MỤC LỤC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
MỤC LỤC ............................................................................................................................
i
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................... iv
DANH MỤC TỪ NGŨ VIẾT TẮT ...............................................................................vii
DANH MỤC BẢNG BIỂU ..............................................................................................iv
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ.....................................................................................vi
I. LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................................. 1
1. Lý do chọn đề tài: ............................................................................................................. 1
2. Mục đích nghiên cứu của đề tài. ...................................................................................... 2
3. Đối tượng và phạm vi nghiênNGUYỄN
cứu. ..................................................................................
2
VIỆT CƯỜNG
4. Phương pháp nghiên cứu. ................................................................................................ 2
II. NỘI DUNG.....................................................................................................................
2
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH
VỐN NSNN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN CỦA HUYỆN PHÚC
NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN ............................................................. 3
THỌ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1.1 Khái niệm và vai trò NSNN, ngân sách cấp huyện..................................... 3
1.1.1. Khái niệm NSNN, hệ thống NSNN ........................................................ 3
i
Thang Long University Libraty
1.4.1. Quản
3.2.3.
Nâng lý
caovihiệu
̃ mô.quả
..........................................................................................................34
quản lý vốn NSNN đầu tư XDCB. .........................................86
1.4.2. Bộ
3.2.4.
Nâng
máy,
caonhân
nănglực
lựcvà
bộcơmáy
chếvà
quản
cánlý
bộviquản
mô. lý
...........................................................35
vốn đầu tư XDCB. .......................87
3.2.5.
Tăng2:
2.1.2. Hiện trạng Kinh tế xã hội huyện Phúc Thọ ............................................................39
2.2. Thực trạng đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn NSNN của huyện Phúc Thọ
trong giai đoạn 2010-2014: ................................................................................................42
2.2.1. Thực trạng đầu tư. ....................................................................................................42
2.3. Thực trạng quản lý vốn NSNN đầu tư XDCB của huyện Phúc Thọ từ năm 2010 2014. ....................................................................................................................................60
2.3.1. Kết quả đạt được ......................................................................................................60
2.3.2. Nội dung và quy trình quản lý vốn NSNN đầu tư xây dựng cơ bản của huyện
Phúc Thọ: ............................................................................................................................64
2.3.3. Những hạn chế và nguyên nhân hạn chế chủ yếu trong quản lý đầu tư XDCB
bằng nguồn vốn NSNN của huyện Phúc Thọ.: ................................................................72
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN CỦA HUYỆN PHÚC THỌ ĐẾN NĂM
2020 .....................................................................................................................................79
3.1. Định hướng và nhu cầu đầu tư XDCB huyện Phúc Thọ từ nay đến 2020 ..............79
3.1.1. Định hướng đầu tư XDCB huyện Phúc Thọ giai đoạn từ nay đến 2020..............79
3.1.2. Dự báo nhu cầu về vốn đầu tư XDCB của huyện Phúc Thọ giai đoạn đến 2020 .....80
3.2. Giải pháp tăng cường quản lý vốn NSNN đầu tư XDCB của huyện phúc thọ giai
đoạn từ nay đến 2020 .........................................................................................................81
3.2.1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch huy động vốn đầu tư XDCB...............................81
3.2.2. Tăng cường tính chủ động, sáng tạo của các cấp chính quyền địa phương về công
tác đầu tư XDCB ................................................................................................................85
.................................................................................................................................................
iii
ii
Thang Long University Libraty
DANH
DANHMỤC
MỤCTỪ
HÌNH
NGŨVẼ,
VIẾT
SƠ TẮT
ĐỒ
Hình 1.1: Cơ cấu hệ thống NSNN ....................................................................................... 4
VIẾT TẮT
NGUYÊN NGHĨA
Hình 1.2: Trình tư đầ u tư xây dựng ...................................................................................17
Xây dựng cơ bản
XDCB
Hình 1.3: Chu trình của dự án đầ u tư xây dựng ...............................................................18
Hình
1.4: Nội dung báo cáo đầu tư Ngân
xây dựng.
