CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2008
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết
minh
30/09/2008
Số đầu năm
TÀI SẢN
A . TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
110
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
5. Các khỏan phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
130
131
132
133
134
138
139
267,448,087,231
266,472,249,782
916,626,946
59,210,503
-
320,491,102,365
287,720,750,346
32,630,125,250
140,226,769
-
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
140
963,139,496
1
2
3
4
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
3. Phải thu nội bộ dài hạn
4. Phải thu dài hạn khác
5.Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
200
210
211
212
213
218
219
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
-
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá CK đầu tư dài hạn (*)
250
251
252
258
259
1,578,195,000
1,578,195,000
-
1,578,195,000
1,578,195,000
-
V. Lợi thế thương mại
260
-
-
7
8
9
10
85,664,362,657
96,871,000
96,871,000
-
69,726,613,768
96,871,000
96,871,000
-
83,861,181,372
49,559,281,045
83,076,440,111
(33,517,159,066)
35,416,668
85,000,000
(49,583,332)
34,266,483,659
67,715,298,935
49,865,982,196
318
319
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
B . VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
330
331
332
333
334
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
510
11
12
13
14
15
16
583,136,984,609
582,573,078,376
456,447,075,627
109,281,277,896
143,329,181
210,500
471,522,388
8,540,538,491
7,689,124,293
465,025,241,996
438,461,335,763
377,272,492,723
48,791,908,017
156,030,842
156,030,842
-
185,606,957
185,606,957
-
731,792,698,004
599,558,910,012
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết
minh
Chỉ tiêu
30/09/2008
Số đầu năm
Lập, ngày 22 tháng 10 năm 2008
Người lập biểu
TRƯƠNG THỊ HẠNH
Kế toán trưởng
NGUYỄN ANH PHƯỢNG
Giám đốc
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Quí 3 Năm 2008
Đơn vị tính: VND
M
ã
s
Chỉ tiêu
T
M
-
5,669,750
10 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
21
86,467,712,850
152,154,100,875
451,830,016,015
484,548,508,410
11 Giá vốn hàng bán
22
58,417,761,152
135,605,299,451
365,234,462,941
441,552,709,055
28,049,951,698
21,929,393,673
7,410,277,663
45,995,283,888
22,215,297,762
580,175,515
400,709,428
5,756,113,306
1,268,335,672
25 Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,823,347,686
1,132,341,182
4,627,734,520
3,424,841,839
30 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
3,748,821,245
3,835,638,458
7,449,237,239
29,192,533,297
14,092,345,992
-
-
1,565,827,807
-
-
-
-
-
60 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
3,835,638,458
7,449,237,239
50 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
51 Chi phí thuế TNDN hiện hành
25
52 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
70 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
26
Lập, ngày 22 tháng 10 năm 2008
Người lập biểu
TRƯƠNG THỊ HẠNH
Kế toán trưởng
NGUYỄN ANH PHƯỢNG
Giám đốc
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
BAÙO CAÙO LÖU CHUYEÅN TIEÀN TEÄ HỢP NHẤT
03
(6,648,035,547)
(5,261,543,467)
4. Tiền chi trả lãi vay
04
(43,038,442,895)
(17,984,927,895)
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05
(1,565,827,807)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06
2,883,117,433
4,372,259,540
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đ ơn vị khác
23
-
-
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đ ơn vị khác
24
-
-
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25
-
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26
-
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
-
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
386,173,945,433
296,219,416,720
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
34
(389,363,889,838)
(291,938,384,645)
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
(11,000,000,000)
(1,269,100,000)
70
90,452,300,000
-
-
(663,579,238)
3,934,312,895
8,518,979,279
Lập, ngày 22 tháng 10 năm 2008
Người lập biểu
Kế tóan tr ưởng
Giám đốc
TRƯƠNG THỊ HẠNH
NGUYỄN ANH PHƯỢNG
Mẫu CBTT-03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38 /2007/TT-BTC ngày 18/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Công
bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
CTY CP VTTH VÀ PHÂN BÓN HÓA SINH
53,987,724,613
3,934,312,895
Các khoản phải thu ngắn hạn
320,491,102,365
267,448,087,231
4
Hàng tồn kho
152,001,932,123
358,659,525,646
5
Tài sản ngắn hạn khác
3,351,537,144
16,086,409,575
II
Tài sản dài hạn
34,266,483,659
1,578,195,000
1,578,195,000
336,248,833
128,115,285
- Tài sản cố định hữu hình
- Tài sản cố định vô hình
