Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 - Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn - Pdf 36

SAIGON HOTEL CORP.

Mẫu số B01 - DN

SAIGON Hotel

Trang : 1

Bảng Cân Đối Kế Toán
Ngày 31 Tháng 03 Năm 2010
Đơn vò tính : Đồng

TÀI SẢN / NGUỒN VỐN
1
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100 = 110+120+130+140+150)



2

Thuyết
Minh
3

100

Số Cuối Kỳ

Số Đầu Năm

121
129

9.508.544.503
9.545.586.503
-37.042.000

9.496.184.264
9.529.240.664
-33.056.400

III. Các khoản phải thu
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước người bán
3. Phải thu nội bộ
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

130
131
132
133
134
138 V.03
139

6.950.831.844
5.084.550.474
1.210.026.963


150
151
152
154 V.05
158

6.523.420

B. TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210+220+240+250+260)
I. Các khoản phảo thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vò trực thuộc
3. Phải thu nội bộ dài hạn
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
II. Tài sản cố đònh
1. Tài sản cố đònh hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trò Hao mòn lũy kế

200
210
211
212
213 V.06
218 V.07
219
220


SAIGON Hotel

Trang : 2

Bảng Cân Đối Kế Toán
Ngày 31 Tháng 03 Năm 2010
Đơn vò tính : Đồng

TÀI SẢN / NGUỒN VỐN
1
- Nguyên giá
- Giá trò Hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố đònh vô hình
- Nguyên giá
- Giá trò Hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang



Thuyết
Minh

2
3
225
226
227 V.10
228
229


300.000.000

300.000.000

270

40.525.379.580

36.870.428.458

A. N PHẢI TRẢ ( 300 = 310+330 )

300

5.543.012.222

3.474.388.152

I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

1.737.778.187
672.302.444

92.728.542

174.095.931

631.735.019
108.797.019

641.735.019
108.797.019

III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trò Hao mòn lũy kế

240 V.12
241
242

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

250
251
252

334 V.20

522.938.000

532.938.000

SAIGON HOTEL CORP.

Mẫu số B01 - DN

SAIGON Hotel

Trang : 3

Bảng Cân Đối Kế Toán
Ngày 31 Tháng 03 Năm 2010
Đơn vò tính : Đồng

TÀI SẢN / NGUỒN VỐN
1
5. Thuế thu nhập hoàn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn



Thuyết
Minh

2

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

410 V.22
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421

34.982.367.358
17.662.969.959

33.396.040.306
17.662.969.959

1.868.174.955

1.868.174.955

1.616.383.425
1.766.296.996



KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Cty Cổ phần KS Sài Gòn

Mẫu số B 02 - DN

QÚIù I / 2010

Đơn vò tính: đồng

QUÝ

MÃ Thuyết
CHỈ TIÊU

SỐ

minh

NĂM NAY

I

LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM đến cuối quý này
NĂM NAY

NĂM TRƯỚC

NĂM TRƯỚC


7.350.018.834

6.679.823.433

7.350.018.834

4. Giá vốn hàng bán

11

2.814.447.255

2.640.070.944

2.814.447.255

2.640.070.944

5. Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dòch vụ

20

3.865.376.178

4.709.947.890

3.865.376.178

4.709.947.890


-

23

8. Chi phí bán hàng

24

725.977.927

1.183.147.821

725.977.927

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

994.877.062

512.822.337

994.877.062

512.822.337

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD

30


(30= 20+ (21 - 22) - (24 + 25)

1.183.147.821

-

204.868.151

3.402.987

(69.071.309)

3.402.987
3.402.987

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)

50

2.115.102.736

3.890.900.543

2.115.102.736

3.890.900.543

15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành


1.872

898

1.872

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

(60= 50-51-52)

Lập, ngày 26 tháng 4 năm 2010
Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc


SAIGON HOTEL CORP.
SAIGON Hotel

Trang : 1

Báo Cáo Luân Chuyển Tiền Tệ (PP Trực tiếp)
Tháng 03/2010
Đơn vò tính : Đồng

Chỉ Tiêu




05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

99.250.712

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

602.959.900

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đinh doanh

20

666.086.441

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22


III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hành

31

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

32

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

Giám Đốc


Công ty CP khách sạn Sài Gòn
41 - 47 Đông Du Quận 1
*****

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUÝ
I.