sách..................................................................19
Nhà nước
NSNN
Hình 1.5: Nội dung lập dự án đầu tư .................................................................................21
Hình 2.2: Mối quan hệ giữa các chủ thể tham gia dự án đầu tư XDCT .........................66
XHCN
Xã hội chủ nghĩa
Sơ đồ 2.1: Quy trình lập và phân bổ kế hoạch vốn NSNN đầu tư XDCB trên địa bàn
NSĐP
Ngân sách địa phương
huyện Phúc Thọ ..................................................................................................................58
Sơ
đồ 2.2: Quy trình cấp phát thanhNgân
toán VĐT
XDCB ương
...................................................59
sách Trung
NSTW
HĐND
Hội đồng nhân dân
UBND
Ủy ban nhân dân
GTGT
Thuế Giá trị gia tăng
một hoạt động đầu tư vô cùng quan trọng,
tạo ra hệ
- Đánh
thốnggiá
cơ thực
sở hạtrạng
tầng đầu
phụctưvụ
xây
cho
dựng
sự phát
cơ bản
triển
bằng
kinhnguồn
tế xã vốn
hội, NSNN
là tiền
đề cơđoạn
giai
bản 2010
để thực
- 2014
hiệncủa
công
huyện
nghiệp
Phúc
hoáThọ.
lý, các cơ chế chính
sách quản
lý kinh
tế và
cònphạm
chưavi
hoàn
chỉnh
thiếu đồng bộ và luôn thay đổi như
3. Đối
tượng
nghiên
cứu.
ở nước Đối
ta hiện
tượng
nay.nghiên cứu: Công tác quản lý vốn ngân sách nhà nước cho
đầu tư xây
Phúcdựng
Thọcơ
là huyện
bản. ngoại thành thành phố Hà Nội, có truyền thống cách
mạng. Đóng
Phạm góp
vi nghiên
vào sựcứu:
thành
công
công
táccủa
bổ và sửpháp
dụngnghiên
hợp lýcứu.
các nguồn lực và vai trò của các giải pháp kinh
4. Phương
tế tài chính,
Trên góp
cơ sởphần
phương
tăng pháp
cườngluận
quản
chung
lý vốn
duyngân
vật sách
biện chứng,
nhà nước
duyđầu
vậttưlịch
xây
dựng
sử,
luận
cơ văn
bản sử
củadụng
huyện
tổng
Phúc
hẹp soPhúc
với nhu
Thọ.cầu vốn đầu tư.
Mặt khác,
tình trạng
thất thoát, lãng phí trong hoạt động đầu tư XDCB còn diễn
II. NỘI
DUNG
ra khá phổ
Ngoài
biến
phần
trênmở
phạm
bài vi
vàcả
kếtnước,
luận,làm
đề tài
chođược
vốn chia
đầu tư
thành
sử dụng
3 chương:
đạt hiệu quả
thấp. Đây
Chương
là một1:vấn
Cơđề
đầu
tình
tư trạng
xây dựng
trên,cơ
embản
chọn
củađềhuyện
tài: “Hoàn
Phúc thiện
Thọ giai
công
đoạn
tác 2010
quản lý vốn ngân sách
nhà nước đầu tư xây dựng cơ bản của huyện Phúc
-2014.
Thọ, Thành
Chương
phố3:HàGiải
Nội”
pháp
để nghiên
tăng cường
cứu. quản lý vốn ngân sách nhà nước cho
đầu tư xây dựng cơ bản của huyện Phúc Thọ đến năm 2020
21
Thang Long University Libraty
Ngân sách nhà n-ớc
Ngân sách Trung Ương
Ngân sách địa ph-ơng
Ngân sách cấp tỉnh
Ngân sách cấp Quận, huyện, thị
xã (gọi chung là cấp huyện)
Ngân sách cấp xã, ph-ờng, thị
trấn ( gọi chung là cấp xã)
Hỡnh 1.1: C cu h thng NSNN
Tụ chc h thng NSNN luụn gn lin vi vic tụ chc b mỏy Nh
nc v vai trũ, v trớ b mỏy o trong quỏ trỡnh phỏt trin KTXH ca t
nc, trờn c s Hin phỏp, mi cp chớnh quyn co mt cp ngõn sỏch riờng,
cung cp phng tin vt cht cho cp chớnh quyn o thc hin chc nng,
nhim v ca mỡnh trờn vựng lónh thụ. Vic hỡnh thnh h thng chớnh quyn
Nh nc cỏc cp l mt tt yu khỏch quan nhm thc hin chc nng,
nhim v ca Nh nc trờn mi vựng ca t nc. S ra i ca h thng
chớnh quyn Nh nc l tin tụ chc h thng NSNN nhiu cp.
