TậP ĐOàN SÔNG Đà
Công ty CP Simco Sông Đà
Mẫu số B 01 - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
Bảng cân đối kế toán
Ngày 31 tháng 03 năm 2011
Tài sản
Mã số
A. Tài sản ngắn hạn ( 100=120+130+140+150)
I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trớc dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập ho n lại
3. Tài sản dài hạn khác
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
270
1
Số đầu kỳ
Số cuối kỳ
163.476.447.168
9.773.840.839
6.773.840.839
3.000.000.000
8.869.107.800
8.869.107.800
0
27.027.459.571
7.326.497.544
9.052.038.780
0
0
10.648.923.247
0
98.881.129.502
98.881.129.502
0
18.924.909.456
2.995.394.944
8.923.554.049
0
7.005.960.463
16.711.901.684
133.954.094
9.057.504.516
0
7.520.443.074
130.779.491.847
0
0
0
0
0
0
46.933.591.685
13.998.313.985
23.606.491.291
-9.608.177.306
0
0
0
806.533.591
2.856.471.000
-2.049.937.409
32.128.744.109
0
0
0
81.446.474.584
0
63.155.268.454
22.759.000.000
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc
5. Phải trả ngời lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn ngời bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập ho n lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu cha thực hiện
9. Quỹ khoa học phát triển và công nghệ
B. Vốn chủ sở hữu (400 = 410+430)
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu t của chủ sở hữu
2. Thặng d vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu ngân quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
430
432
433
Tổng cộng nguồn vốn
440
Số cuối năm
97.438.110.979
60.666.490.620
13.801.779.400
12.598.407.916
6.810.552.244
1.734.711.693
3.260.799.860
0
186.782.399.560
186.517.668.352
109.198.890.000
0
0
-1.682.000
0
432.368.648
25.757.864.412
8.842.290.692
0
42.287.936.600
0
264.731.208
180.000
264.551.208
284.742.539.990
275.788.622.424
20.950.190.958
2.030.465.942
1.071.392.020
36.771.620.359
32.348.096.888
Tập đoàn Sông Đà
Công ty CP SIMCO Sông đà
Kết quả hoạt động kinh doanh
Quý I - 2011
Mã
Thuyết
minh
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI..25
2.Các khoản giảm trừ doanh thu (03=04+05+06+07)
Chỉ tiêu
Năm nay
Năm trớc
18.449.065.949
3.460.978.414
02
21
VI..26
934.973.698
3.894.084.339
7. Chi phí tài chính
22
VI..28
0
0
23
0
0
8. Chi phí bán hàng
24
592.272.726
15.385.120
0
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
40
10.069.425
26.119.670
14. Tổng lợi nhuận trớc thuế (50=30+40)
50
VI..30
1.242.345.152
5.146.016.630
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
VI..31
310.586.288
3.859.512.473
Ngày 20/04/2011
Thủ trởng đơn vị
KQKD
Tổng Công ty Sông Đà
Công ty Simco
Lu chuyển tiền tệ
Quý I - 2011
( Theo phơng pháp gián tiếp)
Chỉ tiêu
Mã số
Năm nay
Năm trớc
I. Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trớc thuế
1,00
1.242.345.152
- Chi phí l i vay
6,00
0
0
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trớc thay đổi vốn lu động
8,00
1.782.682.648
5.706.127.411
- Tăng, giảm các khoản phải thu
9,00
5.312.367.058
7.738.941.227
- Tăng, giảm hàng tồn kho
10,00
(12.617.828.104)
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
16,00
(56.550.110.249)
(65.113.297.554)
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,00
-21.381.036.559
-248.508.743
2. Điều chỉnh cho các khoản
5.146.016.630
0
II. Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t
(426.111.111)
0
560.110.781
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác
24,00
0
0
5. Tiền chi đầu t góp vốn vào đơn vị khác
25,00
0
0
6. Tiền thu hồi đầu t góp vốn vào đơn vị khác
