T P OÀN CN THAN - KS VI T NAM
PH N THAN ÈO NAI - TKV
M u CBTT - 03
Ban hành theo Thông t s 38/2007/TTBTC Ngày 18/4/2007 c a B tr ng B
tài chính
CÔNG TY C
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I n m 2010
I.A.
B NG CÂN
I K TOÁN
STT
Tài s n
A
I
1
2
II
1
2
III
1
2
Tài s n ng n h n khác
Chi phí tr tr c ng n h n
Thu GTGT đ c kh u tr
Thu và các kho n ph i thu Nhà N c
Tài s n ng n h n khác
B
I
1
2
3
4
5
II
1
Tài s n dài h n
Các kho n ph i thu dài h n
Ph i thu dài h n c a khách hàng
V n kinh doanh các đ n v tr c thu c
Ph i thu dài h n n i b
Ph i thu dài h n khác
D phòng ph i thu dài h n khó đòi
Tài s n c đ nh
Tài s n c đ nh h u hình
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn lu k
Tài s n c đ nh thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá tr hao mòn lu k
97.404.594.944
86.063.848.690
424.050.000
475.153.912
10.916.696.254
143.852.792.922
143.852.792.922
87.640.572.265
87.640.572.265
13.090.750.251
2.758.017.041
10.205.733.210
37.572.430.553
6.811.834.665
30.753.595.888
127.000.000
7.000.000
582.739.692.404
602.844.166.188
3
4
5
6
7
8
9
10
11
II
1
2
3
4
5
6
7
8
B
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
N ph i tr
N ng n h n
Vay và n ng n h n
Ph i tr cho ng i bán
Ng i mua tr ti n tr c
Thu và các kho n ph i n p Nhà n c
Ph i tr ng i lao đ ng
Chi phí ph i tr
Ph i tr n i b
Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng
Các kho n ph i tr , ph i n p khác
D phòng ph i tr ng n h n
Qu khen th ng, phúc l i, qu th ng ban điêu hành
N dài h n
Ph i tr dài h n ng i bán
Ph i tr dài h n n i b
Ph i tr dài h n khác
Vay và n dài h n
Thu thu nh p hoãn l i ph i tr
D phòng tr c p m t vi c làm
D phòng ph i tr dài h n
Qu phát tri n khoa h c và công ngh
V n ch s h u
V n ch s h u
V n đ u t c a ch s h u
Th ng d v n c ph n
V n khác c a ch s h u
C phi u qu
Chênh l ch đánh giá l i tài s n
19.988.462.084
294.251.262.005
25.162.386.730
305.237.842.291
288.007.152.325
299.531.692.714
5.776.238.102
5.238.277.999
467.871.578
220.765.089.094
212.481.724.746
80.000.000.000
467.871.578
184.730.037.131
176.093.075.713
80.000.000.000
22.782.229.252
22.782.229.252
73.297.137.961
Tài s n khác
2
25.994.662.421
36.402.357.533
II.A.
BÁO CÁO K T QU KINH DOANH
VT :
STT
1
2
3
4
5
6
7
Ch tiêu
N m nay
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v
Các kho n gi m tr doanh thu
Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p
N m tr
495.269.323.859
495.269.323.859
423.582.166.438
71.687.157.421
197.367.737
9.611.944.273
ng
c
328.819.285.169
328.819.285.169
298.992.692.119
29.826.593.050
104.409.366
10.429.644.859
9.354.636.339
10.258.880.102
4.206.942.198
21.867.300.480
36.198.338.207
T p đoàn CN than khoáng s n Vi t Nam
Công ty CP than èo Nai - TKV
B¸o c¸o l−u chuyÓn tiÒn tÖ
(Theo Ph−¬ng ph¸p gi¸n tiÕp)
Quý I n m 2010
CH TIÊU
Mã s
Thuy t
minh
1
2
3
I. L U CHUY N TI N T
KINH DOANH
1. L i nhu n tr
HO T
Lu k t đ u n m đ n cu i quý này
N m nay
4
Chênh l ch t giá h i đoái ch a th c hi n
04
-
Lãi l t ho t đ ng đ u t
05
-
Chi phí lãi vay
06
9.354.636.339
10.258.880.102
08
85.293.057.153
40.296.844.328
(T ng)/Gi m các kho n ph i thu
09
13
(8.977.707.591)
(12.460.552.348)
Thu thu nh p doanh nghi p đã n p
14
-
Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh
15
-
Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanh
16
(3.489.690.000)
4.204.413.441
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh
20
UT
1. Ti n chi đ mua s m và xây d ng TSC và các tài s n dài
h n khác
2.Ti n thu t thanh lý, nh ng bán TSC và các tài s n dài h n
khác
22
-
3. Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khác
23
-
4.Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khác
24
-
5. Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khác
25
6. Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khác
26
4
5
-
104.325.206
(25.422.974.647)
(30.030.591.542)
NG TÀI CHÍNH
1.Ti n thu t phát hành c phi u, nh n v n góp c a ch s h u
2.Ti n chi tr v n góp cho các ch s h u, mua l i c phi u c a
doanh nghi p đã phát hành
31
-
-
32
-
-
3. Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đ
L u chuy n ti n thu n trong k (50 = 20+30+40)
50
Ti n t n đ u k
60
nh h
c
ng c a thay đ i t giá quy đ i ngo i t
Ti n t n cu i k
S d ti n trên BC KT
Chênh l ch
Ki m tra ( úng: TRUE, Sai: FALSE)
-
22.395.108.077
(16.136.268.236)
(999.097.970)
757.984.703
Mẫu
Mẫu số
số BB 09
09 -- DN
DN
Ban
Ban hnh
hnh theo
theo QĐ
QĐ số
số 15/2006/QĐ-BTC
15/2006/QĐ-BTC
Ngy
Ngy 20/3/2006
20/3/2006 của
của Bộ
Bộ trởng
trởng Bộ
Bộ ti
ti chính.
chính.
Tập đoàn CN than - khoáng sản Việt Nam
Công ty Cổ phần than Đèo Nai - TKV
B n thuy t minh Bỏo cỏo ti chớnh
Quý I N m 2010
I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1 - Hình thức vốn sở hữu: vốn cổ phần trong đó Nh Nớc nắm giữ 51%
2 - Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất v kinh doanh dịch vụ.
IV- Các chính sách kế toán áp dụng:
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền v các khoản tơng đơng tiền:
- Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đợc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm
phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ đợc quy đổi theo tỷ giá bình quân liên
ngân hng do Ngân hng Nh nớc Việt Nam công bố vo ngy kết thúc niên độ kế toán.
- Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ v chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số d các khoản mục tiền tệ tại thời điểm
cuối năm đợc kết chuyển vo doanh thu hoặc chi phí ti chính trong năm ti chính.
- Các khoản đầu t ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dng thnh tiền v không có nhiều rủi ro trong
chuyển đổi thnh tiền kể từ ngy mua khoản đầu t đó tại thời điểm báo cáo.
2 - Nguyên tắc ghi nhận hng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hng tồn kho: hng tồn kho đợc tính theo giá gốc. Trờng hợp giá trị thuần có thể thực hiện đợc
thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện đợc. Giá gốc hng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế
biến v các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có đợc hng tồn kho ở địa điểm v trạng thái hiện tại.
- Phơng pháp tính giá trị hng tồn kho: giá trị hng tồn kho đợc xác định theo phơng pháp đích danh.
- Phơng pháp hạch toán hng tồn kho: hng tồn kho đợc hạch toán theo phơng pháp kê khai thờng xuyên. Riêng
phơng pháp xác định chi phí dở dang v thnh phẩm thực hiện theo Quyết định số 2917/QĐ-HĐQT ngy 27/12/2006 của
Hội đồng quản trị Tập đon than - khoáng sản Việt Nam.
- Phơng pháp lập dự phòng giảm giá hng tồn kho: dự phòng giảm giá hng tồn kho đợc lập vo thời điểm cuối năm l
số chênh lệch giữa giá gốc của hng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện đợc của chúng.
3 - Nguyên tắc ghi nhận v khấu hao ti sản cố định (TSCĐ) v bất động sản đầu t:
2
Thuyết minh báo cáo ti chính
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê ti chính): TSCĐ hữu hình v TSCĐ vô hình đợc ghi nhận theo giá
gốc. Trong quá trình sử dụng, TSCĐ hữu hình đợc ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế v giá trị còn lại.
TSCĐ thuê ti chính (nếu có) sẽ đợc ghi nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền
thuê tối thiểu (không bao gồm thuế GTGT) v các chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến TSCĐ thuê ti chính.
Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát v ti sản đồng kiểm soát đợc Công ty áp
dụng nguyên tắc kế toán chung nh với các hoạt động kinh doanh thông thờng khác. Trong đó: Công ty theo dõi riêng các
khoản thu nhập, chi phí liên quan đến hoạt động liên doanh v thực hiện phân bổ cho các bên trong liên doanh theo hợp đồng
liên doanh.
- Các khoản đầu t chứng khoán ngắn hạn:
- Các khoản đầu t ngắn hạn, di hạn khác:
- Phơng pháp lập dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn, di hạn:
3
Thuyết minh báo cáo ti chính
6 - Nguyên tắc ghi nhận v vốn hoá các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: chi phí đi vay đợc ghi nhận vo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh,
trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu t xây dựng hoặc sản xuất ti sản dở dang đợc tính vo giá trị của ti sản
đó (đợc vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 "Chi phí đi vay".
- Tỷ lệ vốn hoá đợc sử dụng để xác định chi phí đi vay đợc vốn hoá trong kỳ:
7 - Nguyên tắc ghi nhận v phân bổ các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trớc: Các chi phí trả trớc chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm ti chính hiện tại đợc ghi nhận
l chi phí trả trớc ngắn hạn v đợc tính vo chi phí sản xuất kinh doanh trong năm ti chính.
- Phơng pháp phân bổ chi phí trả trớc: loại ti sản lu động có giá trị trên 2 triệu đồng, thời gian sử dụng dới 1 năm
phân bổ lm 2 kỳ (phân bổ 50%).
8 - Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: Các khoản chi phí thực tế cha phát sinh nhng đợc trích vo chi phí sản xuất kinh
doanh trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm
bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu v chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch so với số đã trích, kế toán
tiến hnh ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tơng ứng với phần chênh lệch.
9 - Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: giá trị đợc ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả
l giá trị đợc ớc tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chi để thanh toán nghĩa vụ nợ hiện tại ngy kết thúc kỳ kế toán năm
hoặc ngy kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ.
kiện sau:
+ Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn;
+ Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
+ Xác định đợc phần công việc đã hon thnh vo ngy lập bảng cân đối kế toán;
+ Xác định đợc chi phí phát sinh cho giao dịch v chi phí để hon thnh giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
- Doanh thu hoạt động ti chính đợc ghi nhận khi thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:
+ Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
+ Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn;
Cổ tức, lợi nhuận đợc chia đợc ghi nhận khi công ty đợc quyền nhận cổ tức hoặc đợc quyền nhận lợi nhuận từ việc góp
vốn.
12 - Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí ti chính: .
Các khoản chi phí đợc ghi nhận vo chi phí ti chính gồm:
+ Chi phí cho vay v đi vay vốn;
+ Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ.
13 - Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh, chi phí thuế thu nhập hoãn lại:
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh đợc xác định trên cơ sở thu nhập chịu thế v thuế suất thuế TNDN trong
năm hiện hnh.
5
Thuyết minh báo cáo ti chính
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại đợc xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời đợc khấu trừ, số chênh lệch
tạm thời chịu thuế v thuế suất thuế TNDN.
14 - Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái:
15 - Các nguyên tắc v phơng pháp kế toán khác:
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình by trong Bảng cân đối kế toán v Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
Số
trị
R
Đầu năm
Giá lợng
- Cổ phiếu đầu t ngắn hạn ( chi tiết cho từng loại cp)
-
-
-
-
- Trái phiếu đầu t ngắn hạn ( chi tiết cho từng loại tp)
-
-
-
-
- Đầu t ngắn hạn khác
+ Về số lợng
+ Về giá trị
-
Cộng
6
-
Thuyết minh báo cáo ti chính
03 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác:
Cuối kỳ
Đầu năm
- Phải thu về cổ phần hoá
- Phải thu về cổ tức v lợi nhuận đợc chia
- Phải thu ngời lao động
- Phải thu khác
Cộng
04 - Hng tồn kho
475.153.912
475.153.912
Cuối kỳ
87.640.572.265
- Công cụ, dụng cụ
- Hng hoá
- Hng gửi đi bán
- Hng hoá kho bảo thuế
- Hng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hng tồn kho
* Giá trị ghi sổ của hng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả: không.
* Giá trị hon nhập dự phòng giảm giá hng tồn kho trong năm: không.
* Các trờng hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hon nhập dự phòng giảm giá hng tồn kho:
05 - Thuế v các khoản phải thu nh nớc
Cuối kỳ
Đầu năm
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
- Các khoản khác phải thu Nh nớc
-
Cộng
06 - Phải thu di hạn nội bộ
Cuối kỳ
7
08 - Tăng, giảm ti sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nguyên giá
Số d đầu năm
- Mua trong năm
- Đầu t XDCB hon thnh
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu t
- Thanh lý, nhợng bán
- Giảm khác
Số d cuối năm
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số d đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu t
- Thanh lý, nhợng bán
- Giảm khác
Số d cuối năm
Giá trị còn lại
- Tại ngy đầu năm
- Tại ngy cuối kỳ
Nh cửa, vật kiến
trúc
Máy móc
thiết bị
7.793.674.140
75.251.717.039
263.044.022.050
741.817.018.998
6.941.113.541
126.299.150
1.087.180.170.778
40.711.004.130
1.854.515.115
353.597.070
178.070.849.439
8.046.995.360
298.703.275.988
27.560.928.271
2.593.741.163
286.499.001
18.319.646
50.520.367
76.926.177.251
445.930.546.803
423.346.488.879
4.347.372.378
4.042.553.731
75.778.783
69.463.828
536.717.284.413
568.733.583.692
- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhng vẫn còn sử dụng: 189.291.667.577 đ
- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ chờ thanh lý: 2.234.941.300 đ
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tơng lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
09 - Tăng, giảm ti sản cố định thuê ti chính:
Khoản mục
Nh cửa, vật kiến
trúc
Máy móc
thiết bị
- Tiền thuê phát sinh thêm đợc ghi nhận l chi phí trong năm:
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
- Điều khoản gia hạn thuê hoặc đợc mua lại ti sản:
6
Thuyết minh báo cáo ti chính
10 - Tăng, giảm ti sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền
sử
dụng đất
Quyền
phát hnh
Bản quyền, bằng
sáng chế
TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá
Số d đầu năm
- Mua trong năm
810.490.073
10.535.843.047
1.411.115.793
-
Số cuối năm
Tổng cộng
Trong đó những công trình lớn:
+ Dự án: hệ thống vận chuyển chế biến than
+ Dự án: Mở rộng nh điều hnh sản xuất Công ty
+ Dự án: Cải tạo cảnh quan bãi thải nam Đèo Nai
+ Dự án: Cải tạo v mở rộng SXKD Công ty than Đèo Nai
+ Dự án: Đầu t TBDTSX: Xe cần cẩu có sức nâng 30 tấn
12 - Tăng, giảm bất động sản đầu t:
Khoản mục
Số
đầu năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Nguyên giá
- Quyền sử dụng đất
Số
trị
Đầu năm
Giá lợng
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
c.Đầu t di hạn khác
-
-
-
-
- Đầu t cổ phiếu
-
-
-
-
- Đầu t trái phiếu
-
-
-
-
+Về số lợng(đối với cổ phiếu)
-
-
-
-
+ Về giá trị
-
-
-
-
+ Về số lợng(đối với cổ phiếu)
+ Về giá trị
b. - Đầu t vo công ty liên doanh, liên kết ( chi tiết cho cổ
phiếu của từng công ty liên doanh liên kết)
21.719.707.000
20.006.707.000
Cộng
14 - Chi phí trả trớc di hạn
21.719.707.000
20.006.707.000
Đầu năm
Cuối kỳ
- Chi phí trả trớc về thuê hoạt động TSCĐ
- Chi phí lợi thế doanh nghiệp xác định khi cổ phần hoá
-
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận l
TSCĐ vô hình
- Chi phí chờ phân bổ khác
Cộng
15 - Vay v nợ ngắn hạn
- Vay ngắn hạn
132.474.030
71.829.721
132.474.030
71.829.721
117.350.324
396.576.083
13.069.509.152
14.842.594.435
1.725.223.200
1.273.123.200
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế ti nguyên
- Thuế nh đất v tiền thuê đất
- Các loại thuế khác
- Các loại phí, lệ phí v các khoản phải nộp khác
13
Thuyết minh báo cáo ti chính
Cộng
17 - Chi phí phải trả
16.692.893.255
23.025.510.092
Đầu năm
11.186.895.312
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Phải trả về cổ phần hoá
- Nhận ký quỹ, ký cớc ngắn hạn
- Doanh thu cha thực hiện
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
19 - Phải trả di hạn nội bộ
Đầu năm
Cuối kỳ
- Vay di hạn nội bộ
- Phải trả di hạn nội bộ khác
-
Cộng
14
-
Thuyết minh báo cáo ti chính
20 - Vay v nợ di hạn
- Nợ di hạn khác
288.007.152.325
Cộng
299.531.692.714
- Các khoản nợ thuê ti chính
Năm nay
Thời hạn
Tổng khoản
thanh toán tiền Trả tiền
thuê ti chính
Năm trớc
Tổng
Trả nợ khoản
lãi thuê
gốc thanh
toán
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ gốc
Từ 1 năm trở xuống
Trên 1 đến 5 năm
Ti sản thuế thu nhập hoãn lại
b - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh
lệch tạm thời chịu thuế
- Khoản hon nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã đợc ghi
nhận từ các năm trớc
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
b - Chi tiết vốn đầu t của chủ sở hữu
- Vốn góp của Nh nớc (cổ phần nh nớc)
40.800.000.000
40.800.000.000
- Vốn góp của các đối tợng khác (cổ phần phổ thông)
39.200.000.000
39.200.000.000
80.000.000.000
80.000.000.000
- Vốn góp của các đối tợng khác
Cộng
17
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu u đãi
- Cổ tức của cổ phiếu u đãi luỹ kế cha đợc ghi nhận
đ - Cổ phiếu:
Cuối kỳ
Đầu năm
- Số lợng cổ phiếu đợc phép phát hnh
8.000.000
8.000.000
- Số lợng cổ phiếu đã bán ra công chúng
8.000.000
8.000.000
8.000.000
8.000.000
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu u đãi
- Số lợng cổ phiếu đợc mua lại
Thuyết minh báo cáo ti chính
- Quỹ đầu t phát triển
73.297.137.961
73.297.137.961
- Quỹ dự phòng ti chính
-
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
* Mục đích trích lập v sử dụng các quỹ của doanh nghiệp:
g - Thu nhập v chi phí, lãi hoặc lỗ đợc ghi nhận trực tiếp vo vốn chủ sở hữu theo quy định của các chuẩn mực kế toán cụ
thể:
23 - Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đợc cấp trong năm
Năm nay
2.200.000.000
Năm trớc
2.200.000.000
- Chi sự nghiệp
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
24 - Ti sản thuê ngoi
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
19
Thuyết minh báo cáo ti chính
26 - Các khoản giám trừ doanh thu (mã số 02)
-
-
Trong đó:
- Chiết khấu thơng mại
- Giảm giá hng bán
- Hng bán bị trả lại
- Thuế GTGT phải nộp (phơng pháp trực tiếp)
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất khẩu
27 - Doanh thu thuần về bán hng v cung cấp d.vụ (Mã số 10)
495.269.323.859
Trong đó:
- Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hng hoá
495.269.323.859
- Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
423.582.166.438
Năm nay
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
124.329.366
Năm trớc
104.325.206
- Lãi đầu t trái phiếu, kỳ phiêu, tín phiếu
- Cổ tức, lợi nhuận đợc chia
20
Thuyết minh báo cáo ti chính
- Lãi bán ngoại tệ
- Lãi chênh lêch tỷ giá đã thực hiện
73.038.371
84.160
197.367.737
104.409.366
- Lãi chênh lệch tỷ giá cha thực hiên
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hng trả chậm
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu t ngắn hạn, di hạn
- Lỗ bán ngoại tệ
- Lỗ chênh lêch tỷ giá đã thực hiện
- Lỗ chênh lệch tỷ giá cha thực hiện
- Chi phí ti chính khác
Cộng
31 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh (Mã số 51)
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế
năm hiện hnh
15.000.000
9.611.944.273
Năm nay
1.780.810.579
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm
trớc vo chi phí thuế thu nhập hiện hnh năm nay
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hnh
10.429.644.859
Năm trớc
1.964.923.679
-
1.780.810.579
1.964.923.679
32 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)