1.1.2. Vai trũ ca NSNN
Co nhng thi im Nh nc thng iu hnh kinh t bng mnh
lnh hnh chớnh v b qua cỏc quy lut kinh t c bn. S can thip o khụng
lm cho kinh t ca quc gia phỏt trin c v hu qu l nn kinh t trỡ tr,
t quan liờu xa ri thc t phỏt trin, trt t xó hi khụng ụn nh. S can
4
chính tiền
Kinh
tệ phí
và các
củacông
NSNN
cụ được
khác chi
để tác
chođộng
các sự
vàonghiệp
nền kinh
quan
tế trọng
và thúc
củađẩy
Nhà
kinh
tế phátnhư:
nước
triển,
sựtrong
nghiệp
cáckinh
công
tế,cụ
sựtrên,
nghiệp
công
nước,
nhập
giúp
và Nhà
phát nước
triển, có
vì đủ
vậysức
NSNN
mạnhcóđểvai
làm
tròchủ
rất và
lớnđiều
đối với
tiết thị
xã hội.
trường,
đảm bảo
Như
cácvậy,
cân NSNN
đối lớn là
của
công
nềncụ
kinh
rất tế;
quan
NSNN
thành
mục
vàtiêu
sử dụng
đã hoạch
có kếđịnh,
hoạch
thểquỹ
hiện
tiền
như
tệ sau:
tập trung nhằm mở rộng sản
xuất theo
(1)Về
địnhkinh
hướng
tế: NSNN
XHCN giữ
và thỏa
vai trò
mãn
điều
nhuchỉnh
cầu ngày
nền kinh
càngtếtăng
phátcủa
triển
nhân
sảnnâng
xuất giá
xã hội,
hoặcphát
cạnh
huy
tranh
mặtkhông
tích cực
bìnhcơ
của
đẳng
chếlàm
thị trường.
tổn hại chung
NSNNđến
được
nền
sửkinh
dụngtế.không
NSNN
chỉcòn
nhằm
giành
đảm
một
bảo
phần
sự tăng
khác
đầutrọng
tư cho
trong
xây việc
dựngthực
cơ sở
hiện
kết
cấu hạ
điều
tiếttầng,
thị trường,
tạo môibình
trường
ổn và
giáđiều
cả vàkiện
hạnthuận
chế lạm
lợi phát.
cho sựChính
hình việc
thànhsửcác
dụng
doanh nghiệp
nguồn
quỹ tài thuộc
chính,các
những
ngành
phát.
Cácđiều
Để
chính
tiếtsách
thị trường,
thuế cũng
bình
là ổn
mộtgiá
công
cả, cụ
Nhà
sắcnước
bén thường
để địnhsử
hướng
dụngđầu
cáctư
biện
nó có
tác dụng
pháp
như:kiềm
tạo lập
chếcác
hoặc
quỹ
kích
dự thích
ngân sách
nước
điều chỉnh
củaKhái
Nhàniệm
nước.vềKhối
lượng
và kết
quả
quản
lý, đầu
sử dụng
nguồn
kinh
1.2.1.
