CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOẢNG SẢN LÀO CAI
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÐÃ ÐÝỢC SOÁT XÉT
CHO GIAI ÐOẠN HOẠT ÐỘNG TỪ NGÀY 01/01/2011 ÐẾN NGÀY 30/06/2011
Lào Cai - Tháng 10 nãm 2011
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀO CAI
Số ảộừ ỏhan Ðình ỏhùngỆ ỏhýờng ỏhố ẫớiỆ ễhành phố ỷào ắai
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
BÁỹ ắÁỹ ắỦụ ấụử ẽặÁẫ ÐỐắ
1
BÁỹ ắÁỹ ỗẾễ ẵUẢ ắÔửẽ ễÁắ ĩỹÁễ XÉễ ấÁỹ ắÁỹ ễÀặ ắẩÍửẩ
2
BẢửẽ ắÂử ÐỐặ ỗẾ ễỹÁử
3-4
BÁỹ ắÁỹ ỗẾễ ẵUẢ ẩỹẠễ ÐỘửẽ ỗặửẩ ữỹụửẩ
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Ban Giám ðốc
Ông ấùi Ðức ễhanh
Ông Ngô ễrýờng ụn
Ông Phạm ấá ẩuy
Giám ðốc
Phó ẽiám ðốc
Phó ẽiám ðốc
TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ÐỐC
Ban Giám ðốc ắông ty có trách nhiệm lập ấáo cáo tài chính tại ngày 30/06/2011, phản ánh một cách trung thực
và hợp lý tình hình tài chính cũng nhý kết quả hoạt ðộng kinh doanh và tình hình lýu chuyển tiền tệ của ắông ty
trong giai ðoạn hoạt ðộng từ ngày 01/01/2011 ðến ngày 30/06/2011. Trong việc lập các ấáo cáo tài chính nàyỆ
Ban Giám ðốc ðýợc yêu cầu phảiỳ
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách ðó một cách nhất quánậ
Ðýa ra các xét ðoán và ýớc tính một cách hợp lý và thận trọngậ
Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có ðýợc tuân thủ hay khôngỆ có những áp dụng sai lệch trọng yếu
cần ðýợc công bố và giải thích trong Báo cáo tài chính hay khôngậ và
Lập ấáo cáo tài chính trên cõ sở hoạt ðộng liên tục trừ trýờng hợp không thể cho rằng ắông ty sẽ tiếp tục
hoạt ðộng kinh doanhầ
Chúng tôi ðã thực hiện công tác soát xét Báo cáo tài chính theo ắhuẩn mực kiểm toán Việt ửam về công tác
soát xétầ ắhuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét phải lập kế hoạch và thực hiện ðể có sự ðảm bảo hợp lý
rằng báo cáo tài chính không chứa ðựng những sai sót trọng yếuầ ắông tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc
trao ðổi với nhân sự của công ty và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chínhậ công tác này
cung cấp một mức ðộ ðảm bảo thấp hõn công tác kiểm toánầ ắhúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán
nên cũng không ðýa ra ý kiến kiểm toánầ
Trên cõ sở công tác soát xét của chúng tôiỆ chúng tôi không thấy có sự kiện nào ðể chúng tôi cho rằng Báo cáo
tài chính kèm theo ðây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu phù hợp với chuẩn
mực kế toán Việt ửam và các quy ðịnh hiện hành khác về kế toán tại Việt ửam.