26,00
0
0
7. Tiền thu l i cho vay, cổ tức và lợi nhuận đợc chia
27,00
314.214.247
0
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc
33,00
13.801.779.400
0
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
34,00
0
0
LCTT - Công ty mẹ
Chỉ tiêu
Mã số
Năm nay
Năm trớc
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ
60,00
17.361.132.318
15.441.541.887
ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61,00
Tiền và tơng đơng tiền cuối kỳ
70,00
9.773.840.839
15.257.684.309
Ngày 20/04/2010
Ngời lập biểu
Kế toán trởng
Phạm Thị Đà Giang
Lê Thị Thuỷ
-
Ban Quản lý dự án Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
Quản lý Dự án
-
Trường Cao ñẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Kinh tế Simco Sông Đà
Hà Nội
Đào tạo ngoại ngữ và giáo dục ñịnh
hướng, dạy nghề
-
Chi nhánh Công ty Cổ phần Simco Sông Đà Xí nghiệp Xây dựng Simco Sông Đà
Chi nhánh Công ty Cổ phần Simco Sông Đà Trung tâm du lịch
Hà Nội
Xây dựng, kinh doanh nhà, hạ tầng, vật
tư, máy móc thiết bị
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội ñịa và
lữ hành quốc tế.
-
Công ty Cổ phần May xuất khẩu Sông Đà
Hòa Bình
Sản xuất, kinh doanh hàng may mặc
-
Công ty Cổ phần Tự ñộng hóa và Công nghệ
Thông tin Sông Đà
-
Công ty TNHH Simco Sông Đà
Hà Nội
Hòa Bình
Sản xuất, kinh doanh phần mềm, tư vấn
thiết kế trong lĩnh vực CNTT
Sản xuất giấy, các sản phẩm từ giấy
Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: sản xuất, dịch vụ, thương mại.
Ngành nghề kinh doanh
Theo Giấy Chứng nhận ñăng ký kinh doanh công ty cổ phần số 0103002544 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố
Hà Nội cấp ngày 21/07/2003, và các ñăng ký thay ñổi, hoạt ñộng kinh doanh của Công ty là:
1
-
Kinh doanh vật liệu xây dựng;
-
Kinh doanh dịch vụ ăn uống;
-
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm gỗ từ tre, nứa;
-
Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy;
-
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội ñịa và quốc tế;
-
Kinh doanh dịch vụ thể thao vui chơi giải trí;
-
Kinh doanh máy móc thiết bị, linh kiện ñiện tử, tin học, máy tính, ñiện lạnh, ñiện gia dụng, thiết bị viễn thông,
truyền thông, thiết bị ñiện tử ñiều khiển, thiết bị phát sóng;
-
-
Sản xuất và kinh doanh nước giải khát, nước khoáng, nước tinh lọc;
-
Sản xuất và kinh doanh các loại hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm);
-
Nghiên cứu sản xuất một số loại vật liệu xây dựng;
-
Buôn bán các mặt hàng về hóa mỹ phẩm (cho cả nam và nữ);
-
Mở các trung tâm nuôi dưỡng, chăm sóc người già Việt Nam và người già nước ngoài (không bao gồm dịch vụ
khám chữa bệnh);
-
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
-
Kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng hóa, dịch vụ khai thuê hải quan;
-
Mua bán rác phế liệu, thủy tinh, cao su phế thải, nhựa ñã qua sử dụng, thạch cao phế phẩm, sắt thép phế liệu,
ñồng nát;
-
Mua bán và vận chuyển than;
-
Nhận ủy thác ñầu tư của các tổ chức và cá nhân;
-
Sản xuất và mua bán mũ bảo hiểm;
-
Thiết kế sản xuất thời trang ñồ nội ngoại thất (không bao gồm thiết kế nội ngoại thất công trình);
-
Sáng tác, sản xuất và mua bán các loại tượng phù ñiêu, tranh nghệ thuật;
-
Thiết kế mẫu quảng cáo và thi công các hạng mục quảng cáo;
-
Công ty ñã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước ñã ban
hành. Các báo cáo tài chính ñược lập và trình bày theo ñúng mọi quy ñịnh của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn
thực hiện chuẩn mực và Chế ñộ kế toán hiện hành ñang áp dụng.
