Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2008 - Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp DESCON - Pdf 36

DESCON
công ty cổ PHầN xây dựng công nghiệp
146 Nguyễn Công Trứ, Quận 1, TP.HCM

Mẫu số B01a-DN

BảNG CÂN Đối kế toán
Tại ngy 30 tháng 09 năm 2008
Đvt : VNĐ
Chỉ tiêu

M số

TM

30/09/2008

01/01/2008

Ti sản
A. Tài sản ngắn hạn

100

I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền

110

301,150,800,969

10,942,241,123


1. Đầu t ngắn hạn

121

2. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn

129

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

V.02

(641,007,367)

130

142,018,719,969

181,928,777,920

1. Phải thu khách hàng

131

59,394,012,956

95,965,411,805

2. Trả trớc cho ngời bán


141

87,668,263,622

26,600,145,214

150

23,591,140,558

14,697,121,650

1. Chi phí trả trớc ngắn hạn

151

705,260,340

1,059,427,105

4. Tài sản ngắn hạn khác

158

22,885,880,218

13,637,694,545

200


- Nguyên giá

222

12,341,755,252

10,019,287,494

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

223

(6,063,707,947)

(4,602,818,990)

3. Tài sản cố định vô hình

227

V.10

95,884,388

4,429,187,022

- Nguyên giá

228


(1,299,343,190)

250

45,903,480,235

49,820,185,513

2. Đầu t vào công ty liên kết, liên doanh

252

19,867,895,513

19,867,895,513

3. Đầu t dài hạn khác

258

33,952,290,000

29,952,290,000

4. Dự phòng giảm giá đầu t tài chính dài hạn

259

IV. Các khoản đầu t tài chính dài hạn


36,251,970

374,609,227,111

361,109,037,736

Tổng cộng ti sản
MCK: DCC

V.01

280,784,078,235

270
Báo cáo ti chính Q3-2008

Trang 1


Chỉ tiêu

M số

TM

30/09/2008

01/01/2008


29,142,013,393

3. Ngời mua trả tiền trớc

313

34,011,581,017

4,773,114,305

4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc

314

20,018,525,630

15,977,800,008

5. Phải trả ngời lao động

315

140,754,603

1,372,597,072

6. Chi phí phải trả

316


6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

588,463,357

559,242,919

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

473,587,820

473,587,820

400

202,929,340,538

212,651,221,937

201,323,684,201

211,492,756,630

II. Nợ dài hạn

B. Vốn chủ sở hữu (400 = 410 + 430)
I. Vốn chủ sở hữu


7. Quỹ đầu t phát triển

417

327,929,515

17,649,515

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

1,564,289,615

11,689,615

10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối

420

12,012,897,899

17,276,817,500

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

1,605,656,337


1,139,211,664

USD 18,641.72

USD 19,500.36

Tp. HCM, ngy 15 tháng 10 năm 2008
Ngời lập

Lê Thị Hoi Thu

MCK: DCC

K toán trởng

Đỗ Thị Lệ Thu

Báo cáo ti chính Q3-2008

Tổng giám đốc

Nguyễn Xuân Bảng

Trang 2


DESCON
Mẫu số B 02a-DN


VI.16

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10 = 01 - 02)

Đơn vị tính : VNĐ
Ly k t u nm n
cui quý

Nm 2008

Nm 2007

Nm 2008

4

5

6

Nm 2007
7

112,957,559,587 106,422,455,409 284,041,094,969

219,979,048,604

10 VI.16


1,667,692,155

13,381,155,813

6,114,781,158

7. Chi phí tài chính

22 VI.19

7,414,397,866

654,078,905

10,940,755,427

1,914,344,231

853,783,934

654,078,905

2,361,244,834

1,914,344,231

- Trong đó : Chi phí lãi vay

23



31

33,600,000

859,654

34,000,000

560,800,193

12. Chi phí khác

32

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

33,600,000

859,654

34,000,000

303,316,647

14. Tổng lợi nhuận kế toán trớc thuế (50 = 30 + 50

2,050,041,038


52

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 - 51 - 52)

