phí thự c tế chư a phát sinh như ng đư ợ c trích trư ớ c vào chi phí sả n xuấ t, kinh doanh
trong kỳ để đả m bả o khi chi phí phát sinh thự c tế không gây độ t biế n cho chi phí sả n xuấ t kinh
doanh trên cơ sở đả m bả o nguyên tắ c phù hợ p giữ a doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát
sinh, nế u có chênh lệ ch vớ i số đã trích, kế toán tiế n hành ghi bổ sung hoặ c ghi giả m chi phí
tư ơ ng ứ ng vớ i phầ n chênh lệ ch.
4.10. Nguyên tắ c ghi nhậ n vố n chủ sở hữ u
Vố n đầ u tư củ a chủ sở hữ u đư ợ c ghi nhậ n theo số vố n thự c góp củ a chủ sở hữ u.
Lợ i nhuậ n sau thuế chư a phân phố i là số lợ i nhuậ n từ các hoạ t độ ng củ a doanh nghiệ p sau khi trừ
(-) các khoả n điề u chỉ nh do áp dụ ng hồ i tố thay đổ i chính sách kế toán và điề u chỉ nh hồ i tố sai
sót trọ ng yế u củ a các năm trư ớ c.
4.11. Các nghiệ p vụ bằ ng ngoạ i tệ
Các nghiệ p vụ phát sinh bằ ng các đơ n vị tiề n tệ khác vớ i đơ n vị tiề n tệ kế toán củ a Công ty
(VNĐ/USD) đư ợ c hạ ch toán theo tỷ giá giao dị ch trên thị trư ờ ng ngoạ i tệ liên ngân hàng vào
ngày phát sinh nghiệ p vụ . Tạ i ngày kế t thúc kỳ kế toán năm, các khoả n mụ c tiề n tệ có gố c ngoạ i
tệ đư ợ c đánh giá lạ i theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nư ớ c công bố tạ i

Doanh thu phát sinh từ tiề n lãi, tiề n bả n quyề n, cổ tứ c, lợ i nhuậ n đư ợ c chia và các khoả n doanh
thu hoạ t độ ng tài chính khác đư ợ c ghi nhậ n khi thỏ a mãn đồ ng thờ i hai (2) điề u kiệ n sau:
- Có khả năng thu đư ợ c lợ i ích kinh tế từ giao dị ch đó;
- Doanh thu đư ợ c xác đị nh tư ơ ng đố i chắ c chắ n.
Cổ tứ c, lợ i nhuậ n đư ợ c chia đư ợ c ghi nhậ n khi Công ty đư ợ c quyề n nhậ n cổ tứ c hoặ c đư ợ c
quyề n nhậ n lợ i nhuậ n từ việ c góp vố n.
4.13. Nguyên tắ c và phư ơ ng pháp ghi nhậ n chi phí tài chính
Các khoả n chi phí đư ợ c ghi nhậ n vào chi phí tài chính gồ m:
- Chi phí hoặ c các khoả n lỗ liên quan đế n các hoạ t độ ng đầ u tư tài chính;
- Chi phí cho vay và đi vay vố n;
- Các khoả n lỗ do thay đổ i tỷ giá hố i đoái củ a các nghiệ p vụ phát sinh liên quan đế n ngoạ i tệ ;
Các khoả n trên đư ợ c ghi nhậ n theo tổ ng số phát sinh trong kỳ , không bù trừ vớ i doanh thu hoạ t độ ng
tài chính.

4.14. Nguyên tắ c và phư ơ ng pháp ghi nhậ n các khoả n thuế
Thuế hiệ n hành
Tài sả n thuế và các khoả n thuế phả i nộ p cho năm hiệ n hành và các năm trư ớ c đư ợ c xác đị nh
bằ ng số tiề n dự kiế n phả i nộ p cho (hoặ c đư ợ c thu hồ i từ ) cơ quan thuế , dự a trên các mứ c thuế
suấ t và các luậ t thuế có hiệ u lự c đế n ngày kế t thúc kỳ kế toán năm.
4.15. Phân phố i lợ i nhuậ n
Theo điề u lệ tổ chứ c và hoạ t độ ng Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492, lợ i nhuậ n sau thuế
củ a Công ty sẽ tạ m phân phố i và đư ợ c thông qua chính thứ c theo Đạ i hộ i đồ ng cổ đông quyế t đị nh
cho từ ng năm.

