BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ ĐÃ ĐƯỢC SOÁT XÉT
của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
kèm theo
BÁO CÁO CỦA KIỂM TOÁN VIÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội
NỘI DUNG
Trang
02-04
Báo cáo của Ban Giám đốc
05
Báo cáo Soát xét
Báo cáo Tài chính giữa niên độ đã được soát xét
06-24
Bảng cân đối kế toán giữa niên độ
05-08
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
09
Đầu tư, kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ;
-
Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng;
-
Xây lắp các công trình giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình hạ tầng đô thị và khu công nghiệp,
các công trình cấp thoát nước;
-
Xây lắp các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV;
-
Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;
-
Khoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựng;
-
Tư vấn giám sát trong các lĩnh vực: thi công xây dựng công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, dân dụng, công
nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu và đường bộ, điện đường dây và trạm, khảo sát địa chất thuỷ văn, trắc địa
công trình;
Hội đồng quản trị
Ông Đinh Văn Nhân
Chủ tịch
Ông Nguyễn Thanh Hà
Thành viên
Ông Lưu Văn An
Thành viên
Ông Bùi Hữu Hân
Thành viên
Ông Lê Quảng Đại
Thành viên
Ban Giám đốc và Kế toán trưởng
Ông Đinh Văn Nhân
Giám đốc
Ông Lưu Văn An
Phó Giám đốc
lệch trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán
và các quy định có liên quan hiện hành;
Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không
thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của
Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân
thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản
của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi
phạm khác.
3
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú - Phú La - Hà Đông - Hà Nội
Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài
chính của Công ty tại thời điểm ngày 30 tháng 06 năm 2011, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình
lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011, phù hợp với Chuẩn mực,
Chế độ Kế toán Việt Nam và tuân thủ các Quy định hiện hành có liên quan.
Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2011
TM. Hội đồng quản trị & Ban Giám đốc
kiểm toán.
Ý kiến của kiểm toán viên
Trên cơ sở công việc soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng
Báo cáo tài chính giữa niên độ đính kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía
cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà tại ngày 30 tháng 06
năm 2011, cũng như kết quả kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán từ ngày
01/01/2011 đến ngày 30/06/2011 phù hợp với Chuẩn mực, Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và
các Quy định kế toán có liên quan.
Hà Nội, ngày 10 tháng 08 năm 2011
Công ty TNHH Dịch vụ Kiểm toán, Kế toán và
Tư vấn Thuế AAT
Phó Giám đốc
Kiểm toán viên
Trần Thị Yến Ngọc
Nguyễn Xuân Hòa
Chứng chỉ KTV số: 0926/KTV
Chứng chỉ KTV số: 0909/KTV
5
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La,
Hà Đông, Hà Nội
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
220
221
222
223
224
227
228
229
230
240
250
258
260
261
262
268
6/30/2011
158,948,942,387
2. Tài sản cố định thuê tài chính
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
3. Đầu tư dài hạn khác
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
23,964,572
205,832,862,547
270 TỔNG CỘNG TÀI SẢN
6
1/1/2011
164,867,609,677
220,002,559
220,002,559
89,230,693,000
89,230,693,000
32,735,930,649
24,325,304,983
8,290,349,241
120,276,425
35,894,600,358
35,894,600,358
6,786,383,111
6,786,383,111
38,626,248,055
37,903,169,607
8,429,655,659
17,960,247,248
(9,530,591,589)
1,830,000,000
1,930,000,000
(100,000,000)
27,643,513,948
315
316
317
318
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
xây dựng
319 9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
320 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
323 11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
330
331
332
333
334
335
336
337
338
15
419
420
421
22