60

18. Li cơ bản trên cổ phiếu

70
Tp.HCM, ngy 15 tháng 10 năm 2008

Ngời lập

Lê Thị Hoi Thu

MCK: DCC

Kế toán trởng

Đỗ Thị Lệ Thu

Báo cáo ti chính Q3-2008

Tổng giám đốc

Nguyễn Xuân Bảng

Trang 3

Năm trc

4

5

I. Lu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh
1. Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

1

384,264,267,695

232,397,717,998

2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hàng hóa và dịch vụ

2

(296,683,313,185)

(139,877,907,772)

3. Tiền chi trả cho ngời lao động

3

(12,043,096,439)

(7,051,875,813)


(165,924,890,674)

Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

(35,697,039,334)

(19,491,651,904)

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

(342,337,766)

(1,314,337,053)

2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

10,000,000

II. Lu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
199,200,000

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác


Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t

30

57,696,963,335

8,111,271,064

III. Lu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của DN

32

(6,768,032,828)

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc

33

13,619,486,000

39,548,122,931

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34


(12,387,655,509)

Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ

60

7,120,035,855

25,855,645,585

ảnh hởng của thay đổi tỉ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tơng đơng tiền cuối kỳ (50 + 60 + 61)

70

10,942,241,123

13,467,990,076

Tp.HCM, ngy 15 tháng 10 năm 2008

MCK: DCC

Ngời lập

Kế toán trởng

Chí Minh cấp ngày 29/05/2002, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 23/10/2007.
- Trụ sở chính của Công ty đặt tại 146 Nguyễn Công Trứ, Quận 1, TP.HCM.
2. Lónh vực kinh doanh:
- Hoạt động chính của Công ty : Xây lắp
3. Ngành nghề kinh doanh:
- Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp; kinh doanh vật liệu xây dựng; cho thuê giàn giáo và thiết bò thi công; kinh doanh đòa ốc.
4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:

II.

KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Kỳ kế toán:
- Kỳ kế toán năm bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 hàng năm.
2. Đơn vò tiền tệ sử dụng trong kế toán:
- Đồng Việt Nam được sử dụng làm đơn vò tiền tệ để ghi sổ kế toán.

III.

CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng:
- Công ty áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam được Bộ Tài Chính ban hành theo Quyết đònh số 15/2006QĐ-BTC ngày 20/03/2006.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
- Các báo cáo tài chính đã được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành.
3. Hình thức kế toán áp dụng:
- Nhật ký chung.

IV.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
- Công ty áp dụng chính sách kế toán thống nhất cho báo cáo tài chính giữa niên độ và báo cáo tài chính năm gần nhất.

10,942,241,123

7,120,035,855

c) Tiền đang chuyển
Tổng cộng

18,641.72

(#): Các khoản tiền USD là gốc ngoại tệ của VNĐ tại thời điểm 30/09/2008

MCK: DCC

B¸o c¸o tμi chÝnh Q3-2008

Trang 5


V.02 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đối tượng

30/09/2008

a) Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

1,804,720,330

- Cổ phiếu Công ty CP Nhựa Bình Minh
b) Đầu tư ngắn hạn khác
- Tiền gửi có kỳ hạn tại BIDV CN TP.HCM

a) Phải thu khách hàng

59,394,012,956

95,965,411,805

b) Trả trước cho người bán

39,766,218,351

31,795,567,560

c) Các khoản phải thu khác

44,676,285,108

54,553,371,737

1,835,958,701

3,873,161,279

42,840,326,407

50,680,210,458

Phải thu về cổ phần hóa
Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
Phải thu người lao động
Phải thu khác

79,899,026,182

18,259,021,704

d) Háng hoá

112,444,725

Tổng cộng

87,668,263,622

26,600,145,214

V.05 Tài sản ngắn hạn khác
Đối tượng

30/09/2008

a) Tạm ứng
b) Ký cược, ký quỹ ngắn hạn
- Ngân hàng Vietcombank Tân Thuận

01/01/2008

20,024,905,681

12,636,690,052

2,860,974,537

# Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Đối tượng

30/06/2006

01/01/2006

- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

-

-

- Các khoản khác phải thu Nhà nước

-

-

Tổng cộng

-

-

30/06/2006

01/01/2006

- Cho vay dài hạn nội bộ

Trang 6


- Ký quỹ, ký cược dài hạn

-

-

- Các khoản tiền nhận ủy thác

-

-

- Cho vay không có lãi

-

-

- Phải thu dài hạn khác

-

-

Tổng cộng

-


10,019,287,494

93,620,500

388,662,856

1,753,105,194

191,769,548

2,427,158,098

+ Mua trong năm
+ Chuyển sang CCDC
+ Thanh lý, nhượng bán
- Số dư tại 30/09/2008

4,690,340

4,690,340

100,000,000

100,000,000

1,139,649,278

12,341,755,252


100,000,000

100,000,000

390,861

390,861

Giá trò hao mòn lũy kế

+ Tăng khác
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Chuyển sang CCDC
- Số dư tại 30/09/2008

