Học Khôn Ngoan mà
Không
Gian
Nan
DẠNG 4:
BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHIỀU DÀI CỦA CON LẮC LÒ XO
& THỜI GIAN LÒ XO NÉN DÃN
4.1. Bài toán liên quan đến chiều dài lò xo
Câu 500: Chọn phương án Sai. Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi
độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl 0. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A
(A > Δl0). Trong quá trình dao động, lò xo
A. Bị nén cực đại một lượng là A - Δl0
C. không biến dạng khi vật ở vị trí cân bằng
B. Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl0
D. có lúc bị nén, có lúc bị dãn, có lúc không biến dạng
Câu 501: Chọn phương án Sai. Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi
độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl 0. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A
(A < Δl0). Trong quá trình dao động, lò xo
A. Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl0 - A
C. lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo
B. Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl0
D. có lúc bị nén, có lúc bị dãn, có lúc không biến dạng
Câu 502: Chọn phương án Sai. Một con lắc lò xo có độ cứng k treo trên mặt phẳng nghiêng, đầu trên cố định, đầu dưới
gắn vật có khối lượng m. Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo mặt
phẳng nghiêng với biên độ là A, tại nơi có gia tốc trọng trường g.
A. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động bằng 0 nếu A > Δl.
B. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động bằng k(Δl – A) nếu A < Δl.
C. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất trong quá trình dao động bằng k(Δl + A)
D. Góc giữa mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng ngang là
D. 2,54 cm
Câu 507: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng 40 N/m và vật nặng khối lượng 100 g. Giữ vật theo phương
thẳng đứng làm lò xo dãn 3,5 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 20 cm/s hương lên thì vật dao động điều hòa. Lấy 2 = 10, g =
10 m/s2. Biên độ dao động là
A. 3,6 cm
B. 2,00 cm
C. 2√2 cm
D. √2 cm
Câu 508: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng 62,5 N/m và vật nặng khối lượng 100 g. Giữ vật theo phương
thẳng đứng làm lò xo dãn 3,2 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 60 cm/s hương lên thì vật dao động điều hòa. Lấy 2 = 10, g =
10 m/s2. Biên độ dao động là
A. 5,46 cm
B. 4,00 cm
C. 0,8√13 cm
D. 2,54 cm
Câu 509: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng m. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền
cho nó vận tốc 40 cm/s thì nó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo và khi vật đạt độ cao
cực đại, lò xo dãn 5 cm. Lấy gia tốc trong trường g = 10 m/s 2. Vận tốc cực đại của vật dao động là
A. 1,15 m/s
B. 0,5 m/s
C. 10 cm/s
D. 2,5 cm/s
Câu 510: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30 cm, còn trong
khi dao động chiều dài biến thiên từ 32 cm đến 38 cm. Lấy g = 10 m/s 2. Vận tốc cực đại của vật nặng là
A. 60√2 cm/s
B. 30√2 cm/s
C. 30 cm/s
D. 60 cm/s
A. 5 cm
B. 1,15 m
C. 17 cm
D. 2,5 cm
Câu 516: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng (trùng với trục của lò xo), khi vật ở cách vị trí cân
bằng 5 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s2. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng
A. 0,7 m/s
B. 7 m/s
C. 7√2 m/s
D. 0,7√2 m/s
Câu 517: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng (trùng với trục của lò xo), khi vật ở cách vị trí cân
bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s2. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng
A. 0,626 m/s
B. 6,26 m/s
C. 6,26 cm/s
D. 0,633 m/s
Câu 518: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc tại vị trí có gia tốc trọng trường
g. Khi qua vị trí cân bằng lò xo dãn
A.