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ (*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
430 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
431 1. Nguồn kinh phí
432 2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
23
440 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
7
6/30/2011
9,073,769,357
9,027,791,000
45,978,357
-
740,431,357
694,453,000
45,978,357
-
165,494,673,844
164,855,538,126
165,494,673,844
155,424,980,000
4,700,473,459
1,526,750,000
(3,510,000)
675,240,555
329,822,947
2,840,916,883
-
164,855,538,126
155,424,980,000
4,700,473,459
1,526,750,000
(3,510,000)
552,919,380
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại (USD)
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
24
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Hồng Lê
Lê Quảng Đại
8
6/30/2011
1/1/2011
-
N i, ngày 20 tháng 07 năm 2011
Giám đốc
Đinh Văn Nhân
-
17,557,118,477
02 2. Các khoản giảm trừ doanh thu
26
-
-
10 3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp
dịch vụ
27
7,012,312,991
17,557,118,477
11 4. Giá vốn hàng bán
28
6,452,594,546
14,999,570,525
559,718,445
-
145,463,608
-
985,578,068
436,390,826
63
90
20 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
21
22
23
24
25
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
29
30
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La,
Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
Mã số
01
02
03
04
05
06
07
20
Thuyết
minh
Chỉ tiêu
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Đơn vị tính: VND
6 tháng đầu năm
2010
6 tháng đầu năm
2011
12,684,139,364
(35,513,962,736)
(11,699,956,680)
(787,340,760)
(250,000,000)
3,104,525,900
(330,702,860)
(32,793,297,772)
18,633,222,594
(12,953,464,341)
(820,981,056)
(877,213,308)
737,781,236
(7,887,417,089)
(3,168,071,964)
(37,818,182)
14,713,937
(23,104,245)
1,154,400,935
6,246,317,478
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Hồng Lê
Lê Quảng Đại
10
N i, ngày 20 tháng 07 năm 2011
Tổng Giám đốc
Đinh Văn Nhân
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La,
Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 . TIỀN
Tiền mặt
29,230,693,000
33,000,000,000
65,352,408,661
Đầu kỳ
VND
89,230,693,000
60,000,000,000
29,230,693,000
89,230,693,000
Cuối kỳ
VND
78,710,542
78,710,542
Đầu kỳ
VND
120,276,425
120,276,425
Cuối kỳ
VND
37,990,879,633
37,990,879,633
Đầu kỳ
VND
35,894,600,358
35,894,600,358
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
9 . TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH THUÊ TÀI CHÍNH
10 . TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Đơn vị tính: VND
Quyền sử
dụng đất
Nguyên giá
Số dư đầu năm
Số tăng trong năm
Số giảm trong năm
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
Số tăng trong năm
Số giảm trong năm
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu năm
Tại ngày cuối năm
Bản quyền,
bằng sáng chế
Giá trị
thương hiệu
1,830,000,000
-
1,830,000,000
1,830,000,000
Phần mềm
máy tính
Cộng
11 . CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
Cuối kỳ
VND
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Trong đó:
- Thuỷ điện Tắt Ngoẵng-Sơn La
- Thuỷ điện Mường Sang 2-Mộc Châu-Sơn La
- Công trình thuỷ điện Chấn Thịnh
- Thuỷ điện Lông Tạo
- Thuỷ điện Thu Cúc
Cộng
21,568,173,953
5,457,431,631
4,201,447,230
4,223,950,479
477,880,045
35,928,883,338
Cuối kỳ
VND
23,964,572
Đầu kỳ
VND
33,150,000
29,428,448
62,578,448
14 . CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
Chi phí phân bổ Công cụ dụng cụ
Chi phí phân bổ máy móc thiết bị
Cộng
23,964,572
18
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La,
Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
15 . VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
Vay ngắn hạn Ngân hàng - VND
Cuối kỳ
VND
-
Đầu kỳ
VND
24,179,481
24,179,481
Cuối kỳ
VND
71,540,845
672,999,706
29,754,709
3,126,164,178
3,900,459,438
Đầu kỳ
VND
428,446,611
7,683,688
3,511,793,554
3,947,923,853
16 . THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Cộng
17 . CHI PHÍ PHẢI TRẢ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu v à phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm nay
VND
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
155,424,980,000
- Vốn góp đầu kỳ