1,040,134,148

1,050,743,854

3,125,420,970

847,408,975

6,063,707,947

- Tại ngày 01/01/2008

330,926,575

1,045,826,037

# Tăng, giảm tài sản cố đònh thuê tài chính
Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Phương tiện vận

Máy móc, thiết bò

tải, truyền dẫn

Khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính
- Số dư tại 01/01/2006

-

-

-

-

-

+ TTC trong năm


-

-

+ Trả lại

-

-

-

-

-

+ Giảm khác

-

-

-

-

-

- Số dư tại 30/06/2006


-

-

+ Mua lại

-

-

-

-

-

+ Tăng khác

-

-

-

-

-

+ Trả lại


-

-

Giá trò hao mòn lũy kế

Giá trò còn lại của TSCĐ thuê tài chính
MCK: DCC

B¸o c¸o tμi chÝnh Q3-2008

Trang 7


- Tại ngày 01/01/2006

-

-

-

-

-

- Tại ngày 30/06/2006

-



67,800,000

435,439,620

80,000,000

5,691,490,720
80,000,000

+ Tạo ra từ nội bộ DN

-

-

-

+ Tăng do hợp nhất KD

-

-

-

+ Chuyển thành BĐSĐT
+ Thanh lý, nhượng bán
+ Giam khac
- Số dư tại 30/09/2008

34,624,980

10,727,692

151,551,669

-

-

-

Giá trò hao mòn lũy kế

+ Tăng khác
+ Chuyển thành BĐSĐT

926,500,135

+ Thanh lý, nhượng bán

926,500,135
37,800,000

+ Giảm khác

37,800,000

-


95,884,388

- Số dư tại 30/09/2008

Giá trò còn lại của TSCĐVH

- Thuyết minh và giải trình khác:
# Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Đối tượng

30/06/2006

- Công trình nhà xưởng

10,954,397,328

- Máy móc thiết bò

-

Tổng cộng

10,954,397,328

V.08 Tăng, giảm bất động sản đầu tư
Nhà cửa, vật kiến

Khoản mục

trúc


42,554,684,510

42,554,684,510

- Số dư tại 31/03/2008
MCK: DCC

B¸o c¸o tμi chÝnh Q3-2008

Trang 8


- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
Giá trò hao mòn lũy kế
- Số dư tại 01/01/2008

-

-

-

+ Chuyển từ TSCĐ thành BĐSĐT

926,500,135

926,500,135


41,255,341,320

- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
- Thuyết minh và giải trình khác:
V.09 Đầu tư vào công ty liên kết liên doanh
Đối tượng

USD (#)

30/09/2008

01/01/2008

- Công ty Liên doanh Pumyang Descon

1.260.000,00

19,867,895,513

19,867,895,513

Tổng cộng

1.260.000,00

19,867,895,513

19,867,895,513


- Đầu tư cổ phiếu Công ty CP Cáp và VL Viễn thông (MCK: SAM)

1,634,890,000

1,634,890,000

- Đầu tư cổ phiếu Công ty CP Chứng khoán Sài Gòn (MCK: SSI)

8,196,673,800

8,196,673,800

- Đầu tư cổ phiếu Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (MCK: STB)

7,244,958,000

7,244,958,000

3,300,000,000
33,952,290,000
(7,916,705,278)

3,300,000,000
29,952,290,000

- Góp vốn theo Hợp đồng hợp tác kinh doanh với Công ty TNHH Anh Trí
Tổng cộng
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
V.11 Vay và nợ ngắn hạn


29,541,810,341

29,142,013,393

Nợ dài hạn
Tổng cộng
b) Phải trả cho người bán
MCK: DCC

B¸o c¸o tμi chÝnh Q3-2008

Trang 9


c) Người mua trả tiền trước

34,011,581,017

4,773,114,305

d) Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Đối tượng

30/09/2008

- Thuế GTGT
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất khẩu, nhập khẩu


-

-

- Các loại thuế khác

-

-

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

-

-

20,018,525,630

15,977,800,008

- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập cá nhân

Tổng cộng
- Các khoản thuế phải nộp trên Báo cáo tài chính là số thuế tạm tính theo số liệu kế toán.

