BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC - HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Hà Nội, năm 2016
1
MỤC LỤC
1
2
3
4
5 BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC
7 TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ
NỘI
8
9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
30 Tự
chọ
n
31 □
19 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
20 □
22 Kiến thức cơ sở
24 Kiến thức
ngành
ngành
23 □
25 □
37 T
35 B
ự
33 Tự
32 Bắt
ắt
c
chọ
buộ
bu
h
n
c□
ộc
ọ
34 □
trình hóa học, đồng thời hiểu và trình bày được các công thức, các đại lượng quan
trọng trong nội dung kiến thức của từng chương.
4
-
+ Sinh viên vận dụng được các kiến thức lý thuyết về Hóa học đại cương
vào lĩnh vực chuyên môn mà sinh viên sẽ được đào tạo.
44 - Về kĩ năng:
45
+ Sinh viên áp dụng được những kiến thức lý thuyết đã học để giải quyết
các dạng bài tập trong chương trình.
46
+ Áp dụng kiến thức đã học vào các hoạt động thực tiễn có liên quan đến
hoá học.
47 - Về đạo đức nghề nghiệp:
48
+ Hình thành ý thức tự học, tự nghiên cứu cho sinh viên.
49
+ Trau dồi khả năng vận dụng kiến thức của các môn học có liên quan
với nhau.
3. Tóm tắt nội dung môn học
50
Học phần Hóa học đại cương nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến
thức cơ bản về các vấn đề:
- Nhiệt động học của một số quá trình hóa học.
- Động hóa học và xúc tác.
- Hiện tượng cân bằng hóa học và sự chuyển dịch cân bằng hóa học.
- Dung dịch và các kiến thức liên quan.
- Một số quá trình điện hóa học.
• Tại lớp, giảng viên cùng sinh viên trao đổi các vấn đề đã chuẩn bị ở nhà.
• Vận dụng các kiến thức để làm các dạng bài tập cơ bản tương ứng với từng nội
dung chính của môn học.
• Điều kiện dự thi kết thúc học phần: số tiết tham dự trên lớp tối thiểu đạt 70%.
7. Thang điểm đánh giá
53 Đánh giá theo thang điểm 10, sau đó được quy đổi sang thang điểm chữ và
thang điểm 4 theo quy chế hiện hành.
8. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập của học phần
54 8.1. Điểm đánh giá quá trình: Trọng số 40%
55 Bao gồm: 02 đầu điểm, hệ số 1
56 8.2. Điểm thi kết thúc học phần:Trọng số 60%
- Hình thức thi:
57 Tự luận
58 Trắc
59 Vấn đáp
60 Thực
nghiệm □
□
hành □
9. Nội dung chi tiết học phần
61 Nội dung
75 (1)
82 Chương 1.
83 Đại cương về nhiệt động học
90 1.1. Nguyên lý I của nhiệt
động học và áp dụng vào Hóa
học
77
(
78
(
79
(
80
(
84
4
85
2
86
1
87
7
88
1
94
2
4
L,KT
Tổng
cộng
63 Yêu cầu
đối với
sinh viên
81 (7)
89
61 Nội dung
75 (1)
62 Hình thức tổ chức dạy học
65 Lên lớp (Tiết)
66
69
70 71
72
T
L
B
76
4
124
2
128
1,
129
2
130
131
3,
132
7
135
0,
136
137
138
0,
139
2
2
161
162
2
169
5,
163
4
170
1
176
1
177
178
179
1
180
2
185
0,
119
1.4. Thảo luận
126
Chương 2.
Đại cương về động hóa
học
134 2.1. Một số khái niệm (Tốc độ
phản ứng, phân tử số, bậc riêng
phần, bậc toàn phần của phản ứng)
