Báo cáo tài chính năm 2009 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn - Pdf 36

Số: 0609250/AISC-DN1

Kính gửi:

BÁO CÁO KIỂM TOÁN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CHO NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG12 NĂM 2009
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT LƯỚI SÀI GÒN
Hội đồng Quản trị
Ban Giám đốc
Công ty Cổ Phần Dệt Lưới Sài Gòn

Chúng tôi đã kiểm toán các báo các tài chính gồm bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo
cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm
2009, được lập ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Công ty Cổ Phần Dệt Lưới Sài Gòn từ trang 05 đến trang
23 kèm theo.
Việc lập và trình bày các báo cáo tài chính này thuộc về trách nhiệm Ban Giám đốc quý Công ty. Trách
nhiệm của kiểm toán viên là căn cứ vào việc kiểm toán để hình thành một ý kiến độc lập về các báo cáo tài
chính này.
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam và những chuẩn mực kiểm
toán quốc tế được Nhà nước Việt Nam thừa nhận. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi phải lập kế hoạch
và thực hiện việc kiểm toán để có sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo tài chính không còn chứa đựng các
sai sót trọng yếu.
Trên căn bản áp dụng các thử nghiệm cần thiết, kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu, cuộc kiểm toán bao
gồm việc xem xét các chứng cứ liên quan đến số liệu và công bố trên báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân
thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng.
Cuộc kiểm toán cũng bao gồm việc đánh giá về những ước lượng và những xét đoán quan trọng đã được
thể hiện bởi Ban Giám đốc Công ty cũng như việc trình bày tổng thể các báo cáo tài chính.
Chúng tôi đã lập kế hoạch và hoàn thành cuộc kiểm toán để đạt được tất cả các thông tin và các giải trình
cần thiết. Chúng tôi tin rằng việc kiểm toán đã cung cấp cơ sở hợp lý cho ý kiến của chúng tôi.
Ý kiến của kiểm toán viên

SỐ yết

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Các khoản phải thu khác
4. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Các khoản thuế phải thu
3. Thuế GTGT được khấu trừ
4. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- giá trị hao mòn lũy kế
2 Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá

2,111,809,219
500,000
500,000
13,297,785,390
2,123,108,605
10,996,194,207
178,482,578
15,293,642,277
15,501,479,092
(207,836,815)

5,606,630,427
5,606,630,427
500,000
500,000
10,135,924,325
902,029,349
8,886,677,958
347,217,018
10,780,726,498
11,750,411,438
(969,684,940)

150 V.5
151
152
154
158
200



16,138,672,302
13,424,390,394
61,543,723,845
(48,119,333,451)
-

240

-

2,714,281,908
-


IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư dài hạn khác
2. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
V.

Tài sản dài hạn khác

250 V.8
258
259
260

51,000,000
51,000,000
-

II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Nguồn vốn, quỹ
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu ngân quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỉ giá hối đoái

31/12/2009

01/01/2009

300

11,028,769,472

4,307,131,682

310
312
313
314
315


400

46,490,046,129

42,287,653,487

410 V.14
411
412
413
414
415
416

46,428,856,076
30,000,000,000
(506,110,295)
(59,488,339)

42,212,801,932
30,000,000,000

V.9
V.10
V.11

V.12

330

-

3,772,907,860
2,314,600,795
209,811,971
5,915,481,306
-

430
431
432
433

61,190,053
61,190,053
-

74,851,555
74,851,555
-

440

57,518,815,601

46,594,785,169

Đơn vị tính: Việt Nam đồng
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thu

2,344
36,760
TP HCM, ngày 18 tháng 01 năm 2010
Giám đốc

LÊ HỮU PHƯỚC


CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT LƯỚI SÀI GÒN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
CHỈ TIÊU

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.