- Chênh lệch (nếu có) giữa số thuế phải nộp theo sổ sách kế toán và quyết toán thuế sẽ được điều chỉnh khi có kết quả kiểm tra của Cơ
quan thuế.
V.12 Chi phí phải trả ngắn hạn
Đối tượng

30/09/2008

01/01/2008

- Tài sản thừa chờ xử lý

-

-

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế

-

-

+ Bảo hiểm xã hội

-

-

+ Bảo hiểm y tế

-

-

137,644,567


- Các đội thi công

29,550,000

+ Tiền bán cổ phần
+ Chênh lệch tăng giá trò phần vốn nhà nước phải nộp
Tổng cộng

V.14 Các khoản phải tra dài hạn khác
Đối tượng

30/09/2008

01/01/2008

- Tài sản thừa chờ xử lý

-

-

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế

-

-

+ Bảo hiểm xã hội

-


30/06/2006

01/01/2006

- Vay dài hạn nội bộ

-

-

- Phải trả dài hạn nội bộ khác

-

-

Tổng cộng

-

-

30/06/2006

01/01/2006

-

-


-

-

Tổng cộng

-

-

# Vay và nợ dài hạn
Đối tượng
a) Vay dài hạn

b) Vay dài hạn

c) Các khoản nợ thuê tài chính
Năm nay
Thời hạn

Tổng khoản thanh

Trả tiền lãi thuê

toán thuê tài chính

Trả nợ gốc

Trả tiền lãi thuê


-

-

-

-

30/06/2006

01/01/2006

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến chênh lệch tạm thời được khấu trừ

-

-

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến lỗ tính thuế chưa sử dụng

-

-

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

-

-


# Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Đối tượng
a) Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b) Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

V.15 Vốn chủ sở hữu
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Khoản mục

Vốn đầu tư chủ sở

Thặng dư vốn cổ

Lợi nhuận sau thuế

hữu

phần

chưa phân phối

-Số dư tại 01/01/2007

30,000,000,000

763,000,000

+ Tăng vốn năm trước

Quỹ khác

17,100,000,000

18,017,352,739
Trang 11


+ Lỗ năm trước
+ Giảm khác
-Số dư tại 31/12/2007

2,278,293,777

2,278,293,777

103,000,000,000

91,186,600,000

17,276,817,500

+ Tăng vốn năm này
+ Lãi năm này

211,492,756,630

1,862,880,000

1,862,880,000

918,647,721

10,265,810,000

10,265,810,000

537,156,141

537,156,141

12,012,897,899

1,892,219,130

201,323,684,201

b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Đối tượng
- Vốn góp của Nhà nước
- Vốn góp của cổ đông
Cộng Vốn đầu tư của chủ sở hữu

30/09/2008

01/01/2008

5,700,000,000

3,000,000,000



+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

103,000,000,000

103,000,000,000

10,265,810,000

2,250,000,000

d) Cổ tức: Tỳ lệ chi trả cổ tức là 10% trên vốn cổ phần phát hành
Đối tượng
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:
đ) Cổ phiếu
Đối tượng

30/09/2008

01/01/2008

- Số lượng cổ phiếu đã đăng ký phát hành

10,300,000


Đối tượng

30/09/2008

01/01/2008

- Quỹ đầu tư phát triển

327,929,515

17,649,515

- Quỹ dự phòng tài chính

784,093,077

7,793,077

- Quỹ dự trữ bắt buộc

780,196,538

3,896,538

(*): Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
f) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp Vốn chủ sở hữu theo quy đònh của các chuẩn mực kế toán cụ thể
# Nguồn kinh phí