- Tài sản cố định thuê tài chính
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
3
Bất động sản đầu tư
4
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
5
Tài sản dài hạn khác
III
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Vốn chủ sở hữu
134,533,668,016
148,655,713,395
1
Vốn chủ sở hữu
134,348,061,059
148,499,682,553
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
100,000,000,000
100,000,000,000
8,952,300,000
8,952,300,000
1,938,287,506
11,920,677,063
- Thặng dư vốn cổ phần
- Vốn khác của chủ sở hữu
Lũy kế từ đầu năm
86,467,712,850
451,830,016,015
- Nguồn vốn đầu tư XDCB
2
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
VI
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)
STT
Chỉ tiêu
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
3
Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp dịch vụ
86,467,712,850
21,935,803,315
47,904,055,477
8
Chi phí bán hàng
580,175,515
5,756,113,306
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,823,347,686
4,627,734,520
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
3,748,821,245
28,971,194,360
11
15
Thuế thu nhập doanh nghiệp
16
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
17
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
1,565,827,807
3,835,638,458
27,626,705,490
384
2,763
Ngày 22 tháng 10 năm 2008
Giám đốc công ty
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
III. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh
nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập các báo cáo tài chính hợp nhất.
3. Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức nhật ký chung trên máy vi tính
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Báo cáo tài chính hợp nhất
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. HCM
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc
và phù hợp với các chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành
khác về Kế toán có liên quan.
2. Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản
đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi
thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi.
3. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế
biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái
03-05 năm
6. Tài sản cố định vô hình
Phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử
dụng. Phần mềm máy vi tính được khấu hao trong 3 năm.
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Báo cáo tài chính hợp nhất
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. HCM
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
7. Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở
dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc
bán. Các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ.
Trong kỳ này, không có khoản chi phí đi vay nào của Công ty đủ điều kiện vốn hóa, toàn bộ chi phí đi vay
hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm.
8. Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn của Công ty là giá trị công cụ, dụng cụ chờ phân bổ. Công cụ dụng cụ chờ phân
bổ là các chi phí công cụ xuất dùng một lần nhưng liên quan tới nhiều chu kỳ hoạt động sản xuất kinh
doanh
9. Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.
10. Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ
đã sử dụng trong kỳ.
11. Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích quỹ dự
phòng trợ cấp mất việc làm không vượt quá 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch
toán vào chi phí trong năm. Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp cho
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên
kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.
16. Phương pháp lập báo cáo tài chính hợp nhất
16 .1. Bảng cân đối kế toán hợp nhất
Bảng cân đối kế toán hợp nhất được lập trên cơ sở hợp nhất Bảng cân đối kế toán của Công ty Cổ phần
Vật tư Tổng hợp và Phân bón Hóa sinh (Công ty mẹ) và Công ty TNHH Phân bón NPK Phú Yên (Công ty
con) theo từng khoản mục bằng cách cộng các khoản mục tương đương của tài sản, nợ phải trả, vốn chủ
sở hữu theo nguyên tắc:
- Đối với các khoản mục không phải điều chỉnh thì được cộng trực tiếp để xác định khoản mục tương
đương của Bảng cân Đối kế toán hợp nhất.
- Đối với các khoản mục phải điều chỉnh được thực hiện điều chỉnh sau đó mới cộng để hợp nhất các
khoản mục này và trình bày trên bảng cân đối kế toán hợp nhất. Các chỉ tiêu đã được điều chỉnh liên quan
đến Bảng cân đối kế toán hợp nhất của Công ty gồm:
+ Các khoản đầu tư của Công ty mẹ vào Công ty con;
+ Lợi ích của cổ đông thiểu số;
+ Các khoản phải thu, phải trả giữa Công ty mẹ với Công ty con;
+ Các khoản lãi, lỗ chưa thực sự phát sinh từ các giao dịch nội bộ.