11
20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
50
51
52
60
70

Thuyết
minh

VI.1
VI.1
VI.2
VI.3
VI.4

VI.5

Năm 2009



15,593,504,866

9,188,128,057

3,800,199,090
11,793,305,776
3,977

1,282,942,928
7,905,185,129
2,635

TP HCM, ngày 18 tháng 01 năm 2010
Giám đốc

LÊ HỮU PHƯỚC


CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT LƯỚI SÀI GÒN
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
CHỈ TIÊU

MÃ SỐ

I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác
1

Đơn vị tính: Việt Nam đồng
Năm 2009
Năm 2008

140,441,380,178

134,621,642,537

(90,776,386,674)
(17,070,675,660)
(268,522,593)
(1,479,319,438)
6,358,735,423
(19,197,736,989)

(86,293,570,267)
(14,952,132,940)
(893,361,221)
(1,072,292,202)
10,876,354,202
(29,391,606,820)

18,007,474,247

12,895,033,289

(13,141,442,381)

(7,971,246,568)


31
32
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
Thu từ lãi tiền gửi
34
Tiền chi trả nợ gốc vay
35
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

(506,110,295)
23,797,599,512
(26,730,313,615)
(5,032,039,000)

24,037,454,910
(24,886,574,706)
(3,600,000,000)

(8,470,863,398)

(4,449,119,796)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40


Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ


CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT LƯỚI SÀI GÒN

THUYẾT MINH CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
I.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần
Vốn điều lệ:
Trụ sở chính:

30.000.000.000 VNĐ
89 Nguyễn Khoái - Phường 1 - Quận 4 - TP Hồ Chí Minh

2. Lĩnh vực kinh doanh
Sản xuất gia công, thiết kế, thương mại
3. Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chính của Công ty:

- Sản xuất và nhận gia công các loại chỉ cước, các loại lưới phục vụ đánh bắt thủy sản, nông nghiệp, thể thao, nuôi rong, bảo hộ lao động dùng trong xây
dựng, trong các ngành chăn nuôi, trồng trọt đối với các khách hàng trong nước và xuất khẩu, nhập khẩu
- Kinh doanh các loại hạt nhựa, ngư cụ vật tư thuỷ sản, hàng may mặc, hàng mây tre lá.
- Thiết kế, chế tạo các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng sản xuất lưới phục vụ các ngành thủy sản, nông nghiệp, xây dựng thể dục thể thao và bảo hộ lao
động.
- Sản xuất, gia công, mua bán: lưới trang trí, lưới cứu hộ, lưới ngụy trang, bao bì lưới.
4. Tổng số nhân viên
Tổng số nhân viên của Công ty là: 446 người.

IV.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Nguyên tắc xác định các khoản tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn gốc không
quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành
tiền.

Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với
Đồng Việt Nam (VNĐ) được quy đổi theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Các khoản mục tiền tệ và công nợ có gốc ngoại tệ được
chuyển đổi theo tỷ giá bình quân liên Ngân hàng vào ngày kết thúc niên độ kế toán. Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá đã thực hiện và chưa thực hiện
được kết chuyển vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ.Các khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ và công nợ có gốc
ngoại tệ tại thời điểm cuối năm thực hiện theo thôngg tư số 201/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009.
2. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị gốc trừ dự phòng cho các khoản phải thu khó đòi.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi : dựa vào đánh giá của Hội đồng quản trị hoặc ban giám đốc về các khoản nợ có dấu hiệu không có khả năng thu hồi hoặc
3. Chính sách kế toán hàng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc - bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác
phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại - trừ dự phòng giảm giá hàng tồn kh
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền.
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên.
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:


Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy giảm trong giá trị (do giảm giá, kém phẩm chất, lỗi thời
v.v.) có thể xảy ra đối với vật tư, thành phẩm, hàng hoá tồn kho thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp dựa trên bằng chứng hợp lý về sự suy giảm giá trị
vào thời điểm lập bảng cân đối kế toán. Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được kết chuyển vào giá vốn hàng bán trong kỳ.