14


Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492
198 Trư ờ ng Chinh - Thành phố Vinh - Nghệ An
V. THÔNG TIN BỔ

31/12/2010
VND

01/01/2010
VND

Phả i thu khác
- Công ty công trình giao thông 473
- Ban quả n lý dự án cầ u Thọ Sơ n
- Công ty công trình giao thông 246
- Công ty Cổ phầ n 482
- Công ty xây dự ng công trình 585 Khánh Hòa
- Phả i thu các đố i tư ợ ng khác

565.899.000
50.000.000
44.762.000
130.000.000
82.500.000
115.500.000

50.000.000
44.762.000
130.000.000
82.500.000
106.100.000

Cộ ng

988.661.000

270.059.687
71.324.765
71.904.752
22.948.073.437
7.468.393.973
354.011.264
2.930.713.469
1.503.264.222
30.205.611.900
-

81.649.159.961
3.388.036.268
2.772.082.619
1.330.066.284
166.494.673
182.341.757
3.938.077.388
71.904.752
16.412.196.671
10.604.782.624
354.011.264
2.930.459.564
29.608.382.130
1.585.358.374

1

2



Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492
198 Trư ờ ng Chinh - Thành phố Vinh - Nghệ An

Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kế t thúc ngày 31/12/2010

Công trình Vũng áng - Hà tĩnh
Công trình cầ u Vĩ nh Tuy - Hà nộ i
Công trình cầ u Đông Trù

3.563.191.089
5.020.315.391

243.599.721
2.943.971.311
5.117.394.561

103.902.534.045

81.649.159.961

31/12/2010
VND

01/01/2010
VND

Tạ m ứ ng


- Trích khấ u hao TSCĐ
Giả m trong kỳ
- Thanh lý, như ợ ng bán
Số cuố i kỳ
Giá trị còn lạ i
Số đầ u kỳ
Số cuố i kỳ

Nhà cử a vậ t
kiế n trúc

Máy móc
thiế t bị

Phư ơ ng tiệ n
vậ n tả i

TSCĐ dùng
trong quả n lý

Tài sả n cố đị nh
khác

16.953.864.259
1.112.195.655
1.112.195.655
-

1.198.331.423
-

40.236.785.027

7.806.484.525
1.612.227.757
1.612.227.757
-

1.066.107.818
54.450.988
54.450.988
-

7.531.434.089
1.994.418.626
1.994.418.626
-

9.418.712.282

1.120.558.806

9.525.852.715

1.740.788.972
1.664.128.660

16.011.853.841
15.443.299.345

9.147.379.734


01/01/2010
VND

Vậ t tư luân chuyể n
Sử a chữ a gia công
Lợ i thế kinh doanh
CCDC giá trị lớ n chờ PB

4.339.741.299
2.106.112.524
24.714.894
670.615.098

3.373.237.449
1.279.578.321
47.528.643
952.396.587

Cộ ng

7.141.183.815

5.652.741.000

6

2.744.397.273
-



691.777.943

01/01/2010
VND

-

Đây là khoả n thuế TNDN phả i nộ p, tư ơ ng ứ ng 2% số tiề n thu củ a nhà đầ u tư nộ p tiề n mua căn hộ tạ i dự án khu đô thị mớ i do
đơ n vị làm chủ đầ u tư
31/12/2010
VND

01/01/2010
VND

Vay ngân hàng (*)
Vay khác
Vay dài hạ n đế n hạ n trả (xem chi tiế t vay dài hạ n)

