NGHIÊM CẤM PHÁT TÁN TÀI LIỆU NÀY DƯỚI MỌI HÌNH THỨC
3
HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG
.
Dạng 1. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NGUYÊN NHÂN CỦA HIỆN TƯỢNG
TÁN SẮC
Bài tập vận dụng
Bài 1: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7 μm và trong
chất lỏng trong suốt là 0,56 μm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là :
A. 1,5. B. 1,4. C. 1,7. D. 1,25.
Bài 2: Bước sóng của ánh sáng màu đỏ trong không khí là 0,75 μm. Biết chiết suất của
nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3. Bước sóng của nó trong nước là
A. 0,546 μm. B. 0,632 μm. C. 0,445 μm. D. 0,5625 μm.
Bài 3: Bước sóng ánh sáng vàng trong chân không là 6000 (A
0
). Biết chiết suất của
thuỷ tinh đối với ánh sáng vàng là 1,59. Bước sóng của ánh sáng ấy trong thủy tinh là
A. 3774 (A
0
). B. 6000 (A
0
). C. 9540 (A
0
). D. 954 (A
0
).
Bài 4: Chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước sóng ánh sáng trong
chân không theo công thức: n = 1,1 + 10
Bài 8: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu vàng vào nước trong suốt, ánh sáng nhìn từ
dưới mặt nước :
A. có màu vàng. B. bị tán sắc thành các màu vàng, lục.
C. chuyển sang màu đỏ. D. chuyển sang màu lục.
Bài 9: Chiếu chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ vàng và lam từ trong nước ra không khí
sao cho không có hiện tượng phản xạ toàn phần. Nhận định nào sau đây là đúng
A. Không xác định được sự khác nhau của các góc khúc xạ.
B. Tia vàng đi ra xa pháp tuyến hơn.
C. Tia lam đi ra xa pháp tuyến hơn.
D. Cả hai tia cùng có góc khúc xạ như nhau.
Chủ đề 7 Hiện tượng tán sắc ánh sáng
4
Bài 10: (ĐH-2009) Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng
và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Bài 11: Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của
một lăng kính thủy tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện
thẳng của lăng kính) truyền tới mặt bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài
không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với chùm tia tới và tách
ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất,
tia đỏ bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là
A. sự tổng hợp ánh sáng. B. sự giao thoa ánh sáng.
C. sự tán sắc ánh sáng. D. sự phản xạ ánh sáng.
5
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như
nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi
trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
Bài 18: Chọn câu sai:
A. Tốc độ của sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền.
B. Trong cùng một môi trường trong suốt, bước sóng ánh sáng màu đỏ lớn hơn ánh
sáng màu tím.
C. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào vận tốc truyền của sóng đơn sắc.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Bài 19: Chọn câu SAI trong các câu sau:
A. Chiết suất của môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng đơn
sắc khác nhau.
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất so với các ánh
sáng đơn sắc khác.
C. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím là lớn nhất so với các ánh
sáng đơn sắc khác.
D. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của màu sắc ánh sáng
vào chiết suất
Bài 20: Chọn câu SAI trong các câu sau :
A. Chiết suất của môi trường trong suốt có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng
đơn sắc khác nhau.
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất so với các ánh
sáng đơn sắc khác.
C. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím là lớn nhất so với các ánh
sáng đơn sắc khác.
D. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là sự phụ thuộc chiết suất môi trường trong
D. Khi quan sát trên đĩa CD thấy các màu sắc là do hiện tượng tán sắc.
Bài 24: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ có lăng kính dựa trên hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Bài 25: Chọn phương án sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. có tần số khác nhau trong các môi trường truyền khác nhau.
B. không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C. bị khúc xạ khi truyền qua lăng kính.
D. có tốc độ truyền thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Bài 26: Viên kim cương có nhiều màu lấp lánh là do
A. kim cương hấp thụ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng.
B. hiện tượng tán sắc ánh sáng và tia sáng phản xạ toàn phần nhiều lần trong kim
cương rồi ló ra ngoài.
