Báo cáo ti chính
Quý I năm 2012
Công ty cổ phần T vấn Sông Đ
Địa chỉ : Nh G9 - Số 495 Nguyễn Trãi - Q. Thanh Xuân - H Nội
Điện thoại : 043 8542209
Fax : 043 8545855
DN - BNG CN I K TON
Ti ngy 31 thỏng 03 nm 2011
Hp nht ton cụng ty
Ch tiờu
TI SN
A- TI SN NGN HN
I. Tin v cỏc khon tng ng tin
1. Tin
2. Cỏc khon tng ng tin
II. Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn
1. u t ngn hn
2. D phũng gim giỏ u t ngn hn
III. Cỏc khon phi thu ngn hn
1. Phi thu khỏch hng
2. Tr trc cho ngi bỏn
3. Phi thu ni b ngn hn
4. Phi thu theo tin k hoch hp ng xõy dng
5. Cỏc khon phi thu khỏc
6. D phũng phi thu ngn hn khú ũi
IV. Hng tn kho
1. Hng tn kho
2. D phũng gim giỏ hng tn kho
V.Ti sn ngn hn khỏc
V. Ti sn di hn khỏc
1. Chi phớ tr trc di hn
2. Ti sn thu thu nhp hon li
3. Ti sn di hn khỏc
VI. Li th thng mi
Mó ch tiờu
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
Thuyt
minh
S cui k
160,611,330,074
4,757,808,403
4,757,808,403
111,440,293,456
106,308,761,026
1,941,270,526
3,374,093,664
(183,831,760)
36,832,762,017
36,832,762,017
7,580,466,198
221,936,019
7,358,530,179
34,635,115,319
2,866,634,114
2,838,270,478
27,156,164,638
(24,317,894,160)
473,457,150
(473,457,150)
17,000,000
30,900,000,003
30,900,000,003
290,648,129
290,648,129
167,191,731
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
270
195,246,445,393
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
04
05
06
19,649,319,786
401,435,346
4,172,244,751
1,671,244,000
2,501,000,751
50,215,281,897
50,215,281,897
26,097,100,000
8,502,618,712
(620,000)
7,216,269,779
2,026,762,458
6,373,150,948
-
2,583,935,794
195,246,445,393
197,869,783,504
145,667,875,518
141,419,332,692
2,492,624,472
DN - BO CO KT QU KINH DOANH - QUí I nm 2012
Hp nht ton cụng ty
Ch tiờu
Mó ch tiờu
Thuyt
minh
S ly k t u
Quý ny nm nay Quý ny nm trc nm n cui quý
ny (Nm nay)
1. Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
01
2. Cỏc khon gim tr doanh thu
02
3. Doanh thu thun v bỏn hng v cung cp dch v (10 = 01 - 02)
10
17,509,119,013
17,509,119,013
207,307,228
23
207,307,228
207,307,228
8. Chi phớ bỏn hng
24
-
-
9. Chi phớ qun lý doanh nghip
25
1,993,137,441
1,993,137,441
10. Li nhun thun t hot ng kinh doanh{30=20+(21-22) - (24+25)}
30
993,949,862
83,700,000
13. Lợi nhuận khác(40=31-32)
40
(72,100,000)
(72,100,000)
14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
45
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
50
921,849,862
921,849,862
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
274,572,805
274,572,805
70
Báo cáo ti chính
Công ty cổ phần T vấn Sông Đ
Quý I năm 2012
Địa chỉ : Nh G9 - Số 495 Nguyễn Trãi - Q. Thanh Xuân - H Nội
Điện thoại : 043 8542209
Fax : 043 8545855
DN - BO CO LU CHUYN TIN T - PPTT
Quý I nm 2012
Hp nht ton cụng ty
Ch tiờu
Mó ch tiờu Thuyt minh
I. Lu chuyn tin t hot ng kinh doanh
Ly k t u nm Ly k t u nm
n cui quý
n cui quý
ny(Nm nay)
ny(Nm trc)
0
6. Tin thu khỏc t hot ng kinh doanh
06
31,528,597
7. Tin chi khỏc cho hot ng kinh doanh
07
(9,795,531,613)
Lu chuyn tin thun t hot ng kinh doanh
20
(5,424,720,597)
II. Lu chuyn tin t hot ng u t
1.Tin chi mua sm, xõy dng TSC v cỏc ti sn di hn
khỏc
2.Tin thu t thanh lý, nhng bỏn TSC v cỏc ti sn di hn
khỏc
21
(19,800,000)
22
Lu chuyn tin thun t hot ng u
t
30
194,294,319
III. Lu chuyn tin t hot ng ti chớnh
0
1.Tin thu t phỏt hnh c phiu, nhn vn gúp ca ch s hu
2.Tin chi tr vn gúp cho cỏc ch s hu, mua li c phiu ca
doanh nghip ó phỏt hnh
31
0
32
0
3.Tin vay ngn hn, di hn nhn c
33
82,000,000
4.Tin chi tr n gc vay
nh hng ca thay i t giỏ hi oỏi quy i ngoi t
61
(49,967,352)
Tin v tng ng tin cui k (70 = 50+60+61)
70
4,757,808,403
-
0
công ty cổ phần t vấn sông đ
g9 - thanh xuân nam - h nội
Mãu số B09 - D ( Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2003 của Bộ trởng BTC)
thuyết minh báo cáo ti chính
Quý I năm 2012
Hợp nhất ton công ty
I. đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp :
1. Hình thức sở hữu vốn :
Công ty cổ phần T vấn Sông Đà đợc chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà Nớc là Công ty T vấn xây dựng Sông Đà theo quyết định số
- Lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến
nhóm A.