35.579.189.000
3.256.084.142
5.390.000.000

18.878.276.816
-

Cộ ng
(*) Thông tin bổ sung


KU/51082000178143
Cộ ng

BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA
BIDV - NA

Lãi suấ t

Thờ i hạ n

14%
13%
13%
13%
13%
13%
13%
13%
13%

2.391.480.000
1.000.000.000
35.579.189.000

Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ
Tín chấ

p
p
p
p
p
p
p
p
p
p
p
p

Quyế t toán thuế củ a Công ty sẽ chị u sự kiể m tra củ a cơ quan thuế . Do việ c áp dụ ng luậ t và các qui đị nh về thuế đố i vớ i nhiề u
loạ i giao dị ch khác nhau có thể đư ợ c giả i thích theo nhiề u cách khác nhau, số thuế đư ợ c trình bày trên Báo cáo tài chính có thể
bị thay đổ i theo quyế t đị nh củ a cơ quan thuế .
31/12/2010
VND

11 . Chi phí phả i trả

01/01/2010
VND

- Trích trư ớ c chi phí lãi vay phả i trả

1.532.555.897

-

Cộ ng

1.532.555.897

-

17


Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492
198 Trư ờ ng Chinh - Thành phố Vinh - Nghệ An

Báo cáo tài chính


31/12/2010
VND

01/01/2010
VND

Phả i trả dài hạ n khác(*)
Nhậ n ký cư ợ c ký quỹ dài hạ n

49.875.897.138
-

23.845.000.000
-

Cộ ng

49.875.897.138

23.845.000.000

(*) Chi tiế t phả i trả dài hạ n khác
- Tiề n ứ ng trư ớ c khố i lư ợ ng xây lắ p
- Tiề n đấ t dự án trung cư

15.287.000.000
34.588.897.138

23.845.000.000


12 . Các khoả n phả i trả , phả i nộ p ngắ n hạ n khác

13 . Phả i trả dài hạ n khác

14 . Vay và nợ dài hạ n

(*) Chi tiế t vay dài hạ n cuố i kỳ
Bên cho vay
Số hợ p đồ ng
KU/51082000118255
KU/51082000128102
KU/51082000128227
KU/51082000151038

Lãi suấ t

Thờ i hạ n

Số dư nợ gố c

17%
17%
17%
17%

60
60
60
60


Chỉ tiêu
1. Số dư đầ u kỳ này
2. Tăng trong kỳ này
Lợ i nhuậ n tăng trong kỳ
Quỹ tăng trong kỳ
Tăng khác trong kỳ
3. Giả m trong kỳ này
Giả m kháctrong kỳ
4. Số dư cuố i kỳ này

Vố n đầ u tư
củ a CSH
12.005.100.000
11.994.900.000
11.994.900.000
-

Thặ ng dư vố n
cổ phẩ n

Quỹ dự phòng
tài chính

Lợ i nhuậ n
chư a phân phố i

709.868.652
327.242.887
327.242.887

Cộ ng

24.000.000.000

12.005.100.000

Năm 2010
VND

Năm 2009
VND

12.005.100.000
11.994.900.000
24.000.000.000
1.320.561.000

12.000.000.000
5.100.000
12.005.100.000
960.000.000

d. Cổ phiế u
- Số lư ợ ng cổ phiế u đăng ký phát hành
- Số lư ợ ng Cổ phiế u đã phát hành
+ Cổ phiế u phổ thông
+ Cổ phiế u ư u đãi
- Số lư ợ ng cổ phiế u đang lư u hành
+ Cổ phiế u phổ thông
* Mệ nh giá cổ phiế u đang lư u hành (đồ ng/cổ phầ n):

1.039.680.692
2.257.050.257
(79.680.692)

24.000.000.000

998.000
2.512.687.500
2.512.687.500
100.000.000
100.000.000
2.413.685.500

Quỹ đầ u tư
phát triể n

b. Chi tiế t vố n đầ u tư củ a chủ sở hữ u

c. Các giao dị ch về vố n vớ i các chủ sở hữ u và phân phố i cổ tứ c
- Vố n đầ u tư củ a chủ sở hữ u
+ Vố n góp đầ u kỳ
+ Vố n góp tăng trong kỳ
+ Vố n góp giả m trong kỳ
+ Vố n góp cuố i kỳ
- Chia cổ tứ c năm trư ớ c
- Chia cổ tứ c năm nay

Lợ i nhuậ n chư a phân phố i đầ u kỳ
Lợ i nhuậ n sau thuế TNDN tăng trong kỳ
Trích quỹ đầ u tư phát triể n