I

NĂM

2010

Đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn : CTCP Khách sạn Saigon tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, do nhiều
cổ đông góp vốn, được thành lập theo giấy phép số 213/QĐ-UB-KT do UBND TP Hồ chí Minh
cấp ngày 15/01/1997.
2. Lónh vực kinh doanh : Khách sạn, Nhà hàng, và các dòch vụ du lòch.

II. Niên độ kế toán, đơn vò tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1. Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 01/01/2010 kết thúc vào ngày 31/12/2010.
2. Đơn vò tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND).
III. Chế độ kế toán áp dụng:
1. Chế độ kế toán áp dụng: Chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam (ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐBTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chánh).
2. Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chứng từ.
IV. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam:

kết quả hoạt động kinh doanh
1. Tiền và các khỏan tương đương tiền
* Tiền mặt
* Tiền gửi ngân hàng
* Tiền đang chuyển
* Các khỏan tương đương tiền
Cộng

Đầu năm

Cuối kỳ

296.197.000

79.709.034

1.329.335.145

2.231.564.171

14.455.064

-

6.000.000.000

6.000.000.000

7.639.987.209


1.305.184.342

3. Hàng tồn kho
* Hàng mua đang đi trên đường
* Nguyên liệu, vật liệu
* Công cụ, dụng cụ
* Chi phí SX, KD dỡ dang
* Thành phẩm
* Hàng hóa
* Hàng gửi đi bán
Cộng giá gốc hàng tồn kho

-

-

-

-

(648.929.935)

(648.929.935)

3.182.855.053

6.950.831.844

Đầu năm


Khoản mục

bằng

hàng hóa

vô hình

sáng chế

……….

khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCđ vô hình
*
*
*
*
*

Số dư đầu năm
Mua trong kỳ
Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
Tăng do hợp nhất kinh doanh
Tăng khác
Thanh lý, nhượng bán
Số dư cuối kỳ


945.192.000

945.192.000

* Tại ngày đầu năm

-

-

* Tại ngày cuối kỳ

-

-

6. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
* Chi phí XDCB dở dang
Trong đó : những công trình lớn

Đầu năm

Cuối kỳ

-

34.803.000

0

+ Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn
Giá trò thuần của đầu tư tài chính dài hạn
Cộng (7)

Đầu năm

Cuối kỳ

9.496.184.264
136.595.000
(33.056.400)
9.392.645.664

Đầu năm

9.508.544.503
136.595.000
(37.042.000)
9.408.991.503

Cuối kỳ

-

-

4.154.900.000

4.154.900.000

Thuế xuất nhập khẩu
Thuế TNDN
Thuế tài nguyên
Thuế nhà đất
Tiền thuê đất
Các loại thuế khác

Cộng (10)
Các khỏan phải trả phải nộp khác
Tài sản thừa chờ xử lý
Bảo hiễm y tế
Bảo hiễm xã hội
Bảo hiễm thất nghiệp
Kinh phí công đoàn
Doanh thu chưa thực hiện
Quỹ quản lý các cấp trên
Cố tức phải trả
Các khoản phải trả khác
Cộng
12. Vốn chủ sở hữu
Các giao dòch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cố tức,
lợi nhuận

53.874.024
211.746.422

743.463.992

Đầu năm


1.760.199.047

5.761.934

18.642.934

10.2 Các khỏan phải nộp khác
* Các khoản phí, lệ phí
* Các khoanû phải nộp khác

11.
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Cuối kỳ

743.463.992

9. Phải trả người bán và người mua trả tiền trước
* Phải trả người bán
* Người mua trả tiền trước

10.1



13.3 Cổ tức
* Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán :
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
13.4 Cổ phiếu
* Số lựơng cổ phiếu đăng ký phát hành
* Số lựơng cổ phiếu đa õphát hành và góp vốn đầy đủ
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Số lựơng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Số lựơng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu thường
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá cổ phiếu (VND/CP)
14. Doanh thu

Quý I năm nay

17.73%

8.53%

1.766.300
1.766.300
1.766.300


*
*
*
*

Quý I năm trước

Doanh thu hoạt động tài chính
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
Cổ tức, lợi nhuận được chia
Lãi bán ngoại tệ
Lãi chênh lệch tỷ giá
Lãi bán hàng trả chậm
Doanh thu hoạt động tài chính khác

7.438.453.120

6.796.653.318

7.438.453.120

6.796.653.318

88.434.286

116.829.885

88.434.286



Chi phí tài chính
Chi phí hoạt động tài chính
Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn
Lỗ chênh lệch tỷ giá
Cộng

Quý I năm nay

-

Quý I năm nay

2.640.070.944

2.814.447.255

2.640.070.944

2.814.447.255

Quý I năm trước

Quý I năm nay

2.867.547
72.959.000
-

3.985.600


3.890.900.543

2.115.102.736

-

-

3.890.900.543

2.115.102.736

584.256.670

528.775.684

3.306.643.873

1.586.327.052

VII. Những thông tin khác

Lập, ngày 26 tháng 04 năm 2010
Người lập biểu

Kế toán trưởng

Châu Thò Mỹ Hạnh



1

Công ty Cổ Phần XNK Khánh Hội

20.199,38

3.240

65.446.000

24.000

77.760.000

12.314.000

2

Công ty Cổ Phần Gạch Men Thanh Thanh

29.441,38

1.450

42.690.000

8.500

12.325.000

1 Ngân hàng Cổ Phần Phương Đông
2 Trường Đại học Hoa Sen
Tổng cộng

Đơn giá mua

Số lượng

Thành tiền

Giá CP

Giá trò thuần

Mức dự phòng

cuối Quý I/09

cuối Quý IV/08

trích lập

8.266,81

272.227

2.250.450.000

12.000



Phương tiện
vận tải
truyền dẫn

Thiết bò
dụng cụ
quản lý

TSCĐ
khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ
*
*
*
*
*
*

Số dư đầu kỳ
Mua trong kỳ
Đầu tư XDCB hoàn thành
Tăng khác
Chuyển sang BĐS đầu tư
Thanh lý, nhượng bán
Giảm khác
Số dư cuối kỳ


17.808.481.770

2.030.463.090

1.331.673.007

604.453.819

21.775.071.686

463.730.104

64.208.361

22.432.323

30.216.471

580.587.259

Giá trò hao mòn lũy kế
*
*
*
*
*

Số dư đầu kỳ
Khấu hao trong kỳ


9.134.123.588

847.686.713

163.951.333

285.246.017

10.431.007.651

Giá trò còn lại của TSCĐ hữu hình
* Tại ngày đầu kỳ
* Tại ngày cuối quý

* Nguyên giá TSCđ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng :

4.468.226.789


13.1 Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
thặng dư Cổ phiếu Chênh lệchChênh lệch
Vốn góp

vố n

ngân quỹ

cổ phần


chưa phân phối

19.531.144.914

606.243.320

1.210.923.145

5.062.428.296

19.531.144.914

1.537.067.072

1.766.296.996

10.343.983.706

1.537.067.072

1.766.296.996

* Tăng vốn trong năm trước
* Lợi nhuận tăng trong năm trước
* Chia cổ tức năm trước
*Trích lập các quỹ
*Giảm vốn khác

Số dư cuối năm trước
Số dư đầu quý này

-

-

19.531.144.914

1.616.383.425

1.766.296.996

11.736.994.405

13.2 Chi tiết vốn đầu tư của chủ sỡ hữu
Năm 2010

Năm 2009
Tổng số
Vốn đầu tư của nhà nước
Vốn góp ( cổ động, thành viên,…)
Vốn khác
Thặng dư vốn cố phần
Cổ phiếu ngân quỹ
Cộng

Vốn CP thøng

6.862.969.959

6.862.969.959


17.662.969.959

%
38,86
61,14


* Giá trò trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm :

0




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status