C. hiện tượng giao thoa của ánh sáng xẩy ra ở mặt kim cương.
D. kim cương phản xạ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng.
Bài 27: Chùm sáng trắng từ Mặt Trời (xem là chùm tia song song) qua tấm thuỷ tinh
không bị tán sắc là do:
A. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng tạp sắc
B. tấm thuỷ tinh không phải là lăng kính nên ánh sáng không bị tán sắc
C. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng kết hợp
D. sau khi bị tán sắc, các ánh sáng đơn sắc ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng
lên nhau, tổng hợp lại thành ánh sáng trắng
Bài 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước
trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và
có có màu trắng khi chiếu xiên.
B. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước
trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu
vuông góc.
C. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước
A
B
C
D
A
B
C
D
Bài 1
x
Bài 2
x
Bài 3
x
Bài 4 x
Bài 11 x
Bài 12
x Bài 13
x Bài 14
x Bài 15 x
Bài 16 x
Bài 23
x Bài 24
x
Bài 25
x
Bài 26
x Bài 27
x
Bài 28 x
B. 24
0
.
C. 15
0
.
D. 16
0
.
Bài 2: Góc hợp bởi giữa tia tím ló ra khỏi lăng kính so với tia tới là
A. 30
0
.
B. 24
0
.
C. 33,7
0
.
D. 59
0
.
Bài 3: Hãy xác định góc hợp bởi giữa tia đỏ và tia tím ló ra khỏi lăng kính.
0
.
C. 35,85
0
.
D. 35,16
0
.
Bài 5: Góc hợp bởi giữa tia tím ló ra khỏi lăng kính so với tia tới là
A. 30
0
.
B. 40,34
0
.
C. 33,7
0
.
D. 59
0
.
Bài 6: Hãy xác định góc hợp bởi giữa tia đỏ và tia tím ló ra khỏi lăng kính.
A. 4,5
A. 3,3
0
. B. 2,4
0
.
C. 2,3
0
.
D. 1,6
0
.
Bài 8: Lăng kính ABC có góc chiết quang 20
0
, chiết suất với tia tím 1,702 với tia đỏ
1,5924. Một chùm ánh sáng trắng hẹp tới mặt bên AB theo phương vuông góc. Tính
góc hợp bởi giữa tia đỏ và tia tím ló ra khỏi mặt AC.
A. 3,3
0
. B. 2,6
0
.
C. 2,5
0
.
D. 1,6
.
A. 47,9
0
.
B. 53,9
0
.
C. 45,9
0
.
D. 44,9
0
.
Bài 11: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết
quang 60°. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc lệch cực tiểu
của tia màu tím bằng :
A. 40,7°. B. 49,4°. C. 30,4°. D. 40,6°.
Bài 12: Chiếu vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 56
0
một chùm tia sáng
trắng hẹp. Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với
tia vàng là 1,53226 và tia đỏ là 1,4836. Góc lệch của tia màu đỏ là
A. 55,2
0
. B. 32,3
0
0
. C. 10,35
0
. D. 10,56
0
.
Bài 15: Một lăng kính có góc chiết quang 20
0
, chiết suất với tia tím 1,7 với tia đỏ 1,6.
Một chùm ánh sáng trắng hẹp tới mặt bên AB (gần A) theo phương vuông góc. Sau
lăng kính 1 (m) đặt một màn ảnh song song với mặt AB. Xác định khoảng cách giữa
hai vệt sáng đỏ và tím trên màn. NGHIÊM CẤM PHÁT TÁN TÀI LIỆU NÀY DƯỚI MỌI HÌNH THỨC
9
A. 1,4 mm. B. 1,2 mm. C. 45 mm. D. 44 mm.
Bài 16: Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC, chiếu một chùm tia
sáng trắng hẹp vào mặt bên AB đi từ đáy lên. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng
đỏ là
2
và đối với ánh sáng tím là
3
. Giả sử lúc đầu lăng kính ở vị trí mà góc lệch
D của tia tím là cực tiểu, thì phải quay lăng kính một góc bằng bao nhiêu để tới phiên
góc lệch của tia đỏ cực tiểu ?
A. 45°. B. 60°. C. 15°. D. 30°.
Bài 17: Một lăng kính có góc chiết quang 5
0
. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên
của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang của lăng kính và cách mặt này 2 m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,56. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát
bằng
A. 6,8 mm. B. 12,6 mm.
C. 9,3 mm. D. 15,4 mm.
Đáp án A
B
C
D
A
B
C
D
Bài 1
x
Bài 8
x Bài 9
x
Bài 10
x Bài 11
x
Bài 12
x Bài 13 x
10
Bài 19
x
Bài 20
x