Doanh thu bán hàng (*)

174.947.959.902

135.280.171.653

Cộ ng

174.947.959.902

135.280.171.653

Năm 2010
VND

Năm 2009
VND

Giá vố n củ a thành phẩ m, hàng hóa đã bán

160.638.138.590

126.254.890.460

Cộ ng

160.638.138.590

126.254.890.460


Cộ ng

5.239.364.766

2.305.543.040

Năm 2010
VND

Năm 2009
VND

Tổ ng lợ i nhuậ n kế toán trư ớ c thuế TNDN
Cổ tứ c, lợ i nhuậ n đư ợ c chia
Lãi trái phiế u chính phủ
Điề u chỉ nh tăng các khoả n thu nhậ p chị u thuế
Thu nhậ p chị u thuế thu nhậ p doanh nghiệ p
Thuế thu nhậ p doanh nghiệ p tính trên KQKD hiệ n hành
Thuế TNDN tạ m nộ p tính trên 2% số tiề n nhà đầ u tư nộ p mua căn hộ

5.029.131.495
5.029.131.495
628.641.437
691.777.943

2.679.487.747
2.679.487.747
422.437.490
-



-

Cộ ng

(691.777.943)

-

20


Công ty Cổ phầ n Xây dự ng và Đầ u tư 492
198 Trư ờ ng Chinh - Thành phố Vinh - Nghệ An

Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kế t thúc ngày 31/12/2010

22 . Lãi cơ bả n trên cổ phiế u

Lợ i nhuậ n sau thuế thu nhậ p doanh nghiệ p
Các khoả n điề u chỉ nh giả m lợ i nhuậ n kế toán để xác đị nh lợ i nhuậ n
phân bổ cho cổ đông sở hữ u cổ phiế u phổ thông
Lợ i nhuậ n phân bổ cho cổ đông sở hữ u cổ phiế u phổ thông
Cổ phiế u phổ thông đang lư u hành đầ u kỳ
Cổ phiế u phổ thông tăng bình quân trong kỳ
Cổ phiế u phổ thông giả m bình quân trong kỳ
Cổ phiế u phổ thông đang lư u hành bình quân trong kỳ
Lãi cơ bả n trên cổ phiế u


Các bên liên quan

Mố i quan hệ

Tổ ng công ty XDCTGT 4

Công ty mẹ

Giá trị giao dị ch
Kỳ này (VND)

190.220.352.023

Cho đế n ngày khóa sổ lậ p Báo cáo tài chính, các khoả n chư a đư ợ c thanh toán vớ i các bên liên quan như sau:
Các bên liên quan

Mố i quan hệ

Tổ ng công ty XDCTGT 4

Công ty mẹ

IX. BÁO CÁO BỘ

Số dư phả i thu,
phả i trả
8.661.845.008

PHẬ N


(VND)

1. Trên Bả ng cân đố i kế toán
Chỉ tiêu phả i thu củ a khách hàng

131

401.051.818

27.188.522.175

26.787.470.357

Chỉ tiêu hàng tồ n kho

141

(426.142.369)

81.875.845.923

82.301.988.292

Chỉ tiêu vay nợ ngắ n hạ n

311

(3.094.903.301)

18.878.276.816


11.347.845.200

Chỉ tiêu lợ i nhuậ n sau thuế chư a phân phố i

420

35.843.141

2.257.050.257

2.221.207.116

Chỉ tiêu doanh thu bán hàng và cung cấ p DV

01

354.990.570

135.280.171.653

134.925.181.083

Chỉ tiêu giá vố n hàng bán

11

397.991.381

126.254.890.460


396.735.987

Chỉ tiêu lơ i nhuậ n sau thuế TNDN

60

35.843.141

2.257.050.257

2.221.207.116

2. Trên Báo cáo kế t quả kinh doanh

Ngư ờ i lậ p biể u

Kế toán trư ở ng

Nguyễ n Thị Tân

Nguyễ n Thị Vân

22

Lậ p, ngày 05 tháng 03 năm 2011
Giám đố c

Nguyễ n Anh Hư ng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status