/g
B. 2/g
C. g/ 2
D. g/
Câu 519: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Cho con lắc dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc 14 rad/s, tại nơi có g = 9,8 m/s 2. Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân
bằng là
A. 1 cm
B. 5 cm
C. 10 cm
D. 2,5 cm
2
Câu 524: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (coi gia tốc trong trường là 10 m/s ) quả cầu có khối lượng 120 g. Chiều dài
tự nhiên của lò xo là 20 cm/s và độ cứng 40 N/m. Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5
cm rồi buông nhẹ cho nó dao động điều hòa. Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là
A. 24,5 mJ
B. 22 mJ
C. 12 mJ
---------------------------------------------------------------
D. 16,5 mJ
[email protected]
Học Khôn Ngoan mà
Không
Gian
Nan
DẠNG 4:
BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHIỀU DÀI CỦA CON LẮC LÒ XO
& THỜI GIAN LÒ XO NÉN DÃN
4.1. Bài toán liên quan đến chiều dài lò xo >>
Câu 525: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (coi gia tốc trong trường là 10 m/s 2) quả cầu có khối lượng 100 g. Chiều dài
tự nhiên của lò xo là 20 cm/s và chiều dài ở vị trí cân bằng là 22,5 cm. Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng, xuống dưới
tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ cho nó dao động điều hòa. Động năng của quả cầu khi nó cách vị trí cân bằng 2cm
A. 24 mJ
B. 22 mJ
C. 12 mJ
m/s2. Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng, chiều dương của trục tọa độ hướng xuống dưới vị trí
cân bằng 2 cm rồi buông nhẹ. Độ lớn gia tốc của vật lúc vừa được buông ra là
A. 4,90 m/s2
B. 49,0 m/s2
C. 4,90 cm/s2
D. 49,0 cm/s2
0
Câu 531: Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 37 so với phương ngang. Tăng góc nghiêng
thêm 160 thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm. Bỏ qua ma sát và lấy g = 10 m/s 2. Tần số góc dao động riêng của con lắc là
A. 12,5 rad/s
B. 9,9 rad/s
C. 15 rad/s
D. 5 rad/s
Câu 532: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm trên cùng, M và N là hai điểm trên lò xo sao cho khi chưa biến
dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8 cm (ON > OM). Khi vật treo đi qua vị trí cân
bằng thì đoạn ON = 68/3 cm. Gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tần số góc của dao động riêng này là
A. 2,5 rad/s
B. 10 rad/s
C. 10√2 rad/s
D. 5 rad/s
Câu 533: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng M và lò xo nhẹ có độ cứng k. Vật dao động điều hòa trên giá đỡ cố
định dọc theo trục lò xo và đặt nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc 30 0. Biên độ dao động 10 cm và lực đàn hồi của
lò xo đạt cực đại khi lò xo nén 15 cm. Tần số góc dao động là
A. 10
rad/s
B. 20 rad/s
C. 10 rad/s
D. 10
rad/s
Câu 534: Một quả nặng có khối lượng m, nằm trên mặt phẳng nằm ngang, được gắn với lò xo nhẹ có độ cứng k, lò xo theo
C. 0,168 s
D. 0,230 s
Câu 537: Con lắc lò xo thẳng đứng, độ cứng k = 80 N/m, vật nặng khối lượng m = 200 g dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với biên độ A = 5 cm, lấy g = 10 m/s2. Trong một chu kì, thời gian lò xo dãn là
A.
(s)
B.
(s)
C.
(s)
D.
(s)
Câu 537: Con lắc lò xo thẳng đứng, biên độ dao động có độ lớn gấp 2 lần độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. Tỉ số
giữa thời gian lò xo bị nén và bị dãn trong một chu kì là
A. 2
B. ½
C. 3
D. 1/3
Câu 537: Con lắc lò xo treo thẳng đứng (chiều dài tự nhiên của lò xo là 30 cm và khi vật ở vị trí cân bằng chiều dài của lò
xo là 31 cm), dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, lấy g = 10 m/s 2. Trong một chu kì, thời gian lò xo
nén là 0,05 s. Tính A.
A. √3 cm
B. 1 cm
C. √2 cm
D. 2 cm
Câu 536: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo dãn 3 cm. Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của
vật). Biên độ dao động của vật bằng
A. 6 cm
B. 3 cm
D.
