Câu hỏi trắc nghiệm thi quản trị hành chính văn phòng Có Đáp Án - Pdf 36

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm thi Quản Trị Hành
Chính Văn Phòng
Chương I

Câu 1: Công tác văn thư cần mấy yêu cầu cơ bản
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5

Câu 2: Hiệu quả của công tác văn thư có ảnh hưởng….đến hiệu quả hoạt động quản
lý của các tổ chức
A: Gián tiếp
B: Trực tiếp
C: Khách quan
D: Chủ quan

Câu 3: Xem và phân phối công văn đến, theo dõi việc giải quyết công văn thuộc
A: Nội dung công tác văn thư


B: Yếu cầu ông tác văn thư
C: Ý nghĩa công tác văn thư
D: Mục đích công tác văn thư

Câu 4: Giải quyết công văn đến theo thứ tự
A: Phân loại,mở,vào sổ,trình duyệt ,phân phối ,chuyển
B: Mở,phân phối,đóng dấu,vào sổ,trình duyệt,chuyển ,phân phốí
C: Đóng dấu ,mở,phân phối,vào sổ,trình duyệt,chuyển,phân phối
D: Phân loại,mở,đóng dấu,vào sổ, trình duyệt, chuyển ,phân phối


D: Quản lý văn bản đến


Câu 10: Văn bản chỉ mức độ khẩn phải được đăng ký , trình và chuyển giao ngay
sau khi nhận được thuộc
A: Nguyên tắc quản lý văn bản đến
B: Nguyên tắc xử lý văn bản đến
C: Nguyên tắc văn bản đến khẩn cấp
D: Nguyên tắc văn bản đến quan trọng

Câu 11: Công việc của bộ phận văn thư
A: Quản lý điều hành công tác tiếp nhận
B: xử lý bảo quản văn bản trong và ngoài cơ quan
C: Chuyển giao văn bản trong và ngoài cơ quan
D: Tất cả các ý trên

Câu 12: Ai là người mở văn thư đến
A: Thư ký, nhân viên văn phòng
B: Thư ký, nhân viên văn phòng không có quyền mở
C: A và B đúng
D: A và B sai

Câu 13: Phân loại loại văn thư theo


A: Khẩn
B: Không quan trọng
C: Cần đọc ngay
D: Tất cả đều đúng


quy định của pháp luật là
A: Chính xác về thể thức
B: Chính xác về cả nội dung lẫn thể thức
C: Chính xác về nội dung
D: Chính xác về hình thức

Câu 19: Tất cả các văn bản đến thuộc diện đăng kí tại văn thư như thế nào
A. Một số văn bản phải đóng dấu Đến và ghi số


B. Không phải đóng dấu bất kì
C. Chỉ đóng dấu văn bản Mật
D. Tất cả phải có dấu Đến, ngày đến và ghi số

Câu 20 : Loại văn bản nào không phải đóng dấu Đến
A. Văn bản đắng kí tại văn thư
B. Văn bản không thuộc diện đăng kí tại văn thư
C. Văn bản Mật
D. Văn bản đã bóc bì

Câu 21: Bước 1 trong quy trình giải quyết công văn đến là
A. Tiếp nhận đăng kí văn bản đến
B. Trình và chuyển giao văn bản đến
C. Giải quyết văn bản đến
D. Kiểm tra thể thức hình thức trình bày vb

Câu 22: Bước 2 trong quy trình giải quyết công văn đến là
A. Tiếp nhận đăng kí văn bản đến
B. Trình và chuyển giao văn bản đến


A. Không gây hư hại đối với văn bản trong bì
B. Không làm mất số, ký hiệu văn bản, địa chỉ cơ quan gửi và dấu bưu điện
C. Cần soát lại bì, tránh để sót văn bản
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28. Tất cả các văn bản đến thuộc diện đăng kí tại văn thư như thế nào
A. Một số văn bản phải đóng dấu Đến và ghi số
B. Không phải đóng dấu bất kì
C. Chỉ đóng dấu văn bản Mật
D. Tất cả phải có dấu Đến, ngày đến và ghi số

Câu 29. Loại văn bản nào không phải đóng dấu Đến:
A. Văn bản đắng kí tại văn thư


B. Văn bản không thuộc diện đăng kí tại văn thư
C. Văn bản Mật
D. Văn bản đã bóc bì

Câu 30: Dấu Đến có mấy chỗ được phép đóng dấu:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

Câu 31: Đâu là 1 trong các nơi được đóng của dấu Đến:
A. Đóng dấu trên tiêu đề
B. Đóng dưới tiêu ngữ
C. Đóng trên phong bì
D. Đóng dưới ngày tháng


C. 5
D. 6

Câu 37: Có mấy trường hợp tiếp nhận Văn bản Đến:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

Câu 38: Bước 1 Tiếp nhận đăng kí văn bản đến bao gôm mấy nội dung chính:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 39: Bước 2 Trình và chuyển giao văn bản Đến bao gồm mấy nội dung chính:
A. 2


B. 3
C. 4
D. 5
Câu 40: Bước 3 Giải quyết theo dõi đôn đốc việc giải quyết văn bản Đến bao gôm mấy
nội dung chính:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 41: Quản lý văn bản đi bao gồm mấy bước?
A. 1.