đầu tư
và đặc
điểm
hoạt
động
tư công
trình
phí này
cũng
quyết
định
mức
thành công của các chính sách xã hội. Trong
xây
dựng
cácnguồn
khoản lực
thu hiện
lớn hơn.
tại để tiến hành các
hoạt động
Nhưnào
vậyđódùnhằm
theo thu
quan
vềđiểm
các kết
nàoquả
đi nữa,
nhất thì
định
chúng
trongvẫn
tương
có những
lai lớncái
hơn các
nguồn lực
chung,
đó là:
đã Đầu
bỏ ratưđểlàđạt
hoạt
được
động
đầusinh
tư. về
Vốn
nguồn
ở đâylực
mà người
chúng
ta có
đầu
thểtưhiểu
phảirằng
gánhđóchịu
là tiền
khi hoặc
tiến hành
tài sản
đầu
hoặc
tư. thời gian lao động, còn
mục đích
Nguồn
của chủ
lực đầu
hy sinh
tư làđó
mang
có thể
lạilàlợitiền,
ích là
thông
kếtviện,
luận:trường
Đầu tưhọc,...),
là hoạttài
động
sản bỏ
trí
tuệ (trình
độ thể
vănbằng
hoá, tiền,
chuyên
môn,hoặc
quản
lý, gian
khoalao
họcđộng)
kỹ thuật,...)
và nguồn
vốn
(vốn có
tài sản
thời
để đạt được
mục nhân
lực cósinh
đủ lợi
điềucủa
kiện
làm
cơ điểm
bản sau:
và
mục đích
- Lượng
nghiênvốn
cứu.bỏ ra phải đủ lớn.
-+Thời
Theogian
quankhai
điểm
thác
kinh
kếttế:
quả
Đầu
đầutưtưlàphải
sự bỏtương
ra một
đốilượng
dài (lớn
vốnhơn
để tạo
mộtra
một tài sản dưới một hình thức nào đó (có thể là hình thức vật chất cụ thể như
năm).
nhà cửa,- Hoạt
máy móc
độngthiết
đầu bị,
người– bỏ
Dựvốn
án” trong
đươ ̣cmột
hiể khoảng
u là “điềthời
u
gian
có
ý định
nhất định
làm” trong
hay “đă
tương
̣t kếlai.
hoaNói
̣ch cho
cáchmô
khác,
̣t ý đồ
theo
, quá
quan
trình
điểm
hành
nàyđô
thì:n ̣ g”.
ĐầuNhư
tư là
mụccóđích
khácủa
nhiềngười
u kháibỏniê
vốn.
̣m về thuâ ̣t t
ngữ này,
+ Theo
cu ̣ thểquan
: điểm tài chính: Đầu tư là làm bất động một số vốn, để sau
đó rút ra
Dự
với
ánmột
là viê
khoản
̣c thực
tiềnhiê
lãin ̣ ởmô
thời
̣t mu
kỳ ̣ctiếp
đích
theo.
hayNói
nhiêmột
̣m vu
cách
̣ công
chi viê
mu ̣ctrả
tiêu
vốn
nhấ
vàttrang
định đã
trảiđề
mọi
ra và
chikế
phít quả
có liên
củaquan
nó có
và có
thể
là lãi.
mô ̣t sản phẩ m hay mô ̣t dịch vu ̣ mà ba n ̣ mong muố n.
+ Theo
Dự
án làquan
mô ̣tđiểm
tâ ̣p hơ
kế ̣ptoán:
các Đầu
đề xuấ
tư tlàđểgắn
thực
liềnhiê
với
gian
cầ u
nhấ tđịnh,
quy
địnhbao
dựagồ
trên
m nguồ
cả cácn ràng
vố n buô
xác định.
̣c về thời gian, chi phí và nguồ n lực.
Dự án
Nói
môlà ̣t mô
cách ̣t quá
chung
trinh
nhấmang
t, có đă
thể ̣c hiể
thùuriêng
dự ánbao
là mô
gồ m
̣t linh
mô vực
̣t loahoa
̣t các ̣t đô
hoa ̣ng ̣t ̃
kế thời
hoa ̣cgian,
h tiế chi
n đôphí
̣ xác
và định.
nguồ n lực nhằ m đa ̣t đươ ̣c ̣
mu ̣c tiêu
1.2.1.3.
phù hơ
Khái
̣p với
niênhững
m
̣ dự yêu
án đầcầuutư:
cu ̣ thể .