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
3
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2011
Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu ñô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương ñương tiền
Tiền và các khoản tương ñương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản ñầu tư ngắn hạn có thời
gian ñáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển ñổi dễ dàng thành các lượng tiền xác
ñịnh và không có nhiều rủi ro trong chuyển ñổi thành tiền.
Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó ñòi
Dự phòng nợ phải thu khó ñòi ñược trích lập cho các khoản phải thu ñã quá hạn thanh toán từ ba tháng trở lên, hoặc
các khoản thu mà ñơn vị nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự.
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho ñược tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện ñược thấp hơn giá gốc thì phải tính
theo giá trị thuần có thể thực hiện ñược. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí
liên quan trực tiếp khác phát sinh ñể có ñược hàng tồn kho ở ñịa ñiểm và trạng thái hiện tại.
Hàng tồn kho ñược hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Giá trị hàng tồn kho ñược xác ñịnh theo phương pháp bình quân gia quyền.
Đối với hoạt ñộng xây lắp, chi phí sản xuất kinh doanh ñược xác ñịnh như sau:
Giá trị sản lượng thực
+
hiện dở dang ñầu kỳ
Giá trị sản lượng thực
hiện trong kỳ
x
Giá trị sản lượng ñược
nghiệm thu trong kỳ
(Chủ ñầu tư xác nhận)
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho ñược lập vào thời ñiểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn
hơn giá trị thuần có thể thực hiện ñược của chúng.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố ñịnh
Tài sản cố ñịnh hữu hình, tài sản cố ñịnh vô hình ñược ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố ñịnh
hữu hình, tài sản cố ñịnh vô hình ñược ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Khấu hao ñược trích theo phương pháp ñường thẳng. Thời gian khấu hao ñược ước tính như sau:
-
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải
Thiết bị văn phòng
Tài sản cố ñịnh khác
05 - 20
05 - 10
pháp giá gốc. Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các công ty liên kết sau ngày ñầu tư
ñược phân bổ vào kết quả hoạt ñộng kinh doanh trong kỳ của Công ty. Các khoản phân phối khác ñược xem như phần
thu hồi các khoản ñầu tư và ñược trừ vào giá trị ñầu tư.
Các khoản ñầu tư chứng khoán tại thời ñiểm báo cáo, nếu:
-
Có thời hạn thu hồi hoặc ñáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản ñầu tư ñó ñược coi là "tương ñương
tiền";
-
Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh ñược phân loại là tài sản ngắn hạn;
-
Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh ñược phân loại là tài sản dài hạn.
Dự phòng giảm giá ñầu tư ñược lập vào thời ñiểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản ñầu tư ñược
hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời ñiểm lập dự phòng.
Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước
Các chi phí trả trước chỉ liên quan ñến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại ñược ghi nhận là chi phí trả
trước ngắn hạn và ñược tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.
Các chi phí sau ñây ñã phát sinh trong năm tài chính nhưng ñược hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn ñể phân bổ
dần vào kết quả hoạt ñộng kinh doanh trong nhiều năm:
-
Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
-
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt ñộng của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản ñiều
chỉnh do áp dụng hồi tố thay ñổi chính sách kế toán và ñiều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ñược chia cho các nhà ñầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi ñược Đại hội
ñồng cổ ñông thông qua và sau khi ñã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy ñịnh của pháp luật
Việt Nam.
Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các ñơn vị tiền tệ khác với ñơn vị tiền tệ kế toán của Công ty (VND) ñược hạch toán
theo tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng vào ngày phát sinh nghiệp vụ. Chênh lệch tỷ giá thực tế
phát sinh trong kỳ ñược ghi nhận vào doanh thu hoặc chi phí tài chính. Tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm, các khoản
mục tiền tệ có gốc ngoại tệ ñược ñánh giá lại theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố
tại thời ñiểm này.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng ñược ghi nhận khi ñồng thời thỏa mãn các ñiều kiện sau:
-
Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa ñã ñược chuyển giao cho người
mua;
-
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
-
Doanh thu ñược xác ñịnh tương ñối chắc chắn;
-
Công ty ñã thu ñược hoặc sẽ thu ñược lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Xác ñịnh ñược phần công việc ñã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân ñối kế toán;
-
Xác ñịnh ñược chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí ñể hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ ñó.
Phần công việc cung cấp dịch vụ ñã hoàn thành ñược xác ñịnh theo phương pháp ñánh giá công việc hoàn thành.
Doanh thu hoạt ñộng tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận ñược chia và các khoản doanh thu hoạt ñộng tài
chính khác ñược ghi nhận khi thỏa mãn ñồng thời hai (2) ñiều kiện sau:
-
Có khả năng thu ñược lợi ích kinh tế từ giao dịch ñó;
-
Doanh thu ñược xác ñịnh tương ñối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận ñược chia ñược ghi nhận khi Công ty ñược quyền nhận cổ tức hoặc ñược quyền nhận lợi nhuận từ
việc góp vốn.
Doanh thu hợp ñồng xây dựng
Phần công việc hoàn thành của Hợp ñồng xây dựng làm cơ sở xác ñịnh doanh thu ñược xác ñịnh theo phương pháp tỷ
lệ phần trăm (%) giữa chi phí thực tế ñã phát sinh của phần công việc ñã hoàn thành tại một thời ñiểm so với tổng chi
phí dự toán của hợp ñồng.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí ñược ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
-
Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan ñến các hoạt ñộng ñầu tư tài chính;
. TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
31/03/2011
VND
6.773.840.839
2.979.463.990
3.794.376.849
-
01/01/2011
VND
15.361.132.318
2.590.969.328
12.770.162.990
-
Tương ñương tiền
- Tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng
- Ủy thác quản lý vốn bằng tiền
3.000.000.000
3.000.000.000
2.000.000.000
2.000.000.000
Cộng
9.773.840.839
17.361.132.318
3.936.287.436
500.000.000
154.583.743
4.000.000.000
8.869.107.800
9.943.737.079
31/03/2011
VND
8.503.630.780
2.023.543.483
6.164.016.700
16.070.597
300.000.000
01/01/2011
VND
5.091.369.000
748.030.900
4.043.338.100
548.408.000
549.729.500
9.052.038.780
5.641.098.500
Phải thu Cty TNHH xây dựng - Thương mại Fansipan
Phải thu Cty CP Thủy ñiện Đăkñoa
Phải thu Cty TNHH Simco Sông Đà
Phải thu khác
Cộng
7
01/01/2011
VND
58.230.000
3.488.340
8.500.000.000
3.373.022.704
10.648.923.247
11.934.741.044
31/03/2011
VND
304.045.010
59.655.561
98.499.889.372
17.539.559
01/01/2011
VND
966.765.674
58.618.115
8.500.000.000
429.581.996
69.235.200
1.587.508.997
98.881.129.502
80.176.767.421
. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU NHÀ NƯỚC
31/03/2011
VND
-
Thuế GTGT
