Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hapaco - Pdf 36

Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1 Năm 2011


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2011

số

100

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

110

I Tiền và các khoản tương đương tiền

111

1 Tiền

112

2 Các khoản tương đương tiền

322.080.557.747

322.847.008.385

41.236.601.044

26.609.364.009

38.236.601.044

26.609.364.009

3.000.000.000

-

107.507.330.625

111.102.025.308

109.119.546.659
(1.612.216.034)

112.522.464.742
(1.420.439.434)

107.443.518.095

116.218.905.693


(3.648.710.892)

55.738.108.741

58.015.414.876

55.837.695.087

58.115.001.222

(99.586.346)

(99.586.346)

10.154.999.242

10.901.298.499

671.457.173

683.027.257

3.627.367.298

5.222.725.878

746.090.085

11.285.988


3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

158

4 Tài sản ngắn hạn khác

5

6

7

1


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2011
(tiếp theo)

số

Thuyết
minh


136.554.007.821

222

- Nguyên giá

214.839.843.825

212.103.636.585

223

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

(79.462.750.285)

(75.549.628.764)

227

3 Tài sản cố định vô hình

5.782.702.132

5.873.328.318

228

- Nguyên giá


59.651.460.462

11

97.649.449.404

104.567.197.480

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

61.719.121.491

62.288.382.732

258

3 Đầu tư dài hạn khác

35.930.327.913

42.278.814.748

260

V Tài sản dài hạn khác

2.546.317.290

2.140.216.289



Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2011
(tiếp theo)


số

Thuyết
minh

NGUỒN VỐN

31/03/2011
VND

01/01/2011
VND

300

A NỢ PHẢI TRẢ

105.144.983.216

31.654.705.047
(1.605.538.426)

111.471.356.464
43.096.012.621
14.828.936.785
3.044.395.846
9.825.030.380
3.526.152.448
3.414.666.513
34.349.700.298
(613.538.427)

330
333
336

II Nợ dài hạn
3 Phải trả dài hạn khác
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm

1.017.255.300
350.900.000
666.355.300

1.017.255.300
350.900.000
666.355.300

400

6.353.892.819
10.654.997.552

504.830.609.103
186.516.780.000
247.782.548.671
(4.662.935.543)
58.878.352
59.121.681.697
6.272.609.336
9.741.046.590

410

C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

30.187.199.676

25.814.704.128

440

C TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động

Vũ Xuân Cường

Trương Bá Minh

3


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Quý 1 năm 2011

số
01
02
10
11
20

Thuyết
minh
19

Chỉ tiêu
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu

50

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

51

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

60

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

61

19 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số

25

62
70

20 Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ
21 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

24

20
21
22



666.632.110
697.950.384
(31.318.274)

666.632.110
697.950.384
(31.318.274)

(569.261.241)

(569.261.241)

Quý 1/2010
VND
75.164.671.102
370.730.615
74.793.940.487
59.364.759.325
15.429.181.162
4.048.054.317
1.990.398.093
1.075.046.668
3.960.076.321
7.959.531.301
5.567.229.764
496.036.168
42.000.000
454.036.168


496.036.168
42.000.000
454.036.168
-

2.547.036.236

1.294.749.823

Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
năm trước
75.164.671.102
370.730.615
74.793.940.487
59.364.759.325
15.429.181.162

4.371.948.848
1.235.478.486
3.136.470.362
170

6.021.265.932
1.649.317.084
4.371.948.848
1.235.478.486
3.136.470.362
170



Quý 1/2010
VND

1. Lợi nhuận trước thuế

2.547.036.236

6.021.265.932

2. Điều chỉnh cho các khoản

5.707.378.856

3.757.943.209

4.158.410.327

5.242.687.110

03 - Các khoản dự phòng

191.776.600

(3.338.860.956)

05 - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

191.388.842


(394.530.917)

1.127.043.728

13 - Tiền lãi vay đã trả

(1.021.969.628)

(1.031.987.573)

14 - Thuế TNDN đã nộp

(2.382.475.242)

(521.977.470)

760.091.360

16.522.435.330

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
01

02 - Khấu hao tài sản cố định

06 - Chi phí lãi vay
08

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi
vốn lưu động


Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

30 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

5

14.359.696.418

(24.449.452.425)

(7.934.988.689)

(4.427.243.040)

4.850.000

300.043.286

(1.483.400.000)

(45.508.360.803)

5.423.804.918

58.239.387.929

(17.600.000.000)

