Báo cáo tài chính quý 2 năm 2012 (đã soát xét) - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lâm Thủy sản Bến Tre - Pdf 36

Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Lâm
Thủy Sản Bến Tre
Các báo cáo tài chính giữa niên ñộ
Ngày 30 tháng 6 năm 2012


Công ty C ph n Xu t Nhập Khẩu Lâm Thủy Sản Bến Tre

M✷C LỤC
Trang

Thông tin chung

1

Báo cáo của Ban Giám ñốc

2

Báo cáo về kết quả công tác soát xét báo cáo tài chính giữa niên ñộ

3

Bảng cân ñối kế toán giữa niên ñộ
Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh giữa niên ñộ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên ñộ
Thuyết minh báo cáo tài chính giữa niên ñộ

4-✺
6
7-8

188✴✄Đ-SGDCK do Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 27 tháng 12 năm
2007.
Hoạt ñộng chính của Công ty là sản xuất kinh doanh giống thủy sản và nuôi trồng thủy sản✱ chế
biến✱ bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản✱ mua bán trong nước và xuất khẩu thủy sản chế
biến ñông lạnh.
Công ty có trụ sở ñăng ký tại số 71✱ Quốc lộ 60✱ Khu phố 3✱ Huyện Châu Thành✱ Tỉnh Bến Tre✱ Việt
Nam.
H✹I ✻☎NG QU✾N TR❀
Các thành viên Hội ñồng Quản trị trong kỳ và vào ngày lập báo cáo này như sau:
Ông Lê Mạnh Đức
Ông Hà Việt Thắng
Ông Phan Văn Trí
Bà Lê Thị Huyền
Bà Lưu Thị Tuyết Mai

Chủ tịch
Phó Chủ tịch
Thành viên
Thành viên
Thành viên

B❆N KI❂M SO➪T
Các thành viên Ban kiểm soát trong kỳ và vào ngày lập báo cáo này như sau:
Ông Võ Minh Phương
Ông Nguyễn Thanh Tùng
Bà Nguyễn Thị Trúc Thư

Trưởng Ban
Thành viên
Thành viên


TÀI S✝N

100

✡☛ T➚I S☞N NGẮN HẠN

110
111

I.

130
131
132
13✌
139

II. Các kho n ph i thu ng n h n
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Các khoản phải thu khác
4. Dự phòng phải thu ngắn hạn
khó ñòi

Ti n
1. Tiền

140
141

230

I.

✶✌1
✶✌2
✶✌4

250

II. Các kho n ñ u t dài h n
1. Đầu tư vào công ty liên kết
2. Đầu tư dài hạn khác

260
261

III. Tài s n dài h n khác
1. Chi phí trả trước dài hạn

270

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

Ngày 31 tháng ✠✞
n✯m ✞✟✠✠

144.066.757.662

94.809.651.533


24.322.800.753
24.374.429.446

(✌✶.628.693)

(✌✶.628.693)

4.547.387.638
889.938.681

2.252.742.210
196.992.937

1.919.688.626

249.108.013

178.✏✎✌.600
1.✌✌✒.114.731

197.✒✒✌.101
1.608.646.✶✌✒

145.584.521.707

151.084.402.955

132.949.988.039
128.102.489.692


11.710.069.849
11.710.069.849

289.651.279.369

245.894.054.488

4



Tài s n c ñ nh
1. Tài sản cố ñịnh hữu hình
Nguyên giá
Giá trị khấu hao lũy kế
2. Tài sản cố ñịnh vô hình
Nguyên giá
Giá trị khấu trừ lũy kế
3. Chi phí xây dựng cơ bản
dở dang

✕✌2
✕✌8

Ngày 30 tháng 6
n✯m ✞✟✠✞

Thuyết
minh

năm ✙✚✛✛

(4.335.106.666)

3.690.139.127

6.368.664.287
1.464.162.494

6.714.319.030
(✢.713.883.262)

(713.✵✢✣✤
(✦✢✥.✥✢✧.427)
4.411.319.806

104.770.✢✵✥
10.997.000.692

7.653.870.441
16.736.✦★✢.316
(✧✢.106.✪✩✢.338)
✦✢.194.916.694
2.182.✢✪✵.437
(4.✣✧✢.104.272)

