Báo cáo tài chính quý 3 năm 2009 - Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu - Pdf 36

Mẫu CBTT-03
an hành kèm theo Thông tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007 của Bộ trưởng B
Tài chính hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
Công ty cổ phần thủy sản
Bạc Liêu

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
(Quí 3/2009)

I.A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
Nội dung
Số dư đầu kỳ
Số dư cuối kỳ
Stt
I Tài sản ngắn hạn
1 tiền
2 hạn

g

g

171,444,525,383

179,440,357,198

8,635,499,855

14,875,812,140



119,305,443,520

6,249,049,615

6,187,200,448

8,256,928,409

14,662,163,021

g

II Tài sản dài hạn
1 Các khoản phải thu dài hạn
2 Tài sản cố định
- Tài sản cố định hữu hình
- Tài sản cố định vô hình
- Tài sản
p cố yđịnh
ự thuê
g tài chính
dang
3 Bất động sản đầu tư
4 hạn

2,000,000,000

2,000,000,000


72,288,042,308

71,610,486,019

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

50,000,000,000

50,000,000,000

- Thặng dư vốn cổ phần

21,915,800,000

21,915,800,000

463,691,970

463,691,970

(91,449,662)

(769,005,951)

- Nguồn vốn đầu tư XDCB
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác

335,461,614

335,661,424

VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

II.A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)

-


ST
T

Chỉ tiêu

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần vê bán hàng và
cung cấp dịch vụ
4 Giá vốn hàng bán
5 LN gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
6 Doanh thu hoạt động tài chính
7 Chi phí tài chính
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác
13 Lợi nhuận khác

(33,933,683)

9,885,246,771
9,115,751,411
15,433,901,651
8,218,849,276
3,397,860,619

3,404,835,310
3,145,511,333
259,323,977
225,390,294

7,824,875,523
9,939,554,374
(2,114,678,851)
1,283,181,768

56,347,574
169,042,721

320,795,442
962,386,326

18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
Ngày 15 tháng 10 năm 2009
Tổng Giám đốc công ty
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Đạm

1,333,333
(489,948)
-

3,398,704,004
7,824,875,523
9,939,554,374
(2,114,678,851)

(843,385)
-

1,284,025,153
321,006,289

(843,385)
(210,847)

963,018,865

(632,539)
Để biết thêm về
chênh lệch,
xin đọc giải trình
kèm theo BCTC




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status