Báo cáo tài chính quý 4 năm 2011 - Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06 - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9.06
Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà G10 Sông Đà, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: 04,7557141
Fax: 04.7557145

Báo cáo tài chính
Năm tài chính 2011 quý 4
Mẫu số

DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÝ 4

Chỉ tiêu
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V.Tài sản ngắn hạn khác

V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
3. Tài sản dài hạn khác
VI. Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn

Mã chỉ tiêu Thuyết minh
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151

261
262
268
269
270
300
310

Số cuối kỳ

Số đầu năm

328,818,128,016
3,291,211,749
3,291,211,749

362,428,195,905
3,228,255,104
3,228,255,104

5,829,454,000
32,530,156,117
(26,700,702,117)
260,080,066,635
235,338,697,267
24,697,596,709

300,610,923,666
261,071,276,862
39,834,195,252

(1,066,309,625)

31,658,634,207

22,262,090,879

10,200,000,000
10,200,000,000

10,630,000,000
10,200,000,000
430,000,000

1,326,301,479
1,326,301,479

1,479,926,202
1,479,926,202

373,055,478,979

398,114,188,475

281,504,269,565
262,707,822,365

249,059,505,539
230,263,058,339



8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG
1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330

03
04
05
06

15,826,201,107
18,575,011,471
17,688,849,766
47,658,894,787
4,391,687,269
131,941,843,415

12,826,565,214
18,922,398,250
16,398,497,766
46,178,907,857
2,448,943,568
132,075,571,771

22,507,331,813

1,412,173,913

4,118,002,737
18,796,447,200

18,796,447,200

18,730,117,000


398,114,188,475


Báo cáo tài chính
Qúy 4 năm tài chính 2011

CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9.06
Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà G10 Sông Đà, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: 04.37557141
Fax: 04.37557145

Mẫu số ......
DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPTT - QÚY 4

Chỉ tiêu
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Mã chỉ tiêu Thuyết minh
01
02
03


2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

22
23
24
25
26
27
30

(55,883,700,000)
6,066,383,798
50,227,231
(49,767,088,971)

(1,000,000,000)

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4.Tiền chi trả nợ gốc vay

3,291,211,749

-

(227,496,363)

1,655,850,594
428,354,231

14,469,991,624
(16,340,426,510)
(3,250,000,000)
69,879,565,114
(1,249,486,829)
4,477,741,933
3,228,255,104


CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9.06
Địa chỉ: CT5, Khu đô thị Mỹ Đình, Mễ Trì, Từ Liêm, Hà Nội
Tel: 04.37557141
Fax: 04.37557145

Báo cáo tài chính
Quý 4 năm tài chính 2011
Mẫu số ......

DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ 4

Chỉ tiêu

14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
45
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
50
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)
60
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
61
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
62
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
70

Thuyết
minh

Quý này năm nay Quý này năm trước
(71,552,525,257)
(71,552,525,257)
(58,569,122,290)
(12,983,402,967)
8,840,529
17,963,327,523
777,629,561
(227,302,934)
(30,710,587,027)

266,398,654,468
5,636,951,278
60,023,382,967
50,227,231
1,655,850,594
37,349,563,213
645,901,888
2,634,910,288
645,901,888
12,581,894,081
7,115,644,221
(44,244,278,785)
53,917,687,452
5,095,682,376
5,095,682,376
(44,244,278,785)
59,013,369,828
14,753,342,457
(44,244,278,785)
44,260,027,371
-


Công ty cổ phần sông đ 9.06

Thuyết minh Báo cáo ti chính

Địa chỉ:Tầng 1, To nh CT5, Khu đô thị Mỹ đình,
xã Mễ trì, huyện Từ Liêm, Thnh Phố H Nội
Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145

* Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và công nghiệp;
* Sửa chữa xe máy, thiết bị và gia công cơ khí;
* Sản xuất kinh doanh hàng tiêu dùng;
* Xây dựng đờng dây và trạm biến áp điện;
* Nhận uỷ thác đầu t của các tổ chức và cá nhân;
* Kinh doanh nớc sạch;
* Đầu t xây dựng, vận hành khai thác các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, nớc sạch;
* Kinh doanh điện năng;
Khai thác gỗ, khai thác lâm sản từ gỗ, chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ: tre, nứa (trừ loại gỗ nhà nớc cấm);
*
* Trồng rừng và chăm sóc rừng;
* Nuôi trồng thuỷ sản và chế biến lợng thực;
* Khai thác và chế biến khoảng sản ( trừ loại khoáng sản nhà nớc cấm)
II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Niên độ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 năm Dơng lịch.
2. Kỳ kế toán: Từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/12/2011
3. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VNĐ)
III Chuẩn mực kế toán v chế độ kế toán áp dụng

1 . Chế độ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 ; Thông t
244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính hớng dẫn sửa đổi bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp, các
Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài
2. Tuyên bố tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán:
Báo cáo tài chính đợc lập và trình bày phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam.
Page 5


Công ty cổ phần sông đ 9.06

Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không đợc hoàn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp,
bảo q
quản trong
g quá
q trình mua hàng
g và các chi pphí khác có liên q
quan trực
ự tiếpp đến việc
ệ mua hàng
g tồn kho.
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực
tiếp, chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hóa nguyên vật liệu thành thành phẩm.
Những chi phí không đợc tính vào giá gốc hàng tồn kho:
- Các khoản chiết khấu thơng mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phẩm chất.
- Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức bình thờng.
- Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi
phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng.
- Chi phí bán hàng.
- Chi phí quản lý doanh nghiệp.
2.2. Phơng pháp xác định giá trị hng tồn kho cuối kỳ:
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ đợc xác định theo phơng pháp bình quân gia quyền.
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đợc thực hiện theo phơng pháp giá đích danh theo từng công trình.
2.3. Phơng pháp hạch toán tổng hợp hng tồn kho:
Công ty áp dụng phơng pháp kê khai thờng xuyên để hạch toán hàng tồn kho.
2.4. Lập dự phòng giảm giá hng tồn kho:
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho đợc lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc hàng tồn kho lớn hơn
giá trị thuần có thể thực hiện đợc của chúng.
3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thơng mại v phải thu khác:
3.1.


mòn lũy kế và giá trị còn lại.
4.2 Phơng pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, bất động sản đầu t :
Khấu hao đợc trích theo phơng pháp đờng thẳng. Thời gian khấu hao áp dụng theo Thông t 203/2009/TT-BTC ngày
20/10/2009 của Bộ Tài chính hớng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
5 . Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu t ti chính.
Khoản đầu t vào công ty con, công ty liên kết đợc kế toán theo phơng pháp giá gốc. Lợi nhuận thuần đợc chia từ
công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu t đợc ghi nhận vào báo cáo kết quả kinh doanh, Các khoản đợc
chia khác( ngoài phần l
Khoản đầu t vào công ty liên doanh đợc kế toán theo phơng pháp giá gốc. Khoản vốn góp liên doanh không điều
chỉnh theo thay đổi của phần vốn chủ sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh. Báo cáo kết quả
kinh doanh của công ty phản
Hoạt động liên doanh theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát tài sản và tài sản đồng kiểm soát đợc công
ty áp dụng nguyên tắc kế toán chung nh các hoạt động kinh doanh thông thờng khác.
6. Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay v các khoản chi phí khác
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu t xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang đợc tính vào giá trị của tài sản
đó (đợc vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu,
các khoản c
Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ đợc tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu t xây dựng hoặc sản xuất tài
sản dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.
Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đa tài sản dở dang vào
sử dụng hoặc bán đã hoàn thành. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ đợc ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ khi phát sinh.
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu t tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào mục đích có đợc
tài sản dở dang thì phải ghu giảm trừ (-) vào chi phí đi vay phát sinh khi vốn hoá.
Chi phí đi vay đợc vốn hoá trong kỳ không đợc vợt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ. Các khoản lãi tiền
vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội đợc vốn hoá trong từng kỳ không đựơc vợt quá số lãi vay thực tế phát
sinh và số phân bổ
7. Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí khác:
7.1 Chi phí trả trớc:
Các chi phí trả trớc chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại đợc ghi nhận là chi phí trả