15.792.346.091
14.✩✣✢.994.608
34.904.✢✦✥.391
(11.679.★✢★.✢✵✵✤


I.
01
02
03
04

✵✢
06
08
09
10
11
12
13

★✢

20

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Lỗ) lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao và khấu trừ
tài sản cố ñịnh
Dự phòng (hoàn nhập dự phòng)
(Lãi) lỗ chênh lệch tỷ giá hối ñoái
chưa thực hiện
Lãi từ hoạt ñộng ñầu tư

21

10✜11

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền chi ñể mua sắm✜ xây dựng
tài sản cố ñịnh
Tiền lãi nhận ñược

Lưu chuyển tiền thuần sử dụng vào
hoạt ñộng ñầu tư
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ
HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Tiền vay nhận ñược
Tiền chi trả nợ gốc vay
Lưu chuyển tiền thuần từ (sử dụng
vào) hoạt ñộng tài chính





Công ty C phần Xuất Nhập Khẩu Lâm Thủy Sản Bến Tre

B09a-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
vào ngày 30 tháng 6 năm 2012 và cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc cùng ngày
1.

thủy sản chế biến ñông lạnh.
Công ty có trụ sở ñăng ký tại số 71✳ Quốc lộ 60✳ Khu phố 3✳ Huyện Châu Thành✳ Tỉnh Bến
Tre✳ Việt Nam.
Số lượng nhân viên của Công ty tại ngày 30 tháng 6 năm 2012 là: 961 (31 tháng 12 năm
2011: 874).
2.

CƠ SỞ TRÌNH BÀY

2.1

Chu n m c và H th ng k toán áp d ng
Các báo cáo tài chính giữa niên ñộ của Công ty ñược trình bày bằng Việt Nam ñồng
(“VNĐ”) phù hợp với Hệ thống Kế toán và Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 27 – Báo cáo
tài chính giữa niên ñộ và các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (“CMKTVN”) khác do Bộ Tài
chính ban hành theo:


Quyết ñịnh số 149✰2001✰✲Đ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 về việc ban hành bốn
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 1);



Quyết ñịnh số ✽✿✬✰2002✰✲Đ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2002 về việc ban hành sáu
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 2);



Quyết ñịnh số 234✰2003✰✲Đ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2003 về việc ban hành sáu
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 3);

CƠ SỞ TRÌNH BÀY (tiếp theo)

2.2

Hình th c s k toán áp d ng
Hình thức sổ kế toán áp dụng ñược ñăng ký của Công ty là Chứng từ ghi sổ.

2.3

Niên ñ k toán
Niên ñộ kế toán của Công ty bắt ñầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.

2.4

Đn v ti n t k toán
Công ty thực hiện việc ghi chép sổ sách kế toán bằng ñồng Việt Nam.

3.

TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU

3.1

Ti n
Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng.

3.2

Hàng t n kho
Hàng tồn kho ñược ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá thành ñể ñưa mỗi sản phẩm ñến vị


Các kho n ph i thu
Các khoản phải thu ñược trình bày trên các báo cáo tài chính giữa niên ñộ theo giá trị ghi sổ
các khoản phải thu từ khách hàng và phải thu khác cùng với dự phòng ñược lập cho các
khoản phải thu khó ñòi.
Dự phòng nợ phải thu khó ñòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu
không ñược khách hàng thanh toán phát sinh ñối với số dư các khoản phải thu tại thời ñiểm
kết thúc kỳ kế toán giữa niên ñộ. Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng ñược tính vào
chi phí quản lý doanh nghiệp trong báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh trong kỳ.

10


Công ty C phần Xuất Nhập Khẩu Lâm Thủy Sản Bến Tre

B09a-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
vào ngày 30 tháng 6 năm 2012 và cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc cùng ngày
3.

TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)

3.4

Tài s n c ñ nh
Tài sản cố ñịnh hữu hình và vô hình ñược thể hiện theo nguyên giá trừ ñi giá trị khấu hao
và khấu trừ lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố ñịnh bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp ñến
việc ñưa tài sản vào hoạt ñộng như dự kiến.