Dự Dự
án làánđốđầi utươ
tư ̣nlàg mô
của ̣tquản
tâ ̣p hơ
lý và
̣p đề
là xuấ
mô ̣t nhiê
bỏ vố ̣mnvu
trung
̣ mang
và dài
vâ ̣y dự
từ trước
án đầ và
u tưnói
cóchung
thể xem
không
xét từ
đươ
nhiề
̣c vươ
u góc
̣t qua
đô dự
̣ khác
toán
nhau:
đó.t
Theomă
-Về
“Cẩ
̣t hinh
m nang
thứccác
nó kiế
là mô
n thức
̣t tâ ̣pcơhơbản
̣p hồ
về sơ
t quả
ta ̣ovàrathực
mô hiên
̣t sản đươ
phẩ ̣cmnhững
hay mô
mu ̣t dịch
̣c tiêuvunhấ
̣ duy
t định
nhấ trong
t”. ̣ tương ̣
lai.
Theo định nghia này thì dự án có hai đă ̣c tinh: ̃t
- Trên
Ta ̣m góc
thờiđô
(hay
̣ quản
có thời
lý, dự
haán
̣n):đầNghia
u tư là
là mô
mo ̣t ̣i công
dự áncuđề ̣ quản
u có điể
lý sử
dài. ̣c rõ ràng là mu ̣c tiêu không thể đa ̣t đươ ̣c và dự án bị chấ m dứt.
Trong mo
- Trên
̣i trường
góc đô
hơ ̣ kế
̣p, đô
hoa ̣ dài
̣ch, của
dự án
dựđầ
ánulàtưxác
là mô
định,
̣t công
dự áncukhông
̣ thể hiên
phảikế
là hoa
sự ̣cḥ
cố gắ
chi
tiếng
t của
liênmô
tu ̣ct ,công
tiế p cuô
diễn. ̣c đầ u tư sản xuấ t kinh doanh, phát triể n kinh tế – xã
hô ̣i, làm
- Duy
gì liên
đó
chưa từng
quan
với nhau
làm đươ
trước ̣c đây
kế hoa
và do
̣ch vâ
hoá ̣y nhằ
là duy
m đa
nhấ ̣t các
t. mu ̣c tiêu đã khẳ ng định bằ ng
viêc ta Theo
̣o ra các
định
kế nghia
t quả cu
của ̣ thể
tổ chức
trongquố
mô c ̣t tế
thời
vềgian
tiêu nhấ
chuẩt định,
n hoá thông
ISO, trong
có thời
điểnha
hình
̣n bắcủa
t đầ u và
một dự án. Cho dù đó là một khu tập thể, một tòa nhà văn phòng hay là một
10
9
Thang Long University Libraty
chiếctừ
trình
cầu
đầu
thìdự
cũng
án đến
đều lúc
là một
nghiệm
nhiệm
thuvụcông
mang
trình
tínhvàmột
bànlần,
thiếtđã
kếphê
và được
duyệt,gọi
vì là
vậy,
quản
nó lý
đều
dựcóánthể
thiết
trởkế.
thành
Công
đốiviệc
tượng
quản
củalý dự
quản
án
công
lý dự
trình
án.do đơn vị thi công tiến hành thuộc phạm vi giai đoạn thi công
dự án công
1.2.1.5.
trìnhKhái
và được
niê m
̣ gọi
hơ ̣p các
gọi là
đềtư
xuấ
vất ncógiám
liên sát
quan
xâyđếdựng
n viêcông
̣c bỏ trình.
vố n để xây dựng
mới, mở
rô n ̣ gMục
hoă đích
̣c cảiđầu
ta ̣otưnhững
công
nhằ m
mu ̣cvốn
đíchNhà
phát
1.2.2.
và quản
lý trinh
dự ánxây
đầudựng
tư thuộc
nguồn
triể n, duy trì, nâng cao chấ t lươ ̣ng công trình hoă ̣c sản phẩ m, dich vu ̣ trong ̣
nước:
ích thì mục
Quảnđích
lý dự
củaánviệc
đầuđầu
tư công
tư được
trình
thểxây
hiện
dựng:
trên các khía cạnh sau:
-Quản
Lợi ích
lý dự
kinh
án tế
đầ- utàitưchính.
