Báo cáo tài chính năm 2013 (đã kiểm toán) - CTCP May Đáp Cầu - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN MAY ĐÁP CẦU
Khu 6, Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2013

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013
Mẫu số B01-DN
Đơn vị tính: VND
STT

TÀI SẢN

1

2

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150)

Mã Thuyết
số minh
3
4
100

31/12/2013
5


Các khoản đầu tƣ tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn

120
121

06

40.185.000.000
40.185.000.000

2.085.000.000
2.085.000.000

III1.
2.
5.
6.

Các khoản phải thu
Phải thu của khách hàng
Trả trước cho người bán
Các khoản phải thu khác
Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

130
131
132
135
139


IV- Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho

140
141

07

V2.
4.

Tài sản ngắn hạn khác
Thuế GTGT được khấu trừ
Tài sản ngắn hạn khác

150
152
158

B-

TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210 + 220 + 250 + 260)

200

57.874.145.980

48.164.286.491

31.553.048.849
110.707.395.666
(79.154.346.817)
314.533.636

12
12
13

15.991.675.184
17.285.000.000
1.200.000.000
(2.493.324.816)

11.845.543.887
14.100.966.400
1.200.000.000
(3.455.422.513)

14

7.095.698.514
7.095.698.514

-

211.986.916.204

164.467.270.465



270

11

Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 36 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính

6


CÔNG TY CỔ PHẦN MAY ĐÁP CẦU
Khu 6, Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2013

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP THEO)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013
Mẫu số B01-DN
Đơn vị tính: VND
STT

NGUỒN VỐN

1

2

Mã Thuyết

Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả cho người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Quỹ khen thưởng và phúc lợi

310
311
312
313
314
315
316
319
323

147.587.534.618
32.538.007.178
55.830.786.789
550.264.395
5.216.582.587
46.058.902.674
64.588.871
1.660.097.255
5.668.304.869

114.277.520.729

NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410)

400

51.497.798.000

40.557.348.262

I1.
2.
7.
8.
10.

Nguồn vốn, quỹ
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

410
411
412
417
418
420

51.497.798.000
15.000.000.000

20
20
20

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU

2.
5.

Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công (VND)
Ngoại tệ các loại - Đô la Mỹ (USD)

31/12/2013

01/01/2013

27.446.561.993
199.627,46

20.536.845.211
337.132,96

Ngƣời lập biểu

Kế toán trƣởng

Bắc Ninh, ngày 03 tháng 4 năm 2014
Tổng Giám đốc


3

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

21

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

Năm 2013

Năm 2012

4

5

886.286.930.771

676.671.394.269

02

-

-

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10=01-02)

5.253.270.620

3.666.547.362

7. Chi phí tài chính

22

24

2.110.822.511

6.266.717.422

23

1.392.954.644

1.266.417.745

8. Chi phí bán hàng

24

20.888.034.165

20.960.574.400

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp


5.069.965.521

445.755.121

13. Lợi nhuận khác (40=31-32)

40

25

3.389.919.659

4.610.948.754

14. Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế
(50=30+40)

50

24.138.432.384

16.451.200.270

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

26

5.549.283.032


22

29

Ngƣời lập biểu

Kế toán trƣởng

Bắc Ninh, ngày 03 tháng 4 năm 2014
Tổng Giám đốc

Đặng Anh Đào

Đặng Anh Đào

Lƣơng Văn Thƣ

Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 36 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính

8


CÔNG TY CỔ PHẦN MAY ĐÁP CẦU
Khu 6, Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2013


4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lƣu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40)
Tiền và tƣơng đƣơng tiền đầu năm
Ảnh hưởng thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tƣơng đƣơng tiền cuối năm (70=50+60+61)

Mã Thuyết
số minh
2
3

Năm 2013

Năm 2012

4

5

24.138.432.384

16.451.200.270

17.492.370.525

(17.714.120.403)
21.625.078.266
(9.194.528.063)
(1.266.417.745)
(513.065.900)
20.000.000
17.780.025.366

21

(13.323.421.229)

(4.086.092.284)

22
23
24
25
27
30

(43.185.000.000)
5.085.000.000
(3.184.033.600)
3.405.128.843
(51.202.325.986)

271.545.456

Kế toán trƣởng

149.574.761.374
94.139.415.636
(117.952.357.985) (93.173.784.600)
(3.124.375.000)
(2.993.263.500)
28.498.028.389
(2.027.632.464)
(5.211.927.072)
15.850.700.257
48.493.412.348
32.616.113.856
903.201
26.598.235
43.282.388.477
48.493.412.348
Bắc Ninh, ngày 03 tháng 4 năm 2014
Tổng Giám đốc

Đặng Anh Đào

Đặng Anh Đào

Lƣơng Văn Thƣ

05
05

Các thuyết minh từ trang 10 đến trang 36 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status