3.7

Chi phí tr tr c
Chi phí trả trước bao gồm các chi phí trả trước ngắn hạn hoặc chi phí trả trước dài hạn trên
bảng cân ñối kế toán giữa niên ñộ và ñược phân bổ trong khoảng thời gian trả trước của
chi phí tương ứng với các lợi ích kinh tế ñược tạo ra từ các chi phí này.

3.8

Các kho n ph i tr và trích tr c
Các khoản phải trả và trích trước ñược ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên
quan ñến hàng hóa và dịch vụ ñã nhận ñược không phụ thuộc vào việc Công ty ñã nhận
ñược hóa ñơn của nhà cung cấp hay chưa.

3.9

Trích l p tr c p thôi vi c
Trợ cấp thôi việc cho nhân viên ñược trích trước vào cuối mỗi kỳ báo cáo cho toàn bộ
người lao ñộng ñã làm việc tại Công ty ñược hơn 12 tháng cho ñến ngày 31 tháng 12 năm
2008 với mức trích cho mỗi năm làm việc tính ñến ngày 31 tháng năm 2008 bằng một nửa
mức lương bình quân tháng theo Luật Lao ñộng❋ Luật bảo hiểm xã hội và các văn bản
hướng dẫn có liên quan. Từ ngày 1 tháng 1 năm 2009❋ ❑ ức lương bình quân tháng ñể tính
trợ cấp thôi việc sẽ ñược ñiều chỉnh vào cuối mỗi kỳ báo cáo theo mức lương bình quân
của sáu tháng gần nhất tính ñến thời ñiểm lập báo cáo. Tăng hay giảm của khoản trích
trước này sẽ ñược ghi nhận vào báo cáo kết quả kinh doanh giữa niên ñộ.

11



Theo Thông t 201

Đánh giá lại số
dư cuối kỳ của
các khoản mục
tài sản và công
nợ tiền tệ ngắn
hạn có gốc ngoại
tệ.
Đánh giá lại số
dư cuối kỳ của
các khoản mục
công nợ tiền tệ
dài hạn có gốc
ngoại tệ.

Tất cả chênh lệch tỷ giá
do ñánh giá lại số dư
có gốc ngoại tệ cuối kỳ
ñược hạch toán vào kết
quả hoạt ñộng kinh
doanh giữa niên ñộ.

Tất cả chênh lệch tỷ giá do ñánh giá lại số
dư có gốc ngoại tệ cuối kỳ ñược phản ánh ở
tài khoản “Chênh lệch tỷ giá” trong khoản
mục vốn trên Bảng cân ñối kế toán giữa
niên ñộ và sẽ ñược ghi giảm trong kỳ tiếp
theo.


giữa niên ñộ cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2012 là không trọng
yếu◆ xét trên khía cạnh tổng thể.

▲▼


Công ty C phần Xuất Nhập Khẩu Lâm Thủy Sản Bến Tre

B09a-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
vào ngày 30 tháng 6 năm 2012 và cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc cùng ngày
3.

TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)

3.11

C phi u qu
Các công cụ vốn chủ sở hữu ñược Công ty mua lại (cổ phiếu quỹ) ñược ghi nhận theo
nguyên giá và trừ vào vốn chủ sở hữu. Công ty không ghi nhận các khoản lãi❙ (lỗ) khi mua❚
bán❚ phát hành hoặc hủy các công cụ vốn chủ sở hữu của mình.

3.12

Phân ph i l i nhu n thu n
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp có thể ñược chia cho các cổ ñông sau khi
ñược ñại hội ñồng cổ ñông phê duyệt và sau khi ñã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ
Công ty và các quy ñịnh của pháp luật Việt Nam.
Công ty trích lập các quỹ dự phòng sau từ lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp


13


Công ty C phần Xuất Nhập Khẩu Lâm Thủy Sản Bến Tre

B09a-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
vào ngày 30 tháng 6 năm 2012 và cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc cùng ngày
3.

TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)

3.14

Thu
Thuế thu nh❫p hi❴n hành
Tài sản thuế thu nhập và thuế thu nhập phải nộp cho năm hiện hành và các năm trước
ñược xác ñịnh bằng số tiền dự kiến phải nộp cho (hoặc ñược thu hồi từ) cơ quan thuế❵ ❛ựa
trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực ñến ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên
ñộ.
Thuế thu nhập hiện hành ñược ghi nhận vào kết quả hoạt ñộng kinh doanh giữa niên ñộ
ngoại trừ trường hợp thuế thu nhập phát sinh liên quan ñến một khoản mục ñược ghi thẳng
vào vốn chủ sở hữu❵ trong trường hợp này❵ thuế thu nhập hiện hành cũng ñược ghi nhận
trực tiếp vào vốn chủ sở hữu.
Công ty chỉ ñược bù trừ các tài sản thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hiện hành
phải trả khi doanh nghiệp có quyền hợp pháp ñược bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện
hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và doanh nghiệp dự ñịnh thanh toán thuế thu
nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.

hữu❵ trong trường hợp này❵ thuế thu nhập hoãn lại cũng ñược ghi nhận trực tiếp vào vốn
chủ sở hữu.
Công ty chỉ ñược bù trừ các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải
trả khi doanh nghiệp có quyền hợp pháp ñược bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành
với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu
nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp ñược quản lý bởi cùng một
cơ quan thuế ñối với cùng một ñơn vị chịu thuế.
14


Công ty C phần Xuất Nhập Khẩu Lâm Thủy Sản Bến Tre

B09a-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
vào ngày 30 tháng 6 năm 2012 và cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc cùng ngày
3.

TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)

3.15

Công c tài chính
Công c❝ tài chính – Ghi nh❞n ban ñầu và trình bày
Tài sản tài chính
Theo Thông tư số 210❡2009❡❢❢-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 6 tháng 11 năm 2009
(“Thông tư 210”)❣ tài sản tài chính ñược phân loại một cách phù hợp❣ cho mục ñích thuyết
minh trong các báo cáo tài chính giữa niên ñộ❣ thành tài sản tài chính ñược ghi nhận theo
giá trị hợp lý thông qua báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh giữa niên ñộ❣ các khoản cho
vay và phải thu❣ các khoản ñầu tư giữ ñến ngày ñáo hạn và tài sản tài chính sẵn sàng ñể

năm ❥❦❧❥

VNĐ
Ngày 31 tháng ❧❥
năm ❥❦❧❧

Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng

79.369.344
2.♠♥♦.796.348

30.367.724
1.078.262.280

TỔNG CỘNG

2.584.165.692

1.108.630.004

15


Công ty C phần Xuất Nhập Khẩu Lâm Thủy Sản Bến Tre

B09a-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
vào ngày 30 tháng 6 năm 2012 và cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc cùng ngày


42.471.732.925

Ngày 30 tháng 6
năm 2012

VNĐ
Ngày 31 tháng 12
năm 2011

Bên thứ ba
Bên liên quan

4.✈③④.181.226
-

3.✈⑤③.368.360
19.337.138.740

TỔNG CỘNG

4.548.181.226

22.931.507.100

Dự phòng nợ phải thu khó ñòi (Thuyết minh số 8)

(✈✇⑥.711.363)

(✈①④.✈⑦⑤.843)

(890.073.974)

GIÁ TRỊ THUẦN

12.489.261.331

2.908.886.620

Ngày 30 tháng 6
năm 2012

VNĐ
Ngày 31 tháng 12
năm 2011

Phải thu khách hàng (Thuyết minh số 5)
Tạm ứng cho nhân viên
Trả trước cho người bán (Thuyết minh số 6)
Phải thu khác (Thuyết minh số 7)

(10.303.③✈①.864)
(648.138.236)
(✈✇⑥.711.363)
(1.387.✈⑦⑨.✇✈⑥⑩

(9.370.920.668)
(648.138.236)
(✈①④.✈⑦⑤.843)
(890.073.974)


THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
vào ngày 30 tháng 6 năm 2012 và cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc cùng ngày

9.