Thuế Tiêu thụ ñặc biệt
Thuế Xuất khẩu, Nhập khẩu
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Thuế Tài nguyên
Thuế Nhà ñất, Tiền thuê ñất
Các khoản khác phải thu Nhà nước
Cộng
9
01/01/2011
VND
-
-
II. Giá trị ñã hao mòn luỹ kế
1. Số dư ñầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
- Trích khấu hao
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ
- Chuyển sang BĐSĐT
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Đầu kỳ
2. Cuối kỳ
Nhà cửa, vật kiến
trúc
Máy móc, thiết bị
16.373.113.158
-
Phương tiện vận tải,
truyền dẫn
-
2.792.647.799
342.841.000
342.841.000
1.616.865.997
1.047.511.900 1.019.224.291 -
3.082.884.683
2.063.660.392
10
Thiết bị, dụng cụ
quản lý
1.357.845.651
31.548.818
31.548.818
-
Tài sản cố ñịnh khác
Cộng
-
23.606.491.291
374.389.818
374.389.818
23.980.881.109
-
10 . TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Đơn vị tính: VND
Lợi thế doanh
nghiệp
Chỉ tiêu
I. Nguyên giá
1. Số dư ñầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
- Mua sắm mới
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ
II. Giá trị ñã hao mòn luỹ kế
1. Số dư ñầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
- Trích khấu hao
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Đầu kỳ
2. Cuối kỳ
Hệ thống, phần
45.298.856
34.833.332
806.533.591
727.897.792
11 . CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
Xây dựng cơ bản dở dang
- Dự án Tiểu khu ñô thị mới Vạn Phúc
- Dự án Tuyến ñường bao phía tây Thị xã Hà Tĩnh
- Dự án Khu Công nghiệp Phụng Hiệp, Thường Tín
- Các công trình Trường Cao ñẳng nghề
- Dự án Lào Cai - Yên Bái
- Dự án mở rộng thị trường Canada
- Dự án ñầu tư khai thác mỏ myama
- Đầu tư xây dựng nhà máy Cát Trà
- Dự án kho ngoại quan Kim Thành - Lào Cai
- Chi phí ñầu tư của các DA (CPC)
Mua sắm tài sản cố ñịnh
- Máy móc, thiết bị Trường Cao ñẳng nghề
Sửa chữa lớn tài sản cố ñịnh
- Cải tạo nhà ñể xe, xưởng thực hành Trường Cao ñẳng nghề
Cộng
31/03/2011
VND
18.994.508.490
12.307.501.465
24.604.709
24.604.709
19.120.660.485
32.128.744.109
-
11
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2011
Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu ñô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
12 . CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
Đầu tư vào công ty con
- Công ty TNHH Simco Sông Đà
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
- Công ty CP Thủy ñiện Đăk Đoa
- Công ty CP Rượu Việt Nam - Thụy Điển
- Công ty CP May xuất khẩu Sông Đà
- Công ty CP Tự ñộng hóa và CNTT Sông Đà
- Công ty TNHH Simco Sông Đà
- Công ty CP khoáng sản Sifaco
Đầu tư dài hạn khác
Cộng
85.080.300.437
81.446.474.584
Thông tin chi tiết về các công ty liên kết của Công ty vào ngày 31/03/2011 như sau:
Giá gốc của khoản
ñầu tư tại thời ñiểm
31/03/2011
22.678.250.000
21.058.250.000
1.620.000.000
Tên công ty liên kết
- Công ty CP Thủy ñiện Đăk Đoa
+ Vốn góp của Công ty
+ Vốn nhận ủy thác của CBCNV (*)
Tỷ lệ vốn
góp
cam kết
28,57%
26,47%
2,10%
Tỷ lệ vốn
góp
thực tế
30,49%
20,97%
35,83%
38,33%
25,33%
20,97%
35,83%
38,33%
25,33%
890.844.307
2.900.000.000
1.150.000.000
15.200.000.000
Tỷ lệ
lợi ích
28,24%
(*) Đây là các khoản nhận ủy thác ñầu tư của cán bộ công nhân viên Công ty theo các hợp ñồng ủy thác ñầu tư. Theo
ñó, Công ty ñược ủy thác ñể góp vốn và thực hiện các quyền, nghĩa vụ liên quan với tư cách là cổ ñông của bên nhận
góp vốn.