(71.235.297.635)

minh

Quý 1/2011
VND

Quý 1/2010
VND

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
31

1. Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ
sở hữu

2.940.300.000

33 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

5.499.776.500

77.011.030.102

(8.564.120.178)

(78.912.183.692)

(124.043.678)

(1.901.153.590)



Tổng Giám đốc

Trương Bá Minh

Vũ Xuân Cường

6


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 1 năm 2011
1

. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
1.1 Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO được đổi tên từ Công ty Cổ phần HAPACO theo Giấy đăng ký kinh doanh
lần thứ 10 ngày 08/08/2009. Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà nước
theo hình thức chuyển nhượng toàn bộ giá trị thuộc phần vốn Nhà nước hiện có tại Công ty Giấy Hải Phòng và số
cổ phần Nhà nước hiện có của Công ty Giấy Hải Phòng trong Công ty Cổ phần Hải Âu cho Công ty Cổ phần
HAPACO theo Quyết định số 1912 QĐ/UB ngày 28 tháng 10 năm 1999 do UBND thành phố Hải Phòng cấp.
Trụ sở chính của Tập đoàn tại: Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng.
Vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO là 500.002.510.000 đồng, tương đương 50.000.251 cổ
phiếu.


Công ty Cổ phần Hapaco Yên Sơn (2)

-

Công ty Cổ phần Hapaco Đông Bắc
Công ty Cổ phần Hải Hà

Số 638 Điện Biên - Minh Tân - Yên Bái

(3)

Xã Vạn Mai - Mai Châu - Hòa Bình

(4)

Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Giang

Công ty Cổ phần Hapaco H.P.P

(5)

Công ty TNHH Hapaco Phương Đông

Xã Đại Bản - An Dương - Hải Phòng
(6)

Công ty TNHH Đầu tư tài chính Hapaco

Số 441A - Tôn Đức Thắng - Hải Phòng

(10)

Phòng 702 số 11, Trần Hưng Đạo, Hà Nội
Tầng 5 Khánh Hội, Ngô Quyền, Hải Phòng

1.2 Ngành nghề kinh doanh
Theo Giấy đăng ký kinh doanh số 055591 do Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp ngày 17 tháng 06
năm 1999, cấp lại lần 11 ngày 21 tháng 11 năm 2009, hoạt động kinh doanh của Tập đoàn là:
- Sản xuất bột giấy và giấy các loại, sản phẩm chế biến từ lâm nông sản để xuất khẩu;
-

Sản xuất, kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ;

-

Sản xuất và kinh doanh hàng dệt may xuất khẩu;

-

Kinh doanh vận tải hành khách thủy, bộ;

-

Kinh doanh bất động sản, xây dựng văn phòng và chung cư cho thuê;

-

Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, du lịch sinh thái;

7

-

Hoạt động của các bệnh viện.

. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
2.1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
2.2 Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tập đoàn áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006
của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Tập đoàn đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã
ban hành. Các Báo cáo tài chính hợp nhất được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực ,
thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành.
Hình thức kế toán áp dụng
Tập đoàn áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chung.
2.3 Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính riêng của Công ty và báo
cáo tài chính của các công ty con do Công ty kiểm soát (các công ty con) được lập cho đến ngày 31 tháng 03 năm
2011. Việc kiểm soát đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các
công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này.
Báo cáo tài chính của các công ty con được lập cho cùng năm tài chính với báo cáo tài chính của Tập đoàn, áp
dụng các chính sách kế toán nhất quán với các chính sách kế toán của Tập đoàn. Trong trường hợp cần thiết, Báo
cáo tài chính của các công ty con được điều chỉnh để đảm bảo tính nhất quán trong các chính sách kế toán được
áp dụng tại Tập đoàn và các công ty con.
Các số dư, thu nhập và chi phí chủ yếu, kể cả các khoản lãi hay lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội
bộ được loại trừ khi hợp nhất Báo cáo tài chính.