xây dựng là quá trình lâ ̣p kế hoa ̣ch, điề u phố i thời
gian, nguồ
- Lợin ích
lực chính
và giám
trị sát
- xãquá
hội.trinh phát triể n của dự án nhằ m đảm bảo chò
công trình
- Lợi
hoàn
ích thành
năng
cáccủa
dự án
quản
đầulýtưdựthuộc
án cóNSNN
thể khái
mục
quát
đích
thành
đầu chức
tư cácnăng
côngquyết
trình xây
định, nhiệm
dựng
cơ bản vụ
thuộc
lên nguồn
kế hoạch,
vốntổngân
chức,
sách
điều
Nhà
hành,
nước,
khống
thể hiện
hiện
nghệ,
được.
cácQuá
công
trình
trình
thực
thuộc
hiệncơmỗi
sở dự
hạ tầng
án đều
kỹcần
thuật
có
tính sáng
phục
vụ phát
tạo, triển
vì thếkinh
chúng
tế đất
ta thường
nước hoặc
coi việc
khu vực.
quản lý dự án là quản lý sáng
tạo.
doanh
thường,tưchủ
nhân
đầ không
u tư là thể
đơnđầu
vị tiến
tư dohành
nhiều
quản
nguyên
lý chung
nhândự
khác
án công
nhau:trình,
vốn
tức làđộquản
lớn,
rủi ro,
lý toàn
mạo bộ
hiểm
quácao
trình.
nhưng
Công
cácviệc
lĩnhquản
vực này
nhân
thước,
dân. mẫu ma, ky ̃
thuâ ̣t và
Nhìn
côngchung,
nghê ̣theo
đươ góc
̣c tiêu
độchuẩ
quốcngia,
hóa.đầu
Sảntưphẩ
từ ngân
m xâysách
dựng
nhà
giao
nước
thông
nhằm
vào hai đươ
thường
mục ̣ctiêu
sảnchính
xuấ t là:
theo
Tăng
đơntrưởng
đă ̣t hàng
công
i vớibằng
cùng
xã hội.
mô
̣t loa ̣i hinh sản phẩ m. Khả năng trùng lă p ̣ về mo ̣i phương diên kỹ thuâ ̣t, ̣
công nghê
Như ̣, chi
vậyphí,
việcmôi
quảntrường...
lý dự ánlàđầu
rấ ttư
ít.các công trình xây dựng cơ bản thuộc
nguồn vốn
+ Sản
ngân
phẩsách
m công
Nhàtrình
nước,xây
nhằm:
dựng bao giờ cũng gắ n liề n với mô ̣t địa
điể m, mô
+ Đảm
̣t địabảo
phương
việc đầu
nhấ tư
t định.
tránh
baohiện
gồ m:
tượng
địa lý,
lãng
khíphí
hâ và
̣u, thất
thời thoát
tiế t, môi
trongtrường,
quá trình
tâ ̣pđầu
quán
tư.
phong tu
+ Đảm
̣c của bảo
địa phương....
hiệu quả đầu
Đătư ̣c điể
và khai
m đóthác
chi hiệu
phố iquả
tới công
viê ̣c trình
thực hiê
đầu ̣ntưcác
trình thác
là những
sử ducông
̣ng công
trìnhtrinh. ̣
xây dựng như cầ u,
đường, +cốTính
ng, cảng,
chấ t đơn
nhà,chiế
kè, kho,
c và bãi...vv.
chịu ảnhBên
hưởng
ca ̣ncủa
h những
nơi xây
đădựng
̣c điể làm
m chung
cho chi
nhưsản
phí
sảnxuấ
phẩtm
từng
củasản
cácphẩ
ngành
m xây
trình điề
đươu ̣ckiên
muathi
trước
cầcông
u định
̣
trước với
trinh.
Vì thế
giáviê
định
̣c xác
trước:
định
Các
chiyêu
phícầ
sản
u định
xuấ ttrước
và giánhư
thành
yêusản
cầ phẩ
u vềmkỹxây
thuâ
dựng
̣t,
chấ t tiế
̣c sản
xuấ tchủ
ra tađầ ̣i nơi
thu thầ
̣: ụ
xây dựng.