MCK: DCC



-

-

30/06/2006

01/01/2006

-

-

- Tài sản cố đònh thuê ngoài

-

-

- Tài sản khác thuê ngoài

-

-

- Từ 1 năm trở xuống

-

-

- Doanh thu BĐSĐT
- DT bán hàng và cung cấp DV nội bộ

Qúy 3-2008

Lũy kế năm 2008

Qúy 3-2007

Lũy kế năm 2007

112,957,559,587

284,041,094,969

106,422,455,409

219,979,048,604

-

-

-

267,120,000

487,346,717

1,145,513,406


-

-

112,957,559,587

284,041,094,969

106,422,455,409

219,979,048,604

112,111,381,639

275,883,330,477

105,976,553,817

218,540,253,204

-

5,600,000,000

-

-

846,177,948

2,697,408,640

62,191,191

274,737,799

2,845,064,052

6,619,845,645

1,520,525,418

3,320,866,763

- Lãi cho vay nội bộ

482,706,600

1,575,292,337

6,620,154

222,821,204

- Cổ tức, lợi nhuận được chia

341,857,500

462,257,500


- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
- Lãi bán hàng trả chậm
- Doanh thu hoạt động tài chính khác
Tổng cộng
VI.18 Giá vốn hàng bán
Đối tượng

Qúy 3-2008

Lũy kế năm 2008

Qúy 3-2007

- Giá vốn của hàng hóa đã bán
- Giá vốn của hợp đồng xây dựng
- Giá vốn của dòch vụ đã cung cấp
- GTCL, CP chuyển nhượng BĐSĐT
MCK: DCC

Lũy kế năm 2007
472,286,549

106,018,473,874

256,060,452,875

99,791,940,917

203,169,359,897


204,285,494,720

VI.19 Chi phí tài chính
Đối tượng

Qúy 3-2008
-

- Chi phí lãi vay ngân hàng

Lũy kế năm 2008

Qúy 3-2007

Lũy kế năm 2007

36,558,163

243,016,168

931,517,111

- Chi phí lãi vay đối tượng khác

371,077,334

749,394,334

404,442,583


10,940,755,427

654,078,905

1,914,344,231

- Dự phòng giảm giá các khoản ĐTTC
- Chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Tổng cộng

VI.20 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Đối tượng

Qúy 3-2008

- Chi phí thuế TNDN tính trên hiện hành
- Chi phí thuế TNDN bổ sung CN BĐSĐT
Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành
VI.

Lũy kế năm 2008

478,291,388

4,446,411,968

39,174,987

762,407,975


4.

01/01/2008
37,054,600,566

-

2,000,000,000

36,008,794,007

39,054,600,566

Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lónh vực kinh doanh hoặc khu vực đòa lý) theo quy đònh của Chuẩn mực
kế toán số 28 "Báo cáo bộ phận"

5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trên Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước)
6. Thông tin về hoạt động liên tục
7. Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3-2008
Chỉ tiêu

KH 2008

Quý 3-2008

Thực hiện

TH Q3-2008

TH 9T 2008


26,322

1,532

11,133

5.82%

42.30%

3. Lợi nhuận sau thuế

- Doanh thu quý 3-2008 tăng so với quý 2-2008 21,010 triệu đồng, bằng 25.29% kế họach năm 2008 và bằng 122.85% so với quý 2-2008.
Doanh thu 9 tháng đầu năm 2008 đạt 63.6% kế họach năm 2008 và bằng 129% so với cùng kỳ năm ngoái.
- Lợi nhuận sau thuế quý 3-2008 giảm so với quý 2-2008 2,931 triệu đồng, bằng 5,82% kế họach năm 2008 và bằng 34.33% so với quý 22008. Lợi nhuận sau thuế 9 tháng đầu năm 2008 đạt 43.3% kế họach năm 2008 và bằng 117% so với cùng kỳ năm ngoái.
Nguyên nhân thay đổi:
- Do trong kỳ Công ty nhận đựoc nhiều hợp đồng xây lắp; khối lượng xây lắp được nghiệm thu thanh toán nhiều hơn nên làm tăng doanh
thu hoạt động xây lắpø.
- Do trong quý 3-2008 Công ty đãù lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán 6,552 triệu đồng làm tăng chi phí tài chính và giảm LNST
tương ứng.
Tp. HCM, ngμy 15 th¸ng 10 n¨m 2008
Ng−êi lËp

MCK: DCC

KÕ to¸n tr−ëng

B¸o c¸o tμi chÝnh Q3-2008


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status