127
142
2.2. Các yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng.
149 2.3. Phương trình động học của
các phản ứng có bậc đơn giản
150
2.3.1. Phương trình
động học của phản ứng bậc 1
151
2.3.2. Phương trình
động học của phản ứng bậc 2
158
2.4. Bài tập chương 2
168
2
125
Thảo
luận các bài
tập khó
133
141
- Đọc
và làm bài
tập trong
sách Hóa
học đại
cương (Lê
Ngọc Anh
chủ biên) từ
trang 49-62
171
181
- Đọc
và làm bài
tập trong
sách Hóa
học đại
cương (Lê
Ngọc Anh
80
(
192
194
199
193
2
200
206
207
213
4
214
3
195
2
202
1
209
1
244
245
3,
246
7
249
251
257
3
250
3
258
2
252
3
260
5
253
6
261
1
198 Kiểm tra
205 Thảo luận
212
Chương 4: Dung dịch
219
4.1. Một số khái niệm
220
4.1.1.Một
số
định
nghĩa: Dung dịch, dung dịch
bão hòa, dung dịch lý tưởng,
nhiệt hòa tan
221
4.1.2. Nồng độ của
dung dịch
222
4.1.3.Quá trình hòa tan,
độ hòa tan
229
4.2. Tính chất của dung
dịch
230
4.2.1. Áp suất hơi bão
hòa của dung dịch
231
4.2.2. Nhiệt độ sôi và
nhiệt độ đông đặc của dung
215
259
211
Chữa
bài kiểm tra
218
228
Đọc
và làm bài
tập trong
sách Hóa
học đại
cương (Lê
Ngọc Anh
chủ biên) từ
trang 79112
262
269
Đọc
61 Nội dung
(
80
(
2,
5
và làm bài
tập trong
sách Hóa
học đại
cương (Lê
Ngọc Anh
chủ biên) từ
trang 113137
270
276
5.1.1. Khái niệm về pin điện hóa và điện cực
5.1.2. Sức điện động của pin.
5.1.3. Thế điện cực và cách xác
định thế điện cực. Phương trình
Nernst
5.1.4. Xác định hằng số cân bằng
và chiều của phản ứng oxi – hóa
khử dựa vào thế điện cực
277 5.2. Sự điện phân
6.2.1. Định nghĩa
6.2.2. Hấp phụ vật lý và hóa học
6.2.3. Chất hoạt động bề mặt
6.2.4. Sự hấp phụ trên ranh giới
rắn – khí và rắn – dung dịch
6.2.5. Sự thấm ướt
6.3.
Dung dịch keo
6.3.1. Điều chế và tính chất của
dung dịch keo.
9
271
272
273
274
275
283
0,
284
285
1
310
1
311
312
313
1
314
2
316
0,
317
318
319
0,
320
1
297
2
Ngọc Anh
chủ biên) từ
trang 138144.
309
- Đọc
thêm trong
sách Cơ sở
lý
thuyết
Hóa học,
Phần
II
(Nguyễn
Hạnh) NXB
61 Nội dung
75 (1)
62 Hình thức tổ chức dạy học
65 Lên lớp (Tiết)
66
69
70 71
72
T
L
B
Việt Nam,
323
1
324
1
325
3
333
338
10
81 (7)
326
3
327
6
328
Ghi chú: LT: Lý thuyết; BT: Bài tập; TL, KT: Thảo luận, kiểm tra.
330
331
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
348
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
349
TRƯỜNG HÀ NỘI
350
346
351
352
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
344
345
LÝ THUYẾT
353
354
1. Thông tin chung về học phần
Tên học phần:
-
Tiếng Việt: Phong thủy trong quy hoạch đất đai
366
Bắt
buộ
c
367
□
368
Tự
chọ
n
369
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp □
364
Th
360
Kiến thức
362
Kiến thức
ực tập và
cơ sở ngành
ngành
đồ án tốt
361
□
363
□
nghiệp
Các học phầntiên quyết/học trước:
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động : 30 tiết
Nghe giảng lý thuyết
: 22tiết
Bài tập
: 04 tiết
Thảo luận, hoạt động nhóm : 02 tiết
Kiểm tra
: 02 tiết
-
Thời gian tự học
trong công việc và có ý thức về việc chấp hành pháp Luật.
3. Tóm tắt nội dung học phần
Học phần Phong thủy trong quy hoạch đất đai cung cấp cho sinh viên
những kiến thức: Khái quát chung về phong thủy; phong thủy trong đất đai, nhà ở và
cảnh quan môi trường; ứng dụng phong thủy trong quy hoạch đất đai, bố trí nhà ở và
nội thất giúp sinh viên có cái nhìn toàn diện và có kỹ năng để nghiên cứu về Phong
thủy trong quy hoạch đất đai.
380
4. Tài liệu học tập
4.3. Tài liệuchính
1. Nguyễn Thị Hải Yến (2015), Bài giảng Phong thủy và cảnh quan môi trường,
Trường ĐHTNMT Hà Nội∗.
2. Hoàng Nguyệt Ánh (2012), Bài giảng Phong thủy và cảnh quan môi trường,
Trường ĐHTNMT Hà Nội *.
3. Nguyễn Trường Tiến (2014), Phong thủy áp dụng trong quy hoạch, kiến trúc.
4.4. Tài liệu đọc thêm
1. Trần Văn Hải (2003), Địa lý Phong thủy toàn thư, NXB Văn hóa Thông tin.
2. Nguyễn Bích Hằng (2007), Phong thủy với vẻ đẹp kiến trúc môi trường, NXB
Mỹ thuật
3. Lillian Too (Nguyễn Mạnh Thảo dịch) (2008), Khoa học Phong thủy trong
cuộc sống, NXB Trẻ.
4. Lý Cư Minh (2009), Phong thủy để phát đạt, NXB Văn hóa Thông tin.
5. Hoàng Gia Ngôn, Quý Long (2007), Phong thủy phòng ngủ, NXB Hải Phòng.
5. Các phương pháp giảng dạy và học tập áp dụng chohọc phần
381 Các phương pháp được tổ chức dạy học dưới các hình thức chủ yếu như:
8.2. Điểm thi kết
386
thúc học phần: Trọng số 60%
- Hình thức thi:
Tự
387
Trắ
c nghiệm
□
Vấn
đáp □
388
luận
Thự
c hành □
389
390
u cầu đối
với sinh
viên
403
402
Tổng
T
L,KT
cộng
408
409
410
(
(4)
(5)
404
405
411
(
412
CHƯƠNG 1. KHÁI
QUÁT CHUNG VỀ
PHONG THỦY
420
427
1.1.1. Phong thủy
học là gì?
434
1.1.2. Lịch sử của
học Phong thủy
441
1.2. Cơ sở khoa học
của Phong thủy
428
429
430
431
432
433
435
436
437
450
451
453
454
457
458
460
461
464
465
467
468
471
472
452
mục 1.1,
TL (1),
Tài liệu
chính.
Đọc
mục 1.2,
TL (1),
Tài liệu
chính.
Đọ
c mục 1.3,
TL (1),
393
391
Nội dung
396
Hình thức tổ chức
dạy học
Lên lớp (Tiết)
397
T
404
405
411
(
412
(7)
Tài liệu
chính.
476
1.3.2. Nguyên tắc
nhân - địa phù hợp
483
1.3.3. Nguyên tắc
dựa vào sơn thuỷ
490
1.3.4. Nguyên tắc
quan sát hình thế
497
1.3.5. Nguyên tắc
thẩm định địa chất
504
1.3.6. Nguyên tắc
thẩm định nguồn nước
511
484
485
486
487
488
489
491
492
493
494
495
496
498
1
505
499
519
1
526
520
521
523
524
527
528
522
1
529
530
531
533
534
535
553
Bài tập chương 1
554
555
1
556
557
560
Kiểm tra chương 1
561
562
568
7
569
1
563
1
567
CHƯƠNG 2.
PHONG THỦY TRONG
ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ
CẢNH QUAN MÔI
TRƯỜNG
574
2.1. Phong thuỷ đối
với vấn đề đất đai
581
2.1.1. Cơ sở lựa chọn
16
Đọc
mục 1.2,
TL (1),
Tài liệu
chính.
558559
Tổng hợp
kiến thức chương
1
565
566
2
572
573
2.1.2. Chất và thế đất
tốt
595 2.1.3. Chất và thế đất xấu
cần tránh
602
2.2. Phong thủy đối
với vấn đề nhà ở
407
(
403
402
Tổng
T
L,KT
cộng
408
409
410
(
(4)
(5)
1
394
Yê
u cầu đối
610
1
617
1
624
1
2.3.1. Bố trí cổng và
cửa nhà
637
2.3.2. Bố trí nội thất
và trang trí
644
2.4. Phong thủy trong
cảnh quan môi trường
651
2.4.1. Ánh sáng
658
2.4.2. Sinh vật trong
(7)
c mục 2.1,
TL (1),
Tài liệu
618
619
621
622
625
626
613
1
620
1
627
1
628
629
631
632
633
1
659
653
654
655
656
650
Đọc
mục 2.4,
TL (1),
Tài liệu
chính.
657
660
661
662
663
664
2.4.3. Cảnh quan
682
683
677 678 Tổng hợp
2 kiến thức chương 2
684
685
609
2.2.1. Chọn hướng
nhà
616
2.2.2. Lựa chọn vị trí
nhà
623
2.3. Phong thủy trong
nguyên tắc bố trí nội ngoại
thất
630
Đọc
mục 2.2,
TL (1),
T
392
400
401
L
406
(1)
DỤNG PHONG THỦY
TRONG QUY HOẠCH
ĐẤT ĐAI, BỐ TRÍ NHÀ
Ở VÀ NỘI THẤT
686
3.1. Ứng dụng phong
thủy trong quy hoạch đất
đai
407
(
403
402
Tổng
T
L,KT
cộng
408
409
714
394
Yê
u cầu đối
với sinh
viên
404
405
411
(
412
9
1
689
690
2
691
692
710
711
1
712
713
3.2.1. Phương pháp
lập Tinh bàn
721
3.2.2. Nhận định tốt
xấu cho ngôi nhà
728
3.2.3. Một số cách
hóa giải
735
3.3. Ứng dụng phong
thủy trong lựa chọn hướng
nhà tốt
715
716
717
718
737
738
739
2
740
741
742
743
1
750
1
757
744
745
747
748
751
769
693
3.3.1. Cách xác định
tâm nhà
749
3.3.2. Cung mệnh và
các hướng cát hung
756
3.3.3. Ứng dụng lựa
chọn bố trí hướng nhà tốt
763
3.4. Ứng dụng phong
18
(7)
Đọc
mục 3.1,
TL (1),
Tài liệu
chính.
Đọc
mục 3.2,
TL (1),
Tài liệu
chính.
392
400
401
L
406
(1)
thủy trong bố trí nội thất
770
3.4.1. Bố trí phòng
407
(
403
402
Tổng
T
L,KT
cộng
408
409
410
(
(4)
(5)
777
784
3.4.2. Bố trí bàn thờ
3.4.3. Bố trí bếp
791
3.4.4. Bố trí giường
771
1
778
785
1
792
3.4.5. Bố trí nhà vệ
799
800
801
802
803
804
818
4
821
822
828
2
829
4
823
1
830
4
824
1
831
3
825
2
832
6
khách
813
đề
820
Kiểm tra chương 2+3
827
834
Tổng
833
Ghi chú: LT: Lý thuyết; BT: Bài tập; TL, KT: Thảo luận, kiểm tra.
835
837
19
Tổn
g hợp kiến
thức
chương 3
819
Chu
ẩn bị các
bài thảo
21
845
846
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
850
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
TRƯỜNG
NGHĨA VIỆT NAM
847
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
851
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
852
HÀ NỘI
853
849
854
855
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
848
856
LÝ THUYẾT
859
Kiến thức
giáo dục
đại cương
860
869
Bắt
buộ
c
870
□
871
Tự
chọ
n
872
861
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp □
863
Kiến thức
865
Kiến
cơ sở ngành
thức ngành
877
n
□
□
879
□
-
Các học phần tiên quyết/học trước:
-
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
: 30 tiết
Nghe giảng lý thuyết
: 20 tiết
Thảo luận, hoạt động nhóm : 04 tiết
Bài tập
lịch sử hình thành và phát triển của xã hội học.
-
Về kỹ năng: Hiểu và có thể vận dụng được một số kiến thức xã hội học vào
phân tích thực tiễn xã hội.
Về đạo đức nghề nghiệp: Có phẩm chất đạo đức tốt, có trách nhiệm công dân cao, giáo
dục ý thức sống làm việc theo pháp Luật.
-
882
23
3. Tóm tắt nội dung học phần
883
Học phần Xã hội học đại cương cung cấp cho sinh viên những kiến thức
cơ bản về quá trình hình thành và phát triển môn Xã hội học với tư cách là một môn
khoa học; cung cấp những khái niệm, những luận điểm cơ bản của cách tiếp cận xã hội
học đối với các vấn đề xã hội; những phương pháp nghiên cứu cơ bản của xã hội học.
Đồng thời cung cấp các kiến thức thực tiễn về các vấn đề xã hội ở Việt Nam; giúp sinh
viên có cái nhìn toàn diện về các vấn đề xã hội và có kỹ năng cần thiết để nghiên cứu
về một vấn đề xã hội.
4. Tài liệu học tập
4.1. Tài liệu chính
887
8.1. Điểm đánh giá quá trình: Trọng số 40%
Bao gồm: 02 đầu điểm, hệ số 1.
888
889
∗Bài giảng đã được thông qua bộ môn.
24
8.2.
Điểm thi kết thúc
890
học phần: Trọng số 60%
Hình thức thi:
-
Tự
891
Trắ
910
(1)
CHƯƠNG
1.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ
CHUNG VỀ XÃ HỘI
HỌC
924
1.1. Sự hình thành
và phát triển của xã hội
học
931
1.1.1. Khái niệm
Hình thức tổ chức
dạy học
911
(
Lên lớp (Tiết)
907
906
T
Tổng
917
1.1.2. Tiền đề ra
đời của môn xã hội học
938
1.1.3. Sự hình
thành và phát triển của
xã hội học thế giới.
952
1.2. Đối tượng,
chức năng, nhiệm vụ của
xã hội học
959
CHƯƠNG
2.
HÀNH ĐỘNG XÃ HỘI,
TỔ CHỨC XÃ HỘI,
THIẾT CHẾ XÃ HỘI
VÀ XÃ HỘI HÓA
966
2.1. Hành động xã
hội
918
4
925
932
933
934
935
936
939
940
941
942
943
946
947
948
949
950
961
962
968
969
956
2
963
8
970
2
964
1
965
971
972
Đ
ọc TL