Trần Vãn Thức
Tổng Giám ðốc
Chứng chỉ ỗiểm toán viên số 0554/KTV
Thay mặt và ðại diện cho
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN KRESTON ACA VIỆT NAM
Thành viên Hãng Kiểm toán Quốc tế Kreston International
Hà Nội, ngày 17 tháng 10 nãm 2011
Nguyễn Anh Dũng
Kiểm toán viên
Chứng chỉ ỗiểm toán viên số ệ379/KTV
2
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀO CAI
Số ảộừ ỏhan Ðình ỏhùngỆ ỏhýờng ỏhố ẫới
Thành phố ỷào ắai
3. Tài sản cố ðịnh vô hình
4. Chi phí xây dựng cõ bản dở dang
III. Bất ðộng sản ðầu tý
IV. Các khoản ðầu tý tài chính dài hạn
2. Ðầu tý vào công ty liên kếtỆ liên doanh
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trýớc dài hạn
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
Mã
số
Thuyết
minh
30/06/2011
31/12/2010
48.142.686.421
31.750.006.034
2.281.550.931
2.281.550.931
5.000.000.000
5.000.000.000
26.367.377.322
14.790.114.328
10.462.260.417
230
240
250
252
260
261
53.187.106.975
53.187.106.975
59.873.544.245
(6.686.437.270)
490.000.000
490.000.000
1.449.251.607
1.449.251.607
54.964.387.029
54.964.387.029
59.873.544.245
(4.909.157.216)
490.000.000
490.000.000
1.559.218.911
1.559.218.911
103.269.045.003
88.763.611.974
100
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀO CAI
Số ảộừ ỏhan Ðình ỏhùngỆ ỏhýờng ỏhố ẫới
Thành phố ỷào ắai
Báo cáo tài chính
Cho giai ðoạn hoạt ðộng từ ngày 01/01/2011 ðến ngày 30/06/2011
BẢNG CÂN ÐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 30 tháng 06 nãm 2011
NGUỒN VỐN
Mã
số
A. NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
I. Nợ ngắn hạn
2. Phải trả ngýời bán
4. Thuế và các khoản phải nộp ửhà nýớc
9. Các khoản phải trảỆ phải nộp khác
II. Nợ dài hạn
300
310
312
314
319
330
Ðõn vị tínhỳ Vửữ
30/06/2011
31/12/2010
4.027.089.213
4.027.089.213
315.218.636
3.710.106.277
1.764.300
-
741.677.252
741.677.252
741.499.252
178.000
-
99.241.955.790
99.241.955.790
85.680.000.000
13.561.955.790
-
88.021.934.722
88.021.934.722
85.680.000.000
2.341.934.722
-
6. Doanh thu hoạt ðộng tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong ðó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt ðộng kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trýớc thuế (50 = 30 + 40)
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 – 51 - 52)
18. Lãi cõ bản trên cổ phiếu
MẪU B 02-DN
Ðõn vị tínhỳ Vửữ
Từ 01/01/2011
ðến 30/06/2011
Mã
số
Thuyết
minh
01
02
50
51
52
60
17
70
1.084.129.134
12.466.690.075
12.466.690.075
1.246.669.007
11.220.021.068
-
Ghi chú: Công ty không lập Báo cáo kết quả hoạt ðộng kinh doanh cho giai ðoạn hoạt ðộng từ ngày 01/01/2010
ðến ngày 30/06/2010 nên không có số liệu so sánh.
Bùi Ðức Thanh
Giám ðốc
Lào Cai, ngày 17 tháng 10 nãm 2011
Nguyễn Thị Hoa
Kế toán trýởng
Các Thuyết minh từ trang 7 ðến trang 14 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính
5
3. Lợi nhuận từ hoạt ðộng kinh doanh trýớc thay ðổi vốn lýu ðộng
- TãngỆ giảm các khoản phải thu
- TãngỆ giảm hàng tồn kho
- TãngỆ giảm các khoản phải trả
- TãngỆ giảm chi phí trả trýớc
- Thuế thu nhập doanh nghiệp ðã nộp
Lýu chuyển tiền thuần từ hoạt ðộng kinh doanh
1
12.466.690.075
2
5
8
9
10
11
12
14
20
1.777.280.054
(1.058.600)
14.242.911.529
(8.421.353.151)
(3.560.313.893)
2.298.957.923
109.967.304
(260.214.969)
2.281.550.931
Ghi chú: Công ty không lập Báo cáo lýu chuyển tiền tệ cho giai ðoạn hoạt ðộng từ ngày 01/01/2010 ðến ngày
30/06/2010 nên không có số liệu so sánh.