(**) Công ty Simco SĐ ñã bán 1 phần vốn góp tại Công ty TNHH Simco Sông Đà cho Công ty may XK Sông Đà theo
Công bố thông tin ngày 05/ 01/2011 và Công ty TNHH Simco Sông Đà trở thành Công ty liên kết của Công ty Simco
SĐ với tỷ lệ vốn góp là 38%
12
500.000.000
Cho vay dài hạn - Công ty TNHH Simco Sông Đà
Trái phiếu chuyển ñổi Công ty Tài chính Cổ phần Sông Đà
- Vốn của Công ty
- Vốn nhận ủy thác của CBCNV
15.000.000.000
12.545.000.000
2.455.000.000
15.000.000.000
12.545.000.000
2.455.000.000
Cộng
22.759.000.000
22.759.000.000
13 . CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn
Chi phí sửa chữa tài sản cố ñịnh chờ phân bổ
Chi phí giàn giáo, cốp pha, dụng cụ phục vụ thi công
Cộng
31/03/2011
VND
4.370.146.371
4.180.473.371
180.773.000
8.900.000
3.260.799.860
3.201.026.380
54.973.480
4.800.000
11.180.698.615
10.372.987.204
14 . NGƯỜI MUA TRẢ TIỀN TRƯỚC
Người mua trả tiền trước
- Dự án Tiểu khu ñô thị mới Vạn Phúc
- Dự án Tuyến ñường bao phía tây Thị xã Hà Tĩnh
- Công trình HH4 - CN Công ty CP Sông Đà 1 tại Hà Nội
- Công trình Khu ñô thị Dương Nội
- Công trình TC chống thấm TN số 6 Huỳnh Thúc Kháng
- Khách hàng ứng trước tiền dịch vụ du lịch
- Khách hàng ứng trước tiền ñào tạo
Doanh thu chưa thực hiện
- Phí dịch vụ xuất khẩu lao ñộng
- Phí dịch vụ ñào tạo
- Phí dịch vụ nội trú
Cộng
1.736.503.085
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui ñịnh về thuế ñối
với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể ñược giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế ñược trình bày trên Báo
cáo tài chính có thể bị thay ñổi theo quyết ñịnh của cơ quan thuế.
16 . CHI PHÍ PHẢI TRẢ
31/03/2011
VND
01/01/2011
VND
Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
Trích trước chi phí vật tư cho các công trình
Phí kiểm toán
Thù lao Hội ñồng Quản trị, Ban kiểm soát
Tiền ăn ca
130.000.000
130.000.000
138.000.000
28.040.000
Cộng
130.000.000
296.040.000
Phải trả tiền chuyển nhượng vốn Công ty TNHH Simco Sông Đà
Phải trả, phải nộp khác
10.708.750.000
662.031.132
5.715.965.032
2.574.377.000
9.827.000.000
662.031.132
2.912.669.238
2.907.884.967
Cộng
21.305.440.437
22.768.724.288
18 . PHẢI TRẢ DÀI HẠN KHÁC
Phải trả dài hạn khác là các khoản ký quỹ ñảm bảo thực hiện hợp ñồng của người lao ñộng theo các hợp ñồng ñưa lao
ñộng ñi làm việc tại nước ngoài.