16 .2. Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất được lập trên cơ sở hợp nhất các Báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh của Công ty Cổ phần Vật tư Tổng hợp và Phân bón Hóa sinh (Công ty mẹ) và Công ty
TNHH Phân bón NPK Phú Yên (Công ty con) theo từng khoản mục bằng cách cộng các khoản mục tương
đương theo nguyên tắc:
- Đối với các khoản mục không phải điều chỉnh thì được cộng trực tiếp để xác định khoản mục tương
đương của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- Đối với các khoản mục phải điều chỉnh được thực hiện điều chỉnh sau đó mới cộng để hợp nhất và trình
bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất. Các chỉ tiêu đã được điều chỉnh liên quan đến hợp
nhất Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của gồm:
+ Doanh thu bán hàng, giá vốn hàng bán giữa Công ty mẹ và Công ty con;
+ Doanh thu hoạt động tài chính, chi phí hoạt động tài chính giữa Công ty mẹ và Công ty con;
+ Lợi ích của cổ đông thiểu số trong lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp;
53,987,724,613
1. TIỀN
2. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC
- Phải thu khác
- Nguồn kinh phí
- Các khoản phải thu khác từ ngân sách
- Thuế TNCN
Tổng cộng
3. HÀNG TỒN KHO
Hàng gửi đi bán
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Tổng cộng
4. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
Tài sản thiếu chờ xử lý
Tạm ứng
Ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Tài sản ngắn hạn khác
Tổng cộng
5. CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN KHÁC
30/09/2008
VND
56,895,009
1,830,000
31/12/2007
VND
933,139,496
30,000,000
-
2,350,568,600
963,139,496
30/09/2008
VND
31/12/2007
VND
- Ký quỹ, ký cược dài hạn
96,871,000
96,871,000
Tổng cộng
96,871,000
96,871,000
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại của TSCĐ HH
1. Tại ngày đầu năm
2. Tại ngày cuối kỳ
Nhà cửa
vật kiến trúc
Máy móc
thiết bị
Phương tiện
vận tải
Thiết bị, dụng cụ
quản lý
Tổng cộng
47,815,486,329
3,140,879,559
23,393,223,012
1,552,332,977
7,746,781,447
1,436,188,046
1,635,023,871
2,275,692,775
107,789,465
10,113,622,689
1,839,552,333
1,585,957,981
5,220,069,851
513,779,599
248,953,124
1,058,009,173
106,302,466
-
107,789,465
16,500,734,061
1,046,882,500
539,075,481
10,367,217,041
235,000,000
13,953,124
5,484,896,326
1,164,311,639
30,724,532,463
4,735,327,173
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
07. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Chỉ tiêu
I. Nguyên giá
1. Số dư đầu năm
2. Số tăng trong năm
Bao gồm:
- Mua trong năm
- Tạo ra từ nội bộ DN
- Tăng do hợp nhất KD
- Tăng khác
3. Số giảm trong năm
Bao gồm:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối năm
II. Giá trị hao mòn luỹ kế
1. Số dư đầu năm
2. Số tăng trong năm
3. Số giảm trong năm
Bao gồm:
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối năm
49,583,332
56,666,667
35,416,668
56,666,667
35,416,668
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
08. CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
30/09/2008
VND
31/12/2007
VND
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
34,246,483,659
17,792,650,072
Tổng cộng
34,266,483,659
-
31/12/2007
VND
146,417,469
189,831,364
Tổng cộng
128,115,285
336,248,833
10. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
11. VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
Vay ngắn hạn Ngân hàng:
- Ngân hàng TMCP Đông Á (VND) (1)
- Ngân hàng TMCP Đông Á (USD)
- Ngân hàng TMCP Quân Đội (VND)
- Ngân hàng TMCP Quân Đội (USD)
- Ngân hàng Công Thương Phú Yên (VND)
- Ngân hàng ĐT và PT Việt Nam (USD)
- Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Phú Yên (VND)
- Ngân hàng Đông Á-CN Bình Định
- Vay cá nhân (2)
Tổng cộng
30/09/2008
(2): Là các khoản tiền huy động vốn từ các cá nhân khác ở trong và ngoài Công ty trên cơ sở Hợp đồng
vay vốn, với lãi suất 1,8%/tháng.
