Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2014 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ
PETROLIMEX HẢI PHÒNG

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2014


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
Tháng 02 năm 2015

2


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

MỤC LỤC
NỘI DUNG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

TRANG
02 - 03
04
05 - 06

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH


Chủ tịch
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên

Ban Giám đốc
Ông Nguyễn Trọng Thủy
Ông Đào Thanh Liêm

Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc

Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2014, phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính, cũng như kết quả hoạt động
kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong việc lập báo cáo tài chính này,
Ban Giám đốc được yêu cầu phải:


Tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên
quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính;



Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;




Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính.
Thay mặt và đại diện Ban Giám đốc,

_______________________________
Nguyễn Trọng Thủy
Tổng Giám đốc
Hải Phòng, ngày 24 tháng 02 năm 2015

5


Số:

/2015/BCTC-VAHP
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Kính gửi:

Các cổ đông, Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng

Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ
Petrolimex Hải Phòng (gọi tắt là “Công ty”), được lập ngày 24/02/2015, từ trang 05 đến trang 28, bao
gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/2014, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính
của Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý
có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà
Ban Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không có

Số Giấy CN ĐKHN kiểm toán:
0388-2013-055-1
1436-2013-055-1
Thay mặt và đại diện cho
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VIỆT ANH - CHI NHÁNH HẢI PHÒNG
Hải Phòng, ngày 24 tháng 02 năm 2015
6


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Mẫu số B 01 - DN
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
1


số
2

A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+130+140+150)

5. Tài sản ngắn hạn khác

150
152
158

B-

200

I4.
5.

TÀI SẢN DÀI HẠN
(200=210+220+250+260)
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

210
218
219

Thuyết
minh
3

31/12/2014
4


11.579.811.180
11.579.811.180

08
09

1.606.237.168
1.337.598.668
268.638.500

1.216.763.546
907.012.046
309.751.500

65.700.525.876

73.943.639.798

173.883.827
(173.883.827)

42.701.000
(42.701.000)

05

10
11

II- Tài sản cố định


259

14

(82.247.288)

(165.621.796)

V- Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
3. Tài sản dài hạn khác

260
261
268

15

7.980.031.029
7.972.531.029
7.500.000

8.588.965.105
8.581.465.105
7.500.000

133.311.516.204

115.572.077.313

kết thúc ngày 31/12/2014

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP THEO)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Mẫu số B 01 - DN
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết
số
minh
2
3

NGUỒN VỐN
1
A-

NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)

300

I1.
2.
3.
4.
5.
6.
9.
11.

Nợ ngắn hạn


48.756.002.092

34.537.966.749

48.586.012.092
8.300.000.000
24.843.927.012
10.406.707.130
153.561.668
3.579.923.840
966.602.743
335.289.699

34.485.226.749
3.000.000.000
16.075.771.426
11.568.129.067
699.192.056
1.261.386.220
182.444.282
1.086.681.199
611.622.499

II- Nợ dài hạn
3. Phải trả dài hạn khác

330
333


411
412
417
418
420

84.555.514.112
55.680.000.000
6.024.502.460
15.013.122.301
3.684.066.865
4.153.822.486

81.034.110.564
55.680.000.000
6.024.502.460
15.013.122.301
3.684.066.865
632.418.938

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)

19
19
19
19
19

440


Phạm Thị Ngọc Anh

Nguyễn Trọng Thủy

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

8


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2014
Mẫu số B 02 - DN
Đơn vị tính: VND
Thuyết
minh
3

CHỈ TIÊU

Mã số

1


20

307.104.693.395 289.694.233.883
-

10
11

20
21

307.104.693.395 289.694.233.883
292.444.668.085 277.810.304.834

20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
50
51
52
60
70

8.085.116.553

3.459.100.074
1.927.328.900
1.824.337.524
102.991.376

748.372.004
600.270.507
836.528.945
(236.258.438)

3.562.091.450
40.687.902
-

512.113.566
541.337.975
-

3.521.403.548
632

(29.224.409)
(5)

Người lập biểu

Kế toán trưởng



1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay
đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
- Tăng, giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được


512.113.566

7.418.808.048
47.808.319
(190.472.772)
75.822.224

7.813.822.614
165.621.796
(295.501.381)
461.201.388

08
09
10

10.914.057.269 8.657.257.983
2.377.774.316 (2.577.475.506)
1.130.397.230 (290.682.774)

11
12
13
14
15
16
20

5.386.096.864 6.532.293.675

60
61
70

11.300.000.000 15.500.000.000
(6.000.000.000)(19.000.000.000)

05
05

5.300.000.000 (3.500.000.000)
29.490.724.359 4.537.231.566
5.546.328.430 1.009.096.864
35.037.052.789 5.546.328.430