- Vốn góp tăng trong kỳ
- Vốn góp giảm trong kỳ
- Vốn góp cuối kỳ
155,424,980,000
Cổ tức, lợi nhuận đã chia
Năm trước
VND
42,960,490,000
124,092,490,000
11,628,000,000
155,424,980,000
d) Cổ phiếu
Đầu kỳ
VND
Cuối kỳ
VND
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
e) Các quỹ của công ty
Cuối kỳ
VND
675,240,555
329,822,947
1,005,063,502
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
Cộng
Đầu kỳ
VND
552,919,380
207,501,772
760,421,152
23 . NGUỒN KINH PHÍ
24 . TÀI SẢN THUÊ NGOÀI
VI . THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
25 . TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
6 tháng đầu năm
2011
VND
7,012,312,991
7,012,312,991
6 tháng đầu năm
28 . GIÁ VỐN HÀNG BÁN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
6 tháng đầu năm
2011
VND
6,452,594,546
6,452,594,546
6 tháng đầu năm
2010
VND
14,999,570,525
14,999,570,525
Cộng
6 tháng đầu năm
2011
VND
3,887,296,793
3,887,296,793
6 tháng đầu năm
2010
VND
14,713,937
14,713,937
145,463,609
328,526,022
145,463,609
Giá vốn của hợp đồng xây dựng
Cộng
29 . DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Lãi tiền gửi
30 . CHI PHÍ TÀI CHÍNH
Lãi tiền vay
31 . CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHỆP HIỆN HÀNH
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán
để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN
Tổng thu nhập chịu thuế
Thuế suất
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu
thuế năm hiện hành
Cộng
VI. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1 . Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin khác
a) Các khoản phải thu khách hàng và trả trước cho người bán
Phải thu khách hàng
Cộng
22
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú, Phú La,
Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
2 . Thông tin về các bên liên quan
Trong kỳ tài chính kết thúc tại ngày 30/06/2011, các bên sau đư ợc nhận biết là các bên có liên quan v ới
Công ty:
Giá trị giao dịch (VND)
Mối quan hệ
Bên liên quan
Nội dung nghiệp vụ
126,000,000
Thành viên HĐQT kiêm
Thanh toán tiền tạm
Ông Lưu Văn An
Phó Giám đốc
ứng chi phí
3,000,000
Thành viên HĐQT kiêm
Tạm ứng công tác
Ông Bùi Hữu Hân
Phó Giám đốc
Thành viên HĐQT kiêm
Phó Giám đốc
Thành viên HĐQT kiêm
Phó Giám đốc
Thành viên BKS
Ông Nguyễn Lê Toản
Trưởng BKS
Ông Bùi Hữu Hân
Ông Nguyễn Thanh Hà
Nội dung nghiệp vụ
Tạm ứng chi phí quản
lý
Tạm ứng công tác
Tạm ứng công tác
Tạm ứng chi phi quản
lý
Tạm ứng thi công công
trình
Giá trị phải trả (VND)
225,683
3,000,000
745,000,000
10,285,790
1,262,418,070
Chỉ tiêu
Nhà cửa
vật kiến trúc
Phương tiện
vận tải
Máy móc
thiết bị
Thiết bị,
dụng cụ QL
TSCĐ
khác
Tổng cộng
Nguyên giá
Số dư đầu kỳ
Số tăng trong kỳ
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB h.thành
- Tăng khác
Số giảm trong kỳ
- Chuyển sang BĐS đ.tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
- Chuyển sang BĐS đ.tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
282,946,453
70,348,572
70,348,572
353,295,025
6,691,572,574
710,592,535
710,592,535
7,402,165,109
2,385,638,040
228,135,408
228,135,408
2,613,773,448
170,434,522
11,476,371
11,476,371
181,910,893
-
9,530,591,589
1,020,552,886
1,020,552,886
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỨA NIÊN ĐỘ
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
23. VỐN CHỦ SỞ HỮU
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: VND
Vốn đầu tư của Vốn khác của
chủ sở hữu
chủ sở hữu
42,960,490,000
Số dư đầu năm trước
Tăng vốn trong năm tr ư 124,092,490,000
Lãi trong năm trước
Tăng khác
Giảm vốn trong năm tr ước
Lỗ trong năm tr ước
11,628,000,000
Giảm khác
155,424,980,000
Số dư cuối năm trước
Tăng vốn trong năm nay
Lãi trong năm nay
Tăng khác
Giảm vốn trong năm tr ước
Lỗ trong năm tr ước
Giảm khác
155,424,980,000
Số dư cuối năm nay
122,321,175
207,501,772
122,321,175
(3,500,000) 2,103,492,579
763,629,452
420,698,516
10,000
(3,510,000) 2,446,423,515
Quỹ đầu tư,
phát triển
-
-
-
-
-
1,526,750,000
4,700,473,459
675,240,555
VND %
155,424,980,000 100%
155,424,980,000
155,424,980,000
Đầu kỳ
VND
1,526,750,000
1,526,750,000
Tổng cộng
54,069,959,730
125,395,987,460
763,629,452
-
16,900,788,516
164,855,538,126
244,642,350
985,578,068
591,084,700