C. Tổ chức ban hành.
D. Pháp luật hoặc cơ quan, tổ chức ban hành.


Câu 46: Việc đánh số của văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính được chia
làm mấy trường hợp cụ thể?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.

Câu 47: Trường hợp nào không có trong các trường hợp đánh số của văn bản quy phạm
pháp luật và văn bản hành chính?
A. Ban hành dưới 500 văn bản một năm.
B. Ban hành từ 500 đến 2000 văn bản một năm.
C. Ban hành từ 1000 đến 2000 văn bản một năm.
D. Ban hành trên 2000 văn bản một năm.

Câu 48: Đối với những cơ quan tổ chức bạn hành dưới 500 văn bản một năm thì?
A. Có thể đánh số và đăng kí chung cho tất cả các loại văn bản hành chính.
B. Có thể đánh số và đăng kí hỗn hợp.
C. Có thể đánh số và đăng kí theo nhóm.
D. Đánh số và đăng kí riêng theo từng loại văn bản hành chính.

Câu 49: Văn bản mật đi được?
A. Đánh số và đăng kí chung với các loại văn bản hành chính.


B. Đánh số và đăng kí riêng.
C. Đánh số và đăng kí hỗn hợp với các loại văn bản.

B. Dấu đóng phải trùm lên khoảng 2/3 chữ kí về phía bên trái.
C. Dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ kí về phía bên phải.
D. Dấu đóng phải trùm lên khoảng 2/3 chữ kí về phía bên phải.

Câu 55: Đâu không phải là mức xác định độ khẩn của văn bản?
A. Khẩn.
B. Hỏa tốc.
C. Khẩn cấp.
D. Thượng khẩn.

Câu 56: Đâu không phải là văn bản quy định căn cứ vào danh mục bí mật Nhà nước?
A. Loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ tuyệt mật.
B. Loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ bí mật.


C. Loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ tối mật.
D. Loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc độ mật.

Câu 57: Đối với những cơ quan tổ chức ban hành dưới 500 văn bản một năm thì nên lập
mấy loại sổ để đăng kí văn bản đi?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Câu 58: Những cơ quan tổ chức ban hành từ 500 đến dưới 2000 văn bản một năm thì cần
lập loại sổ nào để đăng kí văn bản đi?
A. Sổ đăng kí văn bản đi.
B. Sổ đăng kí văn bản mật đi.
C. Sổ đăng kí văn bản đặc biệt.

nhất.
B: Con dấu được sử dụng trong các cơ quan, đơn vị kinh tế, các tổ chức xã hội.
C: Là một vật không có giá trị chỉ dùng để đóng dấu
D: Không có đáp án đúng

Câu 63: Có bao nhiêu nguyên tắc đóng dấu?
A: 5
B:6
C:4
D:3

Câu 64: Đâu là nguyên tắc đóng dấu?
A: Chỉ đóng lên VB giấy tờ khi đã có chữ kí của cấp có thẩm quyền
B: Thích đóng thì đóng
C: Đóng chỗ nào cũng được
D: Có thể đóng dấu lúc nào cũng được

Câu 65: Đâu là nguyên tắc đóng dấu?
A: Đóng rõ ràng ngay ngắn lên từ 1/3 đến ¼ chữ kí về phía bên trái


B: Thích đóng thì đóng
C: Đóng chỗ nào cũng được
D: Có thể đóng dấu lúc nào cũng được
Câu 66: Đâu là nguyên tắc đóng dấu?
A: Chỉ người giao giữ dấu mới được phép trực tiếp đóng dấu
B: Thích đóng thì đóng
C: Đóng chỗ nào cũng được
D: Có thể đóng dấu lúc nào cũng được



Câu 71: Đâu là 1 loại con dấu?


A: Dấu mật
B: Dấu bay
C: Dấu mầu
D: Không có đáp án đúng

Câu 72: Đâu là 1 loại con dấu?
A: Dấu khẩn
B: Dấu bay
C: Dấu mầu
D: Không có đáp án đúng

Câu 73: Có bao nhiêu cách bảo quản con dấu?
A: 7
B: 8
C: 10
D: 6

Câu 74: Đâu là cách bảo quản con dấu?
A: Dấu phải được bảo quản tại trụ sở cơ quan và được quản lí chặt chẽ
B: Khi dùng dấu xong phải cọ rửa sạch sẽ


C: Dấu có thể cho nhiều người cũng giữ
D: Không có đáp án đúng

Câu 75: Đâu là cách bảo quản con dấu?


Câu 80: Đâu là cách bảo quản con dấu?
A: Mất dấu phải báo ngay cho cơ quan công an
B: Khi dùng dấu xong phải cọ rửa sạch sẽ
C: Dấu có thể cho nhiều người cũng giữ
D: Không có đáp án đúng



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status