Bùi Ðức Thanh
Giám ðốc
Lào Cai, ngày 17 tháng 10 nãm 2011
Nguyễn Thị Hoa
Kế toán trýởng
Các Thuyết minh từ trang 7 ðến trang 14 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính
6
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀO CAI
Số ảộừ ỏhan Ðình ỏhùngỆ ỏhýờng ỏhố ẫới
Báo cáo tài chính
Thành phố ỷào ắai
Cho giai ðoạn hoạt ðộng từ ngày 01/01/2011 ðến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần ðýợc ðọc ðồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
1.
THÔNG TIN KHÁI QUÁT
20/03/2006, các chuẩn mực kế toán Việt ửam do ấộ ễài chính ban hành và các vãn bản sửa ðổiỆ bổ sungỆ
hýớng dẫn thực hiện kèm theoầ
4.
TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Sau ðây là các chính sách kế toán chủ yếu ðýợc ắông ty áp dụng trong việc lập ấáo cáo tài chínhỳ
Ýớc tính kế toán
Việc lập ấáo cáo tài chính tuân thủ theo các ắhuẩn mực ỗế toán Việt ửamỆ ẩệ thống ỗế toán Việt ửam
và các quy ðịnh hiện hành khác về kế toán tại Việt ửam yêu cầu ấan ẽiám ðốc phải có những ýớc tính và
giả ðịnh ảnh hýởng ðến số liệu báo cáo về công nợỆ tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản
tiềm tàng tại ngày lập ấáo cáo tài chính cũng nhý các số liệu ấáo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt
nãm tài chínhầ ỗết quả hoạt ðộng kinh doanh thực tế có thể khác với các ýớc tínhỆ giả ðịnh ðặt ra.
Tiền và các khoản týõng ðýõng tiền
Tiền mặt và các khoản týõng ðýõng tiền mặt bao gồm tiền mặt tại quỹỆ các khoản ký cýợcỆ ký quỹỆ các
khoản ðầu tý ngắn hạn hoặc các khoản ðầu tý có khả nãng thanh khoản caoầ ắác khoản có khả nãng thanh
khoản cao là các khoản có khả nãng chuyển ðổi thành các khoản tiền mặt xác ðịnh và ít rủi ro liên quan
ðến việc biến ðộng giá trị chuyển ðổi của các khoản nàyầ
7
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀO CAI
Số ảộ5 Phan Ðình ỏhùngỆ ỏhýờng ỏhố ẫới
Báo cáo tài chính
Thành phố ỷào ắai
Nguyên giá tài sản cố ðịnh hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan khác liên quan trực
tiếp ðến việc ðýa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụngầ
Tài sản cố ðịnh hữu hình ðýợc khấu hao theo phýõng pháp ðýờng thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ýớc
tính. Thời gian khấu hao cụ thể nhý sauỳ
Số nãm
Nhà cửaỆ vật kiến trúc
Máy móc và thiết bị
Phýõng tiện vận tảiỆ truyền dẫn
Thiết bịỆ dụng cụ quản lý
5 - 25
5 - 15
6 - 20
3-8
Chi phí xây dựng dở dang
Chi SKtxây dӵng cõ Eҧn dӣdang bao gӗm Fic NKRҧn chi ðҫu tý ðể hình thành tài sản cố ðịnh (chi phí mua
sắm tài sản cố ðịnh, ðầu tý xây dựng cõ bản) Yjchi SKtsӱa chӳa lӟn tài sản cố ðịnh Fzn chýa KRjn WKjnh
Wҥi QJjy kӃt WK~c nãm Wji FKtnh. Chi phí xây dựng cõ bản ðýợc ghi nhận theo giá gốcầ ễài sản sau khi kết
thúc quá trình ðầu tý sẽ ðýợc trích khấu hao giống nhý các tài sản cố ðịnh khácỆ bắt ðầu từ khi ðýợc bàn
giao ðýa vào sử dụngầ
Các khoản chi phí trả trýớc dài hạn
Các khoản chi phí trả trýớc dài hạn khác bao gồm công cụỆ dụng cụ xuất phục vụ sản xuất kinh doanh và
ðýợc coi là có khả nãng ðem lại lợi ích kinh tế trong týõng lai cho ắông ty với thời hạn từ một nãm trở