14
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quỹ dự phòng tài
chính
5.817.066.994
3.025.223.698
-
-
101.897.617
-
-
101.897.617
-
-
432.368.648
-
-
432.368.648
(7.801.000)
42.287.936.600
931.758.864
6.002.000
(7.801.000)
186.517.668.352
931.758.864
6.002.000
(432.368.648)
187.023.060.568
Vốn ñầu tư của
Chủ sở hữu
90.999.890.000
-
Chênh lệch tỷ giá năm nay
Phân phối quỹ, chi trả cổ
tức
Giảm khác
Số dư ñầu năm nay
Lãi trong kỳ này
Tăng từ trích lập các quỹ
Tăng khác
Giảm khác
Số dư cuối kỳ này
b)
90.999.890.000
15
Tỷ lệ (%)
51,00%
49,00%
0%
49%
100,00%
Đầu năm
VND
55.692.000.000
53.506.890.000
53.506.890.000
109.198.890.000
Tỷ lệ (%)
51,00%
49,00%
0%
49%
100,00%
Cộng
163.660.095.021
18.199.000.000
26.731.108.066
(4.400.000.000)
-
Cổ phiếu
Năm nay
VND
10.919.889
10.919.889
10.919.889
168
168
10.919.889
10.919.889
10.000
Số lượng cổ phiếu ñăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu ñã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu ñãi
Số lượng cổ phiếu ñược mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu ñãi
Số lượng cổ phiếu ñang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu ñãi
Mệnh giá cổ phiếu ñang lưu hành
e)
Năm nay
VND
109.198.890.000
Cộng
34.600.155.104
34.600.155.104
20 . NGUỒN KINH PHÍ
31/03/2011
VND
180.000
32.760.000
Nguồn kinh phí còn lại ñầu năm
Nguồn kinh phí ñược cấp trong năm
Nguồn kinh phí không chi hết
Chi sự nghiệp
01/01/2010 VND
180.000
1.033.798.000
(1.033.798.000)
32.940.000
Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
16
180.000
Giá vốn của dịch vụ xuất khẩu lao ñộng, ñào tạo ñã cung cấp
Giá vốn kinh doanh hạ tầng, hợp ñồng xây dựng
Gia vốn sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ và giá vốn khác
Q1-2011
VND
2.011.644.133
1.661.334.285
12.833.007.569
Q1-2010
VND
817.324.066
Cộng
16.505.985.987
817.324.066
23 . DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Q1-2011
VND
517.110.405
24.316.067
393.547.226
Lãi tiền gửi, tiền cho vay, ủy thác quản lý vốn
Lãi ñầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
Cộng
-
17
-
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Báo cáo tài chính
Quý 1-2011
Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu ñô thị mới Vạn Phúc,
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
25 . CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố ñịnh
Thuế, phí, lệ phí
Chi phí dự phòng
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác bằng tiền
Q1-2011
VND
8.351.666
617.780.189
21.898.426
140.248.376
161.919.664
26 . CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Các khoản ñiều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán ñể
xác ñịnh lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
Tổng thu nhập chịu thuế
Chuyển lỗ năm trước
Tổng thu nhập tính thuế
Trong ñó:
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế TNDN theo thuế suất hiện hành
Trong ñó:
25%
310.586.288
Thuế TNDN ñược giảm ñối với doanh nghiệp cổ phần hóa và ñối với
doanh niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán (*)
Thuế TNDN ñược giảm theo Thông tư số 03/2009/TT-BTC ngày
13/01/2009 của Bộ Tài chính (theo tờ khai tạm tính thuế TNDNcủa
Công ty)
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
18
25%
31/03/2011
VND
Công ty mẹ
Công ty liên kết
Công ty liên kết
Công ty con
94.087.091
4.113.565.751
4.591.036.954
569.235.200
Phải thu tiền bán, tiền ứng trước
- Công ty CP Sông Đà 27
- Công ty CP may xuất khẩu Sông Đà
- Công ty CP Tự ñộng hóa và CNTT Sông Đà
T.viên Tập ñoàn
Công ty liên kết
Công ty liên kết
1.400.000.000
310.000.000
1.354.254.483
Phải trả tiền mua, tiền nhận ứng trước
- Công ty CP Sông Đà 27
- Công ty CP Tự ñộng hóa và CNTT Sông Đà
VND
3.211.019.862
-
VND
12.287.685.624
-
VND
1.771.676.397
-
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.199.375.729
399.678.055
110.342.112
34.418.228.748
-
11.748.371.037
-
128.923.458.863
-
1.709.395.896
-
175.090.058.648
109.652.481.342
-
284.742.539.990
-
93.360.138.033
4.077.972.946
-
97.438.110.979