86,7%

Công ty Cổ phần HAPACO Đông Bắc

45.000.000.000

5.523.855.039

5.523.855.039

100,0%

Công ty Cổ phần Hải Hà

20.000.000.000

13.000.000.000

8.000.000.000

61,5%

127.000.000.000

155.630.855.217

155.630.855.217

100,0%


100,0%

12.132.000.000

6.132.000.000

6.121.980.000

99,8%

Công ty CP TMDV Hải Phòng
2.4 Đầu tư vào Công ty liên kết

Công ty liên kết là một công ty mà Tập đoàn có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty
liên doanh của Tập đoàn. Trong Báo cáo tài chính hợp nhất các khoản đầu tư vào công ty liên kết được kế toán
theo phương pháp vốn chủ sở hữu.
Vốn chủ sở hữu
Tỷ lệ
Công ty liên kết
Vốn điều lệ
Giá trị vốn góp
tại 31/03/2011
(%)
Công ty quản lý Quỹ Đầu tư Chứng
25.000.000.000
25.000.000.000
8.250.000.000
33%
khoán Hapaco


9


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

2.9 Tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố
định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Công ty khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
-

Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải
Thiết bị quản lý
Quyền sử dụng đất có thời hạn

05 - 15
05 - 07
06 - 10
03 - 05
20

năm
năm

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do Tập đoàn phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực
tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu. Tập đoàn không ghi nhận các
khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành hoặc hủy cổ phiếu quỹ.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Hội
đồng quản trị phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Tập đoàn và các quy định của pháp
luật Việt Nam.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của T ập đoàn sau khi
có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị T ập đoàn.
2.16 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của Tập đoàn (VND/USD) được
hạch toán theo tỷ giá giao dịch vào ngày phát sinh nghiệp vụ. Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong năm được
ghi nhận vào doanh thu hoặc chi phí tài chính của năm tài chính. Tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm, các khoản
mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công
bố tại thời điểm này. Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục tài sản và công nợ tiền
tệ ngắn hạn có gốc ngoại tệ được phản ánh ở khoản mục “Chênh lệch tỷ giá” trong Phần Vốn chủ sở hữu trên
Bảng cân đối kế toán và sẽ được ghi giảm trong năm tiếp theo; chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm
của các khoản mục công nợ tiền tệ dài hạn có gốc ngoại tệ được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh của năm tài chính.
Tuy nhiên, trường hợp ghi nhận lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công nợ
tiền tệ dài hạn vào chi phí dẫn đến kết quả kinh doanh của Tập đoàn bị lỗ, một phần chênh lệch tỷ giá có thể được
phân bổ vào các năm sau để Tập đoàn không bị lỗ nhưng mức ghi nhận vào chi phí trong năm ít nhất phải bằng
chênh lệch tỷ giá của số dư ngoại tệ dài hạn phải trả trong năm đó. Số chênh lệch tỷ giá còn lại sẽ được theo dõi
và tiếp tục phân bổ vào chi phí trong vòng 05 năm tiếp theo.
2.17 Ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người
mua;

được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

-

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

-

Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;

-

Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.

Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài
chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
-

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

Doanh thu hoạt động tài chính từ hoạt động ủy thác đầu tư được ghi nhận theo biên bản xác định lãi từng thời kỳ

đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày
trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.

12


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng
3

4

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Các khoản tương đương tiền

31/03/2011
VND
13.093.529.143
25.143.071.901
3.000.000.000

01/01/2011
VND
6.804.555.430

. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN

(1)

Chi tiết các khoản Chứng khoán đầu tư ngắn hạn như sau:
Số dư nợ gốc

5

6

Chi tiết
Cổ phiếu đã niêm yết

VND
3.306.645.434

Cộng

3.306.645.434

. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC

Phải thu về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
Phải thu khác

31/03/2011
VND
460.149
61.148.515.056

1.343.878.510

16.083.928.134
1.268.766.188
4.996.100.693
26.618.147.941
5.507.988.317
3.640.069.949

Cộng giá gốc hàng tồn kho

55.837.695.087

58.115.001.222

(99.586.346)

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

55.738.108.741

Giá trị thuần có thể thực hiện được
7

01/01/2011
VND

(99.586.346)
58.015.414.876


Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
I. Nguyên giá
1. Số dư đầu năm
2. Số tăng trong năm
- Mua sắm mới
- Đầu tư XDCB hoàn thành
3. Số giảm trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối năm
II. Giá trị đã hao mòn luỹ kế
1. Số dư đầu năm
2. Số tăng trong năm
- Trích khấu hao
3. Số giảm trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
4. Số dư cuối năm
III. Giá trị còn lại
1. Đầu năm
2. Cuối năm

Nhà cửa, vật kiến
trúc

Máy móc, thiết bị

65.968.604.475
892.684.124
892.684.124

Tài sản cố định
khác

Cộng

15.688.977.126
1.019.681.818
1.019.681.818
402.373.818
402.373.818
16.306.285.126