lênầ ắác chi phí này ðýợc vốn hóa dýới hình thức các khoản trả trýớc dài hạn và ðýợc phân bổ vào ấáo
cáo kết quả hoạt ðộng kinh doanhỆ sử dụng phýõng pháp ðýờng thẳng và các quy ðịnh kế toán hiện hànhầ
8
Các khoản dự phòng ðýợc ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại do kết quả từ một sự kiện ðã xảy
ra, và ắông ty có khả nãng phải thanh toán nghĩa vụ nàyầ ắác khoản dự phòng ðýợc xác ðịnh trên cõ sở
ýớc tính của Ban Giám ðốc về các khoản chi phí cần thiết ðể thanh toán nghĩa vụ nợ này tại ngày kết thúc
niên ðộ kế toán.
Thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lạiầ
Số thuế hiện tại phải trả ðýợc tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong nãmầ ễhu nhập chịu thuế khác với lợi
nhuận thuần ðýợc trình bày trên ấáo cáo ỗết quả hoạt ðộng kinh doanh vì không bao gồm các khoản thu
nhập hay chi phí tính thuế hoặc ðýợc khấu trừ trong các nãm khác Ạbao gồm cả lỗ mang sangỆ nếu cóỘ và
ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không ðýợc khấu trừầ
Thuế thu nhập hoãn lại ðýợc tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản
hoặc công nợ trên ấảng ắân ðối kế toán và cõ sở tính thuế thu nhậpầ ễhuế thu nhập hoãn lại ðýợc kế toán
theo phýõng pháp dựa trên ấảng ắân ðối kế toánầ ễhuế thu nhập hoãn lại phải trả phải ðýợc ghi nhận cho
tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ ðýợc ghi nhận khi chắc chắn có
ðủ lợi nhuận tính thuế trong týõng lai ðể sử dụng các khoản chênh lệch tạm thời ðýợc khấu trừầ
Thuế thu nhập hoãn lại ðýợc xác ðịnh theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho nãm tài sản ðýợc thu hồi hay
nợ phải trả ðýợc thanh toánầ ễhuế thu nhập hoãn lại ðýợc ghi nhận lãiỆ lỗ trừ trýờng hợp khoản thuế ðó có
liên quan ðến các khoản mục ðýợc ghi thẳng vào vốn chủ sở hữuầ ễrong trýờng hợp ðóỆ thuế thu nhập
hoãn lại cũng ðýợc ghi thẳng vào vốn chủ sở hữuầ
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả ðýợc bù trừ khi ắông ty có quyền hợp
pháp ðể bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài
sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp
ðýợc quản lý bởi cùng một cõ quan thuế và ắông ty có dự ðịnh thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cõ
sở thuầnầ
Tiền mặt
Tiền gửi Ngân hàng
2.168.512.564
113.038.367
2.746.225.007
124.312.581
Cộng
2.281.550.931
2.870.537.588
30/06/2011
VND
31/12/2010
VND
Cho vay ngắn hạn ẠỂỘ
5.000.000.000
-
Cộng
712.326.530
8.373.697.700
Cộng
13.782.758.168
10.222.444.275
30/06/2011
VND
31/12/2010
VND
Tạm ứng
711.000.000
543.000.000
Cộng
711.000.000
543.000.000
TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
10
VND
Cộng
VND
50.449.770.032
50.449.770.032
8.240.077.635
8.240.077.635
1.040.295.578
1.040.295.578
143.401.000
143.401.000
59.873.544.245
59.873.544.245
GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
Số dý tại 31/12/2010
2.071.745.760
Tãng trong kỳ
1.199.994.000
Khấu hao trong kỳ
1.199.994.000
Giảm trong kỳ
Số dý tại 30/06/2011
3.271.739.760
1.777.280.054
1.777.280.054
6.686.437.270
54.964.387.029
53.187.106.975
NGUYÊN GIÁ
Số dý tại 31/12/2010
Tãng trong kỳ
Giảm trong kỳ
Số dý tại 30/06/2011
10.