8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
8.1 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
Các khoản chi phí thực tế cha phát sinh nhng đợc trích trớc vào vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ để đảm
bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù
hợp giữa doanh thu
8.2 Trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc lm, Bảo hiểm thất nghiệp:
Quỹ
ỹ dự
ự phòng
p
g trợ
ợ cấpp mất việc
ệ làm đợc
ợ trích lập,
ập q
quản lý,
ý sử dụng
ụ g và hạch
ạ toán theo hỡng
g dẫn tại
ạ Thông
g t số
82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài chính. Trong năm Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm đợc trích theo tỷ
lệ 3% trên quỹ tiền lơng làm cơ
Bảo hiểm thất nghiệp đợc trích, nộp theo hớng dẫn tại nghị định 127/2008/NĐ-CP ngày 12/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết và hớng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về Bảo hiểm thất nghiệp.
9. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Vốn đầu t của chủ sở hữu đợc ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng d vốn cổ phần đợc ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi
phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ.

- Công ty đã thu đợc hoặc sẽ thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định đợc chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
10.2. Doanh thu công trình xây dựng đợc ghi nhận theo:
Giá trị quyết toán ( hoặc quyết toán giai đoạn ) đã đợc nghiệm thu, ký kết giữa chủ đầu t và nhà thầu thi công
10.

3.

Doanh thu cung cấp dịch vụ đợc ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó đợc xác định một cách đáng tin cậy. Trờng
hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu đợc ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã
hoàn thành vào ngày lập

- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn;
- Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định đợc phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
- Xác định đợc chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
10. Doanh thu hoạt động ti chính : Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận đợc chia và các
4. khoản doanh thu hoạt động tài chính khác đợc ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:
- Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận đợc chia đợc ghi nhận khi Công ty đợc quyền nhận cổ tức hoặc đợc quyền nhận lợi nhuận từ việc
góp vốn.
11. Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí ti chính.
Các khoản chi phí đợc ghi nhận vào chi phí tài chính gồm;
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu t tài chính;
- Chi phí cho vay
a vàà đi vay
a vốn;
ốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;


3,291,211,749

3,228,255,104

- Tin ang chuyn
Cng
2. Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn:
- u t ngn hn

32,530,156,117

+ Cụng ty CP bt ng sn Hong Quõn

32,100,156,117

Page 9


Công ty cổ phần sông đ 9.06

Thuyết minh Báo cáo ti chính

Địa chỉ:Tầng 1, To nh CT5, Khu đô thị Mỹ đình,
xã Mễ trì, huyện Từ Liêm, Thnh Phố H Nội
Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145

đính kèm Báo cáo ti chính
cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngy 31/12/2011


746,474,275

408,153,166

S cui k

- Hng mua ang i ng
- Nguyờn liu, vt liu
- Cụng c, dng c
- Chi phớ SX, KD d dang
Cng

S u nm
0

0

168,000

1,078,000

9,014,909

46,771,598

20,837,325,956

21,389,391,192

20,846,508,865

thit b

Nguyờn giỏ TSC hu hỡnh
S d u nm
- Mua trong nm
- u t XDCB hon thnh
- Tng khỏc
- Chuyn sang bt ng sn u t
- Thanh lý, nhng bỏn
- Gim khỏc
S d cui k
Giỏ tr hao mũn lu k
S d u nm
- Khu hao trong nm
- Tng khỏc
- Chuyn sang bt ng sn u t
- Thanh lý, nhng bỏn
- Gim khỏc
S d cui k
Giỏ tr cũn li ca TSC hu hỡnh
Ti ngy u nm
Ti ngy cui k
9. Tng, gim ti sn c nh thuờ ti chớnh:

Phng tin
Thit b dng
g c

vn
ti

1,066,309,625

100,990,416

122,463,672

38,106,124

261,560,212

331,142,068

835,328,280

161,399,489

1,327,869,837

376,768,397

847,040,392

90,166,700

1,313,975,489

275,777,981

724,576,720


13
13

Mua sm TSC
Xõy dng c bn
Sa cha ln TSC
Cng
Tng, gim bt ng sn u t:
Các khoản đu t ti chính di hn khỏc:
u t vo công ty con
C phiu Cty CP Sụng ụng ụ
u t vo công ty liên doanh liên kết
u t di hạn khác
- u t cổ phiu, trái phiu
- Cho vay di hn
- u t di hn khỏc
C phiu Cty CP SUMI SD Thanh Hoa
Gúp vn vo Cty Cao su Tõn Biờn

đính kèm Báo cáo ti chính
cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngy 31/12/2011
31,378,960,545

21,982,417,217

279,673,662

279,673,662

31,658,634,207

10,630,000,000
S u nm

1,326,301,479
1,326,301,479

1,479,926,202
1,479,926,202

15. Vay v n ngn hn
- Vay ngn hn
Ngõn hng Cụng thng Quang Minh
Ngõn hng An Bỡnh
ễ Trn Vn Thnh
ễ Thanh Sn
B Hong Th Kim Dung
Cng

S cui k
15,826,201,107
11,071,439,790
92,000,000
4,200,000,000

S u nm
12,826,565,214

462,761,317
15,826,201,107


18. Cỏc khon phi tr, phi np ngn hn khỏc
- Ti sn tha ch gii quyt
- Kinh phớ cụng on
- Bo him xó hi
- Bo him y t
- Bo him thất nghiệp
- Phi tr v c phn hoỏ
- Nhn ký qu, ký cc ngn hn
- Doanh thu cha thc hin
- Cỏc khon phi tr, phi np khỏc
Cng

122,032,484,866
9,909,358,549

122,462,890,977
9,612,680,794

131,941,843,415

132,075,571,771

S cui k

Page 11

3,626,565,214
8,500,000,000
700,000,000


19. Phi tr di hn ni b
- Vay di hn ni b
- Phi tr di hn ni b khỏc
Cng

S cui k

20. Vay v n di hn
a. Vay di hn
- Vay ngõn hng
Ngõn hng phỏt trin VN
- Vay i tng khỏc
- Trỏi phiu phỏt hnh
b. N di hn
- N di hn khỏc
Cng

S cui k

S u nm

18,730,117,000

18,730,117,000

18,730,117,000

18,730,117,000

S u nm

100,000,000,000
795,649,886 44,260,027,371 3,710,774,679
- Tng vn trong nm
11,555,320,000
- Lói trong nm
- Tng khỏc
2,213,001,369
2
213 001 369
17,232,511,265
17
232 511 265
- Gim vn trong nm
- L trong nm
44,244,278,785
- Gim khỏc
44,260,027,371
S d cui k
111,555,320,000 3,008,651,255 -44,244,278,785 20,943,285,944
b. Chi tit vn u t ca ch s hu

Qu khỏc thuc
vn ch s hu

Cng

288,231,000

149,054,682,936
11,555,320,000

Cng

111,555,320,000

100,000,000,000

S cui k

S u nm

* Giỏ tr trỏi phiu ó chuyn thnh c phiu trong nm
* S lng c phiu qu:
c. Cỏc giao dch v vn vi cỏc ch s hu v phõn phi c tc, chia li nhun
- Vn u t ca ch s hu
+ Vn gúp u k
+ Vn gúp tng trong nm
+ Vn gúp gim trong nm
+ Vn gúp cui k
- C tc, li nhun ó chia
d. C phiu
- S lng c phiu ng ký phỏt hnh
- S lng c phiu ó bỏn ra cụng chỳng
+C phiu ph thụng
+C phiu u ói
- S lng c phiu c mua li
+C phiu ph thụng
+C phiu u ói
- S lng c phiu ang lu hnh
+C phiu ph thụng
+C phiu u ói

Địa chỉ:Tầng 1, To nh CT5, Khu đô thị Mỹ đình,
xã Mễ trì, huyện Từ Liêm, Thnh Phố H Nội
Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145

đính kèm Báo cáo ti chính
cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngy 31/12/2011