Số thuyết minh được áp dụng cho cột số liệu năm 2014.
Người lập biểu

Kế toán trưởng

Hải Phòng, ngày 24 tháng 02 năm 2015
Tổng Giám đốc

Phạm Kim Anh

Phạm Thị Ngọc Anh

Nguyễn Trọng Thủy

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải thủy;
- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải thủy;
- Xây dựng nhà các loại;
- Xây dựng cơ sở hạ tầng;
- San lấp mặt bằng;
- Nạo vét luồng lạch;
- Đại lý khí hóa lỏng (gas);
- Gia công cơ khí;
- Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa;
- Kinh doanh nhà đất, cảng biển, kho bãi;
- Bán buôn sắt, thép;
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn,
vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương;
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa;
- Hoạt động dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển;
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;
- Hoạt động của đại lý bảo hiểm;
11


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)


Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và
trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính cũng như các số liệu
báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có
thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
4.2 Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi
Dự phòng nợ khó đòi được trích lập cho một số khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ trên sáu
tháng trở lên, hoặc các khoản phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị giải thể, phá
sản hay các khó khăn tương tự phù hợp với quy định tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 của Bộ Tài chính. Số dự phòng Công ty đã trích lập lũy kế đến 31/12/2014 là
173.883.827 VND.
Khoản phải thu quá hạn thanh toán của Công ty Cổ phần Hoàng Hà, Công ty TNHH Thương mại và
Dịch vụ Minh Sơn và Công ty TNHH Thương mại Vận tải Khánh Linh số tiền lần lượt là
188.712.283 VND, 47.038.806 VND và 30.965.812 VND, Ban Giám đốc Công ty đánh giá có khả
12


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014
MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

năng thu hồi dần được trong tương lai gần nên Công ty không trích lập dự phòng phải thu khó đòi.
Ban Giám đốc Công ty cho rằng việc thực hiện như vậy là phù hợp với tình hình thực tế của Công ty.

10

4.5 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất
kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi phí lãi
vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc khấu hao các tài sản này được áp
dụng giống như đối với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang tại 31/12/2014 là chi phí mở rộng sản xuất, chi phí đóng mới xà lan,
tàu và chi phí sửa chữa đột xuất hoặc định kỳ của các tàu vận tải Công ty chưa hoàn thành, được ghi
nhận theo giá gốc.
4.6 Các khoản đầu tư tài chính

13


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014
MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

Đầu tư vào công ty con là khoản góp vốn đầu tư vào Công ty TNHH Đóng tàu PTS Hải Phòng
(chiếm 100% vốn điều lệ) được ghi nhận ban đầu theo giá gốc. Sau ngày đầu tư, cổ tức, lợi nhuận
được chia được phản ánh vào doanh thu hoạt động tài chính theo nguyên tắc dồn tích.

kinh doanh theo phương pháp đường thẳng trong vòng 60 tháng kể từ khi phát sinh.
4.9 Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm bao gồm vốn góp cổ đông trong và ngoài
doanh nghiệp, được ghi nhận theo số vốn thực góp của các cổ đông góp cổ phần, tính theo mệnh giá
cổ phiếu đã phát hành.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ
phiếu khi phát hành lần đầu và phát hành bổ sung.
4.10 Doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy và Công ty có
khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này.
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi các rủi ro, lợi ích và quyền sở hữu hàng hoá được chuyển
sang người mua, đồng thời Công ty có thể xác định được các chi phí liên quan đến giao dịch bán
hàng.
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung cấp được hoàn
thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Doanh thu hoạt động tài chính là lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế
từng kỳ.
4.11 Chi phí tài chính
Chi phí tài chính bao gồm lãi tiền vay và lỗ do thanh lý khoản đầu tư. Cụ thể:
- Lãi tiền vay được ghi nhận theo thực tế phát sinh trên cơ sở số tiền vay và lãi suất vay từng kỳ
thực tế.

15


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)


gồm tiền, đầu tư vào công ty con, phải thu khách hàng, các khoản phải thu khác.
Nợ phải trả tài chính
Theo Thông tư số 210/2009/TT-BTC ngày 06/11/2009 của Bộ Tài chính, nợ phải trả tài chính được
phân loại một cách phù hợp, cho mục đích thuyết minh trong các báo cáo tài chính, thành nợ phải trả
tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và nợ
phải trả tài chính được xác định theo giá trị phân bổ. Công ty xác định phân loại các nợ phải trả tài
chính này tại thời điểm ghi nhận lần đầu.
Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, nợ phải trả tài chính được xác định theo giá gốc cộng với các chi phí
giao dịch trực tiếp liên quan đến việc phát hành nợ phải trả tài chính đó. Nợ phải trả tài chính của
Công ty bao gồm các khoản vay, phải trả người bán và các khoản phải trả khác.
Giá trị sau ghi nhận ban đầu
Hiện tại, chưa có quy định về việc xác định lại giá trị của các công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.
Do đó, giá trị sau ghi nhận ban đầu của các công cụ tài chính được phản ánh theo giá gốc.
16


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính



01/01/2014
VND

Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng

201.890.961
34.835.161.828

72.046.625
5.474.281.805

Cộng

35.037.052.789

5.546.328.430

17


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014



2.754.453.644

3.686.292.136

31/12/2014
VND

01/01/2014
VND

2.682.912.606
5.858.854.883
1.907.646.461

1.592.109.808
7.453.474.534
2.534.226.838

10.449.413.950

11.579.811.180

HÀNG TỒN KHO

Nguyên liệu, vật liệu
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Hàng hoá
Cộng
8.