48.378.024.272
47.178.030.272
ÐẦU TÝ VÀO CÔNG TY LIÊN KẾT LIÊN DOANH
30/06/2011
VND
31/12/2010
VND
Ðầu tý vào công ty liên kết ẠỂỘ
490.000.000
490.000.000
1.559.218.911
30/06/2011
VND
31/12/2010
VND
Thuế giá trị gia tãng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
2.463.437.270
1.246.669.007
481.284.283
260.214.969
Cộng
3.710.106.277
741.499.252
THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NÝỚC
11
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀO CAI
VND
85.680.000.000
85.680.000.000
2.341.934.722
11.220.021.068
11.220.021.068
13.561.955.790
88.021.934.722
11.220.021.068
11.220.021.068
99.241.955.790
Chi tiết vốn ðầu tý của chủ sở hữu tại 30/06/2011
Cõ cấu sở hữu
Tỷ lệ
%
Giá trị
VND
CP phổ
thông
Ông ấùi Ðức ễhanh
Bà ỷýu ễhanh ẫai
Những cổ ðông khác
8.568.000
-
85.680.000.000
15.
DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
CP ýu
ðãi
Giá trị vốn
thực góp tại
30/06/2011
VND
Số cổ phần
Cổ ðông
14.
Trong ðó
-
Từ 01/01/2011
ðến 30/06/2011
Báo cáo tài chính
Thành phố ỷào ắai
Cho giai ðoạn hoạt ðộng từ ngày 01/01/2011 ðến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần ðýợc ðọc ðồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
16.
17.
DOANH THU HOẠT ÐỘNG TÀI CHÍNH
Từ 01/01/2011
ðến 30/06/2011
VND
Lãi tiền gửi ngân hàng
1.058.600
Cộng
1.058.600
CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho nãm hiện tại
Lợi nhuận trýớc thuế
Ðiều chỉnh cho thu nhập chịu thuế
Công ty không có khoản công nợ tiềm tàng nào khác cần ðiều chỉnh hoặc công bố trên ấáo cáo tài
chínhầ
13
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀO CAI
Số ảộ5 Phan Ðình ỏhùngỆ ỏhýờng ỏhố ẫới
Báo cáo tài chính
Thành phố ỷào ắai
Cho giai ðoạn hoạt ðộng từ ngày 01/01/2011 ðến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU B 09 - DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần ðýợc ðọc ðồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
20.
SỰ KIỆN SAU NGÀY KẾT THÚC NIÊN ÐỘ KẾ TOÁN
Không có sự kiện nào xảy ra sau ngày kết thúc niên ðộ báo cáo cần trình bày trên ấáo cáo tài chính cho
giai ðoạn hoạt ðộng từ ngày 01/01/2011 ðến ngày 30/06/2011.
21.
SỐ LIỆU SO SÁNH
Số liệu trên ấáo cáo tài chính cho nãm tài chính kết thúc ngày ạệếệợếợả10 là số liệu ðã ðýợc kiểm toán
bởi Công ty TNHH Kiểm toán và ễý vấn tài chính (nay ðổi tên là ắông ty ễửẩẩ ỗiểm toán ỗreston
ACA Việt ửamỘ - Thành viên Hãng Kiểm toán Quốc tế Kreston International.
Bùi Ðức Thanh