1.606.827.890
138.694.091
138.694.091
1.745.521.981

741.138.919
153.794.448
119.037.727
34.756.721
894.933.367

212.103.636.585
3.138.581.058
1.502.140.636
1.636.440.422
402.373.818
402.373.818
214.839.843.825

10.260.191.674
10.473.474.307

366.266.940
445.552.804

29.281.231
117.671.099

136.554.007.821
135.377.093.540

14


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Báo cáo tài chính
Quý 1/2011

9 . TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu

Quyền sử dụng đất

Tài sản cố định vô hình
khác



-

-

5.845.229.650

15.000.000

1.271.865.278

7.132.094.928

1.022.915.200

7.500.000

228.351.410

1.258.766.610

2. Số tăng trong năm

73.065.372

1.250.000

16.310.814

90.626.186


7.500.000

1.043.513.868

5.873.328.318

2. Cuối năm

4.749.249.078

6.250.000

1.027.203.054

5.782.702.132

4. Số dư cuối năm
II. Giá trị đã hao mòn luỹ kế
1. Số dư đầu năm

3. Số giảm trong năm
4. Số dư cuối năm
III. Giá trị còn lại

15


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

11.720.000
93.500.000
100.000.000
85.030.000
940.145.024
68.378.182
69.877.189
107.303.981
118.183.492

01/01/2011
VND
59.651.460.462
15.267.268.061
3.116.844.595
5.065.782.919
33.862.763.196
11.720.000
93.500.000
100.000.000
654.744.627
56.000.000
510.497.277
68.378.182
25.027.038
169.981.000
542.618.974
106.334.593

65.332.718.348

31/03/2011
VND
61.719.121.491
1.500.000.000
57.885.005.000
2.334.116.491
35.930.327.913
23.624.251.523
11.730.000.000
576.076.390

Cộng

97.649.449.404

Chi tiết Công ty liên doanh, liên kết như sau:
- Công ty Cổ phần HAP - REE
- Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Hải Phòng
- Công ty Cổ phần quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Hapaco

12 . CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN

Chi phí thuê văn phòng
Giá trị còn lại Công cụ dụng cụ xuất dùng
Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định chờ phân bổ
Chi phí trả trước dài hạn khác

31/03/2011
VND
1.034.912.330

- Tăng trong kỳ
- Số dư đầu kỳ
Số đã phân bổ
- Số đầu kỳ
- Số phân bổ trong kỳ
- Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại
- Số đầu kỳ
- Số cuối kỳ

01/01/2011
VND

19.350.890.400
2.250.000.000
21.600.890.400

19.350.890.400

7.850.184.160
483.772.260
8.333.956.420

5.915.095.120
1.935.089.040
7.850.184.160

11.500.706.240
13.266.933.980


Thuế Nhà đất, Tiền thuê đất
Các loại thuế khác
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

31/03/2011
VND
869.931.369
30.387.414
6.869.048.984
608.667.836
12.661.480
241.174.104
229.964.005
45.648.857

01/01/2011
VND
853.074.803
13.874.250
7.999.237.813
501.173.068
12.661.480
169.396.104
229.964.005
45.648.857

Cộng

8.907.484.049


3.414.666.513


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

17 . CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC

Tài sản thừa chờ xử lý
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
Phải trả về cổ phần hoá
Các khoản phải trả, phải nộp khác

31/03/2011
VND
239.337.290
530.278.939
164.308.193
441.726.901
30.279.053.724

01/01/2011
VND
239.337.290
446.095.434
54.076.831

Số dư cuối năm trước
Tăng vốn trong kỳ
Lãi trong kỳ này
Tăng khác
Chia cổ phiếu thưởng
Phân phối lợi nhuận trong kỳ
Giảm khác
Số dư cuối năm

b)

Vốn đầu tư của
Chủ sở hữu
186.516.780.000

Thặng dư vốn cổ
phần

Chênh lệch tỷ
giá hối đoái

247.782.548.671

Cổ phiếu ngân
quỹ

(498.135.898)

56.199.962.653
2.921.719.044

6.272.609.336

9.741.046.590

882.724.353

81.283.483

691.080.986
278.569.976

18.476.160.000
55.700.000
204.992.940.000

469.726.332
-

229.360.288.671

Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Từ ngày 01/01/2011
đến 31/03/2011
VND
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp đầu năm
Vốn góp tăng trong kỳ
Vốn góp giảm trong kỳ
Vốn góp cuối kỳ
Cổ phiếu thưởng trong kỳ