HÀNG T❸N KHO
Ngày 30 tháng 6
n❹m ❺❻❶❺

VNĐ
Ngày 31 tháng ❶❺
n❹m ❺❻❶❶

Sản phẩm dở dang
Thành phẩm
Nguyên liệu➀ ➁ ật liệu
Hàng gửi ñi bán
Công cụ➀ ➂ụng cụ

61.101.737.904
22.064.001.228
4.834.446.100
1.481.219.❼❼➃

17.623.894.320
1.❼❽❽.❼❾❿.249
2.981.622.104
729.264.129
1.❽➄❼.068.644


Nhà cửa
và nhà xưởng

Máy móc
và thiết bị

Phương tiện
vận tải

Thiết bị
văn phòng

Tổng cộng

101.046.637.319
3.461.686.073

113.827.871.➈➉➊
3.➊➈➉.894.704

4.383.729.237
➉➋➉.277.127

3.332.➋➉➌.422
-

222.➉➍➎.➉➍➏.➈➋➉
7.712.➐➉➊.904

3.171.313.573

(1.472.726.939)
(582.867.267)

98.988.803.➉➓➍

116.897.287.813

4.439.847.967

3.249.➈➍➉.380

223.➉➊➉.134.689

373.760.995

8.773.155.724

1.483.774.341

103.943.245

10.734.634.305

Nguyên giá:
Vào ngày 31 tháng 12 năm 2011
Tăng trong kỳ
Trong ñó:
Mua sắm mới
Xây dựng cơ bản hoàn thành
Giảm trong kỳ

(44.948.488)

91.800.117.819
6.➋➌➉.➎➉➍.287
(2.692.➉➋➓.109)

(1.026.967.893)
(688.595.611)
(490.671.737)

(190.745.299)
-

(250.603.081)
-

(44.948.488)
-

(1.513.264.761)
(688.595.611)
(490.671.737)

Vào ngày 30 tháng 6 năm 2012

36.➉➓➊.279.027

➉➏.➉➈➈.040.886

2.791.402.806

Như ñược trình bày trong Thuyết minh số ➈➉➔ Công ty ñã thế chấp máy móc và thiết bị với tổng giá trị ➉➏.674.000.000 VNĐ ñể ñảm bảo cho các khoản vay
ngân hàng.

18


Công ty C phần Xuất Nhập Khẩu Lâm Thủy Sản Bến Tre

B09a-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ (tiếp theo)
vào ngày 30 tháng 6 năm 2012 và cho kỳ kế toán sáu tháng kết thúc cùng ngày

11.

TÀI S→N C➣ ĐỊNH VÔ HÌNH
VNĐ
Quy↔n
sử dụng ñất

Phần mềm
vi tính Tài sản khác

Tổng cộng

Nguyên giá:
Vào ngày 31 tháng 12
năm 2011
Góp vốn



Vào ngày 31 tháng 12
năm 2011
Khấu trừ trong kỳ

14.024.214
-

7.210.000
3.➝➥➙.000

67.337.000
-

88.➙➟↕.214
3.➝➥➙.000

Vào ngày 30 tháng 6
năm 2012

14.024.214

10.➛↕➙.000

67.337.000

92.176.214

Vào ngày 31 tháng 12
năm 2011


CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG

Ngày 30 tháng 6
năm 2012

VNĐ
Ngày 31 tháng 12
năm 2011

Dự án vùng nuôi Thạnh Phú
Dự án vùng nuôi An Thủy
Dự án vùng nuôi Bảo Thuận
Dự án vùng nuôi Ninh Thuận

3.422.119.719
120.802.340
13.837.361
-

290.372.➙➥➥
1.269.773.209
➙.128.699.734

TỔNG CỘNG

3.556.759.420

6.688.845.443



Đầu tư vào công ty liên kết
- Công ty Cổ phần
Giống thủy sản Hùng
Vương – Bến Tre

180.000

30 1.800.000.000

-

-

-

Đầu tư dài hạn khác
- Công ty Cổ phần
Giống thủy sản Hùng
Vương – Ba Tri

200.000

10 2.000.000.000

-

-

-

năm ➭➯➳➭

VNĐ
Ngày 31 tháng ➳➭
năm ➭➯➳➳

Chi phí thuê ñất
Chi phí trả trước cho khu liên doanh nuôi cá
nguyên liệu
Chi phí bảo trì
Công cụ➼ ➘ụng cụ