(s)
Câu 536: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 100 N/m, vật dao động có khối lượng 100 g, lấy gia tốc trọng
trường g = 2 = 10 m/s2. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 √3 (cm/s)
hướng thẳng đứng thì vật dao động điều hòa. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là
A. 1/15 (s)
B. 1/30 (s)
C. 1/6 (s)
D. 1/3 (s)
Câu 536: Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo có đầu trên được giữ cố định. Khi vật cân bằng lò xo dãn 2,0 cm. Kích
thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, người ta thấy chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo là 12 cm
và 20 cm. Lấy g = 9,81 m/s2. Trong một chu kì dao động của vật, khoảng thời gian lò xo bị kéo dãn là
A. 63,0 ms
B. 142 ms
C. 284 ms
D. 189 ms
Câu 536: Một lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí
cân bằng là Δl0. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 2Δl 0 và chu kì 3 (s). Thời gian
ngắn nhất kể từ khi vật ở vị trí cao nhất đến khi lò xo không biến dạng là
A. 1 (s)
B. 1,5 (s)
C. 0,75 (s)
D. 0, 5 (s)
Câu 536: Một lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí
cân bằng là Δl0. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 2Δl 0 và chu kì 3 (s). Thời gian
ngắn nhất kể từ khi vật ở vị trí thấp nhất đến khi lò xo không biến dạng là
A. 1 (s)
B. 1,5 (s)
C. 0,75 (s)
D. 0, 5 (s)
A. 4/15 (s)
B. 7/30 (s)
C. 3/10 (s)
D. 1/30 (s)
Câu 537: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 (s) và biên độ 4√2 cm. Cho gia tốc
trọng trường 10 m/s2, 2 = 10. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ VTCB đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A. 1/30 s
B. 1/15 s
C. 1/20 s
D.1/5 s
Câu 536: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ nặng m = 100 g treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 25 N/m. Kéo vật theo
phương thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 10 √3 (cm/s) theo phương thẳng
đứng chiều dương hướng lên. Biết vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Cho g = 2 =
10 m/s2. Xác định khoảng thời gian từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí mà lò xo dãn 2 cm lần đầu tiên.
A. 1/20 (s)
B. 1/60 (s)
C. 1/30 (s)
D. 1/15 (s)
Câu 536: Treo một vật vào một lò xo thì nó dãn 4 cm. Từ vị trí cân bằng, nâng vật theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo
bị nén 4 cm và thả nhẹ tại thời điểm t = 0 thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Lấy
g = 2 = 10 m/s2. Xác định thời điểm thứ 147 lò xo có chiều dài tự nhiên.
A. 29,27 s
B. 27,29 s
C. 28,26 s
D. 26,28 s
Câu 536: Treo vật khối lượng 250 g vào lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kéo vật xuống thẳng đứng đến khi lò xo dãn 7,5
cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật, g
= 10 m/s2. Thời gian từ lúc thả vật đến khi vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là
A.
(s)
D. 0,54 cm
Câu 536: Một lò xo đặt thẳng đứng, đầu dưới cố định, đầu trên gắn vật, sao cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng trùng với trục của lò xo với biên độ là A, chu kì 3 (s). Độ nén của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là A/2. Thời gian
ngắn nhất kể từ khi vật ở vị trí thấp nhất đến khi lò xo không biến dạng là
A. 1 s
B. 1,5 s
C. 0,75 s
D. 0,5 s
Câu 536: Một lò xo đặt thẳng đứng, đầu dưới cố định, đầu trên gắn vật, sao cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng trùng với trục của lò xo với biên độ là 5 cm. Lò xo có độ cứng 80 N/m, vật nặng có khối lượng 200 (g), lấy g = 10
m/s2. Trong một chu kì, thời gian lò xo nén là
A.
(s)
B.
(s)
C.
(s)
D.
(s)
Câu 536: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 5 cm dọc theo thanh thẳng đứng trùng với trục của lò xo gồm
) cm, với t đo bằng giây.
Lực phục hồi tác dụng lên vật vào thời điểm /60 (s) là
A. 0,016 N
B. 1,6.10-6 N
C.0,0008 N
D. 80 N
Câu 536: Một quả cầu nhỏ có khối lượng 1 kg gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều hòa theo phương ngang
với tần số góc 10 rad/s. Khi tốc độ của vật là 60 cm/s thì lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 8 N. Biên độ dao động của vật
A. 5 cm
B. 8 cm
C. 10 cm
D. 12 cm
Câu 536: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang, lực đàn hồi cực đại bằng 0,5 N và gia tốc cực đại bằng 50 cm/s 2.