Các
công trình
Từ đăxây
̣c điể
dựng
m này
đươcông
̣c sảntác
xuấquản
t ta ̣ilýmô
dự ̣t án
địađầu
điể tư
m công
mà nơi
trình
đó xây
đồ ng
dựng
thời
phải
gắ
n liề
đă ̣cn biêṭ
sở hữu
thi quyế
công,t ha
định.
̣ giáVì
thành
vâ ̣ysản
nế uphẩ
đươ
m. ̣c định
Sản ̣ sản
phẩm
g công
trình
có xác
tínhđịnh
đơn nơi
chiếsản
c và
chịu
ảnhphẩ
củam. Do
nơi tiêu- thu
phẩxây
m dư
thì ̣nđồ
ng thời
cũng
xuấ
t sản
thiế t kế
khác
vàsản
tổ chức
xuấ tthi
hàng
công
loaxây
̣t với
dựng
các ̣
13
14
Thang Long University Libraty
công- Sản
trìnhxuất
sao xây
cho dựng
hơ p ̣ lý,
thiếu
tránh
tínhphải
ổn định,
phá đicólàm
tínhlalưu
̣ng dài,
đô ̣ kỹ
̣t, mỹgắn
thuâliền
̣t cao:
cầ ù
thụ sản phẩm. Do quá trình quản lý xây dựng phải dự tính được biến động,
lực
lượng
động,
thiết
bị sử
thidu
công,
phục
vụphẩ
thi m
công,
tư thường
kỹ thuật…
về đô
̣ bề nlao
vững,
thời
gian
̣ng của
sản
xâyvật
dựng
rấ t luôn
xây
dựng
đòitừng
hỏi nhiều
lực ̣nlượng
cùng
hợpmô
tác ̣tđể
tham
gia
khoa- ho
- kỹ
thuâ
̣t của
giai đoa
phát triể
n của
quố
c gia.
thực hiện: Dự án xây dựng nói chung và đặc biệt là xây dựng công trình có
- Chi
sản ngành,
xuấ t sản
phẩđịa
m phương.
lớn và khác
theo
công
trinh:
liên quan
hợp hóa
đồngthông
bộ giữa
các khâu
công
từcho
quácông
trình trinh
chuẩnthường
bị đầukéo
tư, dàì
phẩphối
m hàng
thường.
Chi phí
đầtác
u tư
chuẩn bị xây dựng cũng như quá trình thi công xây dựng.
trong mô ̣t thời kỳ dài. Nhà thầ u nhiề u khi phải có mô ̣t lươ ̣ng vố n đủ lớn để
đảm bảo hoa ̣t đô ̣ng trong mô ̣t thời gian chờ vố n thanh toán của chủ đầ u tư.
Qui trình
thực hiê
n ̣ dự
ánhiện
đầ utheo
tư xây
Mỗi 1.2.4.
công trình
xây dựng
được
tác đời
quản
lý dự
thi án,
công
dựng
công
Cụ thểphải
nhưđươ
sau: ̣c diễn ra theo
về
vòng
của
màxây
theo
đó đầ
u tưtrình.
xây dựng
mô ̣t quá trình từ khởi đầ u, vâ ̣n hành đế n kế t thúc về mă ̣t pháp lý theo quy
định. + Vốn đầu tư xây dựng của chủ đầu tư và vốn sản xuất của các tổ chức
Theo thường
Nghị định
12/2009/NĐ-CP,
ngày 12/02/2009 của Chính phủ và
xây dựng
bị ứsốđộng
lâu tại công trình.
Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 sửa đổ i, bổ sung mô ̣t số điề u
+ Thanh
giải ngân vốnngày
lớn kế t cấ u phưc ta p ̣ , hoă ̣c trải dài theo tuyế n và khu vực: Số lươ n ̣ g,t
chủng loa ̣i vâ ̣t tư, thiế t bị xe máy thi công và lao đô ̣ng phu ̣c vu ̣ cho mỗi công
trinh cũng rấ t khác nhau, la ̣i luôn thay đổ i theo tiế n đô ̣ thi công. Bởi vâ ̣y giá
thành sản phẩ m rấ t phức ta p ̣ thường thay đổ i theo từng khu vực, từng thời kỳ.
15
16
Thang Long University Libraty