4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định


phát sinh liên quan.
6.3 Phương pháp lập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư: Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi Ban Giám đốc cho rằng việc giảm giá này
không mang tính tạm thời.
7. Ghi nhận các khoản chi phí trả trước
Phản ánh các khoản chi phí công cụ dụng cụ, thiết bị quản lý, chi phí bảo hiểm ... thực tế đã phát sinh, nhưng có liên quan tới hoạt động sản xuất kinh
doanh của nhiều kỳ kế toán nên chưa thể tính hết vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ này. Chi phí công cụ dụng cụ được phân bổ vào chi phí 2 lần:
phân bổ 50% vào chi phí trong kỳ khi xuất dùng, phân bổ 50% còn lại khi báo hỏng.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hoá, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ gồm những chi phí sau: chi
phí tiền điện năng, công cụ lao động phục vụ sản xuất.
9. Nguyên tắc ghi nhận Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.


Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: được ghi nhận là số lợi nhuận (hoặc lỗ) từ kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sau khi trừ (-)
chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ hiện hành và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót
trọng yếu của các năm trước.

Ghi nhận cổ tức: căn cứ vào Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông hàng năm được thông qua, và được ghi nhận như khoản phải trả.
Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế theo điều lệ của công ty như sau:
- Trích 5% vào quỹ dự phòng tài chính.
- Trích 5% vào quỹ dự trữ bổ sung vốn.
- Trích 10% vào quỹ đầu tư phát triển.
- Trích 10% vào quỹ khen thưởng phúc lợi.
Các khoản trích quỹ và chia cổ tức sẽ được trình Đại hội cổ đông và sẽ ghi nhận vào sổ kế toán sau khi có Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận Doanh thu
10.1 Doanh thu bán hàng

Khi bán hàng hóa thành phẩm, doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hoá đó được chuyển giao cho người
mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại.


1/1/2009


Tiền mặt tại quỹ
- Tiền mặt bằng Việt Nam đồng
- Tiền mặt bằng USD

# 2.889,41 USD

Tiền gởi Ngân hàng
- Tiền gởi bằng Việt Nam đồng
- Tiền gởi bằng USD
Tổng cộng

# 2.343,98 USD

346,724,404

220,235,215

294,885,499

177,549,435

51,838,905

42,685,780

1,765,084,815

Trừ dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (-)
Tổng cộng

-

500,000
-

500,000

500,000

31/12/2009

1/1/2009

1,119,317,728
1,003,790,877

902,029,349
-

3. Các khoản phải thu ngắn hạn

3.1 Phải thu khách hàng
Khách hàng trong nước
Khách hàng nước ngoài
Tổng cộng

2,123,108,605

178,482,578

347,217,018

13,297,785,390

10,135,924,325

3.3 Phải thu khác

Tổng các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Dự phòng phải thu khó đòi (-)
Giá trị thuần của phải thu thương mại và phải thu khác

-

-

13,297,785,390

10,135,924,325

31/12/2009

1/1/2009

4. Hàng tồn kho
Hàng mua đang đi đường
Nguyên liệu, vật liệu


Tổng cộng

15,501,479,092

11,750,411,438

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (-)
Cộng giá trị thuần hàng tồn kho