6.198.178.373

7.966.832.774

1.190.100.000
920.096.389
➻➶➴.➺➻➷.906

2.086.794.876
1.149.986.427
➻➵➴.➽➻➻.772

TỔNG CỘNG

8.834.533.668

11.710.069.849


35.534.481.012

Chi tit cỏc khon vay ngn hn ngõn hng nh sau:
Ngy 30 thỏng 6
ném ẹềểẹ

Ngy ễến hện

Lói sut

43.303.766.372

Ngy 28 thỏng
12 nm 2012

th ni

Ngõn hng TMCP
ụng Chi nhỏnh
Bn Tre (khon vay
VN)

6.969.ỉ918

Ngy 22 thỏng
12 nm 2012

Ngõn hng Thng
mi C phn Quõn
ủi Chi nhỏnh Ch

th ni

Tớn chp

58.987.784.490

Cụng ty s dng cỏc khon tin vay ny vo vic b sung nhu cu vn lu ủng.
16.

17.

PHI TR NGI BN
Ngy 30 thỏng 6

nm

VN
Ngy 31 thỏng
nm

Bờn th ba
Cỏc bờn liờn quan ịThuyt minh s ò)

24.620.960.487
3.017.041.í

12.871.ĩíĩ
-

TNG CNG




Cụng ty C phn Xut Nhp Khu Lõm Thy Sn Bn Tre

B09a-DN

THUYT MINH BO CO TI CHNH GIA NIấN (tip theo)
vo ngy 30 thỏng 6 nm 2012 v cho k k toỏn sỏu thỏng kt thỳc cựng ngy

18.

THU V CC KHON PHI NP NH NC
VN
Ngy 30 thỏng 6 Ngy 31 thỏng ọỏ
nõm ỏóọỏ
nõm ỏóọọ

19.

Thu thu nhp cỏ nhõn
Khỏc

284.373.783
-

30.849.ồồổ

TNG CNG


CC KHON PHI TR, PHI NP NGN HN KHC
VN
Ngy 30 thỏng 6 Ngy 31 thỏng ọỏ
nõm ỏóọỏ
nõm ỏóọọ
ởTrỡnh by lỡi
Thuyt minh
s 31)
Bờn liờn quan (Thuyt minh s 29)
Bờn th ba
- Tm ng vn Ngõn sỏch
- Cỏc khon mn khụng lói sut
- C tc phi tr
- Lói tr chm phi tr
- Kinh phớ Cụng ủon
- Bo him xó hiũ úo him y tũ bo him tht
nghip
TNG CNG

21.

3.000.000.000

20.ồờờ.000.000

ớồ.000.000.000
10.ợồỗ.ùồ.987
6.ủủồ.114.ồờ
2.603.ồợồ.706
498.ồổ.940

22.

VửN CH S HU

22.1

Tỡnh hỡnh thay ủ i ngu n v n ch s h u
VN

Vn c phn
ủó phỏt hnh

Thng d vn
c phn

Qu d phũng
ủu t ti
chớnh
C phiu qu

Qu ủu t
phỏt trin

L ly k

Tng cng

Cho k k toỏn 6 thỏng k t thỳc ngy 30 thỏng 6 nm 2011
Vo ngy 31 thỏng 12 nm 2010


470.969.977
3.690.139.127

3.219.169.ứựỳ
470.969.977
3.690.139.127

- (238.028.998.993)

77.ỹự6.398.93ự

301.ỳự2.081
-

- (234.810.ứự3.869)
(4.3ự.106.666)
602.104.ứự
(903.ứự6.240)
(602.104.ứự9)

80.67ự.244.ỳự
(4.3ự.106.666)
(602.104.ứự9)

ứựỳ.000.000.000 233.08ự.077.000 (68.ỷựỹ.ựựý.823) 1.ựự.931.832

602.104.ứự (240.ỷự0.ự0.934)

ỵự.738.033.234




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status