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Báo cáo tài chính hợp nhất
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
12. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
Thuế thu nhập cá nhân
Tổng cộng
30/09/2008
VND
210,500
210,500
31/12/2007
VND
5,150,000
5,150,000
- Lãi vay phải trả
- Lãi mua hàng trả chậm
- Tiền thuê mặt bằng
- Chiết khấu bán hàng
- Chi phí phải trả khác
30/09/2008
VND
VND
58,946,036
1,022,947,693
1,320,900,000
1,567,876,093
4,726,034,474
Tổng cộng
7,689,124,293
8,696,704,296
13. CHI PHÍ PHẢI TRẢ
14. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP KHÁC
15. VAY DÀI HẠN VÀ NỢ DÀI HẠN
- Vay dài hạn
Tổng cộng
30/09/2008
VND
-
31/12/2007
VND
26,000,000,000
26,000,000,000
Thặng dư
vốn cổ phần
8,952,300,000
-
Quỹ đầu tư
Quỹ dự phòng
phát triển
tài chính
1,279,683,499
430,324,935
Quỹ khác
Lợi nhuận chưa
phân phối
thuộc vốn CSH
228,279,073
23,457,473,553
-
-
8,655,182,099
-
1,531,962,344
-
-
(31,655,644,045)
14,836,166,581
29,192,533,297
100,000,000,000
8,952,300,000
9,934,865,598
(1,565,827,807)
27,626,705,490
CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP & PHÂN BÓN HÓA SINH
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
18. Vốn chủ sở hữu
b) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Quí 3 Năm 2008
Năm 2007
VND
VND
Vốn đầu tư của chủ sở hữu:
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
10,000,000
10,000,000
10,000,000
10,000,000
-
Năm 2007
10,000,000
9,056,500
9,056,500
10,000,000
10,000,000
-
- Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 VND/Cổ phiếu
e) Các quỹ của công ty
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Năm 2007
VND
Doanh thu bán hàng
- Công ty Cổ phần VTTH và Phân bón Hóa sinh
- Công ty TNHH NM Phân bón NPK Phú Yên
47,764,373,599
38,703,339,251
464,329,303,499
192,570,616,161
Tổng cộng
86,467,712,850
656,899,919,660
Quí 3 Năm 2008
VND
-
Năm 2007
VND
5,669,750
20. CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
Các khoản giảm trừ doanh thu
VND
Năm 2007
VND
Giá vốn của thành phẩm, hàng hóa đã bán
- Công ty Cổ phần VTTH và Phân bón Hóa sinh
- Công ty TNHH NM Phân bón NPK Phú Yên
30,015,963,506
28,401,797,646
416,283,520,009
174,050,274,553
Tổng cộng
58,417,761,152
590,333,794,562
Quí 3 Năm 2008
VND
38,196,063
Năm 2007
VND
256,714,515
269,769,075
Ấp 5, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008
- Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Tổng cộng
-
-
21,935,803,315
32,580,002,454
Quí 3 Năm 2008
VND
Năm 2007
VND
25. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế
năm hiện hành
Điều chỉnh chi phí thuế TNDN của các năm trước
và chi phí thuế TNDN hiện hành năm nay
Tổng cộng
-
-
Quí 3 Năm 2008
VND
73,404,205,263
894,342,065
1,298,539,565
440,404,135
3,903,379,165
Năm 2007
VND
444,522,299,387
7,122,673,597
5,664,311,103
6,595,898,286
5,909,612,296
Tổng cộng
79,940,870,193
469,814,794,669
29 THUẾ TNDN PHẢI NỘP VÀ LỢI NHUẬN SAU THUẾ TRONG KỲ
Quí 3 Năm 2008
Chỉ tiêu
VND
+ Tổng lợi nhuận trước thuế
3,835,638,458
+ Các khoản điều chỉnh tăng
+ Các khoản điều chỉnh giảm
Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính hợp nhất kết thúc ngày 31/12/2007 đã được Công ty
TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Phía Nam (AASCS) theo Quyết định số 1407/QĐBTC ngày 10/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, kiểm toán. Số liệu này đã được phân loại lại cho phù
hợp để so sánh với số liệu kỳ này.
Người lập biểu
TRƯƠNG THỊ HẠNH
Kế toán trưởng
NGUYỄN ANH PHƯỢNG
Lập, ngày 22 tháng 10 năm 2008
Giám đốc