165,494,673,844
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú -Phú La
Hà Đông -Hà Nội
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị;
-
Khoan nổ mìn, khai thác vật liệu xây dựng;
-
Tư vấn giám sát trong các lĩnh vực: thi công xây dựng công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, dân dụng, công
nghiệp, cơ sở hạ tầng, cầu và đường bộ, điện đường dây và trạm, khảo sát địa chất thuỷ văn, trắc địa
công trình;
-
Sửa chữa xe máy, thiết bị, gia công cơ khí;
-
Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản cấm).
II. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
1. Kỳ kế toán: Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Báo cáo tài chính được lập bằng đồng Việt Nam (VND), theo
nguyên tắc giá gốc, phù hợp với các quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009
hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ Kế toán doanh nghiệp của Bộ tài chính.
11
thái hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của
hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.
3. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng,
tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá
trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc
25 năm
- Máy móc, thiết bị
05 năm
- Phương tiện vận tải
05 năm
- Thiết bị văn phòng
03 năm
- Thương hiệu Sông Đà
03 năm
Công ty theo dõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và
các khoản công nợ chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh.
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản
đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
5. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay bao gồm: Lãi tiền vay ngắn hạn, lãi tiền vay dài hạn, kể cả lãi tiền vay trên các khoản
thấu chi; Phần phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội phát sinh liên quan đến những khoản vay do
phát hành trái phiếu; Phần phân bổ các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục
vay và chi phí tài chính của tài sản thuê tài chính.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ khi chi phí đi
vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất dở dang được tính vào giá trị của tài sản
đó. Các chi phí đi vay được vốn hóa khi doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
do sử dụng tài sản đó và chi phí đi vay có thể xác định được một cách đáng tin cậy.
Theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”, việc vốn hóa chi phí đi vay vào giá trị tài
sản dở dang được bắt đầu khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:
Các chi phí cho việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bắt đầu phát sinh;
Các chi phí đi vay phát sinh;
Các hoạt động cần thiết trong việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đang
được tiến hành.
Cố phiếu quỹ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá
trị thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công
ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các
khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu
của các năm trước.
9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển
giao cho người mua;
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền
kiểm soát hàng hóa;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP SÔNG ĐÀ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Lô 60+61 Khu đô thị mới Văn Phú -Phú La
Hà Đông -Hà Nội
cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt
động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận
lợi nhuận từ việc góp vốn.
Doanh thu hợp đồng xây dựng
Phần công việc hoàn thành của Hợp đồng xây dựng là cơ sở xác định doanh thu được xác định theo
phương pháp tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc đã hoàn thành tại
một thời điểm so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng.
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận
lợi nhuận từ việc góp vốn.
Thu nhập khác phản ánh các khoản thu nhập ngoài hoạt động tạo ra doanh thu của Đơn vị trong kỳ. Thu
nhập khác gồm: thu từ thanh lý nhượng bán tài sản, thu từ các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa nợ, các
khoản thu nhập bất thường khác.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm: