CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 30 tháng 09 năm 2009
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Thuyết
minh
TÀI SẢN
Mã
số
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
277,951,272,238
216,606,801,616
I. Tiền
110
5,810,518,181
14,177,156,116
1. Tiền
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
129
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
1. Phải thu khách hàng
131
2. Trả trước cho người bán
132
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133
-
-
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
134
-
2. Thuế GTGT được khấu trừ
152
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
154
4. Tài sản ngắn hạn khác
158
13,991,481,369
8,496,332,163
200
1,031,447,927,911
1,002,210,040,756
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
II. Tài sản cố định
V.2.2
18,648,477,188
3,192,686,968
V.2.3
100,688,447,763
-
V.3.
74,327,481,845
-
21,351,581,475
20,898,934,585
21,351,581,475
20,898,934,585
-
-
21,269,360,121
222
57,360,397,979
56,459,152,376
223
(11,188,365,200)
(8,464,806,455)
2. TSCĐ thuê tài chính
224
3. TSCĐ vô hình
227
- Nguyên giá
228
- Giá trị hao mòn lũy kế
229
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
V.6.
-
199,427,318,379
-
(57,860,599)
185,891,104,245
-
748,120,737,000
742,290,737,000
V.7.1
251,090,000,000
135,690,000,000
252
V.7.2
3,835,212,000
52,805,212,000
3. Đầu tư dài hạn khác
261
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262
3. Tài sản dài hạn khác
268
V.8.1
35,588,517,195
-
V.8.2
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
23,752,330,450
-
811,460,927
781,460,927
1,309,399,200,149
1,218,816,842,372
312
V.9.2
2,762,660,132
18,322,264,237
3. Người mua trả tiền trước
313
V.9.3
6,547,020,276
47,068,857,761
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
314
V.9.4
15,485,601,399
2,244,794,025
5. Phải trả người lao động
-
-
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
319
II. Nợ dài hạn
330
1. Phải trả dài hạn người bán
331
-
-
2. Phải trả dài hạn nội bộ
332
-
-
3. Phải trả dài hạn khác
722,803,525,797
672,914,053,234
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
672,749,980,000
585,000,000,000
2. Thặng dư vốn cổ phần
412
-
-
3. Vốn khác của chủ sở hữu
413
-
-
4. Cổ phiếu ngân quỹ
-
-
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419
-
-
10. Lợi nhuận chưa phân phối
420
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
421
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
431
2. Nguồn kinh phí
453,829,182
690,159,273
-
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
199,675,738,165
(3,100,000)
V.12.
1/1/2009
-
3,260,464,711
3,303,067,492
1,309,399,200,149
1,218,816,842,372
Thuyết minh từ trang 06 đến trang 24 là phần không thể tách rời của báo cáo này
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Mã
số
Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu năm
Quý III
2009
2008
107,230,228,190
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI.1.1
2.
Các khoản giảm trừ doanh thu
Chi phí tài chính
22
- Trong đó: Chi phí lãi vay
23
8.
Chi phí bán hàng
24
VI.5.
12,576,407
9.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
VI.6.
3,329,192,319
-
45,583,799,456
42,384,536,718
69,288,245,364
153,932,771,041
VI.3.
90,073,706
2,026,921,527
846,517,592
4,680,662,593
VI.4.
125,123,745
628,200,495
245,636,360
8,705,227,112
63,875,560
30
11. Thu nhập khác
31
VI.7.
253,552,067
339,267,000
889,958,651
7,474,032,705
12. Chi phí khác
32
VI.8.
1,389,972,154
432,317,236
1,604,763,076
7,566,164,459
209,012,625
12,114,659,506
1,571,505,106
16. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60
29,039,470,673
41,839,433,958
49,849,932,282
142,746,690,262
(18,530,404)
16,994,350
(42,602,781)
47,609,354
29,058,001,077
41,822,439,608
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Mã
số
Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu năm
2009
2008
Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trƣớc thuế
01
61,964,591,788
144,318,195,368
Khấu hao tài sản cố định
06
79,135,560
3,114,260,469
Lợi nhuận từ HĐKD trước thay đổi vốn lưu động
08
64,849,412,969
142,193,305,736
Tăng/ giảm các khoản phải thu
09
(115,731,097,356)
(88,883,599,595)
Tăng/ giảm hàng tồn kho
10
(452,646,890)
Tăng/ giảm các khoản phải trả
15
(220,175,691)
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
16
(236,330,091)
Lƣu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
(13,251,922,095)
32,534,653,533
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ
21
(14,437,459,737)
(71,279,451,528)
Tiền thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn khác
22
19,042,789,660
(102,080,280,785)
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
31
87,746,930,000
134,999,950,000
Tiền chi trả vốn góp, mua lại cổ phiếu
32
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
33
24,531,557,000
120,950,000,000
Tiền chi trả nợ gốc vay
34
(38,686,000,000)
60
14,177,156,116
10,853,224,389
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tƣơng đƣơng tiền tồn cuối kỳ
70
Điều chỉnh cho các khoản
(572,479,358)
145,623,350,219
(124,183,284,149)
(1,396,557,666)
Lƣu chuyển tiền từ hoạt động đầu tƣ
220,175,691
-
-
(35,467,500,000)
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
I.
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.
Hình thức sở hữu vốn
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ - Viễn Thông Sài Gòn được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh số 4103000992 ngày 14 tháng 05 năm 2002 (đăng ký thay đổi gần nhất lần thứ 12 ngày 03 tháng 07 năm
2009) do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tp. Hồ Chí Minh cấp.
Tổng vốn điều lệ của Công ty là
Vốn điều lệ thực góp đến ngày 30/09/2009 là
672,749,980,000 VNĐ
672,749,980,000 VNĐ
Trụ sở chính công ty hiện đặt tại: Lô 46 Công viên phần mềm Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Tp.
Hồ Chí Minh.
Hiện tại, Công ty có bốn công ty con là Công ty Cổ phần Dịch vụ trực tuyến Cộng Đồng Việt và Công ty Cổ phần
truyền thông VTC - Saigontel, Công ty cổ phần viễn thông Sài Gòn VINA và Công ty Cổ phần Địa ốc Viễn Đông
Việt Nam. Tuy nhiên, Công ty Cổ phần truyền thông VTC - Saigontel, Công ty Cổ Phần Viễn Thông Sài Gòn VINA
Mua bán, lắp đặt vật tư, thiết bị truyền dẫn, đầu nối, thiết bị bảo vệ phục vụ ngành thông tin.
Tư vấn kỹ thuật ngành tin học.
Thiết kế, lắp đặt hệ thống mạng máy tính.
Sản xuất, mua bán phần mềm.
Dịch vụ tin học: lắp đặt, sửa chữa, bảo trì máy tính.
Sản xuất CD-VCD có nội dung được phép lưu hành (không kinh doanh băng đĩa tại trụ sở).
Đào tạo dạy nghề.
Đại lý cung cấp dịch vụ Internet (không kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ internet tại trụ sở).
Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 05
6
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong các khu công nghiệp.
Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu công nghiệp, khu dân cư đô thị, khu kỹ thuật công nghệ tin học.
Tư vấn đầu tư, tư vấn khoa học kỹ thuật.
Dịch vụ chuyển giao công nghệ.
Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông, cầu đường, thủy lợi, công trình điện đến 35KV.
Dịch vụ giao nhận hàng hóa, cho thuê kho bãi.
Kinh doanh nhà, xưởng (xây dựng, sửa chữa nhà để bán hoặc cho thuê).
Đầu tư, xây dựng, kinh doanh khu vui chơi giải trí (không kinh doanh khu vui chơi giải trí tại Tp. Hồ Chí Minh).
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đồng Việt Nam (VNĐ) được sử dụng làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán.
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1.
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam được Bộ Tài Chính ban hành theo Quyết Định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ Tài Chính.
Đối với hoạt động kinh doanh cơ sở hạ tầng, Công ty được phép áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam được Bộ Tài
Chính ban hành theo thông tư số 55/2002/TT-BTC ngày 26 tháng 06 năm 2002.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 05
7
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
2.
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán việt nam
Chúng tôi đã thực hiện công việc kế toán theo quy định của Nhà nước Việt Nam về chế độ kế toán, chuẩn mực kế
toán Việt Nam; phù hợp với những chuẩn mực kế toán quốc tế và những thông lệ kế toán được Nhà nước Việt Nam
thừa nhận.
Việc lựa chọn số liệu và thông tin cần phải trình bày trong Bản Thuyết Minh Báo Cáo Tài Chính được thực hiện theo
Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Các nghiệp vụ phát
sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với Đồng Việt Nam (VNĐ) được quy đổi theo tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoại
tệ liên ngân hàng vào ngày phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tài sản và công nợ mang tính
chất tiền tệ có gốc ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá quy định vào ngày lập bảng cân đối kế toán. Tất cả các khoản
chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch đánh giá lại cuối kỳ được kết chuyển vào báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh của năm tài chính.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch đánh giá lại cuối kỳ liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng
được phản ánh lũy kế trên bảng cân đối kế toán ở tài khoản vốn. Khi kết thúc quá trình đầu tư xây dựng, toàn bộ
chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong giai đoạn đầu tư xây dựng và chênh lệch tỷ giá đánh giá lại của các khoản
mục mang tính chất tiền tệ vào ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh được ghi nhận vào tài khoản chi phí chờ phân bổ
và được phân bổ vào thu nhập hoặc chi phí hoạt động tài chính của các kỳ hoạt động kinh doanh tiếp theo với thời
gian là 5 năm.
3.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thƣơng mại và phải thu khác
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị gốc trừ dự phòng cho các khoản phải thu khó
đòi.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 05
8
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
05 - 25
năm
05
năm
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
03 - 15
năm
Thiết bị, dụng cụ quản lý
04 - 05
năm
15
năm
Máy móc, thiết bị
Tài sản cố định thuê tài chính
6.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản vô hình
9.
Các khoản đầu tư dài hạn được ghi nhận theo giá gốc. Đầu tư dài hạn của Công ty chủ yếu là các khoản đầu tư vốn
vào các tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng với mục tiêu đầu tư chiến lược lâu dài. Theo thông tư 13/2006/TT-BTC
ngày 27/02/2006 của Bộ Tài Chính hướng dẫn chế độ trích lập các khoản dự phòng, đối với các khoản đầu tư dài hạn
Công ty sẽ trích lập dự phòng khi xác định được các khoản đầu tư này bị giảm sút giá trị không phải tạm thời và
ngoài kế họach do kết quả hoạt động của các công ty được đầu tư bị lỗ.
10.
Xây dựng cơ bản dở dang
Xây dựng cơ bản dở dang phản ánh các khoản chi phí xây dựng thể hiện theo nguyên giá. Không tính hao mòn trong
giai đoạn xây dựng.
11.
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay
Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay: Lãi tiền vay của khoản vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây
dựng tài sản cố định trong giai đoạn trước khi hoàn thành đưa vào sử dụng sẽ được cộng vào nguyên giá tài sản. Lãi
tiền vay của các khoản vay khác được ghi nhận là chi phí hoạt động tài chính ngay khi phát sinh. Chi phí lãi vay
được vốn hoá khi có đủ điều kiện quy định trong chuẩn mực Chi phí lãi vay. Chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ
không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ đó.
Tỷ lệ vốn hóa chi phí đi vay được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ: được tính theo tỷ lệ lãi
suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ của doanh nghiệp, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt
phục vụ cho mục đích có một tài sản dở dang.
12.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí trả trƣớc
thuê đất
=
Diện tích đất cho thuê
trong kỳ
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
x
Giá vốn/1m2 đất cho
thuê theo dự toán đầu
tư
x
Tỷ lệ (%) ghi nhận
doanh thu trong kỳ so
với tổng giá trị thực
hiện hợp đồng
Trong đó: Đơn giá dự toán đất cho thuê KCN Đại Đồng Hoàn Sơn là 370.000 đ/m2 diện tích đất thương phẩm.
14.
Nguyên tắc ghi nhận Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp ban đầu của chủ sở hữu.
Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ, các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Căn cứ vào Điều lệ của Công ty và Quyết định
của Hội Đồng Quản Trị.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh
- Thuế suất thu nhập doanh nghiệp bằng 20% thu nhập chịu thuế trong thời hạn 10 năm kể từ năm 2002 đến 2012,
thời gian sau ưu đãi áp dụng thuế suất 25%.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 05
11
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
- Doanh nghiệp được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 (hai) kể từ năm 2002 đến năm 2003 và giảm 50%
(năm mươi phần trăm) thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 6 (sáu) năm kể từ năm 2004 đến năm 2009.
- Đối với hoạt động kinh doanh phần mềm, thuế suất thuế TNDN là 10% cho 15 năm từ khi dự án đi vào hoạt động
kinh doanh (từ năm 2002 đến năm 2016), sau thời gian này thuế suất thuế TNDN là 25%, Công ty được miễn thuế
TNDN trong vòng 4 năm (từ năm 2002 đến năm 2005), giảm 50% thuế TNDN trong 9 năm tiếp theo (từ năm 2006
đến năm 2014).
Đối với Chi Nhánh Bắc Ninh
- Thuế suất thu nhập doanh nghiệp bằng 10% thu nhập chịu thuế trong thời hạn 15 năm kể từ năm 2004 đến 2018,
thời gian sau ưu đãi áp dụng thuế suất 25%. Đối với hoạt động khác có mức thuế suất là 25%.
- Doanh nghiệp được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 04 (bốn) kể từ năm 2004 đến năm 2007 và giảm 50%
(năm mươi phần trăm) thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 9 (chín) năm kể từ năm 2008 đến năm 2016.
- Đối với hoạt động kinh doanh cơ sở hạ tầng tại Chi Nhánh Bắc Ninh (do Chi nhánh kinh doanh ngành nghề "Đầu tư
xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao"): Thuế suất thuế TNDN là 10% cho 15 năm từ khi dự án đi
vào hoạt động kinh doanh (từ năm 2006 đến năm 2020), sau thời gian này thuế suất thuế TNDN là 25%, Chi nhánh
được miễn thuế TNDN trong vòng 4 (bốn) năm (từ năm 2006 đến năm 2009), giảm 50% thuế TNDN trong vòng 9
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
V.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1.
1.1
Tiền
Tiền
Tiền mặt
Tiền mặt văn phòng công ty
Tiền mặt chi nhánh Bắc Ninh
Tiền mặt chi nhánh Tân Tạo
Tiền mặt Cty Cộng Đồng Việt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi ngân hàng văn phòng công ty
Tiền gửi ngân hàng Chi nhánh Bắc Ninh
Tiền gửi ngân hàng Chi nhánh Tân Tạo
Tiền gửi ngân hàng Cty Cộng Đồng Việt
Tiền đang chuyển
Tiền gửi ngân hàng văn phòng công ty
Các khoản tƣơng đƣơng tiền
-
Các khoản đầu tƣ tài chính ngắn hạn
Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
Tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn của văn phòng công ty
Tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn của Chi nhánh Tân Tạo
9/30/2009
1,000,000,000
1,000,000,000
1/1/2009
40,000,000,000
35,000,000,000
5,000,000,000
9/30/2009
1/1/2009
109,182,887,510
11,452,063,284
96,805,249,726
840,762,000
84,812,500
18,648,477,188
810,076,678
17,727,994,180
6,000,000
104,406,330
14,988,234,089
4,367,189,444
1.2
2.
14,177,156,116
Tổng cộng
3.
Các khoản phải thu ngắn hạn
2.1
Phải thu khách hàng
Phải thu khách hàng của Văn phòng Công ty
Phải thu khách hàng của Chi Nhánh Bắc Ninh
Phải thu khách hàng của Chi Nhánh Tân Tạo
Phải thu khách hàng của Cty Cộng Đồng Việt
Trả trước người bán
Trả trước người bán của Văn phòng Công ty
Trả trước người bán của Chi Nhánh Bắc Ninh
Phải thu khách hàng của Chi Nhánh Tân Tạo
Trả trước người bán của Cty Cộng Đồng Việt
Phải thu khác
Phải thu khác
Phải thu khác của Văn phòng Công ty
Phải thu khác của Chi Nhánh Bắc Ninh
Hàng hoá
Tổng Cộng
Tài sản ngắn hạn khác
Tạm ứng
Văn phòng Công ty
Chi Nhánh Bắc Ninh
Chi Nhánh Tân Tạo
Cty Cộng Đồng Việt
Ký quỹ ngắn hạn
Văn phòng Công ty
Cty Cộng Đồng Việt
Chi phí trả trước ngắn hạn
Số đầu năm
Phát sinh trong năm
Kết chuyển chi phí
Số cuối năm
Thuế GTGT được khấu trừ
Văn phòng Công ty
Chi Nhánh Bắc Ninh
Chi Nhánh Tân Tạo
Cty Cộng Đồng Việt
Cộng
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình: Xem thuyết minh tại trang 22
Tài sản cố định vô hình: Xem thuyết minh tại trang 23
6.
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Cty CP Dệt May Viễn thông Sài Gòn VINA
Cộng
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Tên công ty liên kết, liên doanh
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
4,189,755,877
241,423,421
21,351,581,475
21,269,360,121
13,929,609,841
418,300,000
12,875,435,734
4,189,755,877
177,433,567
20,898,934,585
20,331,828,550
8,443,332,163
94,011,682
8,112,650,302
97,307,702
635,874,107
139,362,477
61,871,528
53,000,000
61,871,528
53,000,000
9/30/2009
1/1/2009
1/1/2009
69,166,473,714
1,477,762,487
63,449,991,200
180,547,770
4,058,172,257
130,260,844,665
128,972,323,665
1,276,521,000
12,000,000
199,427,318,379
9/30/2009
135,690,000,000
64,819,199,895
1,426,117,487
59,304,241,199
177,669,589
3,911,171,620
121,071,904,350
119,783,383,350
1,276,521,000
12,000,000
185,891,104,245
1/1/2009
135,690,000,000
31,690,000,000
115,400,000,000
Đầu tư dài hạn của Văn phòng Công ty
3,835,212,000
3,005,212,000
49,800,000,000
52,805,212,000
493,195,525,000
553,795,525,000
5,000,000,000
208,050,000,000
21,000,000,000
200,000,000,000
15,000,000,000
5,000,000,000
16,000,000,000
23,145,525,000
493,195,525,000
748,120,737,000
5,000,000,000
208,050,000,000
21,000,000,000
200,000,000,000
15,000,000,000
5,000,000,000
Đầu tư khác
Cộng
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (-)
Tổng Cộng
Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Số dư đầu năm
Cộng: phát sinh tăng trong kỳ
Trừ: kết chuyển chi phí trong kỳ
Số dư cuối năm
Tài sản dài hạn khác
Văn phòng Công ty
Chi nhánh Tân Tạo
Cty Cộng Đồng Việt
Cộng
Tổng Cộng
Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Văn phòng Công ty
Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn đến hạn trả - NH Đầu tư và Phát triển VN
Nợ dài hạn đến hạn trả - NH TMCP Nam Việt
Nợ dài hạn đến hạn trả - NH TMCP Miền Tây
Chi nhánh Tân Tạo
Vay ngắn hạn - NH Ngoại thương
Cộng
Số dư nợ vay đầu
Vay trong kỳ
Chi tiết các khoản nợ vay
kỳ
781,460,927
24,533,791,377
9/30/2009
29,098,000,000
21,000,000,000
1,356,000,000
2,624,000,000
4,118,000,000
906,600,000
906,600,000
30,004,600,000
1/1/2009
40,693,090,909
21,000,000,000
5,424,000,000
2,624,000,000
11,645,090,909
40,693,090,909
Trả trong kỳ
Số dư nợ vay cuối kỳ
-
21,000,000,000
906,600,000
2,530,839,063
15
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
9.3
9.4
9.5
9.6
9.7
Phải trả khách hàng của Chi Nhánh Bắc Ninh
Phải trả khách hàng của Chi Nhánh Tân Tạo
Phải trả khách hàng của Cty Cộng Đồng Việt
Cộng
Người mua trả tiền trước
Người mua trả tiền trước của Văn phòng Công ty
Người mua trả tiền trước của Chi Nhánh Bắc Ninh
Người mua trả tiền trước của Chi Nhánh Tân Tạo
Người mua trả tiền trước của Cty Cộng Đồng Việt
Cộng
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Chi Nhánh Bắc Ninh
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thất nghiệp
Doanh thu chưa thực hiện
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
646,662,997
555,000,000
8,212,000
2,762,660,132
9/30/2009
972,498,493
1,466,568,000
4,107,953,783
6,547,020,276
9/30/2009
17,205,196
2,124,795
15,080,401
15,081,562,315
13,691,522,354
63,769,870
1,326,270,091
351,757,567
351,757,567
35,076,321
35,076,321
15,485,601,399
1/1/2009
107,953,939
2,124,795
105,829,144
1,656,018,938
11,318,764,794
1,629,197,068
26,821,870
375,628,454
375,628,454
105,192,694
20,262,368
84,930,326
2,244,794,025
1/1/2009
963,395,358
709,948,259
1,673,343,617
1/1/2009
2,557,937,506
138,947,023,950
5,786,000
141,510,747,456
1/1/2009
159,393,043,446
7,187,840
25,940,378
159,359,915,228
6,524,600
16
10.2 Vay và nợ dài hạn
16,500,000
1,812,687
1,812,687
4,224,569,957
1,807,200
26,430,800
6,109,200
4,190,222,757
199,675,738,165
455,760,288,628
9/30/2009
1,117,134,831
135,208,125
760,196,106
221,730,600
Vay dài hạn
Vay ngân hàng
Cộng
Chi tiết các khoản nợ vay
ngân hàng
NH Coâng Thöông BN
Số dư nợ vay đầu
kỳ
NH Coâng Thöông QV
23,624,957,000
27,090,909,091
22,023,000,000
23,624,957,000
17,640,000,000
44,000,000,000
38,409,090,909
19,693,090,909
126,003,957,000
Vốn Chủ Sở Hữu
Tình hình tăng giảm vốn
Vốn đầu tư (vốn góp)
Đầu kỳ
Tăng
Giảm
Cuối kỳ
585,000,000,000
87,749,980,000
-
(3,100,000)
CL đánh giá lại tài sản
-
-
-
-
CL tỷ giá hối đoái
-
-
-
-
87,914,103,234
49,892,535,063
87,749,992,500
50,056,645,797
1,449,698,831
1/1/2009
129,469,909,091
Vay trong kỳ
27,523,000,000
6,524,600
706,400
706,400
76,582,000
Cộng
Lợi nhuận chưa phân phối
- Số dư đầu năm
- Tăng trong năm
Năm 2009
87,914,103,234
49,892,535,063
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 05
Năm 2008
151,491,419,632
73,422,683,602
17
73,422,683,602
137,000,000,000
135,000,000,000
2,000,000,000
87,914,103,234
Năm 2008
585,000,000,000
87,749,980,000
672,749,980,000
450,000,000,000
135,000,000,000
585,000,000,000
Năm 2009
Sớ lượng cở phiếu được phép phát hành
76,500,000
76,500,000
Sớ lượng cở phiếu đã được phát hành và góp vớn
67,274,998
58,500,000
12.
Năm 2008
-
67,274,688
58,499,995
67,274,688
58,499,995
-
Nguồn kinh phí và quỹ khác
-
9/30/2009
1/1/2009
Quỹ khen thưởng, phúc lợi - Văn phòng Cơng ty
541,132,014
659,509,272
89,691,816,666
9,329,518,864
94,451,409
107,230,228,190
Q III năm trƣớc
243,861,016,515
6,508,194,039
91,835,800,000
145,508,818,840
8,203,636
243,861,016,515
Doanh thu th̀n quý III tăng 15,7% so với quý II (92.653.355.705 đờng), ngun nhân chủ ́u là do doanh thu của
hoạt đợng kinh doanh nhà xưởng của Chi nhánh Bắc Ninh tăng.
2.
Giá vốn hàng bán
Giá vớn hàng bán của Văn phòng Cơng ty
Giá vớn hàng bán của Chi Nhánh Bắc Ninh
Giá vớn hàng bán của Chi Nhánh Tân Tạo
Giá vớn hàng bán của Cty Cộng Đồng Việt
Q III năm nay
6,004,113,359
46,371,725,761
9,179,661,243
90,928,371
Thút minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 05
Chi Nhánh Tân Tạo
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Cty Cộng Đồng Việt
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Tổng Cộng
Quý III năm nay
17,856,531
17,856,531
16,154,533
16,154,533
39,737,402
39,737,402
16,325,240
16,325,240
90,073,706
Quý III năm trƣớc
1,416,080,734
89,754,358
1,326,000,000
326,376
125,416,169
123,303,327
2,112,842
381,166,702
381,166,702
104,257,922
104,257,922
2,026,921,527
115,147,730
65,508,729
8,688
8,688
411,702
Chi phí bán hàng
Văn phòng Công ty
Chi Nhánh Tân Tạo
Cty Cộng Đồng Việt
Chi Nhánh Bắc Ninh
Tổng Cộng
Quý III năm nay
-
Quý III năm trƣớc
-
12,576,407
12,576,407
-
6.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Văn phòng Công ty
Chi Nhánh Bắc Ninh
Chi Nhánh Tân Tạo
339,267,000
5.
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 05
32,400
253,552,067
411,702
628,200,495
19
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG SÀI GÕN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Thời kỳ kế toán kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
8.
9.
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam
Chi phí khác
Văn phòng Công ty
Chi Nhánh Bắc Ninh
Chi Nhánh Tân Tạo
Cty Cộng Đồng Việt
12,025,821,204
5,268,727
12,031,089,931
209,012,625
Đơn vị là Công ty cổ phần mới thành lập. Được hưởng ưu đãi về đầu tư theo luật doanh nghiệp về chế độ miễn và
giảm thuế theo quy định của nhà nước.
Văn phòng Công ty
Đối với Văn phòng Công ty Cổ Phần Công Nghệ - Viễn Thông Sài Gòn: Thuế suất thuế TNDN là 20% trong thời
hạn 10 năm (từ năm 2002 đến 2012), sau thời gian ưu đã áp dụng thuế suất 25%. Công ty được miễn thuế TNDN
trong vòng 2 năm (năm 2002 và năm 2003), giảm 50% thuế TNDN trong 6 năm tiếp theo (từ năm 2004 đến năm
2009). Năm 2009 là năm cuối được giảm 50% thuế TNDN.
Đối với hoạt động kinh doanh phần mềm tại văn phòng công ty thì thuế suất thuế TNDN là 10% cho 15 năm (kể từ
năm 2002 đến năm 2016), sau thời gian ưu đãi áp dụng thuế suất 25%. Công ty được miễn thuế TNDN trong vòng 4
năm (từ năm 2002 đến năm 2005), giảm 50% thuế TNDN trong 9 năm tiếp theo (từ năm 2006 đến năm 2014). Năm
2009 là năm thứ 4 được giảm 50% thuế TNDN.
Chi nhánh Bắc Ninh
Đối với hoạt động kinh doanh cơ sở hạ tầng tại Chi Nhánh Bắc Ninh (do Chi nhánh kinh doanh ngành nghề "Đầu tư
xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao"): Thuế suất thuế TNDN là 10% cho 15 năm từ khi dự án đi
vào hoạt động kinh doanh (từ năm 2006 đến năm 2020), sau thời gian này thuế suất thuế TNDN là 25%, Chi nhánh
được miễn thuế TNDN trong vòng 4 năm (từ năm 2006 đến năm 2009), giảm 50% thuế TNDN trong vòng 9 năm
tiếp theo (từ năm 2010 đến năm 2018). Năm 2009 là năm cuối được miễn thuế TNDN.
Đối với hoạt động kinh doanh nhà xưởng tại Chi Nhánh Bắc Ninh: Thuế suất thuế TNDN là 15% cho 12 năm từ khi
dự án đi vào hoạt động kinh doanh (từ năm 2006 đến năm 2017), sau thời gian này thuế suất thuế TNDN là 25%, Chi
nhánh được miễn thuế TNDN trong vòng 3 năm (từ năm 2006 đến năm 2008), giảm 50% thuế TNDN trong vòng 7
năm tiếp theo (từ năm 2009 đến năm 2015). Năm 2009 là năm thứ 1 được miễn 50% thuế TNDN.
Đối với Chi Nhánh Tân Tạo và Công ty Cổ phần Dịch vụ trực tuyến Cộng Đồng Việt
Thuế suất thuế TNDN là 25%.
10.
Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): không phát
sinh.
1.
2.
3.
4.
5.
5.1
Thông tin về hoạt động liên tục: không phát sinh.
Những thông tin khác.
Số liệu đầu năm
Số liệu đầu năm trên báo cáo tài chính do Công Ty Cổ Phần Công Nghệ - Viễn Thông Sài Gòn lập và trình bày. Các
chỉ tiêu đã được trình bày phù hợp với chế độ kế toán hiện hành.
5.2
Số dư bằng không
Các khoản mục hay số dư theo yêu cầu của hệ thống kế toán Việt Nam, nếu không được thể hiện trên báo cáo tài
chính thì có số dư bằng không.
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 10 năm 2009
KẾ TOÁN TRƢỞNG
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
LÊ THỊ MỸ HẠNH
HOÀNG SĨ HÓA
38,708,595,128
- Mua trong năm
-
- Đầu tư XDCB hoàn thành
-
14,404,390,874
2,323,763,476
1,022,402,898
56,459,152,376
130,131,654
1,309,923,519
238,652,466
1,678,707,639
-
- Tăng khác
-
Số dư đầu kỳ
2,039,448,726
4,821,329,251
966,604,546
637,423,932
8,464,806,455
- Khấu hao trong năm
1,169,994,042
1,702,257,817
243,093,892
110,042,054
3,225,387,805
Khấu hao luỹ kế
- Đầu tư XDCB hoàn thành
-
11,188,365,200
Số dư đầu kỳ
36,669,146,402
9,583,061,623
1,357,158,930
384,978,966
-
47,994,345,921
Số dư cuối kỳ
35,499,152,360
7,990,087,510
2,169,203,531
513,589,378
-
46,172,032,779
-
-
-
- Mua trong năm
-
-
-
-
-
-
- Tạo ra từ nội bộ DN
-
-
-
-
-
- Thanh lý, nhượng bán
-
-
-
-
-
-
- Giảm khác
-
-
-
-
-
-
-
-
-
172,200,582
-
172,200,582
- Tăng khác
-
-
-
-
-
-
- Thanh lý, nhượng bán
-
-
230,061,181
-
230,061,181
Số dư đầu năm
-
-
-
1,500,062,213
-
1,500,062,213
Số dư cuối năm
-
-
-
sở hữu
Thặng dư vốn
cổ phần
Vốn khác của
chủ sở hữu
- Số dƣ đầu kỳ trƣớc
450,000,000,000
-
-
-
-
151,491,419,632
601,491,419,632
- Tăng vốn trong năm trước
135,000,000,000
-
-
-
-
-
(135,000,000,000)
(135,000,000,000)
- Tăng khác
-
-
-
(50,000)
-
-
- Giảm vốn trong năm trước
- Tạm trích quỹ khen thưởng
trong năm trước
- Lỗ trong năm trước
-
-
-
-
-
-
- Giảm khác
- Số dƣ cuối kỳ trƣớc
Số dƣ đầu kỳ này
- Tăng vốn trong năm nay
-
-
-
-
-
-
- Lãi trong năm nay
-
-
-
-
-
49,892,535,063
49,892,535,063
- Chia cổ tức năm nay
-
-
-
-
-
(87,749,992,500)
Cổ phiếu qũy
Lợi nhuận sau thuế
chưa phân phối
Cộng
(50,000)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
50,056,645,797
722,803,525,797
Thuyết minh này là bộ phận cấu thành của báo cáo tài chính từ trang 01 đến trang 05
(3,050,000)
Chênh lệch tỷ
giá hối đoái
(3,100,000)
(3,050,000)
24