- Thẩm định Thiết kế và Tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi , thuỷ điện, giao thông, các công trình kỹ thuật hạ
tầng đô thị đến nhóm A .
- T vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, công
trình giao thông, các công trình kĩ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A .
- T vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ
điện, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị đến nhóm A.
- Trang trí nội thất.
- Xác định hiện trạng và đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình xây dựng, khoan phun và sử lý nền móng các công trình xây dựng
- Kinh doanh bất động sản, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp .
- Thiết kế các công trình thuỷ lợi.
- Thiết kế xây dựng ngầm, thiết kế khai thác mỏ .
- Thiết kế các công trình xây dựng cầu và đờng bộ .
- Nhận uỷ thác đầu t của các tổ chức và cá nhân .
- Khai thác, sản xuất và kinh doanh nớc sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp; SX nớc khoáng, nớc tinh khiết đóng chai
- SX nớc đá và kinh doanh nớc sạch, nớc tinh khiết đóng chai, nớc khoáng PV sinh hoạt và công nghiệp
4. Công ty con hợp nhất Báo cáo ti chính :
Công ty TNHH T vấn kỹ thuật Việt nam - CANADA
II. Kỳ kế toán v đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Niên độ kế toán :
- Niên độ kế toán của công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm .
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tóan
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VNĐ)
III. Chuẩn mực v chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng
- Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trởng Bộ tài
chính.
sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu.
9. Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10. Nguyên tác ghi nhận vốn chủ sở hữu
11. Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận doanh thu
- Doanh thu đợc xác định theo giá trị hợp lý đã đợc chủ đầu t chấp nhận thanh toán đã thu đợc tiền hoặc sẽ thu đợc tiền .
- Doanh thu hàng bán đợc ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau.
- Sản phẩm hoàn thành đã đợc chuyển giao cho ngời mua.
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
- Công ty đã thu đợc hoặc sẽ thu đợc tiền từ các chủ đầu t .
- Xác định đợc chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng .
- Doanh thu cung cấp dịch vụ t vấn thiết kế, khảo sát có liên quan đến nhiều kỳ báo cáo thì doanh thu đợc ghi nhận trong kỳ theo kết
quả phần công việc đã hoàn thành theo giai đoạn và đợc ghi nhận khi thoả mãn các điều kiện sau.
- Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn và đợc ghi nhận bằng trị ghi trên phiếu giá thanh toán ( Phần bên A chấp nhận thanh
toán ).
- Có khả năng thu đợc tiền.
- Xác định đợc phần công việc hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán.
- Xác định đợc chi phí phát sinh để hoàn thành công việc.
- Khối lợng hoàn thành đợc xác định theo phơng pháp đánh giá công việc hoàn thành .
12. Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí ti chính
- Chi phí tài chính đợc ghi nhận trong Báo cáo kết quả kinh doanh là tổng chi phí phát sinh trong kỳ ( không bù trừ với doanh thu tài
chính)
13. Phơng pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đợc xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trên năm ( 25%)
14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15. Các nguyên tắc v phơng pháp kế toán khác
V . Thông tin bổ sung các khoản mục trong bảng cân đối kế toán
( Đơn vị tính : đồng )
1 Tiền v các khoản tơng đơng tiền
Đầu năm
Số cuối kỳ
109,114,006,890
106,308,761,026
1,138,738,825
1,941,270,526
3,596,077,248
3,374,093,664
(183,831,760)
(183,831,760)
113,664,991,203
Đầu năm
111,440,293,456
Số cuối kỳ
11,745,084
Nh cửa
5,788,013,550
Máy móc
thiết bị
11,496,277,497
Dụng cụ
quản lý
724,978,619
Phơng tiện
vận tải
9,016,067,701
TSCĐ hữu hình
khác
40,554,545
Cộng
27,065,891,912