(207,836,815)
15,293,642,277

(969,684,940)
10,780,726,498

Công cụ, dụng cụ


5. Tài sản ngắn hạn khác

Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế GTGT còn được khấu trừ

31/12/2009

1/1/2009

99,484,249

554,187,019

55,107,342
3,881,331,617

6. Tài sản cố định
6.1 Tài sản cố định hữu hình
1/1/2009

Tăng trong kỳ

Giảm trong kỳ

31/12/2009

Nguyên giá
Nhà cửa vật kiến trúc
Máy móc thiết bị

6,338,459,708
54,077,785,302

8,772,565,332

6,338,459,708

-

62,850,350,634

-


4,035,877,055

-

46,170,359,874

Tổng cộng

-

-

-

70,327,984,632

Khấu hao tích lũy
Nhà cửa vật kiến trúc
Máy móc thiết bị


Phương tiện vận chuyển

747,141,982

38,599,647

-

785,741,629

16,679,990,760

Phương tiện vận chuyển

77,199,295

38,599,648

Thiết bị quản lý

50,293,736

41,587,198

13,424,390,394

17,843,260,273

Máy móc thiết bị

Tổng cộng

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay: 13.489.684.029 VNĐ.
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 43.515.273.278 VNĐ.
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý: 0 VNĐ.
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện: không.
6.2

Tài sản cố định vô hình
1/1/2009

722,222
722,222


Giá trị còn lại
Phần mền máy tính

-

Đầu tư mua sắm TSCĐ

31/12/2009
7,029,171,760

12,277,778
12,277,778
1/1/2009
2,714,281,908

Tổng cộng

7,029,171,760

2,714,281,908

31/12/2009

1/1/2009

10,000,000

1/1/2009

Phải trả cho người bán

2,438,320,170

459,800

Nhà cung cấp trong nước

2,438,320,170

459,800

Người mua trả tiền trước

100,834,558

254,434,702

Nhà cung cấp trong nước

100,834,558

254,434,702

2,539,154,728

254,894,502



Các loại thuế khác

241,683,590

-

-

3,619,845,926

550,508,984

31/12/2009

1/1/2009

Trích trước chi phí tiền điện

69,465,300

70,446,881

Trích trước chi phí bảo hộ lao động

33,700,000

Tổng cộng
11. Chi phí phải trả


96,013,096

16,128,283

Tổng cộng
13. Vay và nợ dài hạn

15,058,189


31/12/2009

1/1/2009

4,363,520,315

2,998,600,000

Vay ngân hàng
- Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam - CN Bến Thành (*)

# 243.215,00 USD

4,363,520,315

Tổng cộng

2,998,600,000

(*): Khoản vay dài hạn của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) - CN Bến Thành theo hợp đồng tín dụng cho vay theo dự án

60%

Tổng cộng

30,000,000,000

100%


14.3 Các giao dịch về vốn với các CSH và phân phối cổ tức, lợi nhuận
Năm 2009

Năm 2008

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ vốn góp Đầu kỳ

30,000,000,000

+ vốn góp tăng trong kỳ

-

+ vốn góp giảm trong kỳ

-

+ vốn góp cuối kỳ

30,000,000,000


Cổ phiếu phổ thông
Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại

-

-

49,950

-

Cổ phiếu thường

49,950

-

Cổ phiếu ưu đãi

-

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Cổ phiếu thường
Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu

-



Năm 2008

Doanh thu hàng hoá

61,338,842,658

49,537,289,371

Doanh thu bán thành phẩm

71,660,011,329

74,654,079,493

Doanh thu bán hàng nội bộ

11,845,586

Tổng doanh thu
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần

133,010,699,573
40,780,800
132,969,918,773

124,191,368,864
124,191,368,864



151,516,643

319,730,649

Lãi chênh lệch tỷ giá

301,600,740

101,883,655

180,930

38,674,472

453,298,313

460,288,776

Doanh thu tài chính khác
Tổng cộng
4. Chi phí hoạt động tài chính

Năm 2009

Năm 2008

Chi phí lãi tiền vay

268,522,593

950,000

Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định thu nhập chịu thuế thu nhập
doanh nghiệp:
- Các khoản điều chỉnh tăng
- Các khoản điều chỉnh giảm
Tổng thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế

15,645,448,860

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập doanh nghiệp ước tính phải nộp

25%

9,163,878,057
28%

3,911,362,215

2,565,885,856

111,163,125

1,282,942,928

3,800,199,090

1,282,942,928


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status