18.530.060.000
691.080.986
1.653.425.792
18.476.160.000
55.700.000
469.726.332
506.703.589.549


Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
Tầng 5 + 6 Khánh Hội, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng
c)

Báo cáo tài chính hợp nhất
Quý 1/2011

Cổ phiếu
31/03/2011
VND
20.499.294
20.499.294
20.499.294
155.470
155.470
20.343.824
20.343.824
10.000 VND/CP

Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

Quý 1/2010
VND

99.300.681.261

73.182.868.659

1.594.909.140

1.981.802.443

100.895.590.401

75.164.671.102

20 . GIÁ VỐN HÀNG BÁN

Giá vốn bán thành phẩm và hàng hóa
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
Cộng

Quý 1/2011
VND

Quý 1/2010
VND

84.535.904.681

57.431.407.957

71.908.358

Cộng

2.445.562.791

4.048.054.317

Quý 1/2011
VND
1.165.803.087
191.397.842
812.777.308
191.776.600

Quý 1/2010
VND
1.075.046.668
3.594.378.599

22 . CHI PHÍ TÀI CHÍNH

Lãi tiền vay
Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Dự phòng các khoản đầu tư chứng khoán
Chi phí tài chính khác
Cộng

2.361.754.837

1.252.286.413

1.649.317.084

(*) Chi tiết chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện tại theo từng đơn vị tại
thời điểm 31/03/2011 như sau:
Quý 1/2011
VND
Công ty Cổ phần Hapaco Hải Âu

402.722.356

Công ty Cổ phần Hapaco Yên Sơn

203.749.670

Công ty Cổ phần Hapaco Đông Bắc

41.921.633

Công ty Cổ phần Hapaco Phương Đông

603.892.754

Cộng

1.252.286.413

24 . LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU
Việc tính toán lãi cơ bản trên cổ phiếu có thể phân phối cho các cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông của Công ty


Công ty Cổ phần HAPACO Hải Âu

47,46%

26.169.600.000

513.402.677

22.260.447.555

Công ty Cổ phần HAPACO Yên Sơn

13,35%

11.000.000.000

80.771.758

2.789.150.579

Công ty CP Hải Hà

38,46%

13.000.000.000

9.655.893

5.131.511.716

VND

Tổng doanh thu của bộ phận

95.215.340.046

12.016.495.364

8.340.454.500

7.756.300.000

123.328.589.910

Doanh thu giữa các bộ phận

(6.651.100.558)
88.564.239.488

(414.631.800)
11.601.863.564

(8.340.454.500)
-

(7.201.925.500)
554.374.500

(22.608.112.358)
100.720.477.552


-

-

2.361.754.837

Cộng

Hòa Bình
VND

Hà Giang
VND

Tổng cộng các bộ phận
VND

Thu nhập khác

620.340.199

33.401.911

-

12.890.000

666.632.110


41.921.633

-

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

-

-

-

-

1.252.286.413
1.294.749.823
603.668.837
691.080.986

Tài sản bộ phận

584.179.146.286

26.042.739.666

9.179.068.615

22.634.817.874

642.035.772.441


965.702.293

9.292.887.413

105.144.983.216

Hoạt động sản xuất
kinh doanh
VND

Hoạt động đầu tư
VND

Tổng cộng các bộ phận
VND

Doanh thu thuần từ bán hàng ra bên ngoài

100.720.477.552

-

100.720.477.552

Tài sản bộ phận

642.035.772.441

-

Công ty TNHH Kinh doanh TM và
35.000.000.000
35.000.000.000
100,0%
XNK HAPACO - Hà Nội
Công ty Cổ phần Y tế Quốc tế Hải
120.000.000.000
61.200.000.000
51,0%
Phòng
Công ty TNHH Thương mại Đài
14.450.000.000
14.450.000.000
100,0%
Việt
Công ty Cổ phần HAP - REE

60.000.000.000

29.400.000.000

1.500.000.000

49,0%

50.000.000.000

29.400.000.000

54.885.005.000

36,7%

481.450.000.000

333.242.000.000

228.524.171.187

Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp
Hải Phòng
Công ty Cổ phần HAPACO Đông
Bắc

Cộng

28 . SỐ LIỆU SO SÁNH
Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính hợp nhất Quý 1/2010 do Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
lập.

Kế toán trưởng

Hải Phòng, ngày 19 tháng 05 năm 2011
Tổng Giám đốc

Trương Bá Minh

Vũ Xuân Cường

23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status