Tăng trong kỳ
- Mua trong kỳ
- Đầu t XDCB hon thnh
- Tăng khác , Hợp nhất
Giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhợng bán
0
0
5,788,013,550
11,586,550,223
724,978,619
9,016,067,701
40,554,545
5,788,013,550
9,574,893,227
219,390,437
641,834,948
18,978,118
7,978,324,653
65,245,254
28,859,996
2,353,977
5,788,013,550
27,156,164,638
24,011,926,374
305,967,786
0
0
0
3,053,965,538
2,838,270,478
* Nguyên giá Tài sản cố định cuối kì đã khấu hao hết nhng vẫn còn sử dụng đợc là :
* Nguyên giá TSCĐ cuối kì chờ thanh lý
:
7 Tình hình tăng giảm ti sản cố định vô hình :
Quyền sử Bản quyền bằng
Khoản mục
sáng chế
dụng đất
Nguyên giá Ti sản cố định vô hình
Số d đầu năm
Số tăng trong năm
- Mua sắm mới
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhợng bán
- Nhợng bán
Số d cuối kỳ
Giá trị đã hao mòn luỹ kế
Số d đầu năm
- Khấu hao trong kỳ
0
396,300,864
77,156,286
396,300,864
77,156,286
396,300,864
77,156,286
473,457,150
0
0
473,457,150
0
0
0
0
0
0
0
31,400,000,003
31,400,000,003
Cộng
30,900,000,003
10 Chi phí trả trớc di hạn
Đầu năm
Số cuối kỳ
- Chi phí trả trớc về thuê hoạt động tài sản cố định
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí trả trớc dài hạn khác
Cộng
11 Các khoản vay v nợ ngắn hạn
- Vay ngắn hạn
- Vay dài hạn đến hạn trả
Cộng
12 Thuế v các khoản phải nộp nh nớc
- Thuế GTGT
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập cá nhân
- Các loại thuế khác
- Các khoản phí, lệ phí
- Các khoản phải nộp khác
Cộng
13 Chi phí phải trả
- Chi phí phải trả
- Quỹ dự phòng mất việc làm
274,572,805
99,270,011
3,369,980,122
2,419,963,629
Đầu năm
10,583,025,275
2,384,433,826
12,119,945,166
12,967,459,101
14,620,945,917
Đầu năm
543,779,394
1,533,527,412
1,292,918,112
29,151,026
15 Vay v nợ vay di hạn
a -Vay dài hạn
- vay ngân hàng
b - Nợ dài hạn
- Nợ dài hạn khác
Chỉ tiêu
Vốn đầu t của
chủ sở hữu
Vốn khác của
Cổ phiếu quỹ
chủ sở hữu
8,502,618,712
(620,000)
3,373,657,751
Số d
g đầu năm
g trớc
năm trớc
- tăng trong năm trớc
- Giảm khác
- Chia cổ tức năm trớc
Số d cuối năm trớc
21,750,000,000
21,750,000,000
11,876,276,463
Số d đầu năm nay
- Tăng vốn năm nay
8,189,712,028
2,026,762,458
5,667,938,745
(620,000)
49,967,352
8,189,712,028
2,026,762,458
5,667,938,745
775,118,413
- Lãi tăng năm nay
- Tăng khác
5,635,184,860
(9,728,062,280)
3,373,657,751
- Giảm khác
(3,373,657,751)
- Thặng d vốn CP
- Cổ phiếu ngân quỹ
Cộng
Tổng số
Vốn cổ phần
thờng
Năm trớc
Vốn cổ phần
thờng đợc
mua theo
giá u đãi
Tổng số
Vốn cổ phần
thờng đợc
mua theo giá
u đãi
Vốn cổ phần
thờng
13,309,521,000
12,787,579,000
13,309,521,000
12,787,579,000
d Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thờng
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu u đãi
e Cổ phiếu
- Số lợng cổ phiếu đợc phép phát hành
- Số lợng cổ phiếu đã đợc phát hành và góp vốn đầy đủ
+ Cổ phiếu thờng
+ Cổ phiếu thờng đợc mua theo giá u đãi
- Số lợng cổ phiếu đợc mua lại
+ Cổ phiếu thờng
+ Cổ phiếu u đãi
- Số lợng cổ phiếu đang lu hành
+ Cổ phiếu thờng
+ Cổ phiếu thờng đợc mua giá u đãi
Đầu năm
0
Số cuối kỳ
21,750,000,000
21,750,000,000
4,347,100,000
21,750,000,000
26,097,100,000
17 Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đợc cấp trong năm
- Chi sự nghiệp
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
Đầu năm
Số cuối kỳ
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình by trong báo cáo kết quả HĐKD
Năm nay
Năm trớc
0
17,509,119,013
18 Doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ
17,509,119,013
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
0
19 Giá vốn hng bán
- Giá vốn hàng bán và dịch vụ đã cung cấp
- Hàng bán bị trả lại
- Gim giá hng bán
20 Doanh thu hoạt động ti chính
- Lãi tiền gửi ngân hàng
- Cổ tức, lợi nhuận đợc chia
21 Chi phí hoạt động ti chính
- Lãi tiền vay
- Chi phí hoạt động tài chính khác
0
11,600,000
11,600,000
0
83,700,000
83,700,000
0
ập
274,572,805
274,572,805
Tổng Giám đốc