Tạm ứng
Cầm cố, ký quĩ, ký cược ngắn hạn

265.638.500
3.000.000

306.751.500
3.000.000

Cộng

268.638.500

309.751.500

TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC

18


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)


Năm 2014
VND

Năm 2013
VND

Số dư đầu năm
Trích lập dự phòng
Hoàn nhập dự phòng
Các khoản dự phòng đã sử dụng

(42.701.000)
(131.182.827)
-

(42.701.000)
-

Số dư cuối năm

(173.883.827)

(42.701.000)

DỰ PHÒNG PHẢI THU DÀI HẠN KHÓ ĐÒI

12. CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
31/12/2014
VND

19


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

13.

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Khoản mục
NGUYÊN GIÁ
Số dư tại 01/01/2014
Đầu tư xây dựng
Thanh lý, nhượng bán
Số dư tại 31/12/2014
GIÁ TRỊ HAO MÒN LUỸ KẾ
Số dư tại 01/01/2014
Khấu hao trong kỳ
Thanh lý, nhượng bán

831.122.251
831.122.251

124.192.700 97.535.263.977
4.768.926.340
1.494.548.918
124.192.700 100.809.641.399

5.117.163.018
1.023.084.360
6.140.247.378

864.189.632
198.210.256
215.101.355
847.298.533

36.302.464.731
6.088.163.104
892.057.570
41.498.570.265

479.502.593
96.931.060
576.433.653

55.886.704
12.419.268
68.305.972


Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

14. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON
31/12/2014
VND

01/01/2014
VND

Đầu tư vào công ty con
Công ty TNHH Đóng tàu PTS Hải Phòng

5.000.000.000

5.000.000.000

Cộng

5.000.000.000


5.000.000.000

Cộng

5.000.000.000

DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
Năm 2014
VND

Năm 2013
VND

165.621.796
83.374.508
-

165.621.796
-

82.247.288

165.621.796

31/12/2014
VND

01/01/2014
VND


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

16.

17.

18.

19.

VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
31/12/2014
VND

01/01/2014
VND



153.561.668

699.192.056

THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC

CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
31/12/2014
VND

01/01/2014
VND

Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Phải trả khác
Dư có phải thu khác

309.280.672
6.064.003
8.637.001
421.630.610
220.990.457

665.820.587
2.765.962
6.345.596
359.986.505

55.680.000.000 6.024.502.460 15.013.122.301 3.684.066.865 632.418.938
Số dư đầu năm nay
- 3.521.403.548
Tăng trong năm nay
Giảm trong năm nay
55.680.000.000 6.024.502.460 15.013.122.301 3.684.066.865 4.153.822.486
Số dư cuối năm nay
22


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU

Vốn góp của Nhà nước
Vốn góp của cổ đông khác

31/12/2014


55.680.000.000
55.680.000.000
-

31/12/2014
Cổ phiếu

01/01/2014
Cổ phiếu

5.568.000
5.568.000
5.568.000
5.568.000
5.568.000
10.000

5.568.000
5.568.000
5.568.000
5.568.000
5.568.000
10.000

Năm 2014
VND

Năm 2013
VND

Cổ phiếu phổ thông
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Cổ phiếu phổ thông
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành (VND/cổ phiếu)
LỢI NHUẬN SAU THUẾ CHƯA PHÂN PHỐI

23


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

20.

21.

22.

23.

Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

180.099.584.306
112.345.083.779

179.618.154.804
98.192.150.030

Cộng

292.444.668.085

277.810.304.834

Năm 2014
VND

Năm 2013
VND

Lãi tiền gửi
Cổ tức, lợi nhuận được chia

130.550.038
-

27.123.177
434.000.000

Cộng

DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

CHI PHÍ TÀI CHÍNH

24


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
DỊCH VỤ PETROLIMEX HẢI PHÒNG
Số 16 Ngô Quyền - Máy Chai - Ngô Quyền - Hải Phòng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính
kết thúc ngày 31/12/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

MẪU SỐ B 09 - DN

Các thuyết minh từ trang 09 đến trang 28 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính

24.

LỢI NHUẬN KHÁC
Năm 2014
VND

Năm 2013
VND


232.965.854
200.654.839
779.010
836.528.945

102.991.376

(236.258.438)

Lợi nhuận khác (1)-(2)
25.

CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH THEO YẾU TỐ

Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dự phòng
Chi phí khác
Cộng
26.

Năm 2014
VND

Năm 2013
VND

59.763.686.756
22.226.115.440

5.568.000
(5)

LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ
thông (1)
Số lượng bình quân gia quyền của cổ phiếu phổ
thông đang lưu hành trong kỳ (2)
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (3=1/2)

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status