*Mnh giỏ c phiu ang lu hnh:
e. Cỏc qu ca doanh nghip:
- Qu u t phỏt trin
- Qu d phũng ti chớnh
- Qu khỏc thuc vn ch s hu
Cng

10,000

VN/c phiu
S cui k
20,943,285,944
3,008,651,255
288,231,000
24,240,168,199

S u nm
3,710,774,679
795,649,886
288,231,000
4,794,655,565

23. Ngun kinh phớ ( khụng cú s liu)

Cng
29. Doanh thu hot ng ti chớnh (Mó s 21)
- Lói tin gi, tin cho vay
- Lói u t trỏi phiu, k phiu, tớn phiu
- C tc, li nhun c chia
- Chuyn nhng tin mua c phn
- Doanh thu hot ng ti chớnh khỏc
Cng
30. Chi phớ hot ng ti chớnh (Mó s 22)
- Lói tin vay
- D phũng gim giỏ chng khoỏn
- Chi phớ ti chớnh khỏc
Cng

K trc

18,867,791,687

221,740,704,959

18,867,791,687

221,740,704,959

0

102,837,644

0


8,013,950,808
37,349,563,213

243,413,148

0

2,656,187,754

243,413,148

31. Chi phớ thu thu nhp doanh nghip hin hnh (Mó s 51)
Thu thu nhp doanh nghip 25%
Thu thu nhp doanh nghip đợc miễn giảm
Tng chi phớ thu TNDN hin hnh
32. Chi phớ thu thu nhp doanh nghip hoón li (Mó s 52)
Page 13


Công ty cổ phần sông đ 9.06

Thuyết minh Báo cáo ti chính

Địa chỉ:Tầng 1, To nh CT5, Khu đô thị Mỹ đình,
xã Mễ trì, huyện Từ Liêm, Thnh Phố H Nội
Điện thoại: (04)37 557 145 - Fax: (04)37 557 145

đính kèm Báo cáo ti chính
cho kỳ hoạt động kết thúc tại ngy 31/12/2011


34. Cỏc giao dch khụng bng tin nh hng n bỏo cỏo lu chuyn tin t v cỏc khon tin do doanh nghip nm gi nhng
Trong nm khụng cú khon tin no do doanh nghip nm gi m khụng s dng.

VIII. Nhng thụng tin khỏc
1.
2.
3.
3.1

Nhng khon n tim tng, khon cam kt v nhng thụng tin ti chớnh khỏc
Nhng s kin phỏt sinh sau ngy khoỏ s
Thụng tin v cỏc bờn liờn quan:
Giao dch phỏt sinh vi Cụng ty
liờn kt v cỏc Cụng ty trong
cựng h thng

Quan h vi Cụng ty

Nm nay

Nm trc

Quan h vi Cụng ty

Cui k

u nm

4,037,916,399


Cụng ty liờn kt

4. Thụng tin so sỏnh
5. Thụng tin v hot ng liờn tc:
Ban Giỏm c Cụng ty khng nh rng, Cụng ty s tip tc hot ng trong nm ti chớnh tip theo
6. Nhng thụng tin khỏc
Quyt toỏn thu ca Cụng ty s chu s kim tra ca C quan Thu. Do vic ỏp dng Lut v cỏc quy nh v thu vi vic ỏp dng
cỏc quy nh v Chun mc k toỏn cho cỏc giao dch ti Cụng ty cú th c gii thớch theo cỏc cỏch khỏc nhau, vỡ vy s thu

7. Mt s ch tiờu c bn

Ch tiờu

K ny

K trc

1. B trớ c cu ti sn v ngun vn
1.1. B trớ c cu ti sn (%)
- Ti sn di hn/Tng ti sn

11.37%

8.04%

- Ti sn ngn hn/Tng ti sn

88.63%

91.96%


1.55

2.2. Kh nng thanh toỏn n ngn hn ( ln)

1.41

1.55

2.3. Kh nng thanh toỏn nhanh ( ln)

1.09

0.03

- T sut li nhun trc thu trờn doanh thu thun

-245.15%

15.8%

- T sut li nhun sau thu trờn doanh thu thun

-245.15%

14.6%

-12.46%
-12.46%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status