Khối lượng của vật là
A. 1,5 kg
B. 1 kg
C. 0,5 kg
D. 2 kg
Câu 536: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhất của lò xo là 2 N và năng lượng
dao động là 0,1 J. Thời gian trong 1 chu kì lực đàn hồi là lực kéo không nhỏ hơn 1 N là 0,1 s. Tính tốc độ lớn nhất của vật
A. 314,1 cm/s
B. 31,4 cm/s
C. 402,5 cm/s
D. 209,44
Câu 536: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng 0,2 J. Khi lực đàn hồi của lò xo có độ
lớn √2 N thì động năng của con lắc và thế năng bằng nhau, thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là 0,5 s. Tính tốc độ
cực đại của vật.
A. 83,62 cm/s
B. 62,83 cm/s
Câu 536: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang với cơ năng toàn phần 0,03 J, độ lớn của lực đàn hồi
của lò xo có giá trị lớn nhất là 1,5 N. Độ cứng của lò xo và biên độ dao động là
A. 75 N/m và 2 cm
B. 37,5 N/m và 4 cm
C. 30 N/m và 5 cm
D. 50 N/m và 3 cm
Câu 536: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang x = Acos(
). Vật dao động gồm m1 và m2 gắn
chặt với nhau. Lực tương tác cực đại giữa m 1 và m2 là 10 N và thời gian ngắn nhất giữa hai lần điểm J chịu tác dụng lực
kéo 5√3 N là 0,1 s. Tính T.
A. 0,2 s
B. 0,6 s
C. 0,3 s
Câu 536: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang x = Acos(
D. 0,4
) cm, (t đo bằng s), khối lượng vật
m = 100 g. Tại thời điểm vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều âm và có độ lớn lực đàn hồi bằng 0,2 N thì vật có
gia tốc
A. – 2 m/s2
B. 4 m/s2
C. – 4 m/s2
D. 2 m/s2
Câu 536: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 6 cm. Khi vật có li độ 3 cm thì thế năng
đàn hồi của lò xo
A. Bằng động năng của vật
C. lớn gấp 3 lần động năng của vật
D.
Câu 270: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U,
tần số thay đổi được. Tại tần số 80 Hz điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm cực đại, tại tần số 50 Hz điện áp hai bản tụ cực
đại. Để công suất trong mạch cực đại ta cần điều chỉnh tần số đến giá trị
A. 10√3 Hz
B. 10
Hz
C. 20
Hz
D. 10 Hz
Câu 271: Cho mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có tần số dòng điện thay đổi được. Gọi f 0, f1 và f2 lần lượt là các giá trị
của tần số dòng điện làm cho điện áp hiệu dụng trên R, trên L và trên C cực đại thì
A. f02 = f1f B. 2f0 = f1f
C. f22 = f0f1
D. f02 = 2f1f2
Câu 272: Đặt một điện áp u = U0cos (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp
thỏa mãn điều kiện CR2 < 2L. Gọi V1, V2, V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào hai đầu R, L, C. Khi tăng dần tần số từ giá trị
0 thì thấy trên mỗi vôn kế đều có một giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ giá trị cực đại khi tăng dần tần số là
A. V1, V2, V3
B. V3, V2, V1
C. V3, V1, V2
D. V1, V3, V2
Câu 273: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
trên điện áp u = U0cos , với có giá trị thay đổi còn U 0 không đổi. Khi = 0 thì điện áp hiệu dụng trên R cực đại. Khi
=
thì điện áp hiệu dụng trên C cực đại. Khi chỉ thay đổi từ giá trị 0 đến 1 thì điện áp hiệu dụng trên L
A. tằng rồi giảm B. luôn tằng
C. giảm rồi tăng
D. 50√2 V và 50 V
Câu 277: Đặt một điện áp u = 100√2cos (V) với thay đổi từ 100 rad/s đến 200 rad/s vào hai đầu đoạn mạch nối
tiếp gồm điện trở R = 80√2 Ω, cuộn cảm thuần với độ tự cảm 1/ (H) và tụ điện có điện dung 0,1/ (mF). Điện áp hiệu
dụng giây hai bản tụ có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là
A. 88,4 V và 107,2 V
B. 100 V và 50 V
C. 50 V và 100/3 V
D. 50√2 V và 50 V
b. Khi
thay đổi qua hai giá trị
1
và
2
và các điều kiện khác.
Câu 278: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR 2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 50 rad/s và 200 rad/s. Hệ số
công suất của đoạn mạch bằng
A. 2/
B. ½
C. 1/√2
D. 3/
2
Câu 279: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR . Đặt vào hai đầu đoạn mạch
1. Tính Z
A. R√5
B. 6R
C. 0,5R
D. 36R
Câu 282: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR 2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp xoay chiều ổn định có tần số góc , mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 50 rad/s và 200
rad/s. Tổng trở của mạch trong hai trường hợp trên đều bằng
A. 0,5R
B. 6R
C. 0,5R
D. 36R
Câu 283: Đặt một điện áp u = U√2cos (V) với thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp AMB. Đoạn mạch AM
gồm điện trở R nối tiếp tụ điện, đoạn mạch MB chứa cuộn dây có điện trở r. Biết điện áp trên đoạn AM luôn vuông pha
với điện áp trên đoạn MB và r = R. Với giá trị góc = 100 rad/s và = 56,25 rad/s thì mạch AB cùng hệ số công suất
A. 0,96
B. 0,85
C. 0,91
D. 0,82
Câu 284: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp AMB. Đoạn mạch
AM gồm điện trở R nối tiếp tụ điện, đoạn mạch MB chứa cuộn dây có điện trở r. Biết điện áp trên đoạn AM luôn vuông
pha với điện áp trên đoạn MB và r = R. Với giá trị góc = 200 rad/s và = 400 rad/s thì mạch AB cùng hệ số công suất
A. 0,96
B. 0,85
C. 0,94
D. 0,82
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số f 1 thì cảm kháng và dung kháng của
đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 Ω và 8 Ω. Khi tần số f 2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f 1
và f2 là
A. f2 = 2f1/√3
B. f2 = 0,5f1√3
C. f2 = 0,75f1
D. f2 = 4f1/3
Câu 288ĐH-2012: Đặt một điện áp u = U0cos (V) với thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi =
thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z 1L và Z1C. Khi
cộng hưởng. Hệ thức đúng là
1
A.
1
=
2
B.
1
=
2
C.
Câu 290: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp điện trở thuần 100 Ω, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2√3/ (H).
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U 0cos
(V) với f thay đổi được. Khi f = 50 Hz thì i chậm pha
/3 so với u. Để i cùng pha với u thì f có giá trị là
A. 40 Hz
B. 50√2 Hz
C. 100 Hz
D. 25√2 Hz
Câu 291: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh mắc vào mạng điện tần số f 1 thì cảm kháng là 36 Ω và dung
kháng là 144 Ω. Nếu mắc vào mạng điện có tần số f2 = 120 Hz thì i cùng pha với u. Giá trị của f1 là
A. 60 Hz
B. 50 Hz
C. 30 Hz
D. 480 Hz
Câu 292: Mạch RLC mắc nối tiếp, khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng 25 Ω và dung kháng 75 Ω. Cường độ dòng điện
trong mạch đạt giá trị cực đại khi tần số bằng
A. 25f/√3 B. f√3
C. f/√3
D. 25f√3
Câu 293: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tần số thay đổi gồm: cuộn dây có điện trở thuần 15 Ω, có độ tự cảm L nối tiếp
với tụ điện. Khi f = f 1 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây 125 V, trên tụ 50 V và cường độ hiệu dụng có giá trị 5 A. Khi f
= 60 Hz thì công suất toàn mạch cực đại. Xác định f1 ?
A. 60√6 Hz
B. 20√6 Hz
C. 50 Hz
D. 100 Hz
---------------------------------------------------------------giaphu9@gmail.com
và tụ điện C thì điện áp hiệu dụng trên R, trên L và trên C lần lượt là 80 V,80 V và 20 V. Nếu chỉ giảm tần số của nguồn 2
lần thì điện áp hiệu dụng trên tụ là
A. 25 V B. 50 V
C. 50√2 V
D. 100√2 V
Câu 296: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos
(V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L
và tụ điện C thì điện áp hiệu dụng trên R, trên L và trên C lần lượt là 80 V,80 V và 20 V. Nếu chỉ giảm tần số của nguồn 3
lần thì điện áp hiệu dụng trên R là
A. 1250/13 V
B. 1200/13 V
C. 50√2 V
D. 100√2 V
Câu 297: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos
(V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L
và tụ điện C thì điện áp hiệu dụng trên R, trên L và trên C lần lượt là 20 V,40 V và 60 V. Nếu chỉ tăng tần số của nguồn 2
lần thì điện áp hiệu dụng trên L là
A. 20 V B. 42 V
C. 64 V
D. 80 V
Câu 298: Đặt điện áp xoay chiều có tần số thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi thay đổi thì một giá trị
0
cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại là I max và hai giá trị
1
và
2
Câu 300: Đặt điện áp xoay chiều có tần số thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi
hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại là I max và hai giá trị
1
và
2
với
-
1
2
thay đổi thì cường độ
thay đổi thì cường độ
= 240 rad/s thì cường độ hiệu dụng
trong mạch đạt giá trị đều bằng Imax/ . Cho L = 1/ (H). Giá trị của R là
A. 30 Ω B. 60 Ω
C. 120 Ω
D. 100 Ω
Câu 301ĐH-2012: Đặt một điện áp u = U0cos (V) (U0 không đổi,
thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,8/ (H) và tụ điện mắc nối tiếp. Khi
Câu 302: Đặt điện áp xoay chiều u = 120√2cos
(V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở 20 Ω, cuộn dây có
điện trở thuần 10 Ω, chỉ độ tự cảm L thay đổi và một tụ điện C. Khi L thay đổi giá trị cực tiểu của điện áp hiệu dụng hai
đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện C là
A. 60√2 V B. 40 V
C. 40√2 V
D. 60 V
Câu 303: Đặt điện áp xoay chiều ổn định tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn dây và
một tụ điện có điện dung thay đổi. Khi điện dung của tụ bằng 0,1/ (mF) của điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch gồm
cuộn dây nối tiếp với tụ điện đạt giá trị cực tiểu. Độ tự cảm của cuộn dây bằng
A. 1/ (H)
B. 2/ (H)
C. 3/ (H)
D. 4/ (H)
Câu 304: Đặt điện áp xoay chiều u = 110√2cos
(V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở 100 Ω, cuộn dây
có điện trở thuần 10 Ω và một tụ điện C thay đổi thì thấy giá trị cực tiểu của điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch gồm
cuộn dây nối tiếp với tụ điện C là
A. 110 V B. 55 V
C. 8 V
D. 10 V
Câu 305: Đặt điện áp xoay chiều u = 150cos
(V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở 35 Ω, cuộn dây có
điện trở thuần 40 Ω có độ tự cảm L và một tụ điện C thay đổi. Khi C thay đổi giá trị cực tiểu của điện áp hiệu dụng hai
đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện C là
A. 60√2 V B. 40 V
C. 40√2 V
D. 60 V
C. 90 Ω
D. 56 Ω
Câu 310: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz. Đoạn mạch đó gồm điện trở thuần 30 Ω,
dây có điện trở thuần 10 Ω và cảm kháng 30Ω và một tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp nhau theo đúng
thứ tự như trên. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện C đạt cực tiểu U min.
Giá trị của C0 và Umin lần lượt
A. 1/ (mF) và 25 V
B. 1/ (mF) và 25√2 V C. 1/(3 ) (mF) và 25 V
D. 1/(3 ) (mF) và 25√2 V
Câu 311: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 120 V – 50 Hz. Đoạn mạch đó gồm điện trở thuần 20 Ω,
dây có điện trở thuần 10 Ω và cảm kháng 20 Ω và một tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp nhau theo đúng
thứ tự như trên. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện C đạt cực tiểu U min.
Giá trị của Umin là
A. 60 V B. 60√2 V
C. 40 V
D. 40√2 V
Câu 312: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm L và
có điện trở hoạt động r = R. Điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U. Thay đổi tần số thì điện áp hiệu dụng trên
đoạn mạch chứa tụ và cuộn dây cực tiểu bằng
A. 0,25U B. 0,5U
C. U
D. 2U
Câu 313: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C = 1/ (mF), cuộn dây có độ tự
cảm L = 1/ (H). Chỉ thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch chứa tụ và cuộn dây cực tiểu thì
A. f = 60 Hz
B. f = 50 Hz
C. f